Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường mầm non - Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Bích
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường mầm non - Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Bích", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_mam_chu_de_truong_mam_no.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường mầm non - Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Bích
- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON – TẾT TRUNG THU (29MT) Thời gian thực hiện 4 tuần (Từ ngày 09/09 đến ngày 04/10/2024) Đ. chỉnh Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ sung I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a. Thực hiện được các động tác PT các nhóm cơ và hô hấp. 1 - Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Hít vào thở - Hô hấp: Hít vào thở ra đầy đủ, nhịp nhàng ra - Tay: các động tác trong bài - Tay: + Hai tay đưa + Hai tay đưa sang thể dục theo hiệu lệnh sang ngang, lên cao, ngang, lên cao hoặc theo nhạc bài + Co và duỗi tay + Co và duỗi tay, bắt hát: Trường chúng - Lưng, bụng, lườn: chéo hai tay trước cháu là trường mầm + Cúi về phía trước ngực. non + Quay sang trái, - Lưng, bụng, lườn: sang phải. + Cúi về phía trước - Chân: + Quay sang trái, sang + Bước lên phía phải. trước, bước sang - Chân: ngang. + Bước lên phía trước + Đứng khuỵu gối + Đứng khuỵu gối b. Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 2 - Trẻ biết giữ được - Đi kiễng gót * Hoạt động học: thăng bằng cơ thể khi - Đi kiễng gót thực hiện vận động: * Hoạt động chơi: - Đi kiễng gót liên tục - TCVĐ: Mèo và ô tô 3m - TCM: Bập bênh 4 - Trẻ biết phối hợp - Lăn bóng với cô. * Hoạt động học: tay - mắt trong vận - Lăn bóng với cô. động: Lăn bóng với * Hoạt động chơi: cô - TCVĐ: Mèo đuổi chuột. - TCM: Chuyền bóng, Lăn bóng 5 - Trẻ biết thể hiện - Bò theo hướng * Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo thẳng. - Bò theo hướng thẳng trong thực hiện bài - Bật tại chỗ - Bật tại chỗ tập tổng hợp: * Hoạt động chơi + Bò theo hướng - TCVĐ: Bắt bướm. thẳng Tạo dáng + Bật tại chỗ c. Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt 7 - Trẻ phối hợp được + Xếp chồng 8-9 khối * Hoạt động chơi:
- Đ. chỉnh Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ sung cử động bàn tay, khác nhau. - Thực hành chơi HĐ ở ngón tay, trong một các góc: Góc XD, Góc số hoạt động: nghệ thuật, + Xếp chồng 8-9 khối không đổ. 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a. Biết 1 số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe 8 - Trẻ biết nói đúng - Nhận biết một số * Hoạt động ăn, ngủ, vệ tên một số thực phẩm thực phẩm và món ăn sinh cá nhân: quen thuộc khi nhìn quen thuộc (Thông - Giới thiệu với trẻ về 1 vật thật hoặc tranh qua các món ăn hàng số thực phẩm và món ảnh: (Thịt, cá, trứng, ngày tại trường mầm ăn hàng ngày ở trường sữa, rau ) non). MN: Thịt, cá, trứng. TCTV: Thịt lợn, trứng gà, cá, thịt gà b. Thực hiện được 1 số việc tự phục vụ trong sinh hoạt 9 - Trẻ thực hiện được - Xúc miệng, lau mặt. * Hoạt động ăn, ngủ, vệ một số việc đơn giản - Tập rửa tay bằng xà sinh cá nhân: với sự giúp đỡ của phòng + Trò chuyện về ích lợi người khác: của việc rửa tay bằng + Rửa tay, lau mặt, xà phòng, dạy trẻ quy xúc miệng. trình rửa tay (mỗi thao tác 5 lần). - KNS: Thực hành xúc miệng lau mặt, rửa tay bằng xà phòng. c. Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt 10 Trẻ có một số hành vi - Tập luyện một số * Hoạt động ăn, ngủ, vs tốt trong ăn uống khi thói quen tốt trong ăn cá nhân: được nhắc nhở: Uống uống để giữ gìn sức + Trò chuyện với trẻ về nước đã đun sôi, khỏe. một số thói quen tốt không cười, nói khi - Lợi ích của việc giữ trong ăn uống: Không ăn, ăn hết suất, không gìn vệ sinh thân thể cười nói khi ăn, uống, làm rơi vãi cơm, đối với sức khỏe của nhai kĩ, ăn hết xuất - Trẻ có một số hành trẻ + Thực hành vệ sinh vi tốt trong vệ sinh, răng miệng, đi dép, phòng bệnh khi được giày. nhắc nhở: + KNS: Đi vệ sinh + Chấp nhận: vệ sinh đúng nơi quy định răng miệng, đi dép, * Hoạt động học: giày khi đi học. + Trò chuyện với trẻ về lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể đối với
- Đ. chỉnh Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ sung sức khỏe của trẻ d. Trẻ biết 1 số nguy cơ không an toàn và phòng tránh 11 - Trẻ biết tránh những - Những nơi không * Hoạt động học: nơi nguy hiểm (Bể an toàn: Bể nước, + Trò chuyện với trẻ nước, mương nước mương nước trước những nơi không an trước cổng trường) cổng trường. toàn: Bể nước, mương khi được nhắc nhở - Phòng tránh những nước trước cổng trường -Trẻ biết tránh một số hành động nguy và cách phòng tránh hành động nguy hiểm hiểm: (không tự ý ra cổng khi được nhắc nhở: + Không cười đùa trường, không cúi đầu + Không cười đùa trong khi ăn, uống vào bể nước, không tự trong khi ăn, uống + Không tự lấy thuốc ý mở nắp bể nước ). hoặc khi ăn các loại uống, không ăn lá, quả + Trò chuyện với trẻ, quả có hạt lạ trong khu vực sân về một số hành động + Không tự lấy thuốc trường nguy hiểm trong trường uống, không ăn lá, quả + Không leo trèo lên MN và cách phòng lạ bàn ghế, lan can. tránh: cười đùa trong + Không leo trèo lên + Không nghịch các khi ăn, uống, ăn lá, quả bàn ghế, lan can. vật sắc nhọn. lạ trong khu vực sân + Không nghịch các + Không xô đẩy bạn, trường, hông leo trèo vật sắc nhọn. không cho tay vào lên bàn ghế, lan can. + Không xô đẩy bạn, quạt cây. + Không nhận quà và không cho tay vào + Không theo người không đi theo người lạ. quạt cây. lạ ra khỏi khu vực + Không nhận quà, trường lớp, không không theo người lạ nhận quà của người ra khỏi khu vực lạ. trường lớp. II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng - Trẻ biết quan tâm, - Đặc điểm nổi bật, * Hoạt động học: hứng thú với các sự công dụng, cách sử - KPKH: vật, hiện tượng gần dụng 1 số đồ dùng, đồ + Trò chuyện về 1 số đồ gũi như chú ý quan chơi. dùng đồ chơi của lớp sát sự vật hiện tượng, - Phân loại đồ dùng, Mẫu giáo bé A (TCTV: hay đặt câu hỏi về đồ chơi theo 1 dấu Đất nặn, sáp màu) 13 đối tượng. hiệu nổi bật. - Hoạt động chơi: - Trẻ biết sử dụng các + Quan sát: Cây bưởi, giác quan để xem xét, nhà bếp, nhà bóng, thư tìm hiểu đối tượng: viện phòng âm nhạc, Nhìn, nghe, ngửi sờ, * Hoạt động chơi: nếm để nhận ra đặc - Trải nghiệm: Bóc múi
- Đ. chỉnh Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ sung điểm nổi bật của đối bưởi, chơi với đất nặn. tượng. - Thực hành chơi ở các - Trẻ được làm thử góc: Góc XD: Xếp lớp nghiệm đơn giản với học, xây quầy bán hàng. sự giúp đỡ của người - Thi xem đội nào nhanh lớn để quan sát tìm (phân loại ĐD, ĐC theo hiểu đối tượng. VD: 1 dấu hiệu nổi bật) Thả các con vật vào TCM: Thêm bớt vật gì? nước để nhận biết vật chìm hay nổi. - Trẻ thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như: Xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng. - Trẻ phân loại được đồ dùng, đồ chơi của 14 lớp theo 1 dấu hiệu nổi bật c. Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau 18 Trẻ làm quen với máy - Khám phá 1 số trò * Hoạt động học: tính, chơi được 1 số trò chơi trong phần mềm - Hoạt động phòng VT: chơi trong phần mềm tin học + Làm quen với cách tắt tin học mở máy, cách sử dụng chuột máy tính + Làm quen với máy tính, làm quen với những người bạn ngộ nghĩnh. + Tô màu tranh. 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a. Trẻ nhận biết số đếm, số lượng 19 Bước đầu trẻ quan - Đếm trên đối tượng * Hoạt động học: tâm đến số lượng và và đếm theo khả - Đếm số lượng đồ chơi đếm như hay hỏi về năng. trong trường và đếm số lượng, đếm vẹt, theo khả năng. biết sử dụng ngón tay * Hoạt động chơi: để biểu thị số lượng. Thực hành đếm ĐD, ĐC của lớp.
- Đ. chỉnh Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ sung 20 - Trẻ biết đếm trên - Đếm trên đối tượng * Hoạt động học: các đối tượng giống trong phạm vi 5 - LQVT: 1 và nhiều nhau - Gộp nhiều đối tượng - Đếm số lượng đồ chơi - Trẻ biết cách so riêng rẽ để thành 1 trong lớp và đếm theo sánh số lượng của hai nhóm có nhiều đối khả năng. nhóm đối tượng khác tượng. - Làm quen vở toán nhau và nói được các - Tách riêng rẽ từng từ: 1 và nhiều. đối tượng của 1 nhóm để được 1. b. Trẻ biết sắp xếp theo quy tắc 22 - Trẻ biết nhận ra quy - Xếp tương ứng 1-1 * Hoạt động học: tắc sắp xếp đơn giản - LQVT: Xếp tương ứng (mẫu) và sao chép 1-1 lại. * Hoạt động ăn, ngủ, + Xếp tương ứng 1-1 VS cá nhân: Lấy cho mỗi bạn 1 cái ghế, 1 cái thìa, 3. Khám phá xã hội a. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng 26 - Trẻ nói được tên - Tên lớp mẫu giáo * Hoạt động học: trường/lớp, cô giáo, (bé A), tên cô giáo - KPXH: bạn, đồ chơi, đồ dùng Ngọc, cô Bích), và + Trường mầm non trong lớp khi được công việc của cô giáo. Thanh Yên của bé hỏi, trò chuyện. - Tên các bạn, đồ (TCTV: Sân trường, bồn dùng, đồ chơi của hoa, ) lớp, các hoạt động + Trò chuyện về lớp của trẻ ở trường. MG bé A (TCTV: Góc xây dựng, góc phân vai, ) c. Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh 28 - Trẻ biết kể tên một - Một số lễ hội: Ngày * Hoạt động học: số lễ hội: Tết Trung tết trung thu - Tạo hình: Làm đèn thu .qua trò chuyện, lồng trung thu (5E) (Cô tranh ảnh. trò chuyện và cho trẻ xem hình ảnh về một số hoạt động trong ngày tết trung thu). III. Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói - Trẻ thực hiện được - Hiểu và làm theo * Hoạt động học: yêu cầu đơn giản: yêu cầu đơn giản của - Trẻ thực hành làm theo 29 VD: “Con hãy lấy cô giáo: “Con hãy lấy yêu cầu của người khác, quả bóng ném vào quả bóng ném vào không ngắt lời người
- Đ. chỉnh Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ sung rổ” rổ” khác và trao đổi nội dung khi trò chuyện. * Hoạt động chơi - Chơi hoạt động ở các góc. Góc phân vai: Gia đình, bán hàng (TCTV: Góc học tập, góc thiên nhiên ) - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ khái * Hoạt động học: khái quát gần gũi: quát gần gũi: Chào, - Cho trẻ xem tranh, Chào, Cô giáo, lớp Cô giáo, lớp học, Góc ảnh, sử dụng các câu học, Góc chơi, đồ chơi, đồ chơi, nói gắn với hành động chơi, - Hiểu các từ chỉ hành của cơ thể để cho trẻ động: Đi ra, đi vào, hiểu được các từ: Cô ngồi xuống, đứng giáo, lớp học, Góc lên, chơi, đồ chơi, đi ra, đi vệ sinh. 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 33 - Trẻ có thể đọc thuộc - Đọc thơ, tục ngữ, hò * Hoạt động học: bài thơ, ca dao, đồng vè, ca dao, đồng dao, - Văn học: dao, kể chuyện kể chuyện: + Thơ: Bạn mới, Bé trong chủ đề Trường + Thơ: Bạn mới, bé đến lớp, rước đèn tháng Mầm non – Tết trung đến lớp, rước đèn Tám (TCTV: nhút nhát, thu. tháng Tám rộn ràng, lung linh) + Đồng dao: Nu na + Truyện: Gà tơ đi học nu nống, chi chi (kể chuyện cho trẻ chành chành nghe) (TCTV: phụng phịu) + Truyện: Vì sao bé Huy nín khóc (kể chuyện cho trẻ nghe) (TCTV: Dỗ dành) + Đồng dao: Nu na nu nống, chi chi chành chành. 35 - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các từ * Hoạt động học: từ: “Vâng ạ”, “Dạ”, “Vâng ạ”, “Dạ”, - TC với trẻ để trẻ sử “Thưa” trong giao “Thưa” dụng các từ: “Vâng ạ”, tiếp. “Dạ”, “Thưa” trong giao tiếp. 36 Trẻ biết tự giở xem - Hoạt động phòng * Hoạt động học: sách thư viện - Cho trẻ xem và nghe đọc các loại sách về
- Đ. chỉnh Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ sung chủ đề Trường mầm non – tết trung thu. IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 4. Hành vi và qui tắc ứng xử xã hội 44 - Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở * Hoạt động học: một số quy định của trường, lớp (để đồ - KNS: Dạy trẻ cách lớp: Sau khi chơi biết dùng, đồ chơi đúng chào hỏi xếp, cất đồ chơi, chỗ). + Dạy trẻ chào hỏi và không tranh giành đồ - Chờ đến lượt nói lời cảm ơn, xin lỗi chơi. Vâng lời cô - Trò chuyện để trẻ khi được nhắc nhở. giáo biết khi gặp người - Trò chuyện để trẻ biết 45 - Trẻ biết chào hỏi và lớn phải chào hỏi lễ giữ gìn lớp học sạch sẽ, nói lời cảm ơn, xin phép, khi được giúp gọn gàng, ngăn nắp. lỗi khi được nhắc đỡ phải cảm ơn, khi * Hoạt động chơi: nhở. sai phải xin lỗi. Chơi hoạt động ở các - Cử chỉ, lời nói lễ góc: Phân vai, xây phép (chào hỏi, cảm dựng ơn). * Hoạt động ăn, ngủ, vệ - Học tập, làm theo sinh cá nhân: gương Bác Hồ: Giữ - Thực hành: Cất bát, lớp học sạch sẽ, gọn thìa vào rổ gàng, ngăn nắp. (TCTV: Cất bát, đi ngủ, giữ rậtt tự ) * Hoạt động lao động: - Thực hành : Cất đồ dùng, đồ chơi vào nơi quy định. 5. Quan tâm đến môi trường - Tiết kiệm điện khi * Hoạt động học: ra khỏi lớp, tiết kiệm - Dạy trẻ tiết kiệm điện nước khi uống nước, nước ở trường MN: rửa tay, dội nhà vệ Khi ra khỏi phòng tắt sinh, chăm sóc cây,. điện, tắt quạt, vặn vòi nhỏ khi rửa tay, lấy nước đủ uống, (Thực hành tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi lớp, rửa tay, dội nước khi đi vệ sinh, tưới nước cho cây, ) V. Phát triển thẩm mỹ 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình 49 - Trẻ hát tự nhiên, hát - Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học: được theo giai điệu lời ca bài hát: Trường - Dạy hát: Trường
- Đ. chỉnh Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ sung bài hát quen thuộc của cháu là trường chúng cháu là trường trong chủ đề Trường mầm non, đêm trung mầm non, đêm trung Mầm non – Tết trung thu thu thu. - Vận động đơn giản - VTTN: Quả bóng 50 Trẻ biết vận động theo nhịp điệu của - Bài hát dân ca: Thật theo nhịp điệu bài các bài hát, bản nhạc đáng chê, gà gáy hát, bản nhạc (vỗ tay + VTTN: Quả bóng * Hoạt động chơi: theo phách, nhịp, vận + TCÂN: Tai ai thính. động minh họa) trong Nghe và đoán đúng. chủ đề Trường Mầm Đoán tên non – Tết trung thu. - HĐG: Trẻ hát, vận động các bài hát trong chủ đề Trường mầm non – Tết trung thu 52 - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các nguyên * Hoạt động học: nguyên vật liệu tạo vật liệu tạo hình để - Tạo hình: hình để tạo ra sản tạo ra các sản phẩm: + Vẽ đường đến trường phẩm theo sự gợi ý Làm đèn lồng trung (Mẫu) trong chủ đề Trường thu. + Làm đèn lồng trung Mầm non – Tết trung - Sử dụng một số kĩ thu (5E) thu năng vẽ để tạo ra sản + Nặn viên phấn (M) 53 - Trẻ biết vẽ các nét phẩm đơn giản: Vẽ * Hoạt động chơi: thẳng, xiên, ngang, đường đến trường, Chơi hoạt động ở các tạo thành bức tranh - Sử dụng một số kĩ góc. Góc nghệ thuật, đơn giản trong chủ đề năng nặn tạo ra sản góc xây dựng, chơi với Trường Mầm non – phẩm đơn giản trong các nguyên vật liệu Tết trung thu. chủ đề: Nặn viên TN 55 - Biết lăn dọc, ấn dẹt phấn. (TCTV: bập bênh, xích đất nặn để nặn thành đu, lớp học, quầy bán sản phẩm đơn giản hàng ) trong chủ đề Trường Mầm non – Tết trung thu. 56 - Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm đơn giản trong chủ đề Trường Mầm non – Tết trung thu. CHUẨN BỊ
- - Cô cùng trẻ treo tranh ảnh, trang trí lớp theo các chủ đề nhánh: Trường mầm non của bé, Lớp học của bé, Tết trung thu, Đồ dùng đồ chơi của lớp - Thẻ chữ số, đất nặn, sáp màu, bút chì, kéo, hồ dán, giấy vẽ, lá khô - Giấy khổ to (tận dụng bìa lịch, báo cũ ) để vẽ, kéo, bút chì, bút màu, sáp, đất nặn, giấy vẽ, giấy màu, hồ dán, giấy báo, hộp bìa cát tông (có thể vò xé) cho trẻ. - Lựa chọn 1 số bài hát (Trường chúng cháu là trường mầm non; Em đi mẫu giáo; Quả bóng; Những em bé ngoan; Đêm trung thu; Chiếc đèn ông sao, ); trò chơi (Bập bênh; Chuyền bóng; Lăn bóng; Tai ai tinh; Đoán tên) câu chuyện (Gà tơ đi học ); Thơ (Bạn mới, Bé đến lớp; Rước đèn tháng Tám ); đồng dao (Dung dăng dung dẻ) liên quan đến chủ đề. - Tranh ảnh, video hoạt động, khu vực, đdđc về trường lớp MN Thanh Yên - Tuyên truyền tới phụ huynh về chủ đề và yêu cầu phụ huynh giúp đỡ thu lượm các đồ dùng phế liệu đã qua sử dụng để làm đồ dùng đồ chơi. - Sử dụng các phương tiện khác nhau như tranh thơ, tranh truyện, câu đố, bài đồng dao, trò chơi, thăm quan để dẫn dắt trẻ vào chủ đề. Ngày 30 tháng 8 năm 2024 TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH (Duyệt) Vũ Thị Thu Hiền Bùi Thị Bích

