Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Huệ
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_be_biet_g.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Huệ
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BÉ BIẾT GÌ VỀ BẢN THÂN (Số tuần: 3 tuần: Từ ngày 07 đến ngày 25 tháng 10 năm 2024) Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Ghi TT Mục tiêu chú 1. Lĩnh vực phát triển thể chất 1 Trẻ thực hiện được - Hô hấp: Thổi nơ. * HĐ chơi – Tập: động tác trong bài - Tay: 2 tay giơ lên - Hô hấp: Thổi nơ. thể dục: hít thở, tay, cao, hạ xuống. - Tay: 2 tay giơ lên cao, lưng/bụng và chân. - Lưng, bụng, lườn: hạ xuống. Cúi người xuống, - Lưng, bụng, lườn: Cúi đứng thẳng người lên. người xuống, đứng thẳng - Chân: Ngồi xuống người lên. đứng lên. - Chân: Ngồi xuống đứng lên. - Tập theo nhạc bài hát: Mừng sinh nhật. 2 Trẻ giữ được thăng - Đi trong đường hẹp * Chơi - tập có chủ định: bằng trong vận động - Đứng co một chân - Đi trong đường hẹp. đi trong đường hẹp, + TCVĐ: Bóng tròn to. đứng co một chân. - Đứng co một chân + TCVĐ: Dung dăng dung dẻ. - TCDG:Nu na nu nống 3 Trẻ thực hiện phối - Tung - bắt bóng * Chơi – tập có chủ định: hợp vận động tay - cùng cô. - Tung - bắt bóng cùng cô. mắt: tung-bắt bóng + TCVĐ: Nu na nu với cô khoảng cách nống. 1m. 6 Trẻ vận động cổ tay, - Xoa tay, chạm các * Hoạt động chơi: bàn tay, ngón tay - đầu ngón tay với - Góc VĐ: Cho trẻ chơi thực hiện " múa nhau. xoa 2 tay vào nhau, khéo". chạm các đầu ngón tay 7 Trẻ phối hợp được - Rót nước vào cốc, với nhau. cử động bàn tay, vò xé giấy, lá cây. - Góc NT: Cho trẻ rót ngón tay và phối - Tập luồn dây. nước màu vào cốc, vò xé hợp tay - mắt trong - Chồng, xếp 2-3 khối giấy, lá cây. các hoạt động: Vò gỗ. - Góc HĐVĐV: xé giấy, rót, đóng - Nhón, nhặt đồ vật. + Cho trẻ luồn dây qua cọc bàn gỗ, luồn lỗ hạt vòng. dây, chồng, xếp các + Cho trẻ chơi chồng, khối gỗ. xếp 2-3 khối gỗ lên nhau. + Cho trẻ nhón, nhặt đồ vật (Hạt gấc, hòn sỏi, )
- 2 * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 9 Trẻ ngủ được một - Luyện tập thói quen * Hoạt động ngủ: giấc buổi trưa. ngủ một giấc trưa. - Thực hành cho trẻ lấy gối xếp ra nằm ngủ. 10 Trẻ biết đi vệ sinh - Trẻ đi vệ sinh đúng * Hoạt động vệ sinh: đúng nơi quy định. nơi quy định: Tập cho - Thực hành cho trẻ đi VS trẻ đi VS ngồi bô, nhà ngồi bô, ngồi nhà vệ sinh vệ sinh đúng cách. đúng cách - Thực hành nhặt, bỏ rác 11 Trẻ làm được 1 số - Luyện tập một số vào thùng đựng rác. việc với sự giúp đỡ thói quen tốt trong - Thực hành cho trẻ rửa của cô giáo (Rửa sinh hoạt: Rửa tay tay; lau mặt, lau miệng tay, lau mặt, lau trước khi ăn; lau mặt, trước khi ăn; cách xúc miệng, bỏ rác đúng lau miệng, bỏ rác cơm ăn. nơi quy định, tự xúc đúng nơi quy định . 12 Trẻ chấp nhận: đội - Tự phục vụ: Mặc * Hoạt động chơi: mũ khi ra nắng. quần áo, cởi quần áo - Dạy trẻ biết mặc quần khi bị bẩn, bị ướt áo, cởi quần áo khi bị bẩn, - Bảo vệ sức khỏe, an bị ướt để bảo vệ sức khoẻ toàn của bản thân khi khi thời tiết thay đổi. có thời tiết thay đổi, - Xem tranh ảnh, băng hay hiện tượng thời tiết hình phòng tránh hành bất thường. động nguy hiểm: không 14 Trẻ biết và tránh - Nhận biết hành được leo trèo lên bàn-ghế, một số hành động động nguy hiểm và chơi nghịch các vật sắc nguy hiểm (leo trèo phòng tránh (leo trèo nhọn dao, kéo, lên bà-ghế, chơi lên bàn-ghế, chơi (TCTV: leo trèo, sắc nghịch các vật sắc nghịch các vật sắc nhọn, kéo, ) nhọn ) khi được nhọn). nhắc nhở. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức Trẻ nói được tên của - Tên và một số đặc * Chơi – tập có chủ định: 17 bản thân khi được điểm bên ngoài của - Nhận biết: Bạn trai - hỏi. bản thân: da, tóc, bạn gái - Nhận biết: Gương mặt quần áo, giày, dép của bé. 18 Trẻ nói được tên và - Tên, chức năng * Hoạt động chơi: chức năng của một chính một số bộ phận - Xem tranh ảnh, video số bộ phận cơ thể của cơ thể: mắt, mũi, về một số bộ phận trên khi được hỏi. miệng, tai, tay, chân. cơ thể bé: Tay, chân, mắt, mũi, mồm, tai. - Trò chơi mới: Bạn nào đã đi trốn, Tay đẹp.
- 3 20 Trẻ chỉ, nói tên, lấy - Màu đỏ, xanh, vàng. * Hoạt động chơi: hoặc cất đúng đồ - Số lượng một – - Cho trẻ chơi với quả chơi màu đỏ, xanh, nhiều. bóng, hạt vòng màu đỏ, vàng theo yêu cầu xanh, vàng số lượng một của cô giáo. - nhiều. 21 Trẻ chỉ, hoặc lấy - Vị trí trong không - Trò chơi: Dấu tay, Ai hoặc cất đúng đồ gian (trên – dưới – nói nhanh chơi theo yêu cầu. trước – sau) so với bản thân trẻ. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 24 Trẻ có thể hiểu - Nghe truyện ngắn: * Chơi – tập có chủ định: được nội dung Sinh nhật của thỏ con. - Truyện: Sinh nhật của truyện ngắn đơn thỏ con giản: Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật 26 Trẻ đọc được bài - Đọc các đoạn thơ, * Chơi – tập có chủ định thơ, ca dao, đồng bài thơ, ca dao, đồng - Thơ: Cái lưỡi, Cô dạy. dao với sự giúp đỡ dao ngắn có câu 3-4 - Đọc đồng dao: Nu na của cô giáo. tiếng. nu nống. 27 Trẻ nói được câu - Sử dụng các từ chỉ * Hoạt động chơi: đơn, câu có 5-7 bộ phận cơ thể, đặc - Trò chơi: Thi ai nói tiếng, có các từ điểm, hành động nhanh. thông dụng chỉ bộ quen thuộc trong giao phận của cơ thể. tiếp: Tay, chân, mắt, mũi, mồm 28 Trẻ sử dụng lời nói - Thể hiện nhu cầu, với các mục đích mong muốn bằng 1-2 khác nhau: Bày tỏ câu đơn giản. nhu cầu củabản thân 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ 30 Trẻ nói được một - Nhận biết tên, tuổi * Chơi - tập có chủ định: vài thông tin về bản của bản thân mình: - Nhận biết: Cảm xúc vui thân mình (tên, Da, tóc, quần, áo, - buồn (ST) tuổi). - Nhận biết và thể * Hoạt động chơi: 33 Trẻ nhận biết được hiện một số trạng thái - Trò chuyện về tên, cảm xúc vui, buồn, cảm xúc vui, buồn, tuổi, , xem tranh, ảnh, tức giận, sợ hãi. tức giận, sợ hãi video về cảm xúc vui, 34 Trẻ biểu lộ cảm xúc: buồn, tức giận, sợ hãi, vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ. 37 Trẻ thể hiện một số - Tập sử dụng một số * Hoạt động chơi:
- 4 hành vi xã hội đơn đồ dùng, đồ chơi: búp - Góc thao tác vai: khuấy giản qua trò chơi giả bê, ô tô, bóng, mũ, bột cho em ăn; cho em bộ (trò chơi khuấy giày, dép, bát, thìa, ngủ; bán hàng; bế em bột cho em bé, ). xoong, nồi, giường - Trò chơi mới: Nấu ăn. 39 Trẻ thực hiện được - Thực hiện một số một số yêu cầu của yêu cầu đơn giản: lấy người lớn. đồ chơi ra chơi. 40 Trẻ biết hát và vận - Nghe hát, nghe nhạc * Chơi - tập có chủ định: - VĐTN: Xòe bàn tay, động đơn giản theo với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh nắm ngón tay một vài bài hát quen - Nghe hát: Mừng sinh của các nhạc cụ: Xắc thuộc trong chủ đề nhật, nhỏ và to. xô, phách tre, trống, “Bé biết gì về bản - Trò chơi âm nhạc: Tai - Hát và tập vận động ai tinh. thân”. đơn giản theo nhạc - Biểu diễn văn nghệ. bài hát: Xòe bàn tay, - Hát dân ca: Inh lả ơi * Hoạt động chơi: nắm ngón tay. - Góc NT: Nghe âm - Nghe: Mừng sinh nhật, nhỏ và to thanh của các nhạc cụ: - Trò chơi: Tai ai Xắc xô, phách tre, trống, tinh. - Hát dân ca: Inh lả ơi. 41 Trẻ thích xé, xếp - Xếp hàng rào, trang * Chơi - tập có chủ định: - HĐVĐV: hình, di màu, xé vò trí khung ảnh, xé vò + Xếp hàng rào. giấy, xem tranh về giấy, + Trang trí khung ảnh bản thân - Di màu, xem tranh của bé. (EDP) về bộ phận cơ thể. + Làm quen với giấy. - Hoạt động chơi: + Góc NT: Di màu, xé vò giấy (TCTV: giấy màu đỏ, màu xanh, màu vàng, ), xem sách, tranh ảnh về bộ phận cơ thể. Tổng số mục tiêu: 25 Ngày 03 tháng 10 năm 2024 Tổ trưởng chuyên môn Người lập ( Ký Duyệt) Phạm Thị Huệ Lê Thị Huệ

