Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé vui đến trường - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Đào Thắm

pdf 4 trang duythuan 06/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé vui đến trường - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Đào Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_be_vui_den_truo.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé vui đến trường - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Đào Thắm

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BÉ VUI ĐẾN TRƯỜNG Số tuần 3: Từ ngày 16/9/2024 - 4/10/ 2024 Điều chỉnh TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động 1 Trẻ thực hiện được - Hô hấp: Tập hít - Hoạt động chơi - Tập có động tác trong bài tập vào, thở ra chủ định: thể dục: Hít thở, tay, - Tay: Giơ cao. + Bài thể dục sáng; Bài tập lưng/bụng và chân. - Lưng, bụng, lườn: phát triển chung cúi về phía trước, + Hô hấp: Tập hít vào, thở - Chân: ngồi xuống, ra đứng lên + Tay: Giơ cao. + Lưng, bụng, lườn: : Cúi về phía trước + Chân: Ngồi xuống, đứng lên 2 Trẻ có thể giữ được Đi trong đường hẹp - Hoạt động chơi - Tập có thăng bằng trong vận chủ định: động đi/chạy thay đổi + Đi trong đường hẹp tốc độ nhanh-chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay. 3 Trẻ thực hiện phối hợp Ném bóng về phía - Hoạt động chơi - Tập có vận động tay - mắt: trước chủ định: tung-bắt bóng với cô + Ném bóng về phía trước khoảng cách 1m, ném vào đích xa 1-1,2m. 4 Trẻ biết phối hợp tay, Trườn về phía trước - Hoạt động chơi- tập có chân, cơ thể trong khi chủ định: bò để giữ được vật đặt + Trườn về phía trước trên lưng 6 - Trẻ biết vận động cổ - Tập xâu, luồn dây, - Hoạt động chơi- tập có tay, bàn tay, ngón tay - buộc dây khi xâu chủ định: HĐVĐV thực hiện " múa khéo". vòng màu đỏ. + Xâu vòng màu đỏ tặng 7 - Trẻ biết phối hợp - Chắp ghép hình khi bạn được cử động bàn tay, xếp hình lớp học. + Xếp lớp học ngón tay và phối hợp - Nhào đất nặn bánh + Nặn bánh trung thu tay-mắt trong các hoạt tròn (EDP). động: nhào đất nặn; vẽ - Hoạt động chơi: Xâu tổ chim; xâu vòng tay, vòng, xếp hình.
  2. chuỗi đeo cổ. b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 8 Trẻ thích nghi với chế Làm quen với chế độ - Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh độ ăn cơm, ăn được ăn cơm và các loại cá nhân: Gọi tên các món các loại thức ăn khác thức ăn khác nhau ăn ở trường mầm non: Thịt, nhau. như : Thịt, cá, trứng, cá, trứng, rau TCTV từ rau "Canh rau muống, trứng rán" 9 Trẻ ngủ 1 giấc buổi Luyện tập thói quen - Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh trưa. ngủ 1 giấc trưa ở cá nhân: Luyện cho trẻ có trường mầm non. thói quen ngủ 1 giấc trưa 10 Trẻ biết đi vệ sinh Tập đi vệ sinh đúng - Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh đúng nơi quy định. nơi quy định theo sự cá nhân: Hướng dẫn trẻ biết hướng dẫn của cô. đi vệ sinh đúng nơi quy định. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức 15 Trẻ biết Sờ, nắn, nhìn, - Sờ nắn đồ vật, đồ - Hoạt động chơi: nghe, ngửi, nếm để chơi: Ô tô đồ chơi, + HĐVĐV: Chơi với đồ nhận biết đặc điểm nổi quả bóng để nhận chơi bật của đối tượng. biết cứng - mềm, trơn - Hoạt động chơi - tập có (nhẵn) - xù xì. chủ định: NB ô tô – Quả bóng (TCTV: ô tô – Quả bóng) + NB: Đồ dùng của bé. + NB: Các góc chơi của lớp. 17 Trẻ có thể nói được - Tên của cô giáo, các - Hoạt động chơi - tập có tên của bản thân và bạn, nhóm/ lớp trẻ chủ định: + NB tên cô giáo những người gần gũi đang học. và các bạn trong lớp khi được hỏi. 20 Trẻ biết chỉ/nói tên, - Màu đỏ, vàng, xanh - Hoạt động chơi - tập có lấy hoặc cất đúng đồ khi xâu vòng màu đỏ. chủ định: HĐVĐV: Xâu chơi màu đỏ/vàng/ - Đồ dùng, đồ chơi vòng màu đỏ tặng bạn xanh theo yêu cầu. của bản thân và của - Hoạt động chơi: Chơi với nhóm/lớp khi chơi đồ chơi ở các góc. tập ở các khu vực chơi. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 22 Trẻ có thể thực hiện - Nghe và thực hiện - Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh được nhiệm vụ gồm 2- các yêu cầu bằng lời cá nhân: Con hãy cất bát, 3 hành động. VD: nói: “Con hãy cất bát, thìa vào rổ. TCTV từ "Cái Cháu cất đồ chơi lên thìa vào rổ”. bát, cái thìa, cái xoong " giá và đi rửa tay. - Nghe các từ chỉ tên - Hoạt động chơi: gọi đồ vật: Quả + HĐVĐV: Con hãy thu
  3. bóng , hành động dọn đồ chơi lên giá. quen thuộc: Con hãy thu dọn đồ chơi lên giá. 23 Trẻ biết trả lời các câu - Nghe các câu hỏi: - Hoạt động chơi: hỏi : “Ai đây?”; “Cái gì “Cái gì?”; “ Làm gì + Xem video1 số hình ảnh đây?”; “ làm gì ?”; ?”; “Để làm gì?”; “ ở về tết trung thu “ .thế nào ?”( VD: đâu?”; “ Như thế Con gà gáy thế nào? ) nào?” khi xem 1 số hình ảnh về trường, lớp mầm non. 24 Trẻ có thể hiểu nội - Trả lời câu hỏi: cái - Hoạt động chơi - tập có dung truyện ngắn đơn gì?, làm gì?, ở đâu?, chủ định: Truyện "Đôi bạn giản: trả lời được các thế nào? Khi học nhỏ" câu hỏi về tên truyện, truyện đôi bạn nhỏ . tên và hành động của các nhân vật. 25 Trẻ có thể phát âm rõ Phát âm các âm khác - Hoạt động chơi: tiếng. nhau khi gọi tên cô + Chơi ở các khu vực chơi, giáo, các bạn, quả dạo chơi ngoài trời bóng, ô tô - Hoạt động chơi-tập có chủ định: + NB: Tên cô giáo và các bạn trong lớp + NB: Các góc chơi của lớp 26 Trẻ có thể đọc được - Nghe các bài thơ, - Hoạt động chơi - tập có bài thơ, ca dao, đồng đồng dao, ca dao, bài chủ định: dao với sự giúp đỡ của hát và truyện ngắn: + Thơ: Bạn mới (TCTV: Từ cô giáo. Dung dăng dung dẻ; Nhút nhát, Đoàn kết) + Thơ: Trăng. - Đọc các đoạn thơ, + HĐC Đồng dao: Dung bài thơ ngắn có câu dăng dung dẻ (TCTV từ Đi 3-4 tiếng: Bạn mới, chơi; gà bới bếp); Chi chi trăng. chành chành; Kéo cưa lừa xẻ. 30 - Trẻ thích xem tranh - Lắng nghe khi - Hoạt động chơi: Lắng ảnh có thể biết lật người lớn đọc sách. nghe cô đọc chuyện phù mở từng trang khi - Xem tranh và gọi hợp với chủ đề “đọc sách” tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh - Tự lật mở sách khi “đọc sách” . 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội và thẩm mĩ
  4. 31 Trẻ có thể nói được Nhận biết tên gọi, - Hoạt động chơi - tập có một vài thông tin về một số đặc điểm bên chủ định : NB tên cô giáo mình (tên, tuổi). ngoài bản thân trẻ. và các bạn trong lớp 38 Trẻ biết thể hiện một Tập sử dụng đồ dùng, - Hoạt động chơi: số hành vi xã hội đơn đồ chơi khi chơi: Bế Thao tác vai: Bế em, cho giản qua trò chơi giả em, cho em ăn, ru em em ăn, ru em ngủ. bộ (trò chơi bế em, ngủ. khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại ). 39 Trẻ biết chơi thân Chơi thân thiện với - Hoạt động chơi: thiện cạnh trẻ khác. bạn: chơi cạnh bạn, + HĐVĐV: Xâu vòng, xếp không tranh giành đồ hình chơi với bạn khi xâu + Thao tác vai: Bế em, cho vòng, xếp hình, bế em ăn, ru em ngủ. em + Góc chơi động: Kéo đẩy xe, chơi với bóng, vòng. + Dạo chơi ngoài trời: - Trò chơi mới: Bế em, Bắt bướm, Dung dăng dung dẻ 41 Trẻ biết hát và vận - Hát và tập vận - Hoạt động chơi - tập có động đơn giản theo động đơn giản theo chủ định: một vài bài hát / bản nhạc bài: Em Búp bê; + Nghe hát, nghe nhạc : Đi nhạc quen thuộc. Kéo cưa lừa xẻ; nhà trẻ. Bé và trăng Bóng tròn to + Hát: Búp bê - Nghe hát, nghe nhạc + Vận động đơn giản theo với các giai điệu khác nhạc: Kéo cưa lừa xẻ; nhau; nghe âm thanh Bóng tròn to, Rước đèn của các nhạc cụ qua bài hát: Bé và trăng. CHUẨN BỊ - Tranh ảnh, đồ dùng đồ chơi về chủ đề: Bé vui đến trường - Đất nặn, sáp màu, giấy vẽ đủ cho trẻ. - Lựa chọn một số bài hát, trò chơi, câu truyện liên quan đến chủ đề. - Đàn, ti vi, đầu đĩa - Phối hợp với phụ huynh chuẩn bị, sưu tầm tranh ảnh, đồ dùng, đồ chơi về chủ đề: Bé vui đến trường