Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thái Hà
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thái Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_choi_chu_de_2_ban_than_n.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thái Hà
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ BẢN THÂN ( Thực hiện 4 tuần. Từ ngày từ 07 tháng 10 đến ngày 01 tháng 11 năm 2024) Mục tiêu giáo dục Ghi ST Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động chú T 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động. Trẻ thực hiện đúng, - HH: Thổi nơ; - Thể dục sáng thuần thục các - Tay - vai: Đưa 2 tay - HĐH: Bài tập phát động tác của bài lên cao, sang 2 bên; triển chung thể dục theo hiệu Lườn; Bụng: Ngửa - Hoạt động chơi: Chơi 2 lệnh hoặc theo nhịp người ra sau kết hợp bắt chước tạo dáng bản nhạc/ bài hát. đưa 2 tay lên cao; + Ca múa hát tập thể Bắt đầu và kết thúc Chân: Đưa ra trước, động tác đúng nhịp. sang ngang; hoặc (Bật chụm tách chân) Trẻ giữ được thăng - Đi bằng mép ngoài - Hoạt động học: bằng cơ thể khi bàn chân Đi bằng mép ngoài bàn thực hiện vận động: chân; T/C Trời nắng 3 Đi bằng mép ngoài trời mưa bàn chân - HĐC: TCM Chạy tiếp cờ - Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận +Ném xa bằng 2 tay. - Hoạt động học 5 động: + Ném xa bằng 2 tay ( + Ném xa bằng 2 T/C Chạy tiếp cờ ) tay Thể hiện nhanh, + Bò dích dắc qua 7 - Hoạt động học: mạnh, khéo trong điểm + Bò “dích dắc” qua 7 thực hiện bài tập điểm. 6 tổng hợp T/C Chó sói “xấu tính” + Bò dích dắc qua 7 điểm. Trẻ phối hợp được - Lắp ráp - Xây nhà của bé; xếp cử động bàn tay, - Cài, cởi cúc, áo cóm, hình bé tập thể dục, vẽ ngón tay đội khăn Piêu, kéo in hình tranh chủ đề - Xếp chồng 12-14 khoá (phéc mơ tuya), - HĐLĐ tự phục vụ: Tự khối theo mẫu. xâu, luồn, buộc dây. cài, cởi cúc áo cóm, đội 7 - Tự cài, cởi cúc, áo khăn Piêu, xâu dây giày, cóm, đội khăn Piêu cài quai dép, đóng mở xâu dây giày, cài phecmơtuya. quai dép, đóng mở - HĐC: Trò chơi mới phecmơtuya. Tay cầm tay
- - Trẻ phối hợp được - Tô, đồ theo nét. HĐH: Vẽ chân dung bé cử động bàn tay, - Tô kín màu không - HĐC: tô đồ chữ cái a, ngón tay, phối hợp chờm ra ngoài (vẽ ă, â, tô ngón tay, bàn tay tay - mắt trong một chân dung bé, sao tạo hình theo ý thích số hoạt động: chép chữ a, ă, â, tranh - Hoạt động chiều thực - Vẽ hình và sao chủ đề) hiện vở toán, vở tập tô chép các chữ cái a, ă, â,. 2. Lĩnh vực dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết lựa chọn được - Nhận biết, phân - Hoạt động học một số thực phẩm khi loại một số thực phân nhóm thực được gọi tên nhóm: phẩm thông thường phẩm (kể tên những - Thực phẩm giàu chất theo 4 nhóm thực món ăn được chế biến đạm: thịt, cá phẩm. từ nhóm thực phẩm ) - Thực phẩm giàu - Hoạt động chơi ở vitamin và muối góc: chơi nấu ăn, bán khoáng: rau, quả hàng thực phẩm; xếp - Trẻ nói được tên một + Làm quen với một tháp dinh dưỡng 8 số món ăn hàng ngày số thao tác đơn giản - Giờ ăn: Nhận biết và dạng chế biến đơn trong chế biến một các món ăn ở trường giản: rau có thể luộc, số món ăn, thức mầm non. nấu canh; thịt có thể uống. - Hoạt động học: luộc, rán, kho; gạo nấu Truyện giấc mơ kì lạ cơm, nấu cháo -Trò chuyện với trẻ - Trẻ biết: ăn nhiều loại - Nhận biết sự liên sự liên quan giữa ăn thức ăn có lợi cho sức quan giữa ăn uống uống với bệnh tật khỏe. với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì, dễ bị lây nhiễm bệnh ) - Trẻ thực hiện được mộ+t Tập luyện kĩ năng: - HĐ Vệ sinh cá số việc đơn giản: - Đánh răng, lau mặt, nhân, - Tự rửa tay bằng xà rửa tay bằng xà + Tập luyện kĩ năng: phòng. Tự lau mặt, phòng. rửa tay đúng đánh răng, lau mặt, đánh răng. cách để phòng, rửa tay bằng xà Tự thay quần, áo khi chống dịch bệnh phòng 9 bị ướt, bẩn và để vào covid-19 + Nhận biết khu vực nơi quy định. - Thay quần, áo khi vệ sinh nam, nữ. - Đi vệ sinh đúng nơi bị ướt, bẩn và để vào Hướng dẫn trẻ cách qui định, biết đi xong nơi quy định. Mặc sử dụng đồ dùng vệ dội/ giật nước cho sạch. trang phục dân tộc sinh đúng cách -Trẻ biết sử dụng đồ Thái. dùng phục vụ ăn uống + Đi vệ sinh đúng thành thạo. nơi quy định, sử
- dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách. - Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo + Một số thói quen * HĐ ăn, ngủ, vệ Trẻ có một số hành vi tốt về giữ gìn sức sinh: đi vs đúng nơi và thói quen tốt trong khỏe. quy định ; rèn kĩ năng vệ sinh, phòng bệnh + Tập luyện kĩ năng: vê sinh cá nhân trò - Vệ sinh răng miệng: Đánh răng trước khi chuyện về lợi ích của sau khi ăn hoặc trước đi ngủ và sau khi việc giữ gìn vệ sinh khi đi ngủ, sáng ngủ ngủ dạy, có thói thân thể, vệ sinh môi dậy quen tắm rửa sạch sẽ trường đối với sức - Giữ đầu tóc, quần áo hàng ngày khoẻ con người. 11 gọn gàng. - Giữ gìn, vệ sinh * Trong các hoạt động - Nói với người lớn khi đầu tóc, quần áo gọn hàng ngày cô trò bị đau, chảy máu hoặc gàng chuyện để trẻ nhận biết sốt - Một số biểu hiện một số biểu hiện khi - Biết bỏ rác đúng nơi khi ốm, nguyên nhân ốm khi mắc bệnh, và qui định; không nhổ và cách phòng tránh cách phòng tránh đơn bậy ra lớp. - Lợi ích của việc giản giữ gìn vệ sinh thân * HĐ lao động, vệ thể, vệ sinh môi sinh: Bỏ rác đúng nơi trường đối với sức quy định khoẻ con người. - Trẻ thực hiện được + Sau giờ học về Mọi lúc mọi nơi trò một số quy định nhà ngay, không tự ý chuyện với trẻ về sự về an toàn: đi chơi. nguy hiểm khi tự ý - Biết sau giờ học về + Phòng tránh cháy nghịch lửa, bếp ga, ổ nhà ngay, không tự ý đi nổ điện 12 chơi. - Không tự ý nghịch lửa, bếp ga, ổ điện để phòng tránh cháy nổ 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a, Khám phá khoa học Trẻ thích tò mò tìm tòi, - Chức năng các giác - HĐH: Trải khám phá tìm hiểu về quan và các bộ phận nghiệm các giác bản thân, về các bộ khác của cơ thể. quan 13 phận trên cơ thể - Hoạt động chiều: Trẻ biết phối hợp các + Trẻ kể tên, nói giác quan để quan sát, lợi ích các bộ phận xem xét và thảo luận về trên cơ thể; cách
- bản thân, về các bộ giữ gìn vệ sinh: phận trên cơ thể, về + Chơi ngoài trời chức năng của các giác (quan sát sự vật quan, về sở thích, nhu hiện tượng xung cầu của bản thân và quanh, xem xét và thảo luận về đặc điểm thảo luận về sự vật, của đối tượng. hiện tượng trải nghiệm các giác quan. + TCM”: Tự giới thiệu về bản thân; bạn đang nói về ai. - HĐC: chỉ nhanh nói đúng (EL 30) Trẻ có thể thể hiện hiểu - Thực hiện thông qua - Hoạt động học biết về đối tượng qua bài hát Cái mũi, mời + Làm quà tặng cô, hoạt động chơi, âm bạn ăn; Thông qua tạo tặng mẹ nhân ngày nhạc và tạo hình hình Làm lật đật; 20/10 Thông qua chơi ở góc + Hát + Vận động âm nhạc. Mừng sinh nhât, 16 em là bông hồng nhỏ - Hoạt động góc: Chơi ở góc nghệ thuật - Hoạt động chiều: + Làm lật đật b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ biết sử - Xác định vị trí - Hoạt động học: Xác định vị trí dụng lời nói của đồ vật (phía đồ vật của đối tượng có sự định và hành động trước - phía sau; hướng (EM 48) để chỉ vị trí phía trên - phía - HĐC: Thực hiện vở bé làm quen của đồ vật so dưới; phía phải - với toán 24 với vật làm phía trái) so với + Điều khiển chú kiến háu ăn sang chuẩn. bản thân trẻ, với trái, phải, về trước hoặc tiến sang - Trẻ có khả bạn khác, với một phía nam, bắc, đông, tây năng tiếp cận vật nào đó làm + Thám hiểm trái đất : Khám phá công nghệ số chuẩn. mối quan hệ giữa trái đất, quả địa thông qua trò - Trò chơi: “ Ngôi cầu và bản đồ thế giới. Chụp ảnh chơi trên nhà không gian những địa danh bạn thích. In ảnh phần mềm và thời gian của để tô màu kidmast TruyDy” c. Khám phá xã hội Trẻ nói được đúng họ, - Họ tên, ngày sinh, giới - Hoạt động học:
- 26 tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên Bé giới thiệu về tính của bản thân khi ngoài, sở thích , khả mình được hỏi, trò chuyện. năng của bản thân, của - HĐC: TC tự giới Nhận biết sở thích, bạn thiệu về bản thân khả năng của bản thân Tôn trọng sở thích và của người khác của bản thân, tôn trọng sở thích của người khác 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể kể rõ - Kể lại sự việc theo trình - Hoạt động học ràng, có trình tự về tự. + Kể chuyện Giấc sự việc, hiện tượng - Phát âm các tiếng có mơ kì lạ nào đó để người phụ âm đầu, phụ âm cuối - Hoạt động chơi: nghe có thể hiểu gần giống nhau và các + Thực hành: Kể về được. thanh điệu một số bộ phận trên - Phản hồi bằng cử chỉ, cơ thể; kể về điều hành động hoặc lời nói mình thích, không khi tham gia các trò chơi thích đơn giản, phù hợp với lứa - Hoạt động học LQ tuổi bằng tiếng anh (TT) với tiếng anh ( TT) Trẻ có thể - Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, - Hoạt động sử dụng các phụ âm cuối gần giống nhau và các học: từ chỉ sự thanh điệu (Dích dắc, mệt mỏi , + TD: “Đi bằng vật, hoạt thầm thì mép ngoài bàn động, đặc Sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động, chân” 32 điểm, phù đặc điểm, ( mép ngoài bàn chân, + Truyện: Giấc hợp với ngữ lười ăn, mệt mỏi, Chạy tiếp cờ) mơ kì lạ (lười cảnh. - Tăng cường tiếng Việt cho trẻ dân ăn, mệt mỏi, ) tộc." lười ăn, mệt mỏi, hôm qua, hôm + Bé giới thiệu nay " vè mình (đặc - Trẻ người điểm của mình, + Phát âm tương đối rõ ràng các từ dân tộc của bạn) thiểu số sử đơn lẻ, cụm từ và một số mẫu câu - HĐC: TCVĐ dụng đúng quen thuộc .Nhắc lại, nói từ chỉ “chạy tiếp cờ” từ ngữ và + Tăng cường câu bằng người, và hành động đơn giản, quen tiếng Việt cho tiếng Việt thuộc bằng tiếng anh trẻ dân tộc trong giao Thái, dân tộc tiếp hằng - Trả lời bằng cử chỉ, hành động, 1-3 từ Khơmu ngày. hoặc một số mẫu câu đơn giản, quen - Làm quen với tiếng anh đối thuộc khi được hỏi về khả năng và sở với trẻ MGL thích bằng tiếng anh (TT) trung tâm. Trẻ có thể dùng - Bày tỏ tình cảm, nhu - Hoạt động học
- được câu đơn, câu cầu và hiểu biết của bản VD: Nghiêm, nghỉ, ghép, câu khẳng thân rõ ràng, dễ hiểu bằng trật tự, đứng lên, định, câu phủ định, các câu đơn, câu ghép, ngồi xuống câu mệnh lệnh, câu mệnh lệnh; Nghiêm, - Chào cờ đầu tuần 33 nghỉ, trật tự, đứng lên, - Hoạt động chơi ngồi xuống (đặt câu hỏi, trả lời, thảo luận ) - Làm quen với tiếng anh đối với trẻ MGL trung tâm. Trẻ biết đọc biểu + Thơ: Tay ngoan - Hoạt động học: cảm bài thơ Tay Hương cốm tới trường + Thơ: Hương cốm ngoan, Hương cốm tới trường - Nhắc lại một số câu vần, 34 tới trường + Tay ngoan câu thơ đơn giản bằng - Làm quen với tiếng anh phù hợp với lứa tiếng anh đối với trẻ MGL trung tâm tuổi bằng tiếng anh (TT) Trẻ có thể kể có - Kể lại truyện đã được + Chuyện: Giấc mơ thay đổi một vài nghe theo trình tự. kỳ lạ 35 tình tiết như thay - Nghe hiểu nội dung tên nhân vật trong + Chuyện: Giấc mơ kỳ lạ nội dung truyện. Trẻ nhận dạng được - Nhận dạng các chữ cái - HĐH: Làm quen các chữ a, ă, â trong a, ă, â chữ cái a, ă, â bảng chữ cái tiếng (EL 11,24) Việt. - HĐC: Hoạt động 41 góc; chơi ngoài trời Trẻ biết tô, đồ các - Tập sao chép một số kí - Hoạt động học: nét chữ, sao chép hiệu, chữ cái o,ô,ơ,a,ă,â. Tập tô chữ a, ă, â một số kí hiệu, chữ - Tập tô, tập đồ các nét - HĐC: thực hiện cái đã học. chữ đã học. vở toán, vở tập tô - Trẻ có khả năng - Trò chơi: “Ngôi nhà văn Nhận biết chữ hoa tiếp cận công nghệ học, chữ viết HapPyKid” và chữ thường. số thông qua trò trên phần mềm kidmast Chơi kidmast nhìn chơi trên phần mềm các chữ cái và nghe kidmast âm chúng 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội Trẻ nói được họ tên, - Tên, tuổi, giới tính của - Hoạt động học: tuổi, giới tính của bản bản thân + PT tình cảm: thân Bé giới thiệu về 42 - Trẻ có thể nói được - Điểm giống và khác mình
- mình có điểm gì giống nhau của mình với người - Hoạt động chơi và khác bạn (dáng vẻ khác. ở các góc: Trẻ bên ngoài, giới tính, giới thiệu về sở thích và khả năng) mình ở các góc - Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả năng của chơi với nhau thích, không thích., bản thân. + TC: Tự giới 43 những việc bé làm được - Thực hiện công việc thiệu về bản và việc gì bé không làm được giao (trực nhật, xếp thân; Bạn đang được dọn đồ chơi ). nói về ai - HĐLĐ trực nhật Trẻ biết tự làm một số - Chủ động và độc lập - HĐVS, lao việc đơn giản hằng trong một số hoạt động. động: vệ sinh cá ngày (vệ sinh cá nhân, nhân, trực nhật, 45 trực nhật, chơi ). kê bàn ghế khi ăn, khi học , xắp xếp chỗ ngủ Trẻ có thể nhận biết - Nhận biết một số trạng - Các hoạt động được một số trạng thái thái cảm xúc (vui, buồn, trong ngày: cảm xúc: vui, buồn, sợ sợ hãi, tức giận, ngạc Thông qua xem hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, tranh ảnh, băng nhiên, xấu hổ qua giọng nói, tranh ảnh. âm hình, tình huống tranh; qua nét mặt, cử nhạc giao tiếp giúp chỉ, giọng nói của - Mối quan hệ giữa hành trẻ nhận biết, thể người khác. vi của trẻ và cảm xúc của hiện cảm xúc 46 người khác. qua nét mặt, cử Trẻ có thể biết biểu lộ - Bày tỏ tình cảm phù hợp chỉ cảm xúc: vui, buồn, sợ với trạng thái cảm xúc - HĐH: Bé giới hãi, tức giận, ngạc của người khác trong các thiệu về mình; nhiên, xấu hổ. tình huống giao tiếp khác bé quan tâm, yêu nhau. thương, chia sẻ Trẻ biết nói cảm - Sử dụng lời nói, cử - Tích hợp giáo dục lễ giáo ơn, xin lỗi, chào chỉ, lễ phép, lịch sự. trong các hoạt động hàng hỏi lễ phép ngày: Sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự (Cảm 51 ơn, xin lỗi, chào hỏi ) - Trẻ biết chú ý - Tôn trọng, hợp tác, - Tích hợp giáo dục lễ giáo nghe khi cô, bạn chấp nhận. trong các hoạt động hàng nói, không ngắt ngày lời người khác. Trẻ biết lắng - Quan tâm, chia sẻ, - HĐH: Quan tâm, yêu nghe ý kiến, giúp đỡ bạn. thương, chia sẻ 52 trao đổi, thoả - HĐC (chia sẻ đồ chơi, thuận, chia sẻ trao đổi thỏa thuận ),
- kinh nghiệm với HĐLĐ (chia sẻ kinh bạn. nghiệm ) - Biết tìm cách - Quan tâm, chia sẻ, - Hoạt động chiều: để giải quyết giúp đỡ bạn, chia sẻ + Xem tranh ảnh, trò mâu thuẫn với các bạn nghèo chuyện về một số hành vi 53 (dùng lời, nhờ vùng cao Điện Biên, văn minh chia sẻ với các sự can thiệp của cảm thông, chia sẻ với bạn nghèo vùng cao Điện người khác, mọi người trong hoàn Biên, cảm thông, chia sẻ chấp nhận cảnh thiên tai. với mọi người trong hoàn nhường nhịn). cảnh thiên tai. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ có thể tán thưởng, - Thể hiện thái độ, - HĐH, HĐC: Cho trẻ tự khám phá, bắt chước tình cảm khi nghe nghe các bài hát, bản âm thanh, dáng điệu và âm thanh gợi cảm, nhạc về bản thân; sử dụng các từ gợi cảm các bài hát, bản ngắm nhìn cảm nhận nói lên cảm xúc của nhạc và ngắm nhìn được các vẻ đẹp của 57 mình khi nghe các âm vẻ đẹp của các sự mình, của bạn (mái thanh gợi cảm và ngắm vật, hiện tượng tóc, trang phục ), nhìn vẻ đẹp của các sự trong thiên nhiên, tác phẩm nghệ thuật vật, hiện tượng. Thể cuộc sống và tác chủ đề bản thân hiện cảm xúc khi trải phẩm nghệ thuật - Chơi ngoài trời: nghiệm tổ chức sinh chủ đề bản thân Ngắm nhìn vẻ đẹp nhật của cây cối thời tiết - Trải nghiệm tổ chức sinh nhật Trẻ biết chăm chú lắng + Nghe và nhận biết - Hoạt động học: nghe và hưởng ứng cảm các thể loại âm nhạc Nghe hát: Lời ru trên xúc theo bài hát, bản khác nhau và nhận nương.mẹ của em ở nhạc (Lời ru trên nương, ra sắc thái (vui, trường, thật đáng chê thật đáng chê) buồn, tình cảm tha - HĐH: Nghe và đọc - Thích nghe và đọc thơ, thiết) của các bài thơ, truyện theo chủ 58 đồng dao, ca dao, tục hát, bản nhạc: Lời đề (VD Giấc mơ kỳ ngữ; thích nghe chuyện ru trên nương.Thật lạ; thơ tay ngoan; chủ đề bản thân đáng chê; - Nghe và hương cốm tới + Giấc mơ kỳ lạ; thơ tay đọc thơ; chuyện phù trường) ngoan; hương cốm tới hợp với chủ đề - Ca dao: anh em như trường) Ca dao: anh em thể tay chân + Ca dao: anh em như như thể tay chân thể tay chân + Nghe bài hát đơn giản bằng tiếng anh - Làm quen với tiếng (TT) anh ( TT) - Trẻ có thể hát đúng giai + Hát đúng giai - Hoạt động học điệu, lời ca, hát diễn cảm điệu, lời ca và thể + Hát: Mừng sinh phù hợp với sắc thái, tình hiện sắc thái, tình nhật
- cảm của bài hát qua giọng cảm của bài hát. + Em là bông hồng hát, nét mặt, điệu bộ, cử + Mừng sinh nhật nhỏ 59 chỉ + Em là bông hồng + Mừng sinh nhật nhỏ + Em là bông hồng nhỏ + Hát bài hát đơn - Trẻ có thể hát theo, hát giản bằng tiếng anh: được một số bài hát Mừng sinh nhật + LQV tiếng anh: Hát quen thuộc với lứa tuổi (TT) bài hát Mừng sinh bằng tiếng anh (TT) nhật bằng tiếng anh: (TT) - Trẻ có thể VĐ nhịp + Vận động nhịp - Hoạt động học nhàng phù hợp với sắc nhàng theo giai + Vận động theo lời thái, nhịp điệu bài hát, điệu, nhịp điệu và ca bài: Mừng sinh 60 bản nhạc với các hình thể hiện sắc thái phù nhậtlà bông hồng nhỏ thức (vỗ tay theo lời ca hợp với các bài hát, + LQV tiếng anh: bài Mừng sinh nhật). bản nhạc bài Mừng Vận động theo lời bài sinh nhật hát : Mừng sinh nhật bằng tiếng anh (TT) - Phối hợp và lựa chọn + Lựa chọn, phối - HĐH: Làm quà tặng các nguyên vật liệu tạo hợp các nguyên vật mẹ, tặng cô, tặng bạn hình, vật liệu thiên liệu tạo hình, vật gái nhân ngày 20/10 nhiên để tạo ra sản liệu trong thiên - HĐC: Chơi ở góc 61 phẩm. nhiên, phế liệu để nghệ thuật; Sử dụng tạo ra các sản phẩm. các nguyên vật liệu + Tìm kiếm, lựa để tạo ra sản phẩm chọn các dụng cụ, theo ý thích nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích. Trẻ có thể phối hợp các Phối hợp các kĩ - HĐH kĩ năng vẽ để tạo thành năng vẽ tạo ra bức + Vẽ chân dung bạn bức tranh tranh :Vẽ chân dung trai, bạn gái 62 + Vẽ đồ dùng nghề bác bạn trai, bạn gái - HĐC: Vẽ tranh theo Sĩ có màu sắc hài hoà, có màu sắc, kích chủ đề bản thân bố cục cân đối. thước, hình dáng/ đường nét và bố cục chủ đề nghề nghiệp - Trẻ có thể phối hợp + Phối hợp các kĩ - HĐC: Chơi ở góc các kĩ năng nặn để tạo năng năn để tạo ra nghệ thuật. 64 thành sản phẩm Làm lật lật đật, đường nét và + Làm lật đật đậtcó bố cục cân đối. có bố cục. màu sắc hài hoà. Trẻ có thể phối hợp các - Phối hợp các kỹ - Hoạt động chơi: kĩ năng xếp hình để tạo năng xếp hình để xây dựng ngôi nhà
- thành các sản phẩm có tạo ra sản phẩm có của bé, lắp ghép bằng 65 kiểu dáng, màu sắc hài màu sắc, kích các hình khối tạo hoà, bố cục cân đối. xây thước, hình dáng, thành ngôi nhà, xếp dựng ngôi nhà của bé, đường nét, bố cục: hình bé tập thể dục lắp ghép bằng các hình Xếp hình ngôi nhà; khối tạo thành ngôi nhà, bé tập thể dục xếp hình bé tập thể dục - Trẻ có thể gõ đệm + Sử dụng các dụng - HĐH: Âm nhạc VĐ 66 bằng dụng cụ theo lời ca cụ gõ đệm theo lời bài mừng sinh nhật bài mừng sinh nhật ca bài hát: Mừng sinh nhật Tổng số mục tiêu: 34 T.M BAN GIÁM HIỆU Phó hiệu trưởng (Ký duyệt)

