Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thanh Thương
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thanh Thương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_the_gioi_dong_vat.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thanh Thương
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 23/12/2024 đến ngày 10/01/2025) Độ Hoạt động giáo Ghi Stt Mục tiêu Nội dung tuổi dục chú Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ - Hô hấp: Thổi - Bắt chéo 2 tay * Hoạt động học các động tác trong nơ, gà gáy trước ngực - Hô hấp: Thổi bài tập thể dục theo sáng, thổi nơ - Bước lên phía nơ, gà gáy sáng, 1 3 hướng dẫn - Hai tay đưa trước, sang thổi nơ. lên cao, ra phía ngang. - Tay: Hai tay đưa trước, sang 2 - Co duỗi chân. lên cao, ra phía Trẻ thực hiện đúng, bên.(kết hợp - Vỗ 2 tay vào trước, sang 2 đầy đủ, nhịp nhàng với vẫy bàn nhau (phía bên.(kết hợp với các động tác trong tay, nắm, mở trước, phía sau, vẫy bàn tay, nắm, bàn tay). mở bàn tay); Bắt bài tập thể dục theo trên đầu) - Cúi về phía chéo 2 tay trước hiệu lệnh - Ngửa người ra trước. ngực; Vỗ 2 tay sau. - Ngồi xổm, vào nhau (phía đứng lên; - Nhún chân. trước, phía sau, trên đầu) - Lưng, bụng: Cúi về phía trước; Ngửa người ra sau. 2 4 - Chân: Ngồi xổm, đứng lên; Bước lên phía trước, sang ngang; Co duỗi chân; Nhún chân. -Trò chơi: Con vỏi con voi, con mèo mà trèo cây cau, Bắt chước tạo dáng Trẻ biết thể hiện - Bò chui qua * Hoạt động học nhanh, mạnh, cổng - Bật về phía 9 3 khéo trong thực - Chạy 15m trước (3t)- Bật hiện bài tập tổng liên tục theo nhảy từ trên cao hợp: hướng thẳng. xuống 30 - 35cm (4t) Trẻ thể hiện nhanh, /trong khoảng - Bật nhảy từ + TCVĐ: Mèo và mạnh, khéo trong 10 giây trên cao xuống chim sẻ thực hiện bài tập - Bật về phía 30-35 cm. - Chạy 15m liên tổng hợp: 10 4 trước tục theo hướng thẳng (3t) trong khoảng 10 giây (4t)
- 2 + TCVĐ: Bắt chước tạo dáng - Bò chui qua cổng + TCVĐ: Cáo và thỏ * Hoạt động chơi - Trò chơi mới: Đi như gấu bò như chuột; Gấu và người thợ săn. Trẻ thực hiện được - Đan (tre, giấy, * Hoạt động chơi các vận động: lá ) - Góc kỹ năng: - Đan (tre, giấy, Rèn kỹ năng Đan 11 3 lá ), tết (tóc, len, (tre, giấy, lá, rơm ) xốp ) Trẻ phối hợp được cử - Xé giấy - Xếp chồng các + Rèn kỹ năng xé động bàn tay, ngón hình khối khác giấy theo dải dài, xé vụn 13 3 tay trong một số hoạt nhau. động. - Xé dán giấy. - Góc xây dựng: Xây chuồng trại chăn nuôi, sở thú, Trẻ biết phối hợp - Gập giấy ao cá; lắp ghép được cử động bàn - Lắp ghép hình chuồng trại, sở 14 4 tay, ngón tay, phối thú; lắp ghép hợp tay-mắt trong đường đi một số hoạt động: b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ nói đúng tên - Nhận biết một * Hoạt động ăn một số thực phẩm số thực phẩm - Rèn trẻ kỹ năng 15 3 quen thuộc khi nhìn quen nhận biết một số vật thật hoặc tranh thuộc.(Thịt,cá, thực phẩm quen ảnh (thịt, cá, trứng, trứng, sữa, thuộc.(Thịt,cá, sữa, rau ). rau ) thực trứng, sữa, rau ) phẩm ôi thui thực phẩm ôi thui Trẻ biết một số - Nhận biết một - Rèn trẻ kỹ năng thực phẩm cùng số thực phẩm nhận biết một số nhóm: thông thực phẩm thông 16 4 - Thịt, cá, có thường trong các thường trong các nhiều chất đạm. nhóm thực phẩm nhóm thực phẩm - Rau, quả chín có (Trên tháp dinh (Trên tháp dinh nhiều vitamin. dưỡng) một số dưỡng) một số trong các thực trong các thực phẩm của địa phẩm của địa phương: Gạo phương: Gạo nếp, nếp, măng, ngô, măng, ngô, khoai, khoai, sắn. sắn. Trẻ biết ăn để - Nhận biết sự - Rèn trẻ kỹ năng chóng lớn, khoẻ liên quan giữa nhận biết sự liên 19 3 mạnh và chấp nhận ăn uống với quan giữa ăn
- 3 ăn nhiều loại thức bệnh tật (ỉa uống với bệnh tật ăn khác nhau. chảy, sâu răng, (ỉa chảy, sâu răng, Trẻ biết ăn để cao suy dinh suy dinh dưỡng, 20 4 lớn, khoẻ mạnh, dưỡng, béo béo phì ). thông minh và biết phì ). ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ biết sử dụng - Cách chăm * Hoạt động học các giác quan để sóc và bảo vệ - Tìm hiểu về xem xét, tìm hiểu con vật gần động vật nuôi đối tượng: nhìn, gũi. trong gia đình. nghe, sờ, để nhận - Tìm hiểu về 37 - Đặc điểm nổi ra đặc điểm nổi bật động vật sống bật/ bên ngoài của các động vật trong rừng sống trong gia và ích lợi của - Con cua đồng đìng, trong rừng, con vật quen * Hoạt động chơi côn trùng, chim thuộc/ gần gũi - Góc phân vai: Trẻ có khả năng Cửa háng bán thu thập thông tin thức ăn chăn về đối tượng bằng nuôi; Cửa háng nhiều cách khác bán con giống; nhau có sự gợi mở Bác sĩ thú y 39 3 của cô giáo như - Chơi ngoài trời: xem sách, tranh Trải nghiệm chăm ảnh và trò chuyện sóc con vật nuôi; về thế giới động Con gà, con mèo, vật. con chó Trẻ biết mô tả - Xem video, những dấu hiệu nổi tranh ảnh, trò bật của đối tượng chuyện về không 40 được quan sát với khí và sự cần thiết sự gợi mở của cô của nó với cuộc giáo về thế giới sống con vật. động vật Trẻ biết phối hợp - So sánh sự các giác quan để khác nhau và xem xét sự vật, giống nhau của hiện tượng như kết 2 con vật. hợp nhìn, sờ, để 42 - Không khí và tìm hiểu đặc điểm sự cần thiết của 4 của động vật sống trong gia đìng, nó với cuộc trong rừng, côn sống con vật. trùng, chim Trẻ biết thu thập 44 thông tin về đối tượng bằng nhiều
- 4 cách khác về thế giới động vật. Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các con vật khi được quan sát. Trẻ biết phân loại 46 3 các con vật theo một dấu hiệu nổi bật. Trẻ biết phân loại - Phân loại con các con vật theo vật theo 1, 2 dấu 47 4 một hoặc hai dấu hiệu.s hiệu. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến - Đếm trên đối * Hoạt động học số lượng và đếm tượng trong - Tách, gộp nhóm như hay hỏi về số phạm vi có số lượng trong 53 lượng, đếm vẹt, biết 5/trong phạm phạm vi 4. sử dụng ngón tay vi 10 và đếm - Nhận biết số để biểu thị số theo khả năng. lượng trong phạm lượng. vi 5, 10. Nhận 3 Trẻ biết đếm trên biết chữ số 5. NB 54 các đối tượng giống số thứ tự trong nhau và đếm đến 5 phạm vi 5. Trẻ biết so sánh số - Tách gộp nhóm lượng hai nhóm đối có số lượng trong tượng trong phạm phạm vi 5. 55 vi 5 bằng các cách * Hoạt động chơi khác nhau và nói - Góc học tập: được các từ: bằng Chơi với bảng nhau, nhiều hơn, ít. chun học toán; Trẻ quan tâm đến Chơi bàn tính học chữ số, số lượng đếm; Nhận biết như thích đếm các các số lượng con 56 vật ở xung quanh, vật; Tạo số bằng hỏi: bao nhiêu? là các que tính; Xếp 4 số mấy? hột hạt thành các Trẻ biết đếm trên số. 57 đối tượng trong phạm vi 10. Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong 58 phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ:
- 5 bằng nhau, nhiều hơn, Trẻ biết sử dụng - Chữ số, số các số từ 1-5 để chỉ lượng và số thứ 59 số lượng, số thứ tự tự trong phạm vi trong phạm vi 5. 5. Trẻ biết gộp và - Tách một đếm hai nhóm đối nhóm đối 60 tượng cùng loại có tượng tổng trong phạm vi thành các 5. 3 nhóm nhỏ hơn. Trẻ biết tách một - Gộp hai nhóm đối tượng có nhóm đối 61 số lượng trong tượng và phạm vi 5 thành hai đếm. nhóm. Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng có 62 số lượng trong phạm vi 5, đếm và 4 nói kết quả. Trẻ biết tách một nhóm đối tượng 63 thành hai nhóm nhỏ hơn. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ * Hoạt động học 93 3 khái quát gần gũi; người, tên gọi đồ - Truyện: Chú dê quần áo, đồ cơi, vật, sự vật, hành đen (Theo hướng hoa, quả động,hiện tượng, tích hợp steam) gần gũi, quen - Thơ “Chim thuộc. chích bông” 94 4 Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ * Hoạt động chơi khái quát: Rau, đặc điểm, tính - Ca dao: Con quả, con vật, đồ chất, công dụng mèo mà trèo cây gỗ và các từ biểu cau; Con cua tám cảm. cẳng hai càng 95 3 Trẻ lắng nghe và - Nghe hiểu - Giải các câu đố trả lời được câu hỏi nội dung về các con vật. của người đối thoại. truyện kể, - Trò chơi dân Trẻ biết lắng nghe truyện đọc phù - Trả lời và đặt gian: Con mèo và trao đổi với hợp với độ các câu hỏi: mà trèo cây cau; người đối thoại. tuổi. "Để làm gì?". Rồng rắn lên mây, 4 - Nghe các bài - Nghe hiểu nội - Trò chơi: Con hát, bài thơ, ca dung các câu vỏi con voi dao, đồng dao, phức. tục ngữ, câu - Trò chơi mới: 96 đố, hò, vè phù Nhặt ốc (TCDG) hợp với độ - Đóng kịch: Chú tuổi. dê đen Trẻ nói rõ các tiếng - Phát âm các
- 6 Trẻ sử dụng được tiếng của tiếng - Góc học tập: 3 các từ thông dụng việt/ các tiếng Xem các truyện 97 chỉ sự vật, hoạt có chứa các âm tranh về động vật; động, đặc điểm khó. làm anbum động Trẻ nói rõ để người vật sống trong gia nghe có thể hiểu đình, trong rừng, được. côn trùng, dưới 98 4 Trẻ biết sử dụng nước, chim, được các từ chỉ sự - Xem và nghe vật, hoạt động, đặc đọc các loại sách điểm khác nhau ; xem Trẻ có khả năng sử - Bày tỏ tình Bày tỏ tình cảm, phim, tranh, ảnh dụng được câu đơn, cảm, nhu cầu nhu cầu và hiểu về an toàn giao 99 3 câu ghép. và hiểu biết biết của bản thân thông, truyện của bản thân bằng các câu tranh Ebook: Cú bằng các câu đơn mở rộng. đá siêu phàm; Đi 4 Trẻ sử dụng được đơn Bày tỏ tình cảm, qua cầu khỉ; An các loại câu đơn, nhu cầu và hiểu toàn khi đi xe 100 câu ghép, câu biết của bản đạp; khẳng định, câu thân bằng các - Phim hoạt hình phủ định câu ghép. Tôi Yêu Việt 3 Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thơ, ca Nam: Pha giải 102 thơ, cao dao, đồng dao, đồng dao, cứu kịch tính- 4 dao tục ngữ, hò vè. Thoát hiểm an Trẻ kể lại truyện - Kể lại một toàn xe hơi; Chạy đơn giản đã được vài tình tiết/Kể trốn cơn mưa 103 3 giông-GTAT nghe với sự giúp đỡ lại truyện đã mùa mưa; Bãi của người lớn. được nghe. - Đóng vai theo biển đông đúc- Trẻ có khả năng bắt - Nghe, kể lại lời dẫn truyện trước giọng nói của Quy tắc khi đi 3 những câu của giáo nhân vật trong viên chơi ở bến. 104 chuyện về truyện. nghề nghiệp Trẻ kể lại truyện có 4 mở đầu và kết thúc. 4 Trẻ biết bắt trước - Đóng kịch giọng nói, điệu bộ 105 của nhân vật trong truyện. Trẻ nói đủ nghe, - Nói thể hiện 3 không nói lí nhí. cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù 106 Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp hợp với yêu 4 với hoàn cảnh khi cầu, hoàn cảnh được nhắc nhở. giao tiếp. Trẻ đề nghị người - Xem và đọc - Cầm sách đúng khác đọc sách cho các loại sách chiều, mở sách, khác nhau. 109 3 nghe, tự giở sách xem sách và đọc xem tranh. - Xem phim, truyện. tranh, ảnh về Trẻ biết chọn sách 4 - Phân biệt 110 để xem. an toàn giao
- 7 Trẻ biết cầm sách thông, truyện phần mở đầu đúng chiều và giở tranh Ebook và kết thúc của từng trang để xem phim hoạt hình sách. tranh ảnh. "Đọc" Tôi Yêu Việt - "Đọc" truyện sách theo tranh Nam. qua các tranh vẽ. minh họa ("Đọc - Làm quen với - Bảo vệ sách. vẹt") cách đọc và viết tiếng việt: + Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ; Trẻ nhìn vào tranh minh họa và gọi tên 111 3 - Mô tả sự vật, nhân vật trong hiện tượng, tranh. tranh ảnh/ có Trẻ mô tả hành sự giúp đỡ 112 4 động của các nhân vật trong tranh. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ mạnh dạn tham - Những điều * Hoạt động chơi gia vào các hoạt bé thích , - Chơi ngoài trời: 120 động, mạnh dạn khi không thích Quan sát con Gà trả lời câu hỏi. /Sở thích, khả trống, gà mái, con 3 Trẻ cố gắng thực năng của bản mèo, con hiện công việc đơn thân. chó con cua; 121 giản khi được giao Trải nghiệm chăm (Chia giấy vẽ, xếp sóc, lau lá, nhổ đồ chơi ) cỏ, trồng Trẻ cố gắng hoàn cây Trải nghiệm thành công việc cho gà ăn, chăm 121 4 được giao (trực sóc động vật nhật, dọn đồ nuôi chơi ) - Góc thiên nhiên: Trẻ thích quan sát Bảo vệ, chăm Trồng, chăm cảnh vật thiên sóc con vật và sóc cây 139 3 nhiên và chăm sóc cây cối. cây. Trẻ thích chăm sóc cây, con vật quen 140 4 thuộc. Trẻ không bẻ cành, ngắt hoa.
- 8 Trẻ biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, - Nghe các bài * Hoạt động học thích được hát theo, hát, bản - Dạy hát “Đàn gà vỗ tay, nhún nhảy, nhạc/nghe và con”; VĐMH “ lắc lư theo bài hát, nhận ra các Chú voi con ở bản nhạc. thích loại nhạc khác bản đôn”. 147 3 nghe đọc thơ, ca nhau (nhạc - Nghe hát: Cò lả, dao, đồng dao, tục thiếu nhi, dân chú mèo con, Cá ngữ; thích nghe kể ca) vàng bơi câu chuyện. - Trò chơi ÂN: Trẻ chú ý nghe, Hát theo hình vẽ, thích thú (hát, vỗ Vũ điệu hóa đá, tay, nhún nhảy, lắc Tạo dáng. lư) theo bài hát, bản * Hoạt động chơi nhạc. thích nghe và - Góc âm nhạc: 148 4 đọc thơ, ca dao, Nghe, hát các bài đồng dao, tục ngữ, hát trong chủ đề; thích nghe và kể sử dụng các dụng câu chuyện. cũ: Trống; xắc xô, Trẻ biết hát tự - Hát đúng giai phách tre Vận nhiên, hát được giai điệu, lời ca bài động minh họa; 149 3 điệu bài hát quen hát/thể hiện sắc vỗ tay theo phách, thuộc. thái, tình cảm nhịp các bài hát Trẻ hát đúng giai của bài hát. trong chủ đề điệu , lời ca, hát rõ - Dạy trẻ bài hát lời và thể hiện sắc dân ca “Cò lả” 150 4 thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ Trẻ biết vận động - Vận động theo nhịp điệu bài đơn hát, bản nhạc (Vỗ 151 3 giản/nhịp tay theo phách, nhàng theo nhịp, vận động nhịp điệu/giai minh họa). điệu của các Trẻ vận động nhịp Sử dụng các bài hát, bản nhàng theo nhịp dụng cụ gõ đệm nhạc. điệu các bài hát, theo tiết tấu - Sử dụng các bản nhạc với các 152 dụng cụ gõ 4 hình thức (Vỗ tay đệm theo theo nhịp, tiết tấu, phách, nhịp múa). Trẻ biết sử dụng - Sử dụng/phối * Hoạt động học các nguyên vật liệu hợp các - Con gà (EDP) 153 3 tạo hình để tạo ra nguyên vật liệu * Hoạt động chơi sản phẩm tạo hình/vật - Góc tạo hình: theo sự gợi ý. liệu trong thiên Nặn con gà; con
- 9 Trẻ biết phối hợp nhiên để tạo ra nhím, con sâu, ; các nguyên vật liệu các sản phẩm. cắt, dán các con 154 4 tạo hình để tạo ra vật sống trong gia sản phẩm. đình, trong rừng, Trẻ biết vẽ các nét - Sử dụng một con côn trùng, thẳng, xiên, ngang số/sử dụng các chim 155 3 tạo thành bức tranh kỹ năng vẽ, - Chơi ngoài trời; đơn nặn, cắt, xé Vẽ, nặn các con Trẻ biết vẽ phối dán, xếp hình vật gần gũi; Xếp hợp được các nét để tạo ra sản hột hạt, que kem, xiên, ngang, cong phẩm đơn cành cây, sỏi . 156 4 tròn tạo thành bức giản/có mầu tranh có mầu sắc và sắc, khích bố cục. thước, hình Trẻ biết xé theo dáng, đường dải, xé vụn và dán nét. 157 3 thành sản phẩm đơn giản. Trẻ có thể xé, cắt theo đường thẳng, 158 4 đường cong,,,và dán thành sản phẩm có mầu sắc, bố cục. Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹp đất nặn để tạo 159 3 thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt 160 4 nhọn, uốn cong đất nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách 161 3 tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản. Trẻ phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các 4 162 sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. Trẻ biết vận động - Vận động theo * Hoạt động chơi theo ý thích các bài ý thích khi hát/ - Góc âm nhạc: 165 3 hát, bản nhạc quen nghe các bài hát, Nghe, hát các bài thuộc. bản nhạc quen hát trong chủ đề; thuộc. sử dụng các dụng
- 10 Trẻ biết lựa chọn - Lựa chọn, thể cũ: Trống; xắc xô, và thể hiện hình phách tre Vận 166 hiện các hình thức vận động theo thức vận động động minh họa; bài hát, bản nhạc. vỗ tay theo phách, theo nhạc. Trẻ biết lựa chọn nhịp các bài hát - Lựa chọn dụng dụng cụ để gõ đệm trong chủ đề 4 cụ âm nhạc để theo nhịp điệu, tiết gõ đệm theo 167 tấu bài hát. nhịp điệu bài hát. Ngày 18 tháng 12 năm 2024 Tổ trưởng chuyên môn ký duyệt Người lập Chu Thị Thu Phương Nguyễn Thanh Thương

