Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Các nghề phổ biến-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Mai Xinh
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Các nghề phổ biến-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Mai Xinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_la_chu_de_cac_nghe_pho_b.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Các nghề phổ biến-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Mai Xinh
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: CÁC NGHỀ PHỔ BIẾN - NGÀY 22/12 (Số tuần: 4 Từ ngày 25 tháng 11 năm 2024 đến ngày 20 tháng 12 năm 2024 Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung TT Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Trẻ có thể thực - Hô hấp: Thổi nơ * HĐ học: hiện đúng, đủ, - Tay: Hai tay đánh - Hô hấp: Thổi nơ thuần thục các xoay tròn trước ngực, - Tay: Hai tay đánh động tác của bài đưa lên cao xoay tròn trước ngực, tập thể dục theo - Lưng, bụng: Quay đưa lên cao 1 hiệu lệnh hoặc sang trái, sang phải kết - Lưng, bụng: Quay theo nhịp bản hợp tay dang ngang, sang trái, sang phải nhạc, bài hát. chân bước sang phải, kết hợp tay dang Bắt đầu và kết sang trái. ngang, chân bước thúc động tác - Chân: sang phải, sang trái. đúng nhịp. + Nhảy lên, đưa 2 chân - Chân: sang ngang. + Nhảy lên, đưa 2 + Đưa ra trước, đưa chân sang ngang. sang ngang, đưa về sau. + Đưa ra trước, đưa sang ngang, đưa về sau. * HĐ chơi + Trò chơi: Dệt vải. - Trẻ biết kiểm - Đi thay đổi tốc độ theo - HĐ học: soát được vận hiệu lệnh. + Đi thay đổi tốc độ 3 động: Đi thay đổi theo hiệu lệnh. hướng vận động - HĐ chơi: theo đúng hiệu +Trò chơi VĐ: Người lệnh (đổi hướng ít tài xế giỏi nhất 3 lần). - Trẻ biết thể - Bò dích dắc qua 7 - HĐ học: hiện nhanh, điểm + Bò dích dắc qua 7 mạnh, khéo - Ném trúng đích ngang điểm. 5 trong thực hiện bằng 1 tay, 2 tay + Ném trúng đích bài tập: Bò dích - Bật nhảy từ trên cao ngang bằng 1 tay, 2 dắc qua 7 điểm; xuống 40 - 45cm. tay. Ném trúng đích + Bật nhảy từ trên cao ngang (xa 2m); xuống 40 - 45cm. Bật nhảy từ trên - HĐ chơi: cao xuống 40 - + Trò chơi VĐ: Ai 45cm. nhanh nhất
- 2 + Trò chơi mới: Trò chơi VĐ: Chạy nhanh lấy đúng tranh; người tài xế giỏi. - Trẻ biết phối - Lắp ráp - HĐ chơi: hợp được cử - Xé, cắt đường vòng + Góc xây dựng: Xây động bàn tay, cung. dựng trang trại chăn 7 ngón tay, phối nuôi; xây dựng doanh hợp tay - mắt trại Bộ Đội; xây dựng trong hoạt động: bến xe khách; xây Cắt được theo dựng bệnh viện của đường viền của bé. hình vẽ; Xếp + Xé dán đồ dùng, sản chồng 12-15 phẩm của nghề nông. khối theo mẫu. + Cắt dán đồ dùng một số nghề. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ có một số - Lựa chọn và sử dụng - HĐ học: hành vi và thói trang phục phù hợp với + Trò chuyện với trẻ quen tốt trong vệ thời tiết. về ích lợi của việc sinh, phòng - Ích lợi của việc mặc mặc trang phục phù 14 bệnh: Ra nắng trang phục phù hợp với hợp với thời tiết của đội mũ, đi tất, thời tiết mùa đông. mặc áo ấm khi - Nhận biết một số biểu + Cho trẻ xem video trời lạnh; Nói hiện khi ốm (Ho, sổ và trò chuyện về một với người lớn mũi, sốt, đau đầu, đau số biểu hiện khi ốm, khi bị đau, chảy bụng), nguyên nhân và nguyên nhân và cách máu hoặc sốt cách phòng tránh (Ho, phòng tránh sổ mũi, sốt, đau đầu, + Hát: Tôi bị ốm mặc quần áo phù hợp - HĐ chơi với thời tiết, không tắm + Thực hành: Kể về nước lạnh, vệ sinh thân một số biểu hiện khi thể sạch sẽ). bị ốm - HĐ lao động + Thực hành lựa chọn và mặc trang phục phù hợp với thời tiết mùa động. - Trẻ biết thực - Một số quy định ở nơi - HĐ học: hiện đúng một công cộng về an toàn + Xem hình ảnh về số quy định ở (Không leo trèo ban những quy định ở nơi 19 nơi công cộng về công, tường rào, không công cộng. an toàn: Không đến gần trang trại chăn + Trò chuyện về tác leo trèo ban nuôi, nơi sản xuất có hại của việc: Leo trèo công, tường rào, máy móc nguy hiểm) ban công, tường rào,
- 3 không đến gần đến gần trang trại trang trại chăn chăn nuôi, nơi sản nuôi, nơi sản xuất có máy móc xuất có máy móc nguy hiểm. nguy hiểm. - HĐ chơi: + Trò chơi: Bé nào chọn đúng 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học - Trẻ biết thể - HĐ học: hiện hiểu biết về + Hát: Lớn lên cháu 27 đồ dùng, sản lái máy cày; cháu yêu phẩm của một số cô thợ dệt; cháu yêu nghề qua hoạt cô chú công nhân. động chơi, âm + Vẽ đồ dùng, sản nhạc và tạo hình. phẩm của một số nghề. - HĐ chơi: + Trò chơi học tập: Người chăn nuôi giỏi. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ biết quan - Đếm trong phạm vi 7 - HĐ học: tâm đến các con và đếm theo khả năng. + Ôn đếm số lượng 31 số như thích nói trong phạm vi 7 về số lượng và + Đếm số lượng đồ đếm trong phạm dùng, sản phẩm của vi 7. nghề nông, nghề may - Trẻ biết đếm và đếm theo khả năng trên đối tượng - HĐ chơi: trong phạm vi 7 + Thực hành: Đếm đồ 32 và đếm theo khả dùng, sản phẩm của năng nghề nông, nghề may bằng tiếng việt, tiếng anh. - Trẻ biết so sánh - HĐ chơi: số lượng của 3 + Thực hành: So sánh nhóm đối tượng số lượng của 3 nhóm 33 trong phạm vi 7 đối tượng trong phạm bằng các cách vi 7 bằng các cách khác nhau và nói khác nhau được kết quả: Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn, ít nhất.
- 4 - Trẻ nhận biết - Các chữ số, số lượng - HĐ học: các số trong và số thứ tự trong phạm + Củng cố nhận biết 34 phạm vi 7 và sử vi 7. số lượng 7, nhận biết dụng các số đó chữ số 7, số thứ tự để chỉ số lượng, trong phạm vi 7. số thứ tự - Trẻ biết gộp - Gộp/tách các nhóm - HĐ học: các nhóm đối đối tượng trong phạm + Tách/ gộp các nhóm 35 tượng trong vi 7 bằng các cách khác đối tượng trong phạm phạm vi 7 và nhau và đếm vi 7. đếm - HĐ chơi: - Trẻ biết tách + Thực hành: Củng cố một nhóm đối tách/ gộp các nhóm 36 tượng trong đối tượng trong phạm vi 7 thành phạmh vi 7. 2 nhóm bằng các cách khác nhau. - Trẻ biết gọi tên - Tạo ra một số hình - HĐ học: và chỉ ra các hình học bằng các cách + Ôn các hình tròn, điểm giống, khác nhau (Gấp, xếp, tam giác, vuông, chữ 42 khác nhau giữa đan ) nhật. hình tròn, tam + Thực hành: Tạo ra giác, vuông và một số hình hình học hình chữ nhật bằng các cách khác nhau: Que tính, dây len, nan tre, sỏi, hột hạt (Gấp, xếp, đan) - HĐ chơi: + Cho trẻ sử dụng các vật liệu để tạo ra một số hình hình học để xếp theo ý thích và theo yêu cầu. + Cho trẻ gọi tên hình tròn, tam giác, vuông, chữ nhật bằng tiếng anh. c) Khám phá xã hội - Trẻ biết nói đặc - Tên gọi, công cụ, sản - HĐ học: điểm và sự khác phẩm, các hoạt động và + Cho trẻ xem video 53 nhau của một số ý nghĩa của các nghề về các hoạt động của nghề (Nghề phổ biến, nghề truyền các nghề phổ biến và nông, đan lát, thống của địa phương: nghề truyền thống của nghề may, nghề Làm ruộng, làm nương, địa phương
- 5 xây dựng, nghề đan lát, dệt thổ cẩm, + Trò chuyện về tên làm đầu ) trẻ gạo tám, khoa, sắn, gọi, công cụ, sản nói “nghề nông ngô, séng cù phẩm, các hoạt động làm ra lúa gạo, và ý nghĩa của các nghề xây dựng nghề phổ biến. xây nên những + Thực hành: Kể về ngôi nhà mới”. nghề ngiệp của bố mẹ, nghề truyền thống của địa phương. + Trò chuyện về nghề nông. + Trò chuyện về nghề dịch vụ. + Trò chuyện về một số nghề phổ biến của địa phương. + Trải nghiệm: Đan lát, bóc sắn, bóc lạc, tẽ ngô (ST), đóng túi các sản phẩm của nghề nông. + Trải nghiệm: Cắt tỉa quả; làm bánh; pha nước cam, chanh (ST) + Trải nghiệm: Chế tạo dù; làm súng bằng cọng chuối (ST) - HĐ chơi: + Trò chơi học tập: Người đưa thư; Cửa hàng bán hoa. - Trẻ biết kể tên - Đặc điểm nổi bật của - HĐ học: và nói về hoạt ngày lễ hội: Ngày + Trò chuyện về ngày 54 động nổi bật của thành lập quân đội thành lập quân đội ngày lễ hội: nhân dân Việt Nam nhân dân Việt Nam Ngày thành lập 22/12. 22/12. quân đội nhân dân Việt Nam 22/12. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ có thể thực - Hiểu và làm theo - HĐ học: hiện được các được 2-3 yêu cầu liên + Quan sát và đàm yêu cầu trong tiếp. thoại về các công 56 hoạt động tập việc, dụng cụ, sản thể. phẩm của một số nghề
- 6 phổ biến, truyền thống của địa phương. + Thực hành gọi tên bằng tiếng việt, tiếng anh các công việc, dụng cụ, sản phẩm của một số nghề gần gũi của địa phương xếp hàng tập thể dục, ca múa hát tập thể - Trẻ nghe và - Nghe từ chỉ người, tên - HĐ học: nhận diện, nhận gọi, đồ dùng và hành + Cho trẻ nghe từ biết được một số động đơn giản của một quen thuộc bằng tiếng 59 từ chỉ một số số nghề quen thuộc anh: Nghề giáo viên, nghề (Nghề giáo bằng tiếng anh (Nghề cô thợ may, bác sỹ, lái viên, cô thợ giáo viên, cô thợ may, xe, xây dựng, nghề may, bác sỹ, lái bác sỹ, lái xe, xây nông ) hành động xe, xây dựng, dựng, nghề nông ) đơn giản (Cuốc đất, nghề nông ) hành động đơn giản cấy lúa, gặt lúa, dệt hành động đơn (Cuốc đất, cấy lúa, gặt vải, đảo vữa qua giản (Cuốc đất, lúa, dệt vải, đảo vữa ) video. Trẻ nói theo cấy lúa, gặt lúa, - Nghe và làm theo một bằng tiếng anh qua dệt vải, đảo số yêu cầu đơn giản video. vữa ) bằng bằng tiếng anh. - HĐ chơi: tiếng Anh. + Trò chơi: Hãy làm - Trẻ có thể nghe theo yêu cầu của tôi và thực hiện (bằng tiếng anh). 60 được 2-3 yêu cầu liên tiếp đơn giản bằng tiếng anh. - Trẻ nghe và thực hiện được theo hướng dẫn 61 bằng cử chỉ, hành động hoặc lời nói (1-3 từ) khi tham gia trò chơi đơn giản, phù hợp bằng tiếng anh - Trẻ biết kể rõ - Phát âm các tiếng có - HĐ chơi: 62 ràng, có trình tự phụ âm đầu, phụ âm về nghề của bố cuối gần giống nhau và
- 7 mẹ để người các thanh điệu về một + Thực hành: Kể về nghe có thể hiểu số nghề trong xã hội, nghề của bố mẹ. (sử được, nói rõ nghề truyền thống của dụng tiếng anh) ràng. địa phương; ngày hội + Thực hành gọi tên - Trẻ biết sử của các chú Bộ Đội các công cụ, sản dụng được các 22/12. phẩm, các hoạt động từ chỉ về Tên - Nhắc lại được, nói của các nghề phổ 63 gọi, công cụ, sản được một số từ tiếng biến, nghề truyền phẩm, các hoạt Anh thông dụng chỉ tên thống của địa phương, động của các nghề, tên gọi, đồ dùng, ngày thành lập quân nghề phổ biến, dụng cụ của một số đội nhân dân Việt nghề truyền nghề và hành động đơn Nam 22/12. thống của địa giản, quen thuộc bằng + Trò chơi HT. Kể đủ phương phù hợp tiếng Anh (Giáo viên, 3 thứ. với ngữ cảnh bác sĩ, thợ may, lái xe, + Trò chơi: Chỉ nhanh - Trẻ có thể nhắc viên phấn, máy khâu, nói đúng các đồ dùng, lại được, nói ống nghe, kim tiêm, cái dụng cụ của một số được từ chỉ tên cuốc, cái liềm, dao xây, nghề (bằng tiếng anh). nghề, các đồ bay xây ). dùng, dụng cụ của một số nghề và hoạt động trong phạm vi từ vựng tiếng Anh được làm quen. - Trẻ có thể dùng - Bày tỏ tình cảm, nhu - HĐ học: được câu khẳng cầu và hiểu biết của bản + Xem video về các định, câu phủ thân rõ ràng, dễ hiểu hoạt động của các định, câu mệnh bằng các câu khẳng nghề, nghề truyền 64 lệnh về các nghề định, câu phủ định, câu thống của địa phương phổ biến trong mệnh lệnh về + Trò chuyện về các xã hội, nghề các nghề phổ biến nghề trong xã hội, truyền thống của trong xã hội, nghề nghề truyền thống của địa phương, truyền thống của địa địa phương, nghề của ngày 22/12. phương, ngày 22/12. bố mẹ trẻ, ngày 22/12. + Trò chuyện về nhu cầu, hiểu biết của bản thân về một số nghề phổ biến + Thực hành sử dụng các câu khẳng định: Lớn lên con sẽ làm Bác sĩ để con chữa bệnh cho mọi người;
- 8 con sẽ làm chú Bộ Đội để bảo vệ tổ quốc - Trẻ có thể nghe - Nghe hiểu nội dung - HĐ học: hiểu nội dung truyện kể: Hai anh em. + Truyện: Hai anh em câu chuyện, thơ, Truyện đọc: Thần sắt. + Nghe đọc thơ: Chiếc 66 đồng dao, câu đố - Nghe các bài thơ: cầu mới, Hạt gạo làng phù hợp với chủ Chiếc cầu mới, Hạt gạo ta, chiếc kim khâu, đề nghề nghiệp – làng ta, Chiếc kim chú Bộ Đội hành quân ngày thành lập khâu, chú Bộ Đội hành trong mưa ; đồng quân đội nhân quân trong mưa ; dao: Rềnh rềnh ràng dân Việt Nam đồng dao: Rềnh rềnh ràng, dích dích dắc 22/12. ràng ràng, dích dích dắc, - Trẻ có thể hát dắc dắc, câu đố: cô - HĐ chơi: theo được bài thợ may, cái kim, cái + Nghe giải câu đố về hát tiếng anh liềm, cái cày cô thợ may, cái kim, “Doctor”. - Nghe hiểu nội dung cái liềm, cái cày bài hát tiếng anh + Nghe và hát theo bài ”Doctor”. hát tiếng anh ”Doctor”. - Trẻ có khả - Đọc thơ: Chiếc cầu - HĐ học: năng đọc biểu mới, Hạt gạo làng ta, + Thơ: Hạt gạo làng cảm bài thơ: Chiếc kim khâu, chú ta, chiếc cầu mới (ST), 67 Chiếc cầu mới, Bộ Đội hành quân chiếc kim khâu, chú Hạt gạo làng ta, trong mưa ; đồng Bộ Đội hành quân Chiếc kim khâu, dao: Rềnh rềnh ràng trong mưa. chú Bộ Đội hành ràng, dích dích dắc + Đọc đồng dao: Rềnh quân trong dắc rềnh ràng ràng, dích mưa ; đồng dích dắc dắc dao: Rềnh rềnh ràng ràng, dích dích dắc dắc - Trẻ có thể đọc - Phát âm tương đối rõ - HĐ chơi: được thành tiếng ràng các từ, cụm từ, + Trò chơi: Bé nào nói một số từ thông mẫu câu chỉ tên nghề, giỏi nhất 72 dụng khi xem một số đồ dùng, dụng + Cô nói tiếng việt trẻ tranh chỉ tên cụ của một số nghề: nói tiếng Anh và nghề, các đồ (Giáo viên, bác sĩ, thợ ngược lại. dùng, dụng cụ may, lái xe, viên phấn, của một số nghề máy khâu, ống nghe, trong phạm vi từ kim tiêm, cái cuốc, cái vựng được làm liềm, dao xây, bay quen bằng tiếng xây ) bằng tiếng Anh. Anh.
- 9 - Trẻ biết chọn - Xem và đọc các loại - HĐ chơi: sách để đọc và sách khác nhau. + Góc thư viện: Xem 73 xem. - Xem phim, tranh, ảnh sách: Truyện chim thợ về an toàn giao thông, may, ba anh em. truyện tranh Ebook và + Nghe đọc sách: phim hoạt hình “tôi yêu Thần sắt Việt Nam”. + Xem sách về các hoạt động, một số đồ dùng, dụng cụ của một số nghề trong xã hội. + Xem sách Ebook truyện tranh và phim hoạt hình “Tôi yêu Việt Nam” tập 13,14,15,16. - Trẻ biết kể - Kể truyện theo đồ vật, - HĐ chơi: truyện theo tranh theo tranh truyện + Kể truyện theo tranh 74 minh họa và “Thần sắt”. minh họa (Thần sắt), kình nghiệm của và kể theo kinh bản thân. nghiệm của bản thân. - Trẻ biết cách - Làm quen với cách - HĐ chơi: ”đọc sách” từ đọc và viết tiếng việt. + Xem sách về chủ đề 75 trái sang phải, từ + Hướng đọc, viết: Từ nghề ngiệp - ngày hội trên xuống dưới, trái sang phải, từ dòng của các chú Bộ Đội từ đầu sách đến trên xuống dòng dưới. 22/12. cuối sách. + Hướng viết của các + Xem sách truyện - Trẻ thích đọc nét chữ: Đọc ngắt nghỉ tranh: Thần sắt. những chữ đã sau các dấu + Thực hành: Bé tập biết. + Phân biệt phần mở đầu viết chữ cái u, ư và kết thúc của sách. - Trẻ có hành vi - Giữ gìn, bảo vệ sách. - HĐ chơi giữ gìn, bảo vệ + Góc sách: Trẻ lấy 76 sách. sách trên giá, mở sách từng trang, không làm nhàu sách. + Thực hành: Xếp sách lên giá. - Trẻ biết kể lại - Kể lại chuyện: Hai - HĐ học: chuyện (Hai anh anh em” đã được nghe + Truyện: Hai anh em 77 em) đã được theo trình tự nhất định. nghe theo trình tự nhất định. - Trẻ có thể nhận - Nhận dạng các chữ - HĐ học: dạng được chữ cái u, ư.
- 10 80 cái u, ư trong + LQ chữ cái U, Ư bảng chữ cái (ST) tiếng Việt. Biết - HĐ chơi: chữ viết có thể + Tìm chữ cái u, ư đọc và thay cho theo hiệu lệnh của cô, lời nói. xem sách truyện tìm chữ cái u,ư. - Trẻ biết tô đồ - Tập tô các nét chữ cái - HĐ học theo nét các chữ u,ư. + Tập tô chữ cái: 81 cái u,ư. U, Ư. - HĐ chơi: + TCVCC: Bé xếp chữ cái U, Ư. - Trẻ đọc theo - Xem tranh ảnh và đọc - HĐ chơi: được thành tiếng theo thành tiếng từ chỉ + Xem hình ảnh và đọc một số từ thông tên nghề, một số đồ thành tiếng từ chỉ tên 82 dụng khi xem dùng, dụng cụ của một nghề, một số đồ dùng, tranh minh họa số nghề: (Giáo viên, dụng cụ của một số nghề: chỉ tên nghề, bác sĩ, thợ may, lái xe, (Giáo viên, bác sĩ, thợ một số đồ dùng, viên phấn, máy khâu, may, lái xe, viên phấn, dụng cụ của một ống nghe, kim tiêm, cái máy khâu, ống nghe, kim số nghề bằng cuốc, cái liềm, dao xây, tiêm, cái cuốc, cái liềm, tiếng anh. bay xây ) bằng tiếng dao xây, bay xây ) bằng Anh. tiếng Anh. - Trẻ tô màu - Tô màu một số nét, - HĐ chơi: 83 được một số nét, chữ cái tiếng anh: U + Tập tô màu chữ cái chữ cái tiếng tiếng anh: U. Anh: U. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội - Trẻ biết tự làm - Chủ động và độc - HĐ vệ sinh: một số việc đơn lập trong một số hoạt + Rèn kỹ năng: Rửa giản hằng ngày động. tay bằng xà phòng, rửa 90 như: Vệ sinh cá mặt, chải tóc nhân, trực nhật, - HĐ lao động chơi + Rèn kỹ năng: Mặc và cởi quần áo. Quét lớp, nhặt rác xung quanh trường, lau chùi các giá đồ chơi - Trẻ biết lắng nghe - Quan tâm, chia sẻ, - HĐ học: ý kiến, trao đổi, giúp đỡ bạn. + Trò chuyện với trẻ thỏa thuận, chia sẻ về sự quan tâm, chia 101 kinh nghiệm với sẻ, giúp đỡ bạn. bạn.
- 11 - Dễ hòa đồng với + Quan sát và đàm bạn bè trong nhóm thoại về sự quan tâm, chơi. chia sẻ, giúp đỡ - Thích chia sẻ cảm người khác khi gặp xúc, kinh nghiệm, khó khăn. đồ dùng, đồ chơi + Thực hành: Giúp đỡ với những người bạn khi bạn gặp khó gần gũi; thể hiện sự khăn (chưa cài được thân thiện, đoàn kết quay dép ) với bạn bè. + Rèn kỹ năng: Giúp đỡ, chia sẻ, đồng cảm với người khác; kỹ năng tự tin trước đám đông (ST); kỹ năng thể hiện cảm xúc của bản thân phù hợp với hoàn cảnh (ST). - HĐ chơi: + Góc phân vai: Chơi bé đóng vai. + Chơi bán hàng, gia đình, nấu ăn, bác sỹ, lái xe 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Trẻ có thể chăm - Nghe và nhận biết - HĐ học: chú, lắng nghe và các thể loại âm nhạc + Cho trẻ nghe các bài hưởng ứng cảm khác nhau về nghề hát: Xe chỉ luồn kim. xúc (hát theo, nhún nghiệp - ngày 22/12. Hạt gạo làng ta. Bài ca 110 nhảy, lắc lư thể - Nghe và nhận ra xây dựng, màu áo chú hiện động tác minh sắc thái (vui, buồn, Bộ Đội. họa phù hợp) theo tình cảm tha thiết) + Nghe đọc thơ: Chiếc bài hát, bản nhạc về của các bài hát, bản cầu mới, Hạt gạo làng nghề nghiệp - ngày nhạc: Xe chỉ luồn ta, Chiếc kim khâu, 22/12, thích nghe kim. Hạt gạo làng ta. chú Bộ Đội hành quân và đọc thơ, đồng Bài ca xây dựng, trong mưa Đọc đồng dao, thích nghe kể màu áo chú Bộ Đội. dao. Rềnh rềnh ràng chuyện về nghề - Nghe đọc thơ: ràng, dích dích dắc nghiệp - ngày Chiếc cầu mới, Hạt dắc, nghe kể truyện: 22/12. gạo làng ta, Chiếc Hai anh em. - Nghe bài thơ, bài kim khâu, chú Bộ + Nghe bài hát tiếng hát, truyện tranh Đội hành quân trong anh: Doctor. bằng tiếng anh. mưa Đọc đồng dao. Rềnh rềnh ràng ràng, dích dích dắc dắc, nghe kể truyện: Hai anh em.
- 12 - Nghe các bài hát đơn giản bằng tiếng Anh về một số nghề: Doctor. 111 - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, - HĐ học: giai điệu, lời ca hát lời ca và thể hiện sắc + Hát: Lớn lên cháu diễn cảm phù hợp thái tình cảm của bài lái máy cày. Cháu yêu với sắc thái của các hát: Lớn lên cháu lái cô chú công nhân, bài hát: Lớn lên máy cày. Cháu yêu cô Bác đưa thư vui tính, cháu lái máy cày. chú công nhân, Bác cháu yêu cô thợ dệt, Cháu yêu cô chú đưa thư vui tính, cháu cháu thương chú Bộ công nhân, Bác yêu cô thợ dệt, cháu Đội. đưa thư vui tính, thương chú Bộ Đội. + Hát theo bài hát cháu yêu cô thợ - Hát theo bài hát tiếng anh: Doctor. dệt, cháu thương tiếng anh: Doctor. chú Bộ Đội qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ. - Trẻ có thể hát theo được bài hát tiếng anh trong chủ đề “Nghề nghiệp - ngày 22/12”. - Trẻ có thể vận - Vận động nhịp - HĐ học: động nhịp nhàng nhàng theo giai điệu, + Vận động nhịp phù hợp với sắc nhịp điệu và thể hiện nhàng theo giai điệu, thái, nhịp điệu của sắc thái phù hợp với nhịp điệu của bài hát: 112 bài hát: Lớn lên các bài hát: Bác đưa Bác đưa thư vui tính. cháu lái máy cày. thư vui tính, cháu + Múa: Cháu thương Cháu yêu cô chú thương chú Bộ Đội. chú Bộ Đội. công nhân, Bác - Sử dụng các dụng + Gõ đệm theo tiết đưa thư vui tính, cụ gõ đệm theo tiết tấu chậm bài: Cháu cháu yêu cô thợ tấu chậm bài: Cháu yêu cô thợ dệt dệt, cháu thương yêu cô thợ dệt, gõ + Gõ đệm theo tiết chú Bộ Đội. đệm theo tiết tấu tấu phối hợp: Cháu phối hợp bài: Cháu yêu cô chú công yêu cô chú công nhân. Lớn lên cháu nhân. Lớn lên cháu lái máy cày lái máy cày. - HĐ chơi: + Trò chơi âm nhạc: Ai nhanh nhất, khiêu vũ với bóng. - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - HĐ học: các kỹ năng vẽ để năng vẽ để tạo ra sản + Vẽ quà tặng chú Bộ tạo thành bức tranh phẩm có màu sắc, Đội (ST)
- 13 114 có màu sắc hài hòa, kích thước, hình dáng, - HĐ chơi: bố cục cân đối về đường nét, bố cục về + Vẽ dụng cụ, sản nghề nghiệp - ngày nghề nghiệp - ngày phẩm của các nghề. hội của các chú Bộ hội của cácchú Bộ Đội 22/12. Đội 22/12: Vẽ dụng cụ, sản phẩm của các nghề. Vẽ quà tặng chú Bộ Đội. - Trẻ phối hợp các - Phối hợp các kỹ - HĐ học: kỹ năng cắt dán để năng cắt dán để tạo + Cắt dán đồ dùng 115 tạo thành bức tranh ra sản phẩm có màu của một số nghề có màu sắc hài hòa, sắc, kích thước, hình bố cục cân đối về dáng, đường nét, bố nghề nghiệp - ngày cục về nghề nghiệp: 22/12. Cắt dán đồ dùng của một số nghề - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - HĐ chơi: các kỹ năng nặn để năng nặn để tạo ra sản + Nặn sản phẩm nghề 116 tạo thành sản phẩm phẩm có màu sắc, nông. có bố cục cân đối kích thước, hình dáng, về nghề nghiệp - đường nét, bố cục về ngày 22/12. nghề nghiệp: Nặn sản phẩm nghề nông. - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ năng - HĐ chơi: các kỹ năng xếp xếp hình để tạo ra sản + Thực hành: Xếp 117 hình để tạo thành phẩm có màu sắc, kích hình ngôi nhà, cầu, các sản phẩm có thước, hình dáng, cống, ô tô, tàu hỏa kiểu dáng, màu sắc đường nét, bố cục về hài hòa, bố cục cân nghề nghiệp: Xếp hình đối. ngôi nhà, cầu, cống, ô tô, tàu hỏa - Trẻ biết đặt tên - Đặt tên cho sản - HĐ học, chơi: 122 cho sản phẩm tạo phẩm của mình + Thực hành: Cho trẻ hình. đặt tên cho sản phẩm tạo hình của mình Tổng số MT: 45 Thanh Nưa, ngày 19 tháng 11 năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI LẬP Phạm Tuyết Thanh Lò Thị Mai Xinh

