Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Thương
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Thương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_nhung_con.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Thương
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU (Số tuần: 5 tuần: Từ ngày 17/02- 21/03/2025 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Ghi TT Mục tiêu chú 1. Lĩnh vực phát triển thể chất * Phát triển vận động - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Thổi bóng * HĐ chơi - tập được động tác trong - Tay: 2 tay đưa sang - Hô hấp: Thổi bóng 1 bài thể dục: hít thở, ngang, hạ xuống. - Tay: 2 tay đưa sang tay, lưng/bụng và - Lưng bụng lườn: Cúi ngang, hạ xuống. chân. người xuống, đứng - Lưng bụng lườn: Cúi thẳng người lên. người xuống, đứng thẳng - Chân: Đứng nhún người lên. chân. - Chân: Đứng nhún chân - Tập theo nhạc bài hát: Con gà trống. - Trò chơi: Những chú gà con - Trẻ giữ được - Đứng co 1 chân. * Chơi - tập có chủ định thăng bằng trong - Đứng co 1 chân 2 vận động đứng co 1 + TCVĐ: bong bóng xà chân. phòng. - Trẻ thực hiện phối - Tung bắt bóng cùng * Chơi – tập có chủ định hợp vận động tay - cô. - Tung bắt bóng cùng cô. 3 mắt: Tung bắt bóng + TCVĐ: Êch nhảy với cô khoảng cách 1m. - Trẻ phối hợp tay, - Bò thẳng hướng có * Chơi – tập có chủ định chân, cơ thể trong mang vật trên lưng. - Bò thẳng hướng có mang vận động "Bò thẳng - Bò, trườn qua vật vật trên lưng. 4 hướng có mang vật cản. + TCVĐ: Các chú chim sẻ. trên lưng" “Bò, - Bò trườn qua vật cản trườn qua vật cản”. + TCVĐ: Trời nắng trời mưa. - Trẻ thể hiện sức - Ném bóng về phía * Chơi – tập có chủ định mạnh của cơ bắp trước. - Ném bóng về phía trước. 5 trong vận động “ + TCVĐ: Mèo và chim sẻ. Ném bóng về phía trước”. - Trẻ phối hợp được - Đóng cọc bàn gỗ. * Chơi – tập có chủ định cử động bàn tay, - Tập luồn dây, buộc - Xâu vòng con vật. 7 ngón tay và phối dây. * Hoạt động chơi hợp tay-mắt trong - Tập cầm bút di màu. - Góc HĐVĐV các hoạt động: - Chồng, xếp 6-8 khối + Chơi đóng cọc bàn gỗ.
- 2 Đóng cọc bàn gỗ. - Chắp ghép hình: Con + Chắp ghép hình: Con Tập luồn dây, buộc vật (con lơn, con vit, lơn, con vịt, con gà ) dây. Tập cầm bút di con gà ) + Chơi xếp chồng 6-8 màu. Chồng, xếp 6- khối. 8 khối, Chắp ghép + Luồn, buộc dây con vật. hình về chủ đề - Góc nghệ thuật: Tập di những con vật đáng màu các con vật gần gũi yêu (Con vịt, gà, chó, mèo, trâu, bò, ) - Trò chơi mới: “Bắt chước vận động của con vật”, “Mèo và chim sẻ”, “Con bọ dừa” * Dinh dưỡng và sức khoẻ - Trẻ ngủ được một - Chuẩn bị chỗ ngủ * Hoạt động ngủ, vệ sinh 9 giấc buổi trưa. cho trẻ (Gối, chăn, - Thực hành: lấy gối, chăn, chiếu) chiếu xếp ra ngủ trưa. - Trẻ làm được 1 số - Tập nói với cô giáo - Rèn trẻ đi VS đúng quy việc với sự giúp đỡ khi có nhu cầu vệ sinh định, rửa tay bằng xà của cô giáo (đi vệ - Tập một số thao tác phòng, rửa mặt để phòng 11 sinh, rửa tay, lau đơn giản trong rửa tay chống dịch bệnh có thể lây mặt). để phòng bằng xà phòng, nước nhiễm từ động vật nuôi ở chống dịch bệnh lây sạch, lau mặt. trong gia đình. từ những động vật. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức - Sờ, nắn, nghe, nhìn * Chơi-tập có chủ định để nhận biết con vật và - NB: Con gà trống, con vịt - Trẻ biết sờ, nắn, 15 tiếng kêu của một số - NB: Con Lợn con trâu nhìn, nghe để nhận con vật nuôi quen - NB: Con chó, con mèo biết đặc điểm của thuộc: (chó, mèo, lợn, - NB: Con cá, con tôm một số con vật nuôi gà, bò ). - NB: Con ong, con bướm quen thuộc. * Hoạt động chơi - Trò chơi: Bắt chước tiếng kêu của các con vật: (chó, mèo, lợn, gà, bò ). - Trò chơi mới: Tìm thức ăn cho con vật. - Xem tranh ảnh, video về - Trẻ nhận biết - Tên và một số đặc các con vật nuôi quen được tên và một vài điểm nổi bật của con thuộc trong gia đình: (chó, 19 đặc điểm nổi bật vật quen thuộc: (chó, mèo, lợn, gà, bò ). của các con vật mèo, lợn, gà, ). quen thuộc. - Trò chơi: Tìm thức ăn cho con vật.
- 3 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ trả lời được - Nghe các câu hỏi: * Chơi-tập có chủ định 23 các câu hỏi: Con gì “Con gì?”, “sống ở - Kể truyện: Quả trứng đây? đi, gáy, kêu đâu?”, “Kêu, gáy, đi - Thơ: Con cá vàng, ong và thế nào? thế nào?” bướm; tìm ổ; đàn bò. - Trẻ có thể hiểu - Nghe truyện ngắn: - Đọc đồng dao: “ Con vỏi được nội dung Quả trứng. con voi” truyện ngắn đơn - Kể lại đoạn truyện đã * Hoạt động chơi 24 giản: trả lời được được nghe nhiều lần. - Nghe đọc truyện: Bác lợn các câu hỏi về tên hay cười. truyện, tên hành - Nghe đọc thơ: Con mèo, động của các nhân con cua, vật trong truyện: - Trẻ xem tranh, ảnh, video Quả trứng. gọi tên các con vật, kể, mô tả về các con vật gần gũi: - Trẻ có khả năng - Phát âm các âm khác (Gà, vịt, chó, mèo, lợn, phát âm rõ tiếng về nhau về các con vật trâu, cá, tôm, ong, bướm,.) 25 tên của các con vật. gần gũi: (chó, mèo, - Trò chơi mới: con gì? lợn, gà, bò ). kêu NTN?. - Trò chơi: Những chú gà - Trẻ đọc được bài - Đọc các bài thơ, con thơ, ca dao, đồng đồng dao ngắn có câu - Trò chơi dân gian: Tập 26 dao với sự giúp đỡ 3 - 4 tiếng về các con tầm vông của cô giáo về vật: (chó, mèo, lợn, ). những con vật đáng yêu. - Trẻ nói được câu - Sử dụng các từ chỉ đơn có 5-7 tiếng các con vật: Gà, vịt, 27 thông dụng chỉ tên chó, mèo, lợn, trâu, cá, gọi, tiếng kêu của tôm, ong, bướm, đặc một số con vật quen điểm, nơi hoạt động thuộc. của chúng. - Trẻ sử dụng lời - Thể hiện hiểu biết nói với các mục của bản thân bằng 1-2 28 đích khác nhau: Hỏi câu đơn giản về các con về các vấn đề quan vật gần gũi. tâm như: con gì đây? kêu như thế nào? 4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội và thẩm mĩ 35 - Trẻ biểu lộ được - Quan tâm đến các * Hoạt động chơi
- 4 sự thân thiện với con vật nuôi: (Gà, vịt, - Chơi thao tác vai: Bán một số con vật quen chó, mèo, lợn, trâu, hàng, khám bệnh, nấu ăn, thuộc/ gần gũi: bắt cá, bế em, cho em ăn, xếp chước tiếng kêu, trang trại chăn nuôi gọi. - Trò chơi: Bắt chước vận động, tiếng kêu của các - Trẻ biết thể hiện - Tập sử dụng một số con vật: (Gà, vịt, chó, mèo, một số hành vi xã đồ chơi: con vật nuôi lợn, trâu, cá ) 37 hội đơn giản qua trò bằng đồ chơi: chó, - Thực hành lấy, cất, để đồ chơi giả bộ (trò mèo, gà, vịt, cám, chơi về các con vật nuôi chơi bán hàng, thóc, gạo, ngô, vào đúng nơi quy định. khám bệnh, trang trại chăn nuôi, ). - Trẻ thực hiện - Thực hiện một số quy được một số yêu định đơn giản trong 39 cầu lấy, cất, để đồ sinh hoạt ở nhóm, lớp: dùng, đồ chơi về để đồ chơi vào nơi quy chủ đề những con định. vật đáng yêu. - Trẻ biết hát và vận - Nghe hát cá vàng * Chơi - tập có chủ định bơi. chơi với dụng cụ - Hát: Chú mèo; gà trống động đơn giản theo 40 âm nhạc: xắc xô, mèo con và cún con một vài bài hát/ bản phách tre, trống, - VĐTN: Con gà trống; gà nhạc quen thuộc - Hát và tập vận động gáy; ếch ộp trong chủ đề đơn giản theo nhạc bài - Nghe hát: Cá vàng bơi hát: Con gà trống, gà - Trò chơi âm nhạc: Hãy “Những con vật trống, mèo con và cún bắt chước; Thi ai giỏi đáng yêu”. con, chú mèo, ếch ộp, - Biểu diễn văn nghệ. gà gáy. - Bài hát dân ca: Cò lả. - Hát dân ca: Cò lả. * Hoạt động chơi - Chơi với các dụng cụ âm nhạc: Xắc xô, phách tre, trống, - Trẻ thích di màu, - Di màu, nặn, xếp * Chơi - tập có chủ định HĐVĐV: nặn, xếp hình, xếp hình, xếp chuồng, xem 41 - Xếp ao cá. chuồng, xem tranh tranh về các con vật - Xếp chuồng cho gà –vịt về các con vật gần gần gũi: (Gà, vịt, chó, - Di màu con lợn, con trâu gũi. mèo, lợn, trâu, con - Di màu con chó, con mèo * Hoạt động chơi ong, con bướm, con - Góc HĐVĐV: Xếp tôm, con cá ) chuồng cho (gà, vịt, lợn,)
- 5 - Góc nghệ thuật: Nặn con gà, vịt, Di màu, xem sách, tranh ảnh về các con vật gần gũi: (Gà, vịt, chó, mèo, lợn, trâu, ong, bướm, tôm, cá ). Ngày 13 tháng 02 năm 2025 Tổ phó chuyên môn (Ký duyệt) Người lập Phạm Thị Hồng Huệ Lò Thị Thương

