Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Bích
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Bích", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_mam_chu_de_ban_than_nam.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Bích
- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN (27MT) Thời gian thực hiện 4 tuần (Từ ngày 07/10/2024 - 01/11/2024) ST Đ. chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục T bổ sung I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a. Thực hiện các động tác PT các nhóm cơ hô hấp 1 - Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Hít vào thở * Hoạt động học: đầy đủ, nhịp nhàng ra - Hô hấp: Hít vào thở các động tác trong - Tay: ra bài thể dục theo hiệu + Đưa 2 tay lên cao, ra - Tay: lệnh hoặc theo nhạc phía trước, sang 2 bên. + Đưa 2 tay lên cao, ra bài hát: Năm ngón + Hai tay đưa sang phía trước, sang 2 bên. tay ngoan ngang, lên cao + Hai tay đưa sang - Lưng, bụng, lườn: ngang, lên cao + Nghiêng người sang - Lưng, bụng, lườn: trái, phải + Nghiêng người sang + Đứng cúi về trước trái, phải - Chân: + Đứng cúi về trước. + Ngồi xổm; đứng lên. - Chân: + Đứng khuỵu gối + Ngồi xổm; đứng lên. + Đứng khuỵu gối b. Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 2 - Trẻ biết giữ được * Hoạt động học: thăng bằng cơ thể khi - Đi trong đường hẹp - Đi trong đường hẹp thực hiện vận động: * Hoạt động chơi: - Đi trong đường hẹp - TCVĐ: Chó sói xấu tính 4 - Trẻ biết phối hợp - Chuyền bắt bóng 2 * Hoạt động học: tay - mắt trong vận bên theo hàng ngang. - Thể dục: động: + Chuyền bắt bóng 2 + Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang bên theo hàng ngang, * Hoạt động chơi: - TCVĐ: Cò bắt ếch 5 - Trẻ biết thể hiện - Trườn về phía trước. * Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo - Thể dục: trong thực hiện bài + Trườn về phía trước. tập tổng hợp: * Hoạt động chơi: + Trườn về phía trước. - TCVĐ: Trời mưa. c. Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt 7 - Trẻ phối hợp được + Xếp chồng 9 - 10 * Hoạt động học: cử động bàn tay, khối khác nhau. - Tạo hình: Cắt dán
- ST Đ. chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục T bổ sung ngón tay, trong một + Sử dụng kéo. các loại quả (ĐT). số hoạt động: + Cài, cởi cúc. * Hoạt động chơi: + Cắt thẳng được một Chơi hoạt động ở các đoạn 5-6 cm(10cm) góc. + Xếp chồng 9-10 + Góc xây dựng: cho khối không đổ. trẻ xếp chồng các khối + Tự cài, cởi cúc. để xây công viên, phòng ngủ, khu vui chơi, + Góc học tập: Cho trẻ thực hành cắt các hình vẽ làm album về chủ đề bản thân. * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân. - Cho trẻ thực hành: Cài, cởi cúc. 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a. Biết 1 số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe 8 - Trẻ biết tên một số - Nhận biết các bữa ăn * Hoạt động học: món ăn hàng ngày trong ngày và ích lợi - Trải nghiệm ngày như: Trứng rán, cá của ăn uống đủ lượng hội dinh dưỡng của bé kho, canh rau và đủ chất. (Thông qua (TCTV: nộm rau, thịt - Trẻ biết ăn để các món ăn và bữa ăn rang, cá nướng, ) chóng lớn, khỏe hàng ngày tại trường - Cho trẻ xem tranh mạnh và chấp nhận mầm non). ảnh, trò chuyện về một ăn nhiều loại thức ăn - Nhận biết sự liên số nhóm thực phẩm và khác nhau. quan giữa ăn uống với ích lợi của chúng đối bệnh tật (ỉa chảy, sâu với sức khỏe của trẻ. răng, suy dinh (TCTV: Chất béo, chất dưỡng ). đạm, chất bột đường, - ĐĐHCM: Ăn uống vitamin và muối đầy đủ các chất cho cơ khoáng ) thể khỏe mạnh, tiết * Hoạt động ăn, ngủ, kiệm không lãng phí vệ sinh. thức ăn: ăn không làm - Trò chuyện với trẻ rơi vãi cơm, không về 1 số món ăn hàng được bỏ thức ăn xuống ngày và ích lợi của ăn đất, có văn hóa trong uống đủ lượng và đủ ăn uống, ăn chậm, chất. TCTV: Trứng nhai kỹ rán, thịt kho, canh rau cải
- ST Đ. chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục T bổ sung - Trò chuyện với trẻ để trẻ nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất. (Thông qua các món ăn và bữa ăn hàng ngày tại trường mầm non). - Trò chuyện với trẻ về một số mối liên quan từ việc ăn uống làm ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ: Ăn ít, lười ăn làm cơ thể suy dinh dưỡng. Ăn nhiều bánh kẹo làm sâu răng. (TCTV: Suy dinh dưỡng, thấp còi, béo phì ) - Trò chuyện với trẻ về quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng của trẻ. b. Thực hiện được 1 số việc tự phục vụ trong sinh hoạt 9 - Trẻ thực hiện được - Làm quen cách đánh * Hoạt động học: một số việc đơn giản răng. - Tc với trẻ để trẻ thể với sự giúp đỡ của - Thể hiện bằng lời nói hiện bằng lời nói về người khác: về nhu cầu ăn, ngủ, vệ nhu cầu ăn, ngủ, vệ + Đánh răng. sinh: tháo tất, cởi quần sinh: tháo tất khi bẩn, + Tháo tất, cởi quần áo nóng, cởi quần áo khi áo nóng, khi bị bẩn, ướt (TCTV: Lau tay, rửa mặt, đi dép, cất dép ) * Hoạt động chơi: - TCM: Bàn chải đánh răng của tôi. - KNS: + Dạy trẻ kĩ năng gấp quần, áo * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh: + Trò chuyện về ích
- ST Đ. chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục T bổ sung lợi của việc đánh răng c. Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe - Trẻ có một số hành - Tập luyện một số * Hoạt động ăn, ngủ, vi tốt trong ăn uống thói quen tốt trong ăn vệ sinh. khi được nhắc nhở: uống để giữ gìn sức - Trò chuyện với trẻ Ăn hết xuất, không khỏe của mình động viên trẻ ăn hết nói chuyện trong khi xuất, không nói ăn, không ăn thức ăn chuyện trong khi ăn, ôi thiu ăn chín, uống sôi, không ăn thức ăn bị ôi thiu - Trẻ có một số hành - Nhận biết một số * Hoạt động học: vi tốt trong vệ sinh, biểu hiện khi ốm. Biết - Trò chuyện với trẻ, 10 phòng bệnh khi được nói với người lớn khi bị cho trẻ xem vi deo về nhắc nhở: ốm, đau, chảy máu một số biểu hiện bị + Biết nói với người - PCTT – UPBĐKH: đau, ốm: hắt hơi, sổ lớn khi bị ốm, đau, Bảo vệ sức khoẻ, an mũi, sốt (Đón – trả chảy máu toàn khi có thời tiết trẻ) TCTV: Hắt hơi, sổ thay đổi hay hiện mũi tượng thời tiết bất - Hướng dẫn trẻ một thường số việc làm để bảo vệ sức khoẻ, an toàn khi có thời tiết thay đổi hay hiện tượng thời tiết bất thường. II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng - Trẻ biết quan tâm, - Chức năng của các * Hoạt động học: hứng thú với các sự giác quan và 1 số bộ - KPKH: vật, hiện tượng gần phận khác trên cơ thể. + Khám phá các giác 13 gũi như chú ý quan quan (5E) (TCTV: Thị sát sự vật hiện tượng, giác, khứu giác) hay đặt câu hỏi về đối + Quan sát: Cây hoa tượng. hồng, cây hoa dừa )
- ST Đ. chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục T bổ sung - Trẻ biết sử dụng các (TCTV: Răng cưa, giác quan, các bộ cuống lá, sần sùi ) phận trên cơ thể mình * Hoạt động chơi: để xem xét, tìm hiểu - Chơi với các đồ chơi đối tượng: Nhìn, ngoài trời, chơi với nghe, ngửi sờ để các nguyên vật liệu nhận ra đặc điểm nổi thiên nhiên. bật của đối tượng - TCM: Cầm tay. - Trẻ được làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát tìm hiểu đối tượng. VD: Thả các con vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi. - Trẻ thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như: Xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng. b. Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. 17 - Trẻ biết thể hiện - Thể hiện một số điều * Hoạt động chơi: một số điều quan sát quan sát được qua các - Chơi hoạt động ở các được qua các hoạt hoạt động chơi, âm góc. Góc nghệ thuật động chơi, âm nhạc, nhạc, tạo hình trong TCM: Tạo dáng tạo hình trong chủ đề chủ đề bản thân bản thân 18 Trẻ làm quen với máy - Khám phá 1 số trò * Hoạt động học: tính, chơi được 1 số trò chơi trong phần mềm - Hoạt động phòng tin chơi trong phần mềm tin học. học: tin học + Kp ngôi nhà sách + Kp ngôi nhà toán học 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán b. Trẻ biết sắp xếp theo quy tắc 22 - Trẻ biết nhận ra quy - Ghép đôi * Hoạt động học: tắc sắp xếp đơn giản - LQVT: Ghép đôi (mẫu) và sao chép * Hoạt động ăn, ngủ, lại. vệ sinh.
- ST Đ. chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục T bổ sung + Ghép đôi Cho trẻ thực hành mỗi bạn cất/lấy 1 đôi giầy hoặc 1 đôi dép, e. Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian 25 - Trẻ biết sử dụng lời - Nhận biết phía trên, * Hoạt động học. nói và hành động để phía dưới - phía trước, - LQVT: chỉ vị trí của đối phía sau - tay phải, tay + Nhận biết tay phải, tượng trong không trái của bản thân. tay trái của bản thân gian so với bản thân. + NB phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau của bản thân. 3. Khám phá xã hội a. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng 26 - Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính * Hoạt động học: tuổi, giới tính của của bản thân. - KPXH: Bé giới thiệu bản thân khi được về mình hỏi, trò chuyện. * Hoạt động chơi: - TCM: Tên tôi là gì? - KNS: Kỹ năng phòng tránh xâm hại cơ thể. III. Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói 30 Trẻ nghe hiểu và trò Trẻ em trai và trẻ em * Hoạt động học: chuyện về bình đẳng gái đều có thể làm Trò chuyện với trẻ về giới và một số quyền cùng 1 nhiệm vụ giống bình đẳng giới: Trẻ của trẻ em. nhau. Mọi trẻ em đều trai và trẻ gái đều có có quyền sống, quyền thể chơi chung góc, được chăm sóc, bảo chơi đồ chơi giống vệ, quyền được phát nhau, làm một số việc triển (học tập, vui giống nhau chơi, ) và quyền được - Trò chuyện với trẻ đối xử công bằng về quyền của bản thân (đươc bày tỏ ý kiến và khi được sống, được được tôn trọng ý kiến). chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục. * Hoạt động chơi - Quyền được tham gia chơi ở các góc phân vai, xây dựng, theo ý thích của mình. * Hoạt động lao động - Cho trẻ lao động vệ
- ST Đ. chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục T bổ sung sinh nhặt lá, lau dọn lớp - Thực hành cho trẻ cất đồ dùng đồ chơi sau khi học xong 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 33 - Trẻ có thể đọc - Đọc thơ, ca dao, đồng * Hoạt động học: thuộc bài thơ, ca dao, dao, tục ngữ, hò vè, kể - Văn học: đồng dao, kể chuyện. + Thơ: Đôi mắt của chuyện - Thơ: Đôi mắt của em (TCTV: Đôi mắt) - Thơ: Đôi mắt của em, Cô dạy, Dinh + Thơ: Cô dạy (TCTV: em, Cô dạy, Dinh dưỡng của bé. Giây bẩn) dưỡng của bé. - Đồng dao: Tay đẹp. + Thơ: Dinh dưỡng - Đồng dao: Tay đẹp. Vươn vai của bé (TCTV: Dinh Vươn vai. Tập tầm dưỡng) vông. - Đồng dao: Tay đẹp, vươn vai * Hoạt động chơi - TCDG: Kéo cưa lừa xẻ; Dệt vải. 34 - Trẻ biết kể lại - Kể lại 1 vài tình tiết * Hoạt động học: chuyện đơn giản đã của truyện đã được - Văn học: được nghe với sự nghe. + Truyện: Lợn con giúp đỡ của cô giáo. - Mô tả sự vật, tranh sạch lắm rồi (Học tập ảnh có sự giúp đỡ. làm theo gương Bác Hồ: Biết yêu quý, giữ gìn vệ sinh cá nhân) (TCTV: Ngủ khì) 36 Trẻ biết tự giở xem - Hoạt động phòng thư * Hoạt động học: sách. viện. - Trẻ xem các loại sách về chủ đề “Bản thân” * Hoạt động chơi: - Góc HT: Xem tranh, sách về chủ đề bản thân. LQVCC: a, ă, â. 3. Làm quen với việc đọc – viết 37 - Trẻ biết nhìn vào - Xem và nghe đọc các * Hoạt động học. tranh minh họa và loại sách khác nhau. - Truyện: Lợn con gọi tên nhân vật - Cầm sách đúng sạch lắm rồi (Trò trong tranh. chiều, mở sách, xem chuyện về các nhân tranh và “đọc” truyện. vật trong chuyện qua - Giữ gìn sách. tranh, hình ảnh video
- ST Đ. chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục T bổ sung - Làm quen với một số trên máy chiếu) ký hiệu thông thường - Làm quen vở chữ trong cuộc sống (nhà cái. vệ sinh ) * Hoạt động chơi: - Thực hành chơi ở các góc: Góc học tập: Thực hành xem tranh, truyện, sách về chủ đề: Bản thân - TCM: Tên tôi là gì? * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh: - Cho trẻ thực hành đi vệ sinh đúng nơi quy định (Nhà vệ sinh nam, nữ) IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân 39 - Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính. * Hoạt động học: tuổi, giới tính của bản - Những điều bé thích, - KPXH: Bé giới thiệu thân. không thích của bản về mình. - Trẻ nói được điều bé thân. - TCXH: Những điều thích, không thích. bé thích và không thích. 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm con người, sự vật, hiện tượng xung quanh 42 - Trẻ nhận biết cảm xúc - Nhận biết một số * Hoạt động học: của bạn: vui, buồn, sợ trạng thái cảm xúc của - PTTC: Cảm xúc của hãi, tức giận qua nét bạn (vui, buồn, sợ hãi, bé mặt, giọng nói, qua tức giận) qua nét mặt, - Cho trẻ xem video, tranh ảnh. cử chỉ, giọng nói. nghe các bài hát, để - Trẻ biết bộc lộ cảm - Biểu lộ trạng thái trẻ biểu lộ trạng thái xúc của bản thân: cảm xúc của bản thân cảm xúc, tình cảm phù vui, buồn, sợ hãi, tức qua nét mặt, cử chỉ, hợp về chủ đề "Bản giận. giọng nói; trò chơi; thân" hát, vận động. 4. Hành vi quy tắc ứng xử xã hội 45 - Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ, lời nói (chào * Hoạt động học nói lời cảm ơn, xin hỏi, cảm ơn) với bạn - Trò chuyện với trẻ lỗi với bạn của mình của mình biết chào hỏi, biết cảm - PCTT – UPBĐKH: ơn, xin lỗi với bạn của Chia sẻ, cảm thông với mình. các bạn nhỏ vùng - TCXH: Cảm xúc của
- ST Đ. chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục T bổ sung thiên tai. bé (Trò chuyện với trẻ về các bạn nhỏ vùng thiên tai và dạy trẻ biết chia sẻ, cảm thông) * Hoạt động chơi: - Cho trẻ chơi HĐ ở các góc: Góc phân vai đóng vai “Cô giáo”, bán hàng (TCTV: bày hàng, bếp ga, cái làn, ) V. Phát triển thẩm mỹ 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình 49 - Trẻ hát tự nhiên, hát - Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học. được theo giai điệu lời ca bài hát: Tay - Dạy hát: Tay thơm bài hát: Tay thơm tay thơm tay ngoan, Mừng tay ngoan. ngoan. Mừng sinh sinh nhật. - VĐMH: Nào chúng nhật. - Nghe các bài hát, bản ta cùng tập thể dục 50 - Trẻ biết vận động nhạc (nhạc thiếu nhi, - Nghe hát: Ru em, theo nhịp điệu bài dân ca của dân tộc: Ru rửa mặt như mèo, Mời hát, bản nhạc (vỗ tay em bạn ăn. theo phách, nhịp, vận - Vận động đơn giản - BHDC: Ru em, lý động minh họa) bài: theo nhịp điệu của các cây bông Nào! chúng ta cùng bài hát, bản nhạc. * Hoạt động chơi: tập thể dục + VĐMH: Nào chúng + TCÂN: Tai ai thính, ta cùng tập thể dục Vòng tròn tiết tấu, Nhảy theo điệu nhạc. 54 - Trẻ biết xé giấy - Sử dụng một số kĩ * Hoạt động học: theo dải, xé vụn năng nặn tạo ra sản - Tạo hình: 55 - Biết lăn dọc, ấn dẹt phẩm đơn giản trong + Cắt dán các loại quả đất nặn để nặn thành chủ đề: Nặn vòng đeo (ĐT) sản phẩm đơn giản về tay . + Nặn vòng đeo tay chủ đề bản thân. - Sử dụng một số kĩ (M) 56 - Trẻ biết xếp chồng, năng cắt, dán, xếp hình * Hoạt động chơi: xếp cạnh, xếp cách để tạo ra sản phẩm. Chơi hoạt động ở các tạo thành các sản góc. Góc nghệ thuật, phẩm đơn giản về chơi với các nguyên chủ đề Bản thân vật liệu TN,
- CHUẨN BỊ - Cô cùng trẻ treo tranh ảnh, trang trí lớp theo các chủ đề nhánh: Bạn có biết tên tôi; Cảm xúc của bé; Cơ thể kỳ diệu của bé; Tuần lễ dinh dưỡng. - Thẻ chữ số, đất nặn, sáp màu, bút chì, kéo, hồ dán, giấy vẽ, lá khô - Giấy khổ to (tận dụng bìa lịch, báo cũ ) để vẽ, kéo, bút chì, bút màu, sáp, đất nặn, giấy vẽ, giấy màu, hồ dán, giấy báo, hộp bìa cát tông (có thể vò xé) cho trẻ. - Lựa chọn 1 số bài hát (Mừng sinh nhật; Ru em; Tay thơm tay ngoan; Rửa mặt như mèo; nào chúng ta cùng tập thể dục; ); trò chơi (Tên tôi là gì; Tạo dáng; Cầm tay, Bàn chải đánh răng của tôi ); câu truyện (Lợn con sạch lắm rồi ); Thơ (Đôi mắt của em; Làm đồ chơi; Dinh dưỡng của bé ) liên quan đến chủ đề. - Tranh ảnh, video về bản thân - Tuyên truyền tới phụ huynh về chủ đề và yêu cầu phụ huynh giúp đỡ thu lượm các đồ dùng phế liệu đã qua sử dụng để làm đồ dùng đồ chơi. - Sử dụng các phương tiện khác nhau như tranh thơ, tranh truyện, câu đố, bài đồng dao, trò chơi, thăm quan để dẫn dắt trẻ vào chủ đề. Ngày 30 tháng 9 năm 2024 TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH (Duyệt) Vũ Thị Thu Hiền Bùi Thị Bích

