Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình của bé-Ngày hội cô giáo - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Bích

pdf 9 trang duythuan 25/07/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình của bé-Ngày hội cô giáo - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Bích", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_mam_chu_de_gia_dinh_cua.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình của bé-Ngày hội cô giáo - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Bích

  1. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH CỦA BÉ – NGÀY HỘI CÔ GIÁO (27 MT) Thời gian thực hiện 3 tuần (Từ ngày 04/11/2024 đến 22/11/2024) Đ. Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a. Thực hiện được các động tác PT các nhóm cơ và hô hấp - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Hít vào thở * Hoạt động học: đúng, đầy đủ, nhịp ra - Hô hấp: Thổi nơ nhàng các động tác - Tay: - Tay: trong bài thể dục + Hai cánh tay đánh + Hai cánh tay đánh theo hiệu lệnh, Theo xoay tròn trước ngực, xoay tròn trước ngực, 1 nhạc bài hát “Nhà đưa lên cao đưa lên cao mình rất vui”. - Lưng, bụng, lườn: - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước. + Cúi về phía trước. - Chân: - Chân: + Bật tại chỗ. + Bật tại chỗ. b. Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động - Trẻ kiểm soát - Đi thay đổi tốc độ * Hoạt động học: được vận động. theo hiệu lệnh - Đi thay đổi tốc độ theo 3 - Đi thay đổi tốc độ hiệu lệnh theo hiệu lệnh. * Hoạt động chơi; - TCVĐ: Gấu và ong - Trẻ biết phối hợp - Chuyền bắt bóng 2 * Hoạt động học: tay, mắt trong vận bên theo hàng dọc. - Chuyền bắt bóng hai động: Chuyền bắt bên theo hàng dọc 4 bóng 2 bên theo * Hoạt động chơi: hàng dọc - TCVĐ: Thỏ đổi chuồng Trẻ biết thể hiện - Trườn theo hướng * Hoạt động học. nhanh, mạnh, khéo thẳng - Trườn theo hướng 5 trong thực hiện bài thẳng. tập tổng hợp: Trườn * Hoạt động chơi: theo hướng thẳng - TCVĐ: Trời mưa. c. Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt - Trẻ phối hợp được + Xếp chồng 10 khối * Hoạt động chơi: cử động bàn tay, khác nhau. Chơi hoạt động ở các ngón tay, trong một + Sử dụng bút góc: 7 số hoạt động: + Tô vẽ nguệch ngoạc. + Góc xây dựng: Xây, + Vẽ được một số ngôi nhà của bé, công hình đơn giản trong viên,
  2. Đ. Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung chủ đề gia đình. + Góc nghệ thuật: Làm + Xếp chồng 10 album gia đình, vẽ, tô khối không đổ. màu người thân trong gia đình, 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a. Biết 1 số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe - Trẻ nhận ra và - Những vật dụng nguy * Hoạt động học. tránh một số vật hiểm (bếp đang đun, - DDSK: Nhận biết một dụng nguy hiểm phích nước nóng ) khi số vật dụng nguy hiểm, (bếp đang đun, được nhắc nhở. cách phòng tránh những phích nước nóng, - Những nơi nguy hành động nguy hiểm, dao, kéo ) khi hiểm (chơi gần hồ, ao, những nơi không an 11 được nhắc nhở. mương nước, bể chứa toàn, trong gia đình Trẻ biết tránh nơi nước, hố vôi ) khi nguy hiểm đến tính nguy hiểm (chơi gần được nhắc nhở. mạng (TCTV: Bếp củi, hồ, ao, mương nước, bếp than) bể chứa nước, hố - KNS: Phòng tránh một vôi ) khi được nhắc số vật dụng nguy hiểm nhở. trong gia đình. II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng - Trẻ biết quan tâm, - Đặc điểm nổi bật, * Hoạt động học: hứng thú với các sự công dụng, cách sử - KPKH: vật, hiện tượng gần dụng đồ dùng trong gia + Trò chuyện về một số gũi như chú ý quan đình. đồ dùng trong gia đình sát sự vật hiện tượng, - Phân loại đồ dùng theo (TCTV: Cái quai) hay đặt câu hỏi về đối 1 dấu hiệu nổi bật - Cho trẻ xem video, tượng. hình ảnh và trò chuyện - Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét, về một số đồ dùng gia tìm hiểu đối tượng: đình (TCTV: Cái xoong, 13 Nhìn, nghe, ngửi sờ, cái chậu, cái bát, cái nếm để nhận ra đặc thìa, ti vi, cái giường điểm nổi bật của đối (HĐ Đón – trả trẻ). tượng. + Quan sát: Cây rau cải - Trẻ được làm thử thảo, cây hoa mẫu đơn, nghiệm đơn giản với cây hoa nhài, cây vạn sự giúp đỡ của người tuế, cây lan ý. lớn để quan sát tìm + Trải nghiệm: nhặt đỗ, hiểu đối tượng. VD: tuốt rau ngót, sự đổi Thả các con vật vào
  3. Đ. Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung nước để nhận biết vật màu của hoa đậu biếc, chìm hay nổi. (TCTV: cây rau cải - Trẻ thu thập thông thảo, chùm hoa, cây lan tin về đối tượng bằng ý, hoa đậu biếc, đổi nhiều cách khác nhau màu, ) có sự gợi mở của cô * Hoạt động chơi: giáo như: Xem sách, - Thực hành chơi ở các tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng. góc: Góc xây dựng, góc - Trẻ phân loại được phân vai, góc học tập một số đồ dùng (TCTV: Cái muôi, cái trong gia đình theo 1 chảo, nhặt rau, đi chợ, dấu hiệu nổi bật. sắp xếp, ngăn nắp ) 14 - TCHT: Đồ dùng làm bằng gì? Thi xem ai nhanh. Trò chơi sáng tạo: Ống hút và quả cầu bông (TCM). b. Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. - Trẻ biết thể hiện - Thể hiện một số điều * Hoạt động chơi: một số điều quan sát quan sát được qua các - Chơi hoạt động góc được qua các hoạt hoạt động chơi, âm nghệ thuật 17 động chơi, âm nhạc, nhạc, tạo hình trong tạo hình trong chủ chủ đề gia đình. đề “Gia đình - ngày hội của cô giáo”. Trẻ làm quen với - Khám phá 1 số trò * Hoạt động học: máy tính, chơi được chơi trong phần mềm - Hoạt động phòng tin 1 số trò chơi trong Tin học. học: phần mềm Tin học + Kp ngôi nhà sách 18 + Làm quen những người bạn ngộ nghĩnh + Kp ngôi nhà toán học. + Trò chơi làm bánh. 3. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán c. Trẻ biết so sánh hai đối tượng Trẻ biết so sánh hai So sánh hai đối tượng * Hoạt động học: đối tượng về kích về kích thước: To hơn - LQVT: So sánh hai 23 thước và nói được – nhỏ hơn đối tượng về kích các từ: To hơn – nhỏ thước: To hơn – nhỏ hơn. hơn (TCTV: To hơn –
  4. Đ. Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung nhỏ hơn) 24 - Trẻ biết nhận dạng - Nhận biết, gọi tên các * Hoạt động học: và gọi tên các hình: hình: hình vuông, hình - LQVT: Nhận biết, gọi hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn, tên các hình: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác. vuông, hình chữ nhật, hình tam giác. và nhận dạng các hình hình tròn, hình tam giác. đó trong thực tế. 3. Khám phá xã hội a. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng - Trẻ nói được tên - Tên của bố mẹ, các * Hoạt động học. của bố mẹ và các thành viên trong gia - KPXH: Trò chuyện về thành viên trong gia đình (cách gọi theo gia đình của bé (TCTV: đình. tiếng dân tộc Thái) Chia sẻ) - Học tập và làm theo - Trò chuyện và kể về Bác Hồ: Biết yêu quý, địa chỉ của gia đình, tên kính trọng, lễ phép với các thành viên trong gia ông bà, cha mẹ và đình qua tranh, khi được người thân trong gia hỏi. đình. * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 26 - Trẻ nói được địa - Địa chỉ gia đình. sinh: chỉ của gia đình khi - Trò chuyện với trẻ để được hỏi, trò trẻ biết yêu quý, kính chuyện, xem ảnh về trọng, quan tâm đến gia đình. người thân trong gia đình (bị ốm, đau), làm những công việc vừa sức giúp đỡ bố mẹ và những người xung quanh trẻ. + Thực hành: Bé giới thiệu về gia đình của mình - Trẻ biết ngày - Ngày hội của cô giáo * Hoạt động học: 20/11 qua trò 20/11 - Hoạt động trải 28 chuyện, tranh ảnh. nghiệm: Trải nghiệm ngày 20/11. III. Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ nghe hiểu và trò - Ông/bố và bà/mẹ * Hoạt động học: chuyện về bình đẳng đều có thể làm cùng 1 - KPXH: Trò chuyện về 30 giới, quyền trẻ em. công việc xã hội như gia đình của bé nhau. + Bình đẳng giới: - Trẻ em đều có quyền Ông/bố và bà/mẹ
  5. Đ. Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung được sống: quyền đều có thể làm cùng 1 được sống cùng cha công việc xã hội như mẹ. nhau: nấu cơm, quét - Trẻ em có quyền nhà, rửa bát, trông được bảo vệ: không bị con, ) phân biệt, đối xử. - Quyền được bảo vệ: - Trẻ em có quyền Trẻ được người thân được tham gia: Trẻ trong gia đình yêu được bày tỏ ý kiến và thương, bảo vệ, không được tôn trọng ý kiến bị phân biệt đối xử. của mình. - Quyền được sống cùng cha mẹ. * Hoạt động lao động - Cho trẻ lao động vệ sinh nhặt lá, lau dọn lớp * Hoạt động chơi: - Chơi ở các góc trẻ có quyền tham gia được bày tỏ ý kiến và được tôn trọng ý kiến của mình. - Giáo dục bình đẳng giới: Thực hành cho trẻ cất đồ dùng sau khi chơi xong 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Trẻ biết kể lại sự - Kể lại sự việc: Được * Hoạt động học: việc đơn giản đã bố mẹ cho đi thăm ông - Cho trẻ thực hành kể 32 diễn ra của bản thân bà, đi chơi lại sự việc đơn giản đã như: Đi thăm ông diễn ra của bản thân. bà, đi chơi . - Trẻ có thể đọc - Đọc thơ, ca dao, * Hoạt động học: thuộc bài thơ, ca đồng dao, tục ngữ, hò - Văn học: dao, đồng dao, kể vè, kể chuyện. + Thơ: Bàn tay cô giáo chuyện trong chủ + Thơ: Bàn tay cô (TCTV: Vá áo). đề gia đình - ngày giáo; bé tập làm nội trợ + Thơ: Bé tập làm nội 33 hội của cô giáo. - Đồng dao: Cái bống, trợ (TCTV: Nội trợ). công cha như núi Thái - Đồng dao: Công cha Sơn. như núi Thái Sơn, Cái Bống (TCTV: khéo sảy, khéo sàng) - Trẻ biết kể lại - Kể lại 1 vài tình tiết * Hoạt động học: 34 chuyện đơn giản đã của truyện đã được - Văn học:
  6. Đ. Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung được nghe với sự nghe. + Truyện: Nhổ củ cải giúp đỡ của cô giáo. - Mô tả sự vật, tranh (TCTV: Khổng lồ) ảnh có sự giúp đỡ. - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ * Hoạt động học: các từ: “Vâng ạ”, “Vâng ạ”, “Dạ”, - Xem video về hành vi “Dạ”, “Thưa” trong “Thưa” trong giao tiếp đúng sai, thực hành khi giao tiếp với người với người thân trong được giao tiếp với thân trong gia đình gia đình và người lớn. người thân trong gia và người lớn. đình và người lớn. 35 - Trò chuyện với trẻ để trẻ sử dụng các từ: “Vâng ạ”, “Dạ”, “Thưa” trong giao tiếp với người thân trong gia đình và người lớn (Đón – trả trẻ). - Trẻ biết tự giờ xem - Cầm sách đúng * Hoạt động học: sách chiều, mở sách, xem - Hoạt động phòng thư tranh và “đọc” truyện. viện. 36 * Hoạt động chơi: - Góc sách truyện: Thực hành xem tranh, truyện, “đọc” truyện. IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 4. Hành vi và quy tắc ứng xử - Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở * Hoạt động học: một số quy định của gia đình (để đồ dùng, - Trò chuyện với trẻ về và gia đình: Cất lấy đồ chơi đúng chỗ). một số quy định ở gia đồ dùng đúng nơi - Yêu mến bố, mẹ, đình (để đồ dùng đúng 44 quy định, sắp xếp anh, chị, em ruột. chỗ, giữ gìn vệ sinh nhà ngăn nắp gọn gàng cửa sạch sẽ, ngăn nắp, chơi, vâng lời bố giữ trật tự khi ngủ, khi mẹ. ăn, ) - Trẻ biết chào hỏi - Cử chỉ, lời nói (chào * Hoạt động học: và nói lời cảm ơn, hỏi, cảm ơn) với - KPXH: Trò chuyện về xin lỗi người thân người thân của mình gia đình của bé của mình + Giáo dục trẻ biết chào 45 hỏi, biết cảm ơn, xin lỗi với người thân của mình khi có lỗi. Cho trẻ thực hành. 5. Quan tâm đến môi trường
  7. Đ. Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung - Tiết kiệm điện khi ra - KNS: Tiết kiệm điện: khỏi phòng, nhà, tiết Khi ra khỏi phòng, ra kiệm nước khi uống, khỏi nhà tắt điện, tắt rửa tay, lau nhà, vệ quạt, sinh, chăm sóc cây V. Phát triển thẩm mỹ 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình - Trẻ biết vận động - Nghe các bài hát, bản * Hoạt động học: theo nhịp điệu bài nhạc (nhạc thiếu nhi) - Nghe hát: Ba ngọn nến hát, bản nhạc (vỗ - Vận động đơn giản lung linh, Bé quét nhà. tay theo phách, theo nhịp điệu của các * Hoạt động học: nhịp, vận động minh bài hát, bản nhạc: - VĐMH: Chiếc khăn họa) trong chủ đề VĐMH: Chiếc khăn tay tay. - Vỗ tay theo phách : Đi “gia đình - ngày hội - Sử dụng các dụng cụ học về của cô giáo”. gõ đệm theo phách, * Hoạt động chơi: 50 nhịp: VTTP: Đi học về - TCÂN: Nghe tiếng hát tìm đồ vật; Đi theo tiếng nhạc - Chơi hoạt động ở các góc: Góc nghệ thuật - BHDC: Ru con, múa đàn - TCDG: Mèo đuổi chuột, Dung dăng dung dẻ - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các nguyên * Hoạt động học: các nguyên vật liệu vật liệu tạo hình, xé - Tạo hình: tạo hình để tạo ra giấy theo dải, xé vụn; + Trang trí khung ảnh sản phẩm theo sự xếp chồng, xếp cạnh, (EDP) 52 gợi ý của cô về chủ xếp cách để tạo thành + Nặn đôi đũa (M) đề: “Gia đình - ngày sản phẩm đơn giản về * Hoạt động chơi: chủ đề: Gia đình - Chơi hoạt động ở các hội của cô giáo”. ngày hội của cô giáo. góc. Góc nghệ thuật, - Sử dụng một số kĩ góc xây dựng, chơi với năng vẽ để tạo ra sản các nguyên vật liệu - Trẻ biết vẽ các nét phẩm đơn giản: Trang thiên nhiên, vẽ, tô màu thẳng, xiên, ngang, trí khung ảnh người thân của bé tạo thành bức tranh 53 - Sử dụng các nguyên đơn giản về chủ đề vật liệu tạo hình, xé “Gia đình - ngày hội giấy theo dải, xé vụn; của cô giáo”.
  8. Đ. Stt Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung - Biết lăn dọc, ấn dẹt xếp chồng, xếp cạnh, đất nặn để nặn thành xếp cách để tạo thành sản phẩm đơn giản sản phẩm đơn giản về 55 về chủ đề “Gia đình chủ đề. - ngày hội của cô - Sử dụng một số kĩ giáo”. năng nặn tạo ra sản - Trẻ biết xếp phẩm đơn giản trong chồng, xếp cạnh, chủ đề: Nặn một số đồ xếp cách tạo thành dùng trong gia đình . 56 các sản phẩm đơn - Sử dụng một số kĩ giản về chủ đề “Gia năng cắt, dán, xếp hình đình - ngày hội của để tạo ra sản phẩm. cô giáo”. CHUẨN BỊ - Cô cùng trẻ treo tranh ảnh, trang trí lớp theo các chủ đề nhánh: Những người thân yêu của bé; Đồ dùng gia đình; Ngày hội của cô giáo. - Đất nặn, sáp màu, bút chì, kéo, hồ dán, giấy vẽ, lá khô - Giấy khổ to (tận dụng bìa lịch, báo cũ ) để vẽ, kéo, bút chì, bút màu, sáp, đất nặn, giấy vẽ, giấy màu, hồ dán, giấy báo, hộp bìa cát tông (có thể vò xé) cho trẻ. - Lựa chọn 1 số bài hát (Đi học về, chiếc khăn tay, ba ngọn nến lung linh, bé quét nhà, ); trò chơi (Chuẩn bị bữa ăn, thi xem ai nhanh, dung dăng dung dẻ) Thơ (Bé tập làm nội trợ, Bàn tay cô giáo ); Truyện (Nhổ củ cải); Đồng dao (Công cha như núi Thái Sơn, cái Bống) liên quan đến chủ đề. - Tranh ảnh, video hoạt động, về ngày 20/11, hình ảnh về người thân yêu và một số đồ dùng trong gia đình - Tuyên truyền tới phụ huynh về chủ đề và yêu cầu phụ huynh giúp đỡ thu lượm các đồ dùng phế liệu đã qua sử dụng để làm đồ dùng đồ chơi. - Sử dụng các phương tiện khác nhau như tranh thơ, tranh truyện, câu đố, bài đồng dao, trò chơi, thăm quan để dẫn dắt trẻ vào chủ đề. TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN Ngày 28 tháng 10 năm 2024 (Duyệt) NGƯỜI XÂY DỰNG Vũ Thị Thu Hiền Bùi Thị Bích