Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 5: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thái Hà
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 5: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thái Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_5_nhung_c.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 5: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thái Hà
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU ĐỘ TUỔI 25-36 THÁNG Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày từ ngày 30/12/2024 - 24/01/2025 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Điều TT Mục tiêu chỉnh 1. Lĩnh vực phát triển thể chất Trẻ thực hiện được - Hô hấp: Hít vào thở ra. - HĐ CTCCĐ, thể dục động tác trong bài thể - Tay: 2 tay đưa ra phía sáng 2 dục: hít thở, tay, trước + Hô hấp: Hít vào thở ra lưng/bụng và chân. - Lưng bụng lườn: + Tay: 2 tay đưa ra phía Nghiêng người sang hai trước bên + Lưng bụng lườn: - Chân: Ngồi xuống Nghiêng người sang hai đứng lên bên + Chân: Ngồi xuống đứng lên - Tập theo nhạc bài hát: Con gà trống, mời bạn ăn Trẻ có thể giữ được - Đi theo hiệu lệnh - Chơi tập có chủ định: thăng bằng trong vận ( thay đổi hướng) + Đi theo hiệu lệnh 3 động đi theo hiệu lệnh - Bật qua vạch kẻ + Bật qua vạch kẻ (thay đổi hướng); bật qua vạch kẻ Trẻ có thể phối hợp tay, - Bò thẳng hướng theo - Chơi tập có chủ định: 5 chân, cơ thể trong vận đường hẹp + Bò thẳng hướng theo động bò thẳng hướng đường hẹp theo đường hẹp Trẻ có thể phối hợp - Nặn con giun - Hoạt động chơi (đón trả được cử động bàn tay, - Vẽ tổ chim trẻ; chơi ở các góc ) ngón tay và phối hợp - Lật mở trang sách + Chơi với bút chì và tay-mắt trong các hoạt - Chắp ghép hình giấy, vẽ tổ chim động: Nặn con giun, + Chơi với đất nặn, nặn xếp chuồng gà vịt, con giun đường đi, vẽ tổ chim + Chơi chắp ghép hình, xem sách tranh 7 + Sử dụng ĐDĐC - Hoạt động lễ hội: Lễ hội mùa xuân và tuần lễ dinh dưỡng: Trải nghiệm bóc trứng, làm xiên hoa quả, pha nước cam, chanh, bóc lạc, cắm hoa, bày mâm ngũ quả Trẻ có thể biết và tránh - Nhận biết được một số - Hoạt động chơi (Chơi một số hành động nguy hành động nguy hiểm và đón trả trẻ, buổi chiều ) 14 hiểm như trêu nghịch phòng tránh (không trêu + Cho trẻ xem video, chó, mèo, con vật lạ, chó, mèo, chọc phá tổ hình ảnh về một số hành dữ, bệnh ong, kiến, con vật bị động nguy hiểm trêu chó,
- bệnh, lạ, dữ ) mèo, chọc phá tổ ong, kiến, con vật - HĐCTCCĐ: Tích hợp GD trong HĐNB: Một số con vật nuôi trong gia đình; một số con vật sống dưới nước; một số con vật sống trong rừng. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức Trẻ có thể sờ, nhìn để - Sờ nhìn, để nhận biết - Hoạt động chơi giờ đón nhận biết đặc điểm nổi đặc điểm nổi bật của trả trẻ, chơi các góc, chơi bật của một số con vật một số con vật gần gũi tập buổi chiều quen thuộc - Nghe và nhận biết + Trò chơi: Con rùa; 15 âm thanh tiếng kêu Chuồn chuồn bay của một số con vật + Xem tranh ảnh, video về quen thuộc. các con vật quen thuộc + Chơi ngoài trời: Quan sát Trẻ có thể nhận biết - Tên và một số đặc một số con vật gần gũi 19 được tên và một vài đặc điểm nổi bật của con vật - Chơi-tập có chủ định: điểm nổi bật của con quen thuộc. + Nhận biết một số con vật vật, món ăn quen thuộc. nuôi trong gia đình; một số con vật sống dưới nước; một số con vật sống trong rừng. Các món ăn bé thích - Hoạt động lễ hội: Lễ hội mùa xuân và Tuần lễ dinh dưỡng: Nhận biết các thực phẩm, món ăn ngày tết ,biết một số lợi ích của ăn uống khuyến khích trẻ ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, tăng cường các loại rau củ trái cây các thực phẩm giàu chất xơ giàu chất dinh dưỡng 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 23 Trẻ biết trả lời các câu - Nghe các câu hỏi: con - Hoạt động chơi tập có hỏi : Con gì? thế nào? ở gì? làm gì? để làm gì? ở chủ định: đâu? để làm gì? đâu? Như thế nào? + NB: Con gà (ví dụ: Con gà gáy như - Trả lời và đặt câu hỏi: + NB: Con cá thế nào? ) Con gì? Làm gì? ở đâu? + NB: Con voi Thế nào? Để làm gì? Tại + Nghe kể truyện: Quả sao? trứng + Thơ: Con cá vàng; Con voi. - Hoạt động chơi giờ đón
- trả trẻ, chơi các góc, chơi ngoài: Trò chuyện về các con vật gân gũi; Trải nghiệm cho gà vịt ăn, bóc trứng (Trả lời và đặt câu hỏi con gì, để làm gì? thế nào ) Trẻ có thể hiểu được - Nghe kể truyện: Quả - Hoạt động chơi tập có nội dung truyện ngắn trứng chủ định: đơn giản: trả lời được - Lắng nghe người lớn + Nghe kể truyện: Quả 24 các câu hỏi về tên đọc sách, truyện. trứng truyện, tên hành động - Xem tranh và gọi tên - Hoạt động chơi buổi của các nhân vật trong các con vật, hành động chiều, chơi các góc: truyện: Quả trứng. gần gũi trong tranh. + Xem sách, truyện, nghe cô kể truyện + Xem tranh ảnh, video và gọi tên các con vật, Trẻ có thể đọc được bài - Đọc các bài thơ ngắn - Chơi-tập có chủ định: thơ: Con cá vàng; Con có câu 3 - 4 tiếng: Con + Thơ: Con cá vàng; Con 25 voi. cá vàng, Con voi. voi. + Hoạt động chơi: Đọc đồng dao: Chơi trăng ( Đồng dao dân tộc thái) 4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội và thẩm mĩ 29 Trẻ biết biểu lộ sự thích - Giao tiếp với những - Hoạt động chơi-tập có giao tiếp với người người xung quanh chủ định; chơi giờ đón trả khác bằng cử chỉ, lời trẻ, chơi các góc, chơi nói. ngoài trời : Trò chuyện giao tiếp với cô giáo, các bạn, người thân Hoạt động lễ hội: Lễ hội mùa xuân và Tuần lễ dinh dưỡng: Tham gia các hoạt động trong tuần lễ dinh dưỡng và lễ hội mùa xuân 31 Trẻ biết biểu lộ sự thân - Quan tâm đến các con - Hoạt động chơi tập có thiện với một số con vật vật nuôi chủ định: quen thuộc/gần gũi: bắt - Biết bảo vệ môi trường + Nhận biết một số con vật chước tiếng kêu, gọi sống của các con vật nuôi trong gia đình; một số dưới nước: không vứt con vật sống dưới nước; rác, túi nilon, chất bẩn, một số con vật sống trong hóa chất xuống nước rừng. - Hoạt động chơi ngoài trời: Quan sát hoạt động của con vật; trải nghiệm cho gà, vịt, thỏ ăn Trẻ thể hiện được một - Sử dụng đồ dùng, đồ - Hoạt động chơi: Nấu cho 33 số hành vi xã hội đơn chơi. em ăn, ru em ngủ, bán
- giản qua trò chơi giả bộ hàng, mẹ con 34 Trẻ thực hiện được một -Thực hiện yêu cầu đơn - Hoạt động chơi các góc, số yêu cầu của người giản của giáo viên chơi NT, chơi giờ đón trả lớn trẻ, HĐ ăn ngủ, vệ sinh + Thực hiện theo các yêu cầu đơn giản của cô giáo Trẻ có thể hát và vận - Hát và tập vận động - Chơi - tập có chủ định: đơn giản theo nhạc bài + Hát: Ếch ộp 35 động đơn giản theo một hát: Con gà trống, ếch + Vận động: Con gà trống vài bài quen thuộc ộp (TCTV: Gáy) trong chủ đề “những - Nghe hát: Gà gáy, - - Nghe hát: Gà gáy Chơi với dụng cụ âm - Trò chơi âm nhạc: Hãy con vật bé yêu - Tuần nhạc: xắc xô, phách tre, bắt chước lễ dinh dưỡng sức trống, * Hoạt động chơi: Nghe khỏe”. - Nghe các bài hát ru, các bài hát ru, hát dân ca, hát dân ca, bài hát thiếu bài hát thiếu nhi: Cò lả; rửa nhi: Cò lả; rửa mặt như mặt như mèo; cá vàng bơi, mèo; cá vàng bơi, chú chú voi con, mời bạn ăn voi con - Chơi với các dụng cụ âm nhạc: Xắc xô, phách tre, trống, Trẻ thích di màu, nặn, - Di màu, nặn, xếp hình, - Chơi - tập có chủ định: + Vẽ tổ chim ( TCTV: Tổ 36 xếp hình, xé giấy. xé giấy. chim) - Xem tranh ảnh, vi deo + Nặn con giun( TCTV: về con vật. Con giun) - Hoạt động chơi: Xếp hình, xé giấy, chơi với đất nặn, di màu tranh các con vật, các loại thực phẩm, các món ăn, làm con vật bằng lá cây - Xem sách, tranh ảnh về các con vật. Tổng số mục tiêu: 17 TM. BAN GIÁM HIỆU Phó hiệu trưởng ký duyệt

