Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thanh Thương
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thanh Thương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_choi_la_nam_hoc_2024_202.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thanh Thương
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM LỚP MẪU GIÁO GHÉP NÀ LỐM NĂM HỌC 2024-2025 Độ Nội dung Chủ đề TT Mục tiêu tuổi Chung Riêng thực hiện 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Bắt chéo 2 tay trước ngực - Co và duỗi tay - Bước lên phía trước, sang ngang. 1 3 Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng - Hai tay đưa lên cao, ra phía - Co duỗi chân. dẫn trước, sang 2 bên.(kết hợp - Vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía với vẫy bàn tay, nắm, mở sau, trên đầu) bàn tay). - Ngửa người ra sau. Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài - Cúi về phía trước. - Nhún chân. 2 4 - Quay sang trái, sang phải tập thể dục theo hiệu lệnh - Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu - Nghiêng người sang trái, 1-> 9 gối. sang phải. - Ngồi xổm, đứng lên; - Bật tại chỗ Trẻ biết giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: - Đi kiễng gót (1,8,9) 3 3 - Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m). - Đi trong đường hẹp (2,7,9) - Đi kiễng gót Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: - Đi khuỵu gối (8) - Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên - Đi bằng gót chân (1) sàn. - Đi lùi (9) 4 4 - Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m. - Đi trên ghế thể dục (2,7) 1,2,7,8,9 - Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn (9) - Nhảy lò cò 3m (2) Trẻ biết kiểm soát được vận động: - Đi thay đổi tốc độ theo hiệu - Đi thay đổi hướng theo đường dích - Đi/chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh. lệnh (4) dắc (6) 5 3 - Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc) không - Chạy thay đổi tốc độ theo - Chạy thay đổi hướng theo đường dích
- 2 chệch ra ngoài. hiệu lệnh (3) dắc(9) 3,6,9 Trẻ biết kiểm soát được vận động: - Đi dích dắc (đổi hướng) theo vật 6 4 - Đi/chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 chuẩn (6) vật chuẩn đặt dích dắc). - Chạy dích dắc (đổi hướng) theo vật Trẻ biết phối hợp tay-mắt trong vận động: - Đi, đập và bắt bóng (với - Lăn bóng với cô (1) - Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không rơi bóng cô/ tại chỗ (7) 7 3 (khoảng cách 2,5 m). -Tung bóng (Với cô; với - Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18cm). người đối diện) (8) Trẻ phối hợp tay- mắt trong vận động: - Tung bóng lên cao và bắt bóng (1) - Tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn): bắt được 3 lần liền - Ném trúng đích bằng 1 tay (Đích 8 4 không rơi bóng (khoảng cách 3 m). đứng) (6,8) 1, 6,7,8 - Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao 1,2 m). - Tự đập bắt bóng được 4-5 lần liên tiếp. Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập - Trườn theo hướn thẳng - Trườn về phía trước (2) tổng hợp: (2,3,8) - Bước lên, xuống bục cao 30cm (6,9) - Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng. - Bò (Theo hướng thẳng - Bật tại chỗ (1,6) - Ném trúng đích ngang (xa 1,5 m). (1); bằng bàn tay và bàn - Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) không chệch ra ngoài. chân 3- 4m. (1) 9 3 - Bò chui qua cổng (5,7) Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: - Chạy chậm 60 - 80 m (5,9) - Bò dích dắc/qua 5 điểm) (4) - Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giây. - Bò chui qua ống dài 1,2 x 0,6 m (7) - Chuyền bắt bóng: (2 bên - Ném trúng đích ngang (xa 2 m). - Trèo qua ghế dài 1,5 x 30 cm (3) theo hàng ngang , hàng - Bò trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc, cách nhau 2m) - Trèo lên, xuống 5 gióng thang (6,9) dọc; qua đầu, qua không chệch ra ngoài. - Ném xa bằng 2 tay (9) chân(5,9) - Bật nhảy từ trên cao xuống 30-35 10 4 - Bật xa (20 - 25cm; 35- 40 cm (5) cm. (3,9) - Bật tách chân, khép chân qua 5 ô - Bật (Về phía trước(2,4, (6,7) 1->9 5,6,7); liên tục về phía - Bật qua vật cản cao 10 - 15 cm (7) trước (1) - Ném xa bằng 1.2 tay. (2,3,7, 8;9) - Ném trúng đích bằng 1 tay(Đích ngang). (4,6) - Chạy 15m theo hướng
- 3 thẳng. (5,7,9)/trong khoảng 10 giây(7) Trẻ thực hiện được các vận động: - Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay - Xoay tròn cổ tay. ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay (1,4,6) 11 3 - Gập, đan ngón tay vào nhau - Đan (tre, giấy, lá ) (1,2,5) - Đan (tre, giấy, lá ), tết (tóc, len, rơm ) Trẻ biết thực hiện được các vận động: - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, 1,2,4,5,6 12 4 - Cuộn - xoay tròn cổ tay. vê, véo, vuôt, miết, ấn bàn tay, ngón - Gập, mở, các ngón tay. tay, gắn, nối.(1,4,6) Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay trong một số hoạt - Cài, cởi cúc áo, quần - Xếp chồng các hình khối khác nhau động. - Xé giấy (1->9) 13 3 - Vẽ được hình tròn theo mẫu. - Tô màu - Xé dán giấy (2,5) - Cắt thẳng được một đoạn 10cm. - Tết tóc, len, rơm - Sử dụng kéo, bút (4,8) - Xếp chồng 8-10 khối không đổ. - Vẽ nguệch ngoạc (3,6) Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- - Gập giấy (2,5) 1->9 mắt trong một số hoạt động: - Lắp ghép hình (1->9) - Vẽ hình người, nhà, cây. - Cắt đường thẳng (4,8) 14 4 - Cắt thành thạo theo đường thẳng. - Vẽ hình (3,6) - Xây dựng lắp ráp với 10-12 khối. - Xâu, buộc dây (4,7) - Biết tết sợi đôi. - Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật - Nhận biết một số thực phẩm quen 15 3 hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau ). thuộc.(Thịt,cá, trứng, sữa, rau )thực phẩm ôi thui (1,2,5)
- 4 Trẻ biết một số thực phẩm cùng nhóm: - Nhận biết một số thực phẩm thông - Thịt, cá, có nhiều chất đạm. thường trong các nhóm thực phẩm 16 4 - Rau, quả chín có nhiều vitamin. (Trên tháp dinh dưỡng) một số trong các thực phẩm của địa phương: Gạo nếp, măng, ngô, khoai, sắn (1,2,5) 1,2,4,5,6 Trẻ có khả năng biết tên một số món ăn hàng ngày: trứng rán, cá - Nhận biết một số món ăn quen thuộc( 17 3 kho, canh rau ở trường và gia đình: Xôi nếp, cá nướng, nộm măng, cơm lam) (4,6) Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn - Nhận biết dạng chế biến đơn giản của 18 4 giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu một số thực phẩm, món ăn: Luộc, xào, cơm, nấu cháo kho, rán, nướng, hấp, nộm, đồ, nấu (4,6 Trẻ biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại - Nhận biết các bữa ăn trong thức ăn khác nhau. ngày và ích lợi của ăn uống 19 3 đủ lượng và đủ chất.(2) - Nhận biết sự liên quan giữa Trẻ biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn nhiều 2,5 ăn uống với bệnh tật (ỉa 20 4 loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng. chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ).(5) Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của - Làm quen/tập đánh răng, - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, người lớn: lau mặt. ngủ, vệ sinh. 21 3 - Rửa tay, lau mặt, súc miệng. - Tập/rèn luyện thao tác rửa - Tháo tất, cởi quần, áo tay bằng xà phòng. Trẻ biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách. 22 1,2,4 Trẻ biết thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: 23 - Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng. 4 - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. 24 Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: (khi - Tập luyện một số thói quen 25 3 ăn không nói chuyện ) Uống nước đã đun sôi tốt về giữ gìn sức khỏe( Rửa Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: tay, đánh răng, vệ sinh thân - Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. thể (1) 26 4 - Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau - Lợi ích của việc giữ gìn vệ - Không uống nước lã.
- 5 Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được sinh thân thể, vệ sinh môi - Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội nhắc nhở: trường đối với sức khỏe con mũ ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời 27 3 - Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ ra nắng, mặc áo ấm, đi người (2,3) lạnh, đi dép, giày khi đi học. (2, 3) tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học. - Nhận biết một số biểu hiện - Biết nói với người lớn khi bị đau, 1,2,3,6 ` Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu. khi ốm (6) chảy máu.(6) Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được - Nhận biết/lựa chọn trang - Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nhắc nhở: phục phù hợp với thời tiết (2)nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi - Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi - Tự phục vụ sau khi đi vệ dép, giày khi đi học.(2, 3) 28 4 trời lạnh, đi dép, giày khi đi học. sinh (1) - Biết nói với người lớn khi bị đau, - Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt chảy máu hoặc sốt (6) - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định.(1) - Bỏ rác đúng nơi quy định. - Bỏ rác đúng nơi quy định.(1) Trẻ nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm (bàn là, bếp đang - Nhận biết và phòng tránh 29 3 đun, phích nước nóng ) khi được nhắc nhở những vật dụng nguy hiểm Trẻ nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng là nguy hiểm đến tính mạng.như dao, kéo, 2.3 30 4 không đến gần. biết không nên nghịch các vật sắc nhọn. que, bàn là, phích nước nóng, bật lửa, ) Trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (Hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố - Nhận biết và phòng tránh 31 3 vôi ) khi được nhắc nhở. những nơi không an toàn đến tính mạng( An toàn giao thông); (bậc thang, lan can, Trẻ nhận ra những nơi như: Hồ, ao, mương nước, suối, bể chứa 8,9 ao, suối, hồ, bụi rậm, tổ ong, nước là nơi nguy hiểm, không được chơi gần. 32 4 nhà bếp, giếng, bể nước, cột điện, cây Trẻ biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở: - Nhận biết và phòng tránh - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có những hành động nguy hạt hiểm đến tính mạng.(leo 33 3 - Không tự lấy thuốc uống. trèo, cắn, cấu, nô đùa khi - Không leo trèo bàn ghế, lan can. ăn, chơi các vật sắc nhọn, - Không nghịch các vật sắc nhọn. nghịch lửa, nhét các hột,hạt Trẻ biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được vào tai, mũi, ăn những hoa, 1,2,3, nhắc nhở: lá, quả lạ trên rừng, quanh 6,7,8 - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có 34 4 nhà (1, 6) hạt - Phòng tránh xâm hại giới - Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ không uống tính, bảo vệ các bộ phận rượu bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của
- 6 nhạy cảm trên cơ thể, bảo về vùng nhạy (2,7) Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ: - Nhận biết về nguồn lửa - Nhận biết một số trường hợp khẩn - Trẻ biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khấn cấp: và một số sự cố có thể gây cấp và gọi người giúp đỡ cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu. ra cháy nổ( Chập điện, - Cách ứng xử đơn giản khi có thiên tai. - Trẻ biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. nói được tên, địa chỉ gia cháy nhà .) (2,6) đinh, số điện thoại người thân khi cần thiết. - An toàn khi sử dụng đồ 35 sắc nhọn (3) - Ứng phó khi bị mắc kẹt trong không gian kín( Nhà vệ sinh, ô tô, phòng kho .) (1,7) - Ứng phó khi gặp mưa/gió/bão (8) 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng gần gũi, như - Chức năng các giác quan - Gọi tên các biểu hiện của biến đổi khí 36 chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về đối và một số bộ phận/các bộ hậu: thời tiết nóng, lạnh; trái đất nóng tượng. phận khác của cơ thể (2) lên (7) Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: - Đặc điểm nổi bật/đặc - Tên gọi các loại thiên tai hay xảy ra địa phương( Mưa đá, động đất, giông, 37 nhìn, nghe, ngửi, sờ, để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng. điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi (1) lốc xoáy lũ lụt, sạt lở đất ) (7) Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn - Tên/đặc điểm, công dụng 38 để quan sát, tìm hiểu đối tượng. Ví dụ: Thả các vật vào nước để của một số phương tiện nhận biết vật chìm hay nổi. 3 giao thông (7) Trẻ có khả năng thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách - Một số quy định và biển khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và 39 trò chuyện về đối tượng. báo giao thông (7) - Cách chăm sóc và bảo vệ Trẻ biết mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan con vật/cây gần gũi. (5) 40 sát với sự gợi mở của cô giáo.
- 7 Trẻ quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung - Ích lợi của nước với đời - So sánh sự giống nhau và khác nhau quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về sống con người, con vật/cây của 2-3 đồ dùng, đồ chơi. (1,3) những thay đổi của sự vật, hiện tượng: Vì sao cây lại héo? Vì sao (8) - Phân loại theo một số PTGT theo 1-2 lá cây bị ướt? - Một vài đặc điểm, tính dấu hiệu(Xe máy, xe đạp, ô tô, máy chất của đất, đá, cát, sỏi bay).(7) 41 (8) - So sánh sự khác nhau và giống nhau - Đặc điểm nổi bật/ bên của 2 con vật, cây, hoa quả.(5,6) ngoài và ích lợi của con - Một số đặc điểm, tính chất của vật, cây, hoa, quả quen nước.(8) Trẻ biết phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng 42 4 thuộc/ gần gũi (5,6) - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm để tìm hiểu đặc điểm của đối - Hiện tượng nắng, mưa, nước và cách bảo vệ nguồn nước.(8) tượng. nóng lạnh/ một số hiện - Không khí và sự cần thiết của nó với Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan tượng thời tiết theo mùa và cuộc sống con người, con vật và 43 sát, so sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha màu/ đường/muối vào nước, ảnh hưởng của nó đến sinh cây.(5,6,8) dự đoán, quan sát, so sánh. hoạt của trẻ/ đời sống của - Các loại thiên tai thường xảy ra ở địa con người (8) phương; Mưa đá, động đất, sấm sét, lũ 44 1,2,3,5,6,7, Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác - Một số dấu hiệu nổi lụt, giông lốc, sạt lở đất (8) 8 bật/` Sự khác nhau giữa - Nhận biết các tín hiệu, phương tiện ngày và đêm. (8) báo động cháy nổ và có hành động phù - Một số nguồn nước/các hợp khi nghe các tín hiệu báo động nguồn nước trong sinh hoạt cháy ` hàng ngày/ trong môi trường sống: ao, hồ, sông, suối, mưa, giếng, nước máy (8) Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống 45 nhau của các đối tượng được quan sát. - Xác định 1 vài dấu hiệu rõ nét của nó thông qua việc quan sát sự vật, hiện 46 3 Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật. tượng và sinh hoạt của bản thân và mọi người xung quanh.1,2) - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 - 2 dấu hiệu. (1,3) Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu. 47 - Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1, 4 2 dấu hiệu.(5,6)
- 8 Trẻ biết sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn 48 giản. Ví dụ: Làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn. Trẻ thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, 3 49 âm nhạc, tạo hình Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động 50 4 chơi, âm nhạc và tạo hình Trẻ biết nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện - Mối liên hệ đơn 3 51 tượng quen thuộc khi được hỏi. giản/Quan sát, phán đoán Trẻ biết phận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, mối liên hệ đơn giản giữa - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc hiện tượng gần gũi. Ví dụ: “Cho thêm đường/ muối nên nước con vật, cây quen thuộc/ điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ 52 4 dùng, đồ chơi quen thuộc. (1,3) ngọt/mặn hơn”. cây, con vật với môi trường sống. (5,6) b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm - Xếp tương ứng 1 - 1, - Một và nhiều. 53 vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng. ghép đôi. 54 3 Trẻ biết đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5 - Đếm trên đối tượng trong Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 phạm vi 5/trong phạm vi 10 55 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều và đếm theo khả năng. hơn, ít. Trẻ quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật ở xung 1,3,4,5,9 56 quanh, hỏi: bao nhiêu? là số mấy? 57 Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10. Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 58 4 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, 59 Trẻ biết sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự. - Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5. Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong - Tách một nhóm đối tượng 60 phạm vi 5. thành các nhóm nhỏ hơn. 3 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 - Gộp hai nhóm đối tượng 61 thành hai nhóm. và 1,2,3, Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm. 62 4,5,9 đếm và nói kết quả.
- 9 63 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. 4 Trẻ nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống - Nhận biết ý nghĩa các con số được sử hằng ngày. dụng trong cuộc sống hằng ngày ( biển 9 64 số xe, số điện thoại, số cứu hỏa 114, cứu thương 115, bảo vệ trẻ em 111,) 65 3 Trẻ biết nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại - Xếp xen kẽ. Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng và sao - So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và 4 66 chép lại. sắp xếp theo quy tắc. Trẻ biết so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: To 6,7 67 3 hơn/nhỏ hơn; dài hơn/ngắn hơn; cao hơn/thấp hơn; bằng nhau. - So sánh 2 đối tượng về khích thước. Trẻ biết sử dụng được dụng cụ để đo độ dài, dung tích của 2 đối - Đo độ dài một vật bằng 1 đơn vị đo 68 4 tượng, nói kết quả đo và so sánh. - Đo dung tích bằng một đơn vị đo. Trẻ nhận dạng và gọi tên các hình: Tròn, vuông, tam giác, chữ - Nhận biết, gọi tên/So sánh -sự Nhận dạng các hình học trong thực tế. 69 3 nhật khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, Trẻ biết chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai hình (tròn và 70 hình tam giác, hình tròn, tam giác, vuông và chữ nhật ) hình chữ nhật 3,7 4 Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn - Chắp ghép các hình hình 71 giản học/ tạo thành hình mới theo ý thích và yêu cầu Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng - Nhận biết phía trên + phía dưới, phía 72 3 trong không gian và bản thân. trước + phía sau, tay phải + tay trái của bản thân. Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so - Xác định vị trí của đồ vật so với bản 2 với người khác. thân trẻ và so với bạn khác (phía trước- 73 4 phía sau, phía trên - phía dưới, phía phải - phía trái). Trẻ mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày. - Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối. 74 4 8 C) Khám phá xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính( Nam, nữ) của bản thân khi - Tên/họ tên, tuổi, giới 3 75 được hỏi, trò chuyện. tính, (nam, nữ) của bản
- 10 Trẻ nói đúng họ và tên, tuổi, giới tính dân tộc của bản thân khi thân. - Đặc điểm bên ngoài (da, tóc, mắt, môi, 2 4 mũi, tóc ), dân tộc, sở thích của bản 76 được hỏi, trò chuyện thân. 77 Trẻ nói được tên của bố, mẹ và các thành viên trong gia đình. - Tên/họ tên bố, mẹ các thành viên/ những người 3 Trẻ nói được địa chỉ của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem 78 thân trong gia đình . 3 tranh ảnh về gia đình.(Thôn/bản, xã, huyện), -Địa chỉ gia đình(thôn, Trẻ nói được họ, tên và công việc của bố, mẹ các thành viên bản/xã) - Công việc của bố mẹ, những người 79 trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình. thân trong gia đình khi được hỏi, trò 4 Trẻ nói được địa chỉ của gia đình (Số nhà, đường phố/thôm, chuyện, xem tranh ảnh về gia đình; Một 80 xóm) khi được hỏi trò chuyện. số nhu cầu của gia đình. Trẻ nói được tên trường/lớp, cô giáo, bạn, đồ chơi, đồ dùng - Tên lớp mẫu giáo, tên và 3 - Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp. 81 trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. công việc của cô giáo. 82 Trẻ nói đúng tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò - Các hoạt động của trẻ ở - Địa chỉ của trường, lớp, tên và công chuyện. trường. việc của các cô bác ở trường. 1 Trẻ nói được tên, một số công việc của cô giáo và các bác công - Tên các bạn/Họ tên và một 4 83 nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. vài đặc điểm của các bạn. Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi 84 được hỏi, trò chuyện. Trẻ kể tên và được sản phẩm của nghề nông, nghề xây dựng khi - Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một được hỏi, xem tranh. số nghề phổ biến.(bác sĩ, công an, giáo 85 3 viên, bộ đội, nghề nông, nghề dệt, nghề may, nghề thợ xây ) Trẻ kể tên, công việc, công cụ, sản phẩm/ ích lợi của một số - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt 4 nghề khi được hỏi, trò chuyện.(nghề nông, đan lát, nghề may, động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, 86 4 nghề xây dựng) nghề truyền thống của địa phương.Làm ruộng, làm nương, đan lát. Trẻ kể tên một số lễ hội:( Lễ hội hoa ban) ngày khai giảng, tết - Tên/ đặc điểm nổi bật của 87 1,3,4,6,7, trung thu qua trò chuyện, tranh ảnh. di tích lịch sử, danh lam 3 - Cờ tổ quốc 9 Trẻ có thể kể tên một vài danh lam, thắng cảnh ở địa phương. thắng cảnh, ngày lễ hội của 88 di tích địa phương/quê - Đặc điểm nổi bật của sự kiện văn hóa Trẻ biết kể tên và nói đặc điểm của một số ngày lễ hội.(Ngày 89 hương đất nước. của quê hương, đất nước.(Lễ hội Hoa quốc khánh 2/9, lễ hội Hoa Ban) 4 Ban, lễ hội chùa Hương, lễ hội Đền Trẻ kể tên và nêu một vài đặc điểm của cảnh đẹp, di tích lịch Hùng) 90 sử ở địa phương.
- 11 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản, ví dụ "Cháu hãy lấy quả - Hiểu và làm theo yêu cầu 91 3 bóng, ném vào rổ" đơn giản/ 2-3 yêu cầu 4 Trẻ thực hiện được 2-3 yêu cầu liên tiếp, ví dụ "Cháu hãy lấy 92 4 hình tròn mầu đỏ gắn vào bông hoa mầu vàng" Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi; quần áo, đồ cơi, hoa, quả - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, 93 3 sự vật, hành động, hiện tượng, gần gũi, quen thuộc. Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: Rau, quả, con vật, đồ gỗ - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, 94 4 3, 5,6,7 công dụng và các từ biểu cảm. Trẻ lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại. - Trả lời và đặt các câu hỏi: 95 3 "Ai?"; "Cái gì?"; "Ở đâu?"; Trẻ biết lắng nghe và trao đổi với người đối thoại. "Khi nào?" (1,3,5) - Trả lời và đặt các câu hỏi: "Để làm - Nghe hiểu nội dung truyện gì?". kể, truyện đọc phù hợp với - Nghe hiểu nội dung các câu phức. độ tuổi. 1->9 - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, 96 4 câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. Trẻ nói rõ các tiếng - Phát âm các tiếng của tiếng 3 Trẻ sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc việt/ các tiếng có chứa các 97 điểm âm khó. Trẻ nói rõ để người nghe có thể hiểu được. 1->9 98 4 Trẻ biết sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết Trẻ có khả năng sử dụng được câu đơn, câu ghép. 99 3 hiểu biết của bản thân bằng của bản thân bằng các câu đơn mở rộng. các câu đơn Trẻ sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết 4 1->9 câu phủ định của bản thân bằng các câu ghép. Trẻ kể lại được những sự việc đơn giản đã ra của bản thân - Kể lại sự việc/ Kể lại sự 100 3 như: Đi thăm ông bà, đi chơi, xem phim việc có nhiều tình tiết 6 101 4 Trẻ kể lại sự việc theo trình tự. 3 - Đọc thơ, ca dao, đồng Trẻ đọc thuộc bài thơ, cao dao, đồng dao 102 4 dao, tục ngữ, hò vè. 1->9
- 12 Trẻ kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của - Kể lại một vài tình tiết/Kể 103 3 người lớn. lại truyện đã được nghe. - Nghe, kể lại những câu chuyện về an toàn giao thông 1->9 4 Trẻ kể lại truyện có mở đầu và kết thúc. Trẻ có khả năng bắt trước giọng nói của nhân vật trong truyện. - Đóng vai theo lời dẫn truyện của giáo 104 3 viên Trẻ biết bắt trước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện. 105 4 - Đóng kịch 5,6, 7,8 3 Trẻ nói đủ nghe, không nói lí nhí. - Nói thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được cầu, hoàn cảnh giao tiếp. 106 nhắc nhở. 5 4 107 3 Trẻ biết sử dụng các từ: "Vâng ạ" "Dạ"; "Thưa" trong giao tiếp - Sử dụng các từ biểu thị sự Trẻ biết sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, cảm ơn, xin lỗi lễ phép. 4 4 108 trong giao tiếp. Trẻ đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem - Xem và đọc các loại sách - Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem khác nhau. 3 tranh. sách và đọc truyện. 109 - Xem phim, tranh, ảnh về an Trẻ biết chọn sách để xem. toàn giao thông, truyện tranh 4 - Phân biệt phần mở đầu kết thúc của Ebook và phim hoạt hình Tôi sách. Yêu Việt Nam. - "Đọc" truyện qua các tranh vẽ. Trẻ biết cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh - Làm quen với cách đọc và - Bảo vệ sách. ảnh. "Đọc" sách theo tranh minh họa ("Đọc vẹt") viết tiếng việt: + Hướng đọc, viết: Từ trái 1->9 110 sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ; Trẻ nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh. - Mô tả sự vật, hiện tượng, 111 3 tranh ảnh/ có sự giúp đỡ 3,4,5 112 4 Trẻ mô tả hành động của các nhân vật trong tranh. - Làm quen với một số ký hiệu thông Trẻ nhận ra ký hiệu thông thường trong cuộc sống: Nhà vệ thường trong cuộc sống (Nhà vệ sinh, lối 4 7,8,9 sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm ra vào, nơi nguy hiểm, biển báo giao 113 thông: đường cho người đi bộ) (7)
- 13 3 Trẻ thích vẽ, "Viết" nguệch ngoạc. Tiếp xúc với chữ, sách truyện. Trẻ biết sử dụng ký hiệu để "Viết"; tên làm vé tàu, thiệp chúc - Nhận dạng một số chữ cái. mừng - Tập tô, tập đồ các nét chữ. 4 - Nhận biết một số ký hiệu, tín hiệu của 114 phương tiện cháy nổ. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 115 3 Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân. 2 - Tên, tuổi, giới tính, dân tộc 116 4 Trẻ nói được tên, tuổi, giơi tính của bản thân, tên bố, tên mẹ. 2, 3 117 3 Trẻ nói được điều bé thích, không thích. Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc gì bé có 118 2 4 thể làm được. 119 Trẻ tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích. - Những điều bé thích , 120 Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. không thích /Sở thích, khả 3 năng của bản thân. Trẻ cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao (Chia `5 121 giấy vẽ, xếp đồ chơi ) 122 4 Trẻ cố gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi ) Trẻ nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, - Nhận biết một số trạng thái 123 3 giọng nói, tranh ảnh. cảm xúc (Vui, buồn, sợ hãi, tức giận/ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói/tranh Cách ứng xử đơn giản khi có thiên tai. 2,3 Trẻ nhận biết cảm xúc : vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên ảnh. 4 124 qua nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh, ảnh. Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, 125 3 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận. cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động. 4,6 Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm Trẻ biết biểu lộ một số cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, 126 4 phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò chơi; ngạc nhiên. hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình. 127 Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ. 3 Trẻ thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về 9 128 Bác Hồ.
- 14 129 Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác Hồ. 4 Trẻ thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô Kính yêu Bác Hồ 130 kể chuyện về Bác Hồ. Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê 3 hương, đất nước Trẻ biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước. Quan tâm đến di tích lịch sử, của quê 131 4 hương, đất nước. Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi Yêu mến, bố mẹ, anh chị, em ruột. - Một số quy định ở lớp, 132 3 chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ. gia đình/ nơi công cộng (để Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ) - Trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, - Chờ đến lượt đường (đi đường nông thôn, đường quốc vâng lời ông bà, bố mẹ. - Nhận biết/phân biệt hành vi lộ.) "đúng" - "Sai"; "Tôt" - " - Hợp tác 1,3,6,7 4 Xấu". - Yêu mến, quan tâm đến người thân - Một số quy định ở lớp và trong gia đình. 133 gia đình về các nguồn lửa và một số sự cố có thể gây ra cháy nổ 134 3 Trẻ biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở. - Cử chỉ, lời nói/ Sử dụng 1,3 4 Trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép 135 lời nói và cử chỉ lễ phép 3 Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói (Chào hỏi, cảm ơn, vâng, 136 dạ ) Lắng nghe ý kiến của người khác 4 1 3 Trẻ biết cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm Chơi hòa thuận với bạn. 137 nhỏ. Trẻ biết trao đổi, thỏa thuận với bạn cùng thực hiện hoạt động Hợp tác với bạn 4,8 4 chung (Chơi, trực nhật ) Quan tâm giúp đỡ bạn. 138 Trẻ biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở. 139 3 Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây. Bảo vệ, chăm sóc con vật và Trẻ thích chăm sóc cây, con vật quen thuộc. 5,6 140 4 Trẻ không bẻ cành, ngắt hoa. cây cối. 3 - Giữ gìn vệ sinh môi
- 15 trường.(gia đình, thôn, bản, 141 4 trường lớp ) Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định. - Bỏ rác đúng nơi quy định; 1,6 Phân loại rác Trẻ biết không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra - Tiết kiệm điện, nước.(Ra khỏi phòng khỏi phòng tắt quạt, điện, 4 3,8 vặn vòi nước vừa đủ khi sử 142 dụng, sử dụng xong khóa vòi nước). 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các - Bộc lộ cảm xúc/bộc lộ cảm âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, xúc phù hợp(vui, buồn, thích 143 hiện Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của - Bộc lộ cảm xúc/bộc lộ cảm mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của các xúc phù hợp(vui, buồn, thích 144 3 tác phẩm. thú ) khi nghe âm thanh Trẻ vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm, các bài hát, bản gợi cảm nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi nhạc/gần gũi và ngắm nhìn cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. vẻ đẹp/ nổi bật của các sự 6,8 145 vật, hiện tượng trong thiên Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói 4 nhiên, cuộc sống và tác lên cảm xúc của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình phẩm nghệ thuật. 146 dáng ) của các tác phẩm tạo hình. Trẻ chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư - Nghe các bài hát, bản 3 theo bài hát, bản nhạc. thích nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục nhạc/nghe và nhận ra các 147 ngữ; thích nghe kể câu chuyện. loại nhạc khác nhau (nhạc Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo thiếu nhi, dân ca) 4 bài hát, bản nhạc. thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục 1->9 148 ngữ, thích nghe và kể câu chuyện. Trẻ biết hát tự nhiên, hát được giai điệu bài hát quen thuộc. - Hát đúng giai điệu, lời ca 149 3 bài hát/thể hiện sắc thái, Trẻ hát đúng giai điệu , lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của 4 tình cảm của bài hát. 1->9 150 bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (Vỗ tay theo - Vận động đơn giản/nhịp 3 151 phách, nhịp, vận động minh họa). nhàng theo nhịp điệu/giai
- 16 Trẻ vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc điệu của các bài hát, bản 4 với các hình thức (Vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa). nhạc. Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo tiết 1->9 - Sử dụng các dụng cụ gõ tấu 152 đệm theo phách, nhịp Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm 3 - Sử dụng/phối hợp các 153 theo sự gợi ý. nguyên vật liệu tạo hình/vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra 4 Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm. 1->9 154 các sản phẩm. 155 3 Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn - Sử dụng một số/sử dụng Trẻ biết vẽ phối hợp được các nét xiên, ngang, cong tròn tạo các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé 4 156 thành bức tranh có mầu sắc và bố cục. dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản/có mầu sắc, 157 3 Trẻ biết xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản. khích thước, hình dáng, Trẻ có thể xé, cắt theo đường thẳng, đường cong,,,và dán thành 4 đường nét. 158 sản phẩm có mầu sắc, bố cục. Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹp đất nặn để tạo thành các sản 3 1->9 159 phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn 4 160 thành sản phẩm có nhiều chi tiết Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm 3 161 có cấu trúc đơn giản. Trẻ phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm 4 162 có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. 163 3 Trẻ nhận xét được các sản phẩm tạo hình. - Nhận xét sản phẩm tạo Trẻ biết nhận xét được các sản phẩm tạo hình về mầu sắc, hình/về mầu sắc, hình 4 7 164 đường nét, hình dáng. dáng/ đường nét. - Vận động theo ý thích khi hát/ nghe 3 Trẻ biết vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc. 165 các bài hát, bản nhạc quen thuộc. Trẻ biết lựa chọn và thể hiện hình thức vận động theo bài hát, - Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận 166 bản nhạc. động theo nhạc. 4 - Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm 1->9 Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài theo nhịp điệu bài hát. 167 hát. 3 Trẻ biết tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích. - Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý 168 thích.
- 17 -Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo 4 Trẻ biết nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý ra sản phẩm theo ý thích. 8 169 thích. - Nói lên ý tưởng tạo hình của mình. 170 3 - Đặt tên cho sản phẩm của Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình. 171 4 mình. 3
- 18 II. DỰ KIẾN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN ( MẪU GIÁO GHÉP NÀ LỐM ) Thời gian Điều chỉnh bổ (Từ ngày/tháng đến STT Chủ đề Chủ đề nhánh Số tuần Lễ /hội sung ngày/tháng ) Trường mầm non của bé. 1 - Ngày hội đến trường Tháng 9 Trường Mầm non của bé 05/9 1 Tết trung thu của bé. 1 (Từ 09/9- 27/9/2024) -Tết trung thu - Bé vui đón tết trung Lớp học của bé, đồ dùng, đồ chơi của lớp. 1 thu 15/8 âm lịch Bé giới thiệu về mình. 1 Tháng 10 Cơ thể kỳ diệu của bé. 1 Bé biết gì về bản (Từ 30/9- 2 thân Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh. 1 25/10/2024) Tuần lễ sức khỏe. 1 Gia đình và họ hàng của bé. 1 Tháng 10+11 Gia đình - Ngày Ngôi nhà thân yêu của bé. 1 - Ngày hội của cô (Từ 28/10- 3 20/11 giáo 20/11 22/11/2024) Đồ dùng trong gia đình bé. 1 Ngày hội của cô giáo 20/11. 1 Nghề truyền thống ở địa phương. 1 Tháng 11+12 (Từ 25/11- 4 Các nghề phổ biến Một số nghề phổ biến. 2 20/12/2024) Cháu yêu chú bộ đội. 1 Động vật vuôi trong gia đình. 1 Tháng 12+01 Động vật sống trong rừng. 1 (Từ 23/12 - 5 Thế giới động vật 17/01/2025) Động vật dưới nước - Côn trùng – chim. 1 Ôn tập. Tháng 01+02 Th Thế giới thực vật – Bé vui đón tết và mùa xuân. 1 - Bé vui đón tết (Từ 20/01- 6 Tết và mùa xuân nguyên đán 21/02/2025) Cây xanh - sự phát triển của cây. 1
- 19 Thời gian Điều chỉnh bổ (Từ ngày/tháng đến STT Chủ đề Chủ đề nhánh Số tuần Lễ /hội sung ngày/tháng ) Một số loại hoa. 1 Một số loại rau, quả. 1 Phương tiện giao thông đường bộ. 1 Phương tiện và các Ngày hội 8/3. 1 Tháng 02+03 - Ngày hội của bà, 7 quy định GT – (Từ 24/02- 28/3/2025) Phương tiện giao thông đường thủy,đường mẹ, cô giáo 8/3 Ngày hội 8/3 hàng không, đường sắt. 1 Một số quy định giao thông. 2 Nước và đất, đá, cát, sỏi. 1 Một số hiện tượng Tháng 03+04 Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng, không 8 tự nhiên quanh 1 (Từ 31/3 - 18/4/2025) khí và ánh sáng. bé Mùa hè kỳ diệu. 1 Tháng 04+ 05 Quê hương - Đất Bé yêu Quê hương, đất nước. 2 9 (Từ 21/4- 23/5/2025) nước - Bác Hồ Bác Hồ kính yêu. 2 Tổng số tuần: 35 Thanh Nưa, ngày 30tháng 08 năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI LẬP Phạm Tuyết Thanh Nguyễn Thanh Thương Cà Thị Mai

