Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Thanh An
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Thanh An", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_phuong_ti.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Thanh An
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG (Số tuần: 5 tuần: Từ ngày 24/03->25/04/2025 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Ghi TT Mục tiêu chú 1. Lĩnh vực phát triển thể chất * Phát triển vận động - Trẻ thực hiện được - Hô hấp: Thổi nơ * HĐ chơi - tập động tác trong bài thể - Tay: 2 tay đưa sang - Hô hấp: Thổi nơ 1 dục: hít thở, tay, ngang hạ xuống - Tay: 2 tay đưa sang lưng/bụng và chân. - Lưng bụng lườn: ngang hạ xuống quay người sang 2 bên - Lưng bụng lườn: quay phải trái người sang 2 bên phải - Chân: Ngồi xuống, trái đứng lên. - Chân: Ngồi xuống, đứng lên. - Tập theo nhạc bài: Đoàn tàu nhỏ xíu - Trẻ giữ được thăng - Đi theo hiệu lệnh. * Chơi - tập có chủ định bằng trong vận động - Đi theo hiệu lệnh 2 đi theo hiệu lệnh. + TCVĐ: Con bọ dừa. - Trẻ biết phối hợp - Bò thẳng hướng và * Chơi – tập có chủ định được tay, chân, cơ thể có mang vật trên lưng - Bò thẳng hướng có trong khi bò thảng - Bò chui qua cổng. mang vật trên lưng. 4 hướng có mang vật + TCVĐ: Bong bóng xà đặt trên lưng, bò chui phòng. qua cổng. - Bò chui qua cổng + TCVĐ: Chim và ô tô - Trẻ thể hiện sức - Ném bóng về phía * Chơi – tập có chủ định mạnh của cơ bắp trước. - Ném bóng về phía trong vận động ném - Bật tại chỗ. trước. 5 bóng xa lên phía + TCVĐ: Bóng tròn to trước bằng 1 tay (tối - Bật tại chỗ. thiểu 1,5m), bật tại + Dung dăng dung dẻ. chỗ. - Trẻ vận động được - Xoa tay, chạm các * Hoạt động chơi cổ tay, bàn tay, ngón đầu ngón tay với nhau. - Trò chơi: Năm ngón 6 tay - thực hiện " múa tay. khéo". - Góc NT: Chơi với bút - Trẻ phối hợp được - Tập cầm bút di, vẽ màu: di, vẽ về 1 số cử động bàn tay, ngón về 1 số phương tiện phương tiện giao thông ( 7 tay và phối hợp tay- giao thông (xe máy, xe máy, thuyền buồm, mắt trong hoạt động: thuyền buồm, bánh bánh xe ). di, vẽ. Lật mở trang xe ). + Xem tranh, ảnh, sách
- sách về phương tiện - Lật mở trang sách. báo về các loại phương giao thông. tiện giao thông (ô tô, xe máy, tàu hỏa, máy bay ). - Trò chơi mới: Đi tàu hỏa, chim và ô tô, máy bay. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ biết tránh một số - Nhận biết một số vật * Hoạt động chơi vật dụng nguy hiểm, dụng nguy hiểm, nơi - Cho trẻ xem video nơi nguy hiểm (lòng nguy hiểm không tranh ảnh và trò chuyện đường, bô xe máy khi với trẻ không chơi dưới vừa tắt máy, gầm xe ô được phép sờ vào hoặc lòng đường, khi qua tô, bao diêm, ngọn đến gần (lòng đường, đường có người lớn dắt 13 nến, ) bô xe máy khi vừa tắt - Dạy trẻ không sờ vào máy, gầm xe ô tô, bao bô xe máy, không được diêm, ngọn nến, ) chui vào gầm xe ô tô chơi, ngồi xe đúng cách khi tham gia GT, không được nghịch bao diêm, ngọn nến, 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức - Trẻ biết sờ, nhìn, - Biết sờ, nhìn, nghe * Chơi-tập có chủ định nghe để nhận biết đặc để nhận biết âm thanh - NB: Ô tô con, ô tô tải. điểm nổi bật của một của một số phương - NB: Xe máy, xe đạp 15 số phương tiện giao tiện giao thông quen - NB: Máy bay thông quen thuộc. thuộc (Xe máy, xe - NB: Tàu hỏa đạp, ô tô, tàu hỏa, máy - NB: Thuyền buồm, tàu bay,.). thủy. * Hoạt động chơi - Trò chơi: Máy bay - Trò chơi mới: Úm ba 19 - Trẻ nhận biết được - Tên và một số đặc la! Cái gì biến mất, cái gì tên và một vài đặc điểm nổi bật của một xuất hiện. điểm nổi bật của một số phương tiện giao số phương tiện giao thông gần gũi. (Xe thông quen thuộc. máy, xe đạp, ô tô, tàu hỏa, máy bay,.). - Trẻ chỉ, lấy hoặc cất - Hình tròn – hình * Hoạt động chơi đúng đồ chơi có hình vuông. - Trò chơi: Hộp phân loại 21 dạng khác nhau theo hình dạng. yêu cầu về phương tiện giao thông. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ trả lời được các - Nghe các câu hỏi: * Hoạt động chơi
- câu hỏi: Cái gì đây? “Cái gì?”; "Xe gì"; - Xem video, tranh ảnh 23 Xe gì đây? Đi ở đâu, “Đi ở đâu?”, “Kêu thế trò chuyện về các kêu thế nào? nào?” phương tiện giao thông quen thuộc (Xe máy, xe đạp, ô tô, tàu hỏa, máy bay,.). - Trẻ hiểu được nội - Nghe truyện ngắn: * Chơi-tập có chủ định dung truyện ngắn Xe Lu và xe Ca; Câu - Truyện: Xe Lu và xe ca đơn giản: trả lời được chuyện về chú Xe Ủi; - Đọc thơ: Xe đạp; bé 24 các câu hỏi về tên Vì sao Thỏ cụt đuôi. nằm mơ, con tàu, con truyện, tên và hành - Xem tranh và gọi tên thuyền. động của các nhân vật các nhân vật, sự vật, - Đọc ca dao-đồng dao: trong truyện về hành động gần gũi Bà còng đi chợ trời mưa. phương tiện giao trong tranh. * Hoạt động chơi thông. - Nghe đọc truyện: Câu - Trẻ đọc được bài - Đọc các đoạn thơ, ca chuyện về chú Xe Ủi; Vì 26 thơ, ca dao, đồng dao dao, đồng dao ngắn có sao Thỏ cụt đuôi. với sự giúp đỡ của cô câu 3-4 tiếng. - Xem video, tranh ảnh, giáo. gọi tên, mô tả về các loại - Trẻ nói được câu - Sử dụng các từ chỉ phương tiện giao thông đơn, câu có 5-7 tiếng các phương tiện giao gần gũi (Ô tô, xe đạp, xe 27 có các từ thông dụng thông: Ô tô, xe đạp, xe máy, máy bay, tàu hỏa, chỉ tên gọi, tiếng kêu máy, máy bay, tàu thuyền buồm, tàu thủy ) của một số phương hỏa, thuyền buồm, tàu - Chọn lô tô về phương tiện giao thông quen thủy tiện giao thông đường thuộc. bộ. - Trẻ sử dụng lời nói - Thể hiện hiểu biết - Trò chơi mới: Ô tô vào với các mục đích khác của bản thân bằng 1-2 bến. 28 nhau: Hỏi về các vấn câu đơn giản về các - Trò chơi dân gian: Bịt đề quan tâm như: Xe phương tiện giao thông mắt bắt dê. gì đây? Đi ở đâu? âm quen thuộc (Ô tô, xe thanh kêu như thế đạp, xe máy, máy bay, nào? tàu hỏa, thuyền buồm, tàu thủy ) 4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội và thẩm mĩ - Trẻ thể hiện một số - Tập sử dụng một số * Hoạt động chơi hành vi xã hội đơn đồ chơi như bán hàng - Chơi: Bán hàng; bác sĩ 37 giản qua trò chơi giả 1 số phươn tiện giao khám bệnh; nấu cho em bộ (trò chơi bán hàng, thông bằng đồ chơi: ô ăn, bế em bác sĩ khám bệnh; nấu tô, xe máy, máy cho em ăn, bế em ). bay, đồ dùng nấu ăn, bác sĩ, - Trẻ biết hát và vận - Hát và tập vận động * Chơi - tập có chủ định - Hát: Lái ô tô, Đoàn tàu động đơn giản theo đơn giản theo nhạc bài
- 40 một vài bài quen hát: Lái ô tô; Em tập nhỏ xíu. - VĐTN: Em tập lái ô tô thuộc trong chủ đề lái ô tô, Đoàn tàu nhỏ - Nghe hát: Bạn ơi có “phương tiện giao xíu. biết, Anh phi công ơi. thông”. - Nghe hát: Bạn ơi có - Trò chơi: Ai nhanh biết, Anh phi công ơi. hơn, ai đoán đúng. - Chơi với dụng cụ âm - Biểu diễn văn nghệ. nhạc: xắc xô, phách * Hoạt động chơi tre, trống, đàn, sáo - Chơi với các dụng cụ - Hát dân ca: Cò lả âm nhạc: Xắc xô, phách tre, trống, đàn, sáo - Hát dân ca "Cò lả". - Trẻ thích di màu, vẽ, - Vẽ các đường nét * Chơi - tập có chủ định khác nhau, di màu, - HĐVĐV: nặn, xé, xếp hình, 41 nặn, xé, xếp hình. + Xếp ô tô xem tranh về phương Xem tranh về phương + Vẽ bánh xe tiện giao thông. tiện giao thông (Ô tô, + Nặn bánh xe xe đạp, xe máy, máy + Di màu máy bay bay, tàu hỏa, thuyền + Di màu thuyền buồm. buồm, tàu thủy ) * Hoạt động chơi . - Góc HĐVĐV: Xếp đường đi, xếp bến xe, thuyền buồm, - Góc nghệ thuật: Di màu, nặn, xé dán, xem sách, tranh ảnh về phương tiện giao thông gần gũi (Ô tô, xe đạp, xe máy, máy bay, tàu hỏa, thuyền buồm, tàu thủy ) Ngày 20 tháng 03 năm 2025 Tổ phó chuyên môn Người lập (Ký duyệt) Phạm Thị Hồng Huệ Phạm Thị Thanh An

