Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thái Hà
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thái Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_nha_tre_nam_hoc_2024_202.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thái Hà
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 ĐỘ TUỔI 24 -36 THÁNG LỚP : NHÀ TRẺ C17 I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG Thực Điều hiện chỉnh, TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong bổ CĐ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Trẻ khỏe mạnh, cân - Trẻ 24 tháng: Cân nặng bình 9 nặng và chiều cao phát thường của trẻ trai: 9,7-15,3kg; triển bình thường theo trẻ gái: 9,1-14,8 kg; Chiều cao lứa tuổi bình thường của trẻ trai : 81,7- 93,9cm; trẻ gái: 80,0-92,9cm - Trẻ 36 tháng: Cân nặng bình thường của trẻ trai: 11,3-18,3 kg; trẻ gái: 10,8-18,1 kg; Chiều cao bình thường của trẻ trai : 88,7- 103,5 cm; trẻ gái: 87,4-102,7 cm 2. Trẻ thực hiện được các - Hô hấp: Tập hít vào, thở ra. 1-9 động tác trong bài tập - Tay: giơ cao; đưa ra phía thể dục: hít thở, tay, trước, đưa sang ngang , đưa ra lưng/bụng và chân. sau kết hợp với lắc bàn tay. - Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên. - Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân. 3. Trẻ giữ được thăng bằng - Đi thay đổi tốc độ nhanh - 1-9 trong vận động đi/chạy chậm theo cô. thay đổi tốc độ nhanh - - Đi theo hiệu lệnh, đi trong đường chậm theo cô hoặc đi hẹp. trong đường hẹp có bê - Đi có mang vật trên tay. vật trên tay - Đi bước qua gậy kê cao - Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay - Chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô - Chạy theo hướng thẳng. - Chạy đổi hướng - Đứng co 1 chân. - Bật tại chỗ. - Bật qua vạch kẻ. - Nhún bật về phía trước - Bật xa bằng hai chân
- Thực Điều hiện chỉnh, TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong bổ CĐ sung 4. Trẻ biết thực hiện phối - Tung bóng qua dây 1, 2, 3, hợp vận động tay - mắt: - Tung - bắt bóng cùng cô ở 4, 6, 7, Tung - bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m 8, khoảng cách 1m; ném - Ném bóng về phía trước bóng vào đích xa 1- - Ném bóng vào đích xa 1-1,2m 1,2m. 5. Trẻ biết phối hợp tay, - Bò thẳng hướng theo đường hẹp 1 – 9 chân, cơ thể trong khi bò - Bò thẳng hướng và có vật trên để giữ được vật đặt trên lưng. lưng. - Bò chui qua cổng. - Trườn chui qua cổng - Bò qua vật cản. - Trườn qua vật cản 6. Trẻ thể hiện được sức - Ném xa lên phía trước bằng 7,9 mạnh của cơ bắp trong một tay (tối thiểu 1,5m). vận động ném, đá - Đá bóng bóng: Ném xa lên phía trước bằng một tay (tối thiểu 1,5m). 7. - Trẻ thực hiện được vận - Xoa tay, chạm các đầu ngón 1-9 động cổ tay, bàn tay, tay với nhau, múa khéo. ngón tay - thực hiện - Tập xâu, luồn dây, cài, cởi “múa khéo”. cúc, buộc dây (xâu vòng tay; - Trẻ phối hợp được cử xâu chuỗi đeo cổ, cài cởi cúc động bàn tay, ngón tay áo, áo cóm, kéo khóa.) và phối hợp tay-mắt - Rót, nhào, khuấy, đảo, vò xé trong các hoạt động: - Tập cầm bút tô, vẽ (vẽ tổ Nhào đất nặn; vẽ tổ chim) chim; xâu vòng tay, - Nhào đất nặn; chuỗi đeo cổ; cài cởi cúc - Nhón nhặt đồ vật. áo, áo cóm, kéo khóa ; - Đóng cọc bàn gỗ lật mở trang sách - Chắp ghép hình - Chồng, xếp 6-8 khối - Lật mở trang sách 8. Trẻ thích nghi được với - Làm quen với chế độ ăn cơm 1 chế độ ăn cơm, ăn được và các loại thức ăn khác nhau. các loại thức ăn khác - Ăn, uống theo nhu cầu; có đẩy nhau. đủ nước sạch 9. Trẻ ngủ 1 giấc buổi trưa - Luyện thói quen ngủ 1 giấc 1 trưa. - Chăm sóc, ăn, ngủ và nuôi
- Thực Điều hiện chỉnh, TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong bổ CĐ sung dưỡng đầy đủ 10. Trẻ đi vệ sinh đúng nơi Tập đi vệ sinh đúng nơi quy 1 quy định. định. 11. Trẻ có thể làm được một Tập tự phục vụ: 2,3 số việc với sự giúp đỡ + Tập luyện nề nếp thói quen của người lớn (lấy nước tốt trong ăn uống. uống, đi vệ sinh ). + Xúc cơm, uống nước. + Tập luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: Ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định + Chuẩn bị chỗ ngủ. - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. - Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. 12. Trẻ biết chấp nhận: đội - Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, 2,4,9 mũ khi ra nắng; đi giày cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt; đội dép; mặc quần áo ấm khi mũ khi ra nắng mặc quần áo ấm trời lạnh. khi trời lạnh - Mặc quần áo và trang phục phù hợp với thời tiết để bảo vệ sức khỏe. 13. Trẻ biết tránh một số vật - Nhận biết một số vật dụng 1,3,9 dụng, nơi nguy hiểm (bếp nguy hiểm, những nơi nguy đang đun, phích nước hiểm không được phép sờ vào nóng, xô nước, giếng) khi hoặc đến gần (bếp đang đun, được nhắc nhở. phích nước nóng, xô nước, giếng ) - Biết cần phải tránh xa khu vực nguy hiểm: cây to, cột điện, dốc đất đá, khu vực nước sâu, suối, sông, dòng nước chảy xiết - Chăm sóc an toàn cả về thể chất và tinh thần 14. Trẻ biết và tránh một số - Nhận biết một số hành động 1, 3, 6, hành động nguy hiểm (leo nguy hiểm và phòng tránh (leo 7, 8 trèo lên lan can, chơi trèo lên lan can, chơi nghịch các nghịch các vật sắc vật sắc nhọn, chọc phá các con
- Thực Điều hiện chỉnh, TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong bổ CĐ sung nhọn ) khi được nhắc vật, không lại gần các con thú nhở. dữ, chơi ở lòng đường xe chạy, đùa nghịch trên xe. ) - Chăm sóc và bảo vệ sức khỏe của trẻ 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức 15 Trẻ sờ nắn, nhìn, nghe - Tìm đồ vật vừa mới cất giấu. 1-9 ngửi, nếm để nhận biết - Nghe và nhận biết âm thanh được đặc điểm nổi bật của một số đồ vật, tiếng kêu của của đối tượng một số con vật quen thuộc. - Sờ nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật. - Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng - mềm, trơn (nhẵn) - xù xì. - Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt, mặn, chua). 16 Trẻ chơi bắt chước được - Bắt chước một số hành động 1,3,4 một số hành động quen quen thuộc của những người thuộc của những người gần gũi. gần gũi. Sử dụng được - Sử dụng một số đồ dùng, đồ một số đồ dùng, đồ chơi chơi quen thuộc. quen thuộc. 17 Trẻ nói được tên của bản - Tên và một số đặc điểm bên 1,2,3 thân và những người gần ngoài của bản thân. gũi khi được hỏi - Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình. - Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp. - Yêu quý người thân trong gia đình, bạn bè. 18 Trẻ nói được tên và chức - Tên, chức năng chính một số 2 năng của một số bộ phận bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, cơ thể khi được hỏi. miệng, tai, tay, chân. 19 Trẻ nói được tên và một - Đồ dùng, đồ chơi của bản thân 1,3,4,5 vài đặc điểm nổi bật của và của nhóm/lớp. 6,7,8,9 các đồ vật, hoa, quả, con - Tên, đặc điểm nổi bật, công vật quen thuộc. dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc có kích cỡ khác nhau. Biết yêu quý, giữ gìn
- Thực Điều hiện chỉnh, TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong bổ CĐ sung đồ dùng, đồ chơi - Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi. - Tên và một số đặc điểm nổi bật của rau, hoa, quả quen thuộc. không ngắt bẻ cành, hoa, lá cây, đánh, đập vào thân cây - Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật quen thuộc. - Có kiến thức ban đầu về khí hậu, thời tiết theo mùa. 20 Trẻ biết chỉ/nói tên hoặc - Màu đỏ, vàng, xanh. 1, 5, 7 lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu. 21 Trẻ biết chỉ hoặc lấy - Kích thước to - nhỏ. 2,4,5 hoặc cất đúng đồ chơi có - Hình tròn, hình vuông kích thước to/nhỏ, hình - Vị trí trong không gian (trên - vuông, tròn, trên-dưới, dưới, trước - sau) so với bản trước-sau theo yêu cầu. thân trẻ. - Số lượng một - nhiều, 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 22 Trẻ biết thực hiện được - Nghe và thực hiện các yêu cầu 7,8 nhiệm vụ gồm 2-3 hành bằng lời nói. động. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay. 23 Trẻ biết trả lời các câu - Nghe các câu hỏi: cái gì?, làm 4-9 hỏi : con gì? thế nào? ở gì?, để làm gì?,ở đâu? Như thế đâu? để làm gì? nào? (ví dụ: con gà gáy thế - Trả lời và đặt câu hỏi: cài gì? nào?” ) Làm gì? ở đâu? Thế nào? Để làm gì? Tại sao? 24 Trẻ có thể hiểu nội dung - Nghe truyện ngắn 3, 4, 5, truyện ngắn đơn giản: trả - Kể lại đoạn truyện được nghe 6, 7, 8, lời được các câu hỏi về nhiều lần, có gợi ý. 9 tên truyện, tên và hành - Xem tranh và gọi tên các nhân động của các nhân vật. vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh. - Lắng nghe khi người lớn đọc sách.
- Thực Điều hiện chỉnh, TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong bổ CĐ sung 25 - Trẻ phát âm rõ tiếng. - Phát âm các âm khác nhau 1-9 - Trẻ biết đọc được bài - Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn thơ, ca dao, đồng dao có câu 3-4 tiếng. với sự giúp đỡ của cô - Nghe các bài thơ, đồng dao, ca giáo. dao, hò vè, câu đố, bài hát 26 - Trẻ nói được câu đơn, - Thể hiện nhu cầu, mong muốn câu có 5 - 7 tiếng, có các và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn 6,7,8,9 từ thông dụng chỉ sự vật, giản và câu dài. hoạt động, đặc điểm - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con quen thuộc. vật, đặc điểm, hành động quen - Trẻ biết sử dụng lời nói thuộc trong giao tiếp. với các mục đích khác - Trả lời và đặt câu hỏi: cái gì?, nhau: làm gì?, ở đâu?, thế nào?, để + Chào hỏi, trò chuyện. làm gì?, tại sao? + Bày tỏ nhu cầu của - Nghe lời, nói sắc thái tình cảm bản thân. khác nhau + Diễn đạt suy nghĩ + Hỏi về các vấn đề quan tâm như: cái gì đây? để làm gì 27 Trẻ có thể nói to, đủ - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ 3,5,8 nghe, lễ phép. phép khi nói chuyện với người lớn. 4. Lĩnh vực giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ 28 - Trẻ nói được một vài - Nhận biết tên gọi, một số đặc 2,4 thông tin về mình (tên, điểm bên ngoài bản thân. tuổi). - Nhận biết một số đồ dùng, đồ -Trẻ biết thể hiện điều chơi yêu thích của mình. mình thích và không - Chấp nhận đặc điểm bên thích ngoài của cơ thể bản thân và người khác - Tôn trọng nhu cầu, khả năng và sở thích đối của bản thân và của người khác - Biểu đạt sở thích, mong muốn của bản thân 29 Trẻ biết biểu lộ sự thích - Giao tiếp với những người 5,6 giao tiếp với người khác xung quanh bằng cử chỉ, lời nói.
- Thực Điều hiện chỉnh, TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong bổ CĐ sung 30 Trẻ nhận biết, biểu lộ - Nhận biết và thể hiện một số 2 được trạng thái cảm xúc trạng thái cảm xúc vui, buồn, vui, buồn, sợ hãi. qua tức giận nét mặt, cử chỉ. - Bộc lộ cảm xúc, thái độ chân thực của bản thân 31 Trẻ biết biểu lộ sự thân - Quan tâm đến các con vật nuôi 5 thiện với một số con vật - Biết bảo vệ môi trường sống quen thuộc/gần gũi: bắt của các con vật dưới nước: chước tiếng kêu, gọi không vứt rác, túi nilon, chất bẩn, hóa chất xuống nước 32 Trẻ biết thực hiện hành - Thực hiện một số hành vi văn 1,3 vi văn hóa giao tiếp hóa và giao tiếp: chào tạm biệt, (chào, tạm biệt, cảm ơn, cảm ơn, nói từ “dạ”, ‘vâng ạ”; vâng ạ, ạ). chơi cạnh bạn, không cấu bạn. 33 Trẻ thể hiện được một - Sử dụng đồ dùng, đồ chơi. 2- 8 số hành vi xã hội đơn - Chơi thân thiện với bạn: giản qua trò chơi giả bộ Chơi cạnh bạn, không tranh (trò chơi bế em, khuấy giành đồ chơi với bạn. bột cho em bé, nghe - Chơi vui vẻ với tất cả các bạn điện thoại ). và người khác - Trẻ chơi thân thiện cạnh trẻ khác. 34 Trẻ thực hiện được một -Thực hiện yêu cầu đơn giản 4,5 số yêu cầu của người lớn của giáo viên -Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định. 35 Trẻ biết hát và vận động - Nghe hát, nghe nhạc với các 1-9 đơn giản theo một vài giai điệu khác nhau; nghe âm bài hát/bản nhạc quen thanh của các nhạc cụ. thuộc. - Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc. - Tự do lựa chọn nhảy múa theo cách mà trẻ cảm nhận được từ giai điệu của bài hát, bản nhạc 36 Trẻ thích tô màu, vẽ, - Vẽ , vẽ các đường nét khác 1-9 nặn, xé, xếp hình, xem nhau, di màu, nặn, xé, vò, xếp tranh (cầm bút di màu, hình. vẽ nguyệch ngoạc). - Xem tranh
- II. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ Thời Stt Chủ đề Chủ đề nhánh SốA tuần Lễ hội Điều gian (Tuần) (từ ngày, chỉnh (Tháng) tháng đến ngày, tháng ) bổ sung 9 - 10 Ổn định lớp, rèn ( Từ ngày 2/9 – 6/9) nề nếp cho trẻ 1 Bé vui Bé yêu cô giáo 1 tuần đến và các bạn ( Từ ngày 9/9- 13/9) 2 trường Tết trung thu 1 tuần Tết (4 tuần, từ ( Từ ngày 16/9- 20/9) trung ngày 9/9 thu đến 3 4/10/2024) Lớp học của bé 2 tuần 4 ( Từ ngày 23/9 - 4/10) 10 5 Bé giới Bé là ai 1 tuần thiệu về ( Từ ngày 7/10 – 11/10) 6 mình Cơ thể diệu kì 2 tuần (4 tuần, từ của bé ( Từ ngày 14/10-25/11) 7 ngày 7/10- 1/11/2024) 8 Bé cần gì để lớn 1 tuần lên, khỏe mạnh ( Từ ngày 28/11- 1/11) 11 9 Gia đình Mẹ yêu của bé 1 tuần của bé ( Từ ngày 4/11-8/11) 10 (4 tuần, từ Những người 1 tuần ngày 4/11- thân yêu trong ( Từ ngày 11/11-15/11) 29/11/2024) gia đình bé 11 Ngày hội của cô 1 tuần Ngày giáo ( Từ ngày 18/11- 22/12) 20/11 12 Đồ dùng trong 1 tuần gia đình bé ( Từ ngày 25/11- 29/11) 12 13 Đồ dùng, Đồ chơi yêu 2 tuần đồ chơi thích của bé (Từ ngày (2/12- 13/12) 14 của bé 15 (4 tuần, từ Đồ dùng của bé 2 tuần ngày ( Từ ngày 16/12- 27/12) 2/12/2024- 16 27/12/2024) 1 17 Tết và Mùa xuân tươi 2 tuần Tết mùa xuân đẹp ( Từ ngày 30/1 – 10/1) dương 18 (4 tuần, từ lịch ngày 30/1- 24/1/2025) ( Từ ngày 13/1 – 17/1) Sơ kết kì học kì I, tái giảng học kì II Tổ chức các hoạt động trải nghiệm( Hoặc dự
- án, hội thi cho trẻ) 19 Ngày tết vui vẻ 1 tuần Tết (Từ ngày13/1 - 24/1) nguyên đán ( Từ ngày 27/1 – 31/1) Nghỉ tết nguyên đán 2 21 Những Con vật trong 2 tuần con vật gia đình ( Từ ngày 3/2 - 14/2) đáng yêu 22 (3 tuần, từ Con vật sống 1 tuần ngày dưới nước ( Từ ngày 17/2 - 21/2) 23 10/2- Con vật sống 1 tuần 28/2/2025) trong rừng (Từ ngày24/2 - 28/2) 3 24 Bé yêu Ngày 8/3 1 tuần Ngày cây xanh ( Từ ngày 3/3 – 7/3) 8/3 25 (4 tuần, từ Một số loại rau 1 tuần ngày 3/3- ( Từ ngày 10/3– 14/3) 28/3/2025) 26 Một số loại hoa 1 tuần ( Từ ngày 17/3-21/3) 27 Một số loại quả 1 tuần ( từ ngày 24/3 – 28/3) 4 28 PTGT PTGT đường bộ 2 tuần Ngày (4 tuần, từ ( Từ ngày 31/3 – 11/4) giỗ tổ ngày 31/3- Hùng 29 25/4/2025) Vương 30 PTGT đường 1 tuần thủy ( Từ ngày 14/4 – 18/4) 31 Máy bay, tàu 1 tuần hỏa ( Từ ngày 21/4 – 25/4) 4-5 32 Mùa hè Mùa hè đến rồi 2 tuần Nghỉ đến ( Từ ngày 28/4 – 9/5) Ngày 33 (4 tuần, từ 30/4; ngày 28/4- 1/5 34 23/5/2025) Bé lên mẫu giáo 2 tuần ( Từ ngày 12/5 – 23/5) 35 T.M BAN GIÁM HIỆU Phó hiệu trưởng ( Ký duyệt)

