Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Huệ
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_mam_nam_hoc_2024_2025_ph.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Huệ
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 LỚP MẪU GIÁO BÉ TRUNG TÂM I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động - Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, dang ngang + Hai tay đưa sang ngang đưa lên cao + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực. + Hai cánh tay đánh xoay tròn trước ngực đưa lên cao. + Từng tay đưa lên cao, hay tay dang ngang - Lưng, bụng, lườn: + Đứng cúi về phía trước. 1->9 Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể + Quay sang trái, sang phải. 1 dục theo hướng dẫn. + Đứng nghiêng người sang hai bên. + Đứng cúi về phía trước, ngả người ra sau. + Đứng nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay đưa cao hoặc đặt sau gáy. Chân: + Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ. + Co duỗi chân + Đứng khuỵu gối + Bật tách - chụm chân tại chỗ
- 2 + Từng chân đưa lên trước, ra sau, sang ngang Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện - Đi kiễng gót. (1,9) 1, 2, 7,9 vận động: - Đi trong đường hẹp (2,7,9) 2 - Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m). - Đi kiễng gót liên tục 3m. - Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh (3,) 3, 6, 9 Trẻ kiểm soát được vận động: - Đi thay đổi hướng theo đường dích dắc. (6,) - Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh. 3 - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh (3,) - Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 - 4 điểm - Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc (9) dích dắc) không chệch ra ngoài Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động: - Lăn bóng với cô. (1,) - Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền - Tung bắt bóng với cô. (3,8) không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m). - Đập bắt bóng với cô. (7) 1, 3, 5,7, 8, 9 4 Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền (đường kính - Đập bắt bóng tại chỗ (7) bóng 18cm). - Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang. (5,7) - Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc. (9) - Chạy 15 m liên tục theo hướng thẳng. (5,9) - Bò theo hướng thẳng. (1,) - Bò theo đường dích dắc. (4,6) Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực - Bò chui qua cổng. (5,7) hiện bài tập tổng hợp: - Trườn về phía trước. (2, ) - Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng. - Trườn theo hướng thẳng (3,6,8) 5 - Ném trúng đích ngang (xa 1,5 m). - Ném xa bằng 1 tay. (2,7,8) 1-> 9 - Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) không - Ném trúng đích ngang bằng 1 tay. (4,6) chệch ra ngoài. - Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (8) - Bước lên, xuống bục cao (cao 30cm). (6,9) - Bật tại chỗ. (1,5,8) - Bật về phía trước. (2,4,6,7)
- 3 - Bật xa 20 - 25 cm (7,9) Trẻ biết thực hiện được các vận động: - Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay cổ tay, 6 - Xoay tròn cổ tay. cuộn cổ tay (2,3) - Gập, đan ngón tay vào nhau. Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón - Đan (nan trẻ, nan giấy ), tết (len, rơm )(5,8) tay trong một số hoạt động: - Xếp chồng 8 - 10 khối không đổ.(1-9) - Đan (tre, giấy, lá ), tết (tóc, len, rơm ) - Xé, dán giấy (4,8) 1-> 9 - Xếp chồng các khối khác nhau. - Sử dụng kéo (kỹ năng an toàn khi sử dụng kéo)., bút (4,7) 7 - Xé, dán giấy. - Cắt thẳng được một đoạn 10 cm (6,7) - Sử dụng kéo, bút - Vẽ được hình tròn theo mẫu (4,8) - Tô vẽ nguệch ngoạc. - Tô vẽ nguệch ngoạc.(1,5) - Cài, cởi cúc, khóa (áo, quần). - Cài, cởi cúc, khóa (áo, quần)(1,2,3) - Kỹ năng buộc dây giày (1,2) b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc - Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc của khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (Thịt, cá, trứng, địa phương (Thịt, cá, trứng, sữa, gà rang, măng, khoai, sắn, 8 2, 5, 6 sữa, gà rang, măng, khoai, sắn, ngô ) ngô ) . - Nhận biết thực phẩm ôi thui Trẻ kể được tên một số món ăn hàng ngày: - Nhận biết một số món ăn quen thuộc hàng ngày (trứng trứng rán, cá kho, canh rau, cơm nếp, cá rán, cá kho, canh rau .) 9 1,2,3,5 nướng, nộm măng - Nhận biết một số món ăn truyền thống của dân tộc (Cơm nếp, xôi, cá nướng, nộm măng. - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống 2, 3, 5 Trẻ biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp đủ lượng và đủ chất. 10 nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ). Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với - Làm quen cách đánh răng, lau mặt, súc miệng 1, 2, 3, 4 11 sự giúp đỡ của người lớn: - Tập rửa tay bằng xà phòng
- 4 - Rửa tay, lau mặt, súc miệng. - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh - Tháo tất, cởi quần, áo - Tập tháo tất, cởi quần, áo 12 - Trẻ sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách. - Sử dụng bát thìa khi ăn cơm và cốc khi uống nước. - Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống khi - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe 13 được nhắc nhở: uống nước đã đun sôi, khi ăn 2, 6 - Phòng tránh hóc, xặc (khi ăn, uống) không nói chuyện - Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi phòng bệnh khi được nhắc nhở: trường đối với sức khoẻ con người 2, 4, 8 - Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi - Nhận biết trang phục phù hợp với thời tiết, khi thời tiết 14 ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, nóng – lạnh giầy khi đi học. - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm (sốt, ho, sổ mũi, hắt - Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu. hơi ). Trẻ nhận ra và tránh một số vật dụng nguy - Nhận biết và phòng tránh những vật dụng nguy hiểm đến 15 hiểm (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng tính mạng (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng, dao, 3,6 ) khi được nhắc nhở kéo, liềm, máy thái rau, bật lửa ). Trẻ biết tránh nơi nguy hiểm khi được nhắc - Nhận biết những nơi không an toàn đến tính mạng (hồ, 16 nhở ao, bể chứa nước, nồi nước sôi, giếng, hố vôi, suối, bậc 3, 7, 8 thang, lan can, tổ ong, giếng, bể nước, cột điện, ). Trẻ biết tránh một số hành động nguy hiểm khi - Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm được nhắc nhở: (chạy qua đường, leo trèo, cắn, cấu, nô đùa khi ăn, chơi các - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi vật sắc nhọn, nghịch lửa, nhét các hột, hạt vào tai, mũi, ăn ăn các loại quả có hạt (6) những hoa, lá, quả lạ trên rừng, quanh nhà, trên đường đi - Không tự lấy thuốc uống.(2) học, cưỡi trâu bò, trêu chó mèo, tự lấy thuốc uống, đi theo 17 1, 2, 5,6, 7,8 - Không leo trèo bàn ghế, lan can (1) người lạ ) - Không nghịch các vật sắc nhọn.(1) - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp - Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường đỡ: bị lạc, chảy máu, cháy, rơi xuống nước, chó cắn, gặp lớp. (1) mưa gió bão, sạt lở đất - Phòng tránh, bảo vệ các bộ phận nhạy cảm trên cơ thể
- 5 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức * Khám phá khoa học Trẻ biết quan tâm, hứng thú với các sự vật, - Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của 18 hiện tượng gần gũi, như chăm chú quan sát sự cơ thể (2) 6,8 vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về đối tượng. - Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm chơi (1,3) 19 hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, sờ, để nhận - Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao 1,2,3,5,6,7,8 ra đặc điểm nổi bật của đối tượng. thông quen thuộc (xe máy, xe đạp, ô tô, máy bay, máy xúc, Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp xe lu ). Một số quy định giao thông. - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối 8 20 tượng. Ví dụ: Thả các vật vào nước để nhận quen thuộc. (gà, vịt, ngan, trâu, bò, lợn ), cây, hoa (hồng, biết vật chìm hay nổi. huệ, cúc ), quả (chuối, cam, mít, xoài ) - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng - Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh, trái đất nóng lên và nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối - Tên gọi dấu hiệu rõ nét các loại thiên tai thường xảy ra ở 1,3,5,6,7,8 21 tượng. địa phương, hậu quả và cách ứng sử khi có thiên tai (lũ lụt, lũ quét, lũ ống, sạt lở đất ). - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một dấu 22 - Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo một dấu hiệu hiệu nổi bật 5, 6 Trẻ nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của - Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với 23 sự vật, hiện tượng quen thuộc khi được hỏi. môi trường sống của chúng Trẻ biết mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối - Một số nguồn nước trong sinh hoạt hằng ngày (mưa, tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo. giếng, suối, nước máy ) 24 5,8 - Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây - Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày (mặt
- 6 trời, mặt trăng, điện ) - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi Trẻ thể hiện một số điều quan sát được qua các - Một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm 25 3, 5, 7 hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình nhạc, tạo hình * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 đếm theo khả năng. 26 về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để - 1 và nhiều. biểu thị số lượng. - Xếp tương ứng 1 - 1 ghép đôi Trẻ đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm 27 1, 3, 4,5, 9 đến 5. Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm đối tượng - So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 28 trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. nhiều hơn, ít hơn. Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng 29 - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm. loại có tổng trong phạm vi 5. 2, 4, 5, 9 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số lượng - Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 30 trong phạm vi 5 thành hai nhóm. thành hai nhóm. Trẻ nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và 31 - Xếp xen kẽ 7 sao chép lại. Trẻ biết so sánh hai đối tượng về kích thước - So sánh 2 đối tượng về kích thước (Cao – thấp; To – nhỏ; 32 và nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ 6,7 ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau. dài – ngắn) - Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, Trẻ biết nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong 33 3,7 vuông, tam giác, chữ nhật. thực tế. - Sử dụng các hình hình học để chắp ghép. 34 Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị - Nhận biết phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau, tay 2
- 7 trí của đối tượng trong không gian so với bản phải - tay trái của bản thân. thân. * Khám phá xã hội - Tên, tuổi, giới tính, dân tộc của bản thân trẻ 35 - Tên, tuổi, giới tính, dân tộc của bản thân. 2 khi được hỏi, trò chuyện - Tên của bố, mẹ, các thành viên trong gia đình (ông, bà, anh, chị, em ). - Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình (ông, bà, 36 3 - Trẻ nói được địa chỉ của gia đình (thôn, bản, anh, chị, em ). phố/xã, phường ) khi được hỏi, trò chuyện, - Địa chỉ gia đình (thôn, bản, phố/xã, phường ). xem ảnh về gia đình - Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo. Trẻ nói được tên trường/lớp, cô giáo, bạn, đồ chơi, 37 - Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của 1 đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò chuyện trẻ ở trường. Trẻ kể tên và nói được sản phẩm của một số - Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến ở nghề phổ biến ở địa phương (bác sĩ, công an, 38 địa phương (bác sĩ, công an, giáo viên, bộ đội, nghề nông, 4 giáo viên, bộ đội, nghề nông, nghề dệt, nghề nghề dệt, nghề may, nghề thợ xây ) may, nghề thợ xây ) khi được hỏi, xem tranh. Trẻ kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết - Tên của một số ngày lễ, ngày lễ, hội của địa phương: Ngày 39 Trung thu, lễ hội Hoa Ban, lễ hội Mùa khai giảng, Tết Trung thu, lễ hội Hoa Ban, lễ hội Mùa 1, 6, 7 xuân, ) qua trò chuyện, tranh ảnh. xuân, Trẻ kể tên một vài danh lam, thắng cảnh ở địa - Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch sử (Đồi A1, Hầm Đờ phương. Cát, cầu Mường Thanh ), danh lam, thắng cảnh (cánh 40 9 đồng Mường Thanh, suối khoáng Uva, sinh thái Him Lam ), 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản, ví dụ: 41 - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản 3 “Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ”. 42 Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần áo, - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, 1, 3, 4, 5, 6, 7
- 8 đồ chơi, hoa, quả hiện tượng gần gũi, quen thuộc. - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng. Trẻ lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người 43 - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu 1->9 đối thoại đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. 44 Trẻ nói rõ các tiếng - Phát âm các tiếng của tiếng Việt. 4, 7 Trẻ sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, 45 - Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái gì? ở đâu? khi nào? 1, 2, 3, 7 hoạt động, đặc điểm - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng 46 Trẻ sử dụng được câu đơn, câu ghép 1->9 các câu đơn, câu ghép. Trẻ kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn 47 ra của bản thân như: thăm ông bà, đi chơi, xem - Kể lại sự việc. 6, 8 phim, 48 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. 1->9 - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ Trẻ biết kể lại truyện đơn giản đã được nghe 49 tuổi. 1->9 với sự giúp đỡ của người lớn. - Kể lại một và tình tiết của truyện đã được nghe. Trẻ biết bắt chước giọng nói của nhân vật trong 50 - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên 5, 6 truyện. Trẻ sử dụng các từ vâng ạ, dạ, thưa, trong 51 - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép 2 giao tiếp. - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu 52 Trẻ biết nói đủ nghe, không nói lí nhí 5 cầu, hoàn cảnh giao tiếp. - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau ; xem phim, tranh, ảnh về an toàn giao thông, truyện tranh Ebook và Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, phim hoạt hình Tôi Yêu Việt Nam 1->9 53 tự giở sách xem tranh. - Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt: + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới.
- 9 + Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. - Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện. - Giữ gìn sách Trẻ nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ 54 3, 4 trong tranh. - Tiếp xúc với chữ, sách truyện 1->9 Trẻ thích vẽ, ‘viết’ nguệch ngoạc - Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao 55 thông: đường cho người đi bộ, ) 1, 7 -Nhận biết một số ký hiệu, tín hiệu của phương tiện cháy nổ 4. Lĩnh vực giáo dục tình cảm và kỹ năng xã hội 56 Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân. - Tên, tuổi, giới tính 2 57 Trẻ nói được điều bé thích, không thích. - Những điều bé thích, không thích. 1, 2 Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, - Khi tham gia vào các hoạt động trẻ mạnh dạn trả lời câu 58 4,5,6 mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. hỏi của cô giáo và các bạn. Trẻ cố gắng thực hiện công việc đơn giản được - Trẻ thực hiện được một cố công việc đơn giản (chia giấy 59 1-9 giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi, ). vẽ, xếp đồ chơi, ). Trẻ nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, 60 1, 3 giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh. tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; 61 4, 5, 6, 7 giận. trò chơi; hát, vận động. 62 Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ. Trẻ thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, - Kính yêu Bác Hồ 9 63 xem tranh ảnh về Bác Hồ. Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và - Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi 64 1, 3, 7 gia đình: sau khi chơi xếp cất đồ chơi, không đúng chỗ)
- 10 tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ. - Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu” - Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột Trẻ biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được 65 - Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn). 2, 3 nhắc nhở 66 Trẻ biết chú ý nghe khi cô, bạn nói. - Chờ đến lượt. 1,2 Trẻ cùng chơi với các bạn trong các trò chơi 67 - Chơi hoà thuận với bạn. 1->9 theo nhóm nhỏ Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm - Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước 68 sóc cây. - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối 5, 6, 9 - Giữ gìn vệ sinh môi trường gia đình, bản, làng, trường lớp 69 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định. - Bỏ rác đúng nơi quy định 1, 2,3,6, 8, 9 - Tiết kiệm điện, nước (Ra khỏi phòng tắt quạt, điện, vặn vòi nước vừa đủ khi sử dụng, sử dụng xong khóa vòi nước) 5. Lĩnh vực giáo dục phát triển thẩm mỹ Trẻ biết vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và 70 ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện - Bộc lộ cảm xúc (vui, buồn, thích thú ) khi nghe âm tượng. thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn 6,8 Trẻ biết vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. 71 màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. Trẻ thích chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc. - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc 72 thích nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ; dân tộc của địa phương). thích nghe kể câu chuyện.
- 11 Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát 73 - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát quen thuộc Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản 74 nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh nhạc. hoạ). - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp. Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản 1->9 75 để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý phẩm. Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo 76 thành bức tranh đơn giản. Trẻ biết xé theo dải, xé vụn và dán thành sản - Sử dụng xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn 77 phẩm đơn giản. giản Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để - Sử dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, xé dán, xếp hình để tạo 78 tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. ra sản phẩm đơn giản. Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo 79 thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản. 80 Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình. - Nhận xét sản phẩm tạo hình. 8 Trẻ biết vận động theo ý thích các bài hát, bản - Vận động theo ý thích khi hát/nghe các bài hát, bản nhạc 1-> 9 81 nhạc quen thuộc quen thuộc. Trẻ biết tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý - Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích. 82 8, 9 thích. 83 Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình - Đặt tên cho sản phẩm của mình 7
- 12 II. DỰ KIẾN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN Điều Thời gian (Tháng, từ STT Chủ đề Chủ đề nhánh Số tuần Lễ /hội chỉnh ngày đến ngày bổ sung Trường mầm non của bé 1 Ngày hội đến Tháng 9 Trường Mầm non - Tết trung thu của bé 1 trường của bé 05/9 (Từ 09/09- 1 tết trung thu Bé vui đón tết trung 04/10/2024) Lớp học của bé 1 thu 15/8 âm lịch Đồ dùng, đồ chơi của lớp 1 Bé giới thiệu về mình 1 Tháng 10 Cơ thể kỳ diệu của bé 1 (Từ 07/10- 2 Bé biết gì về bản thân 01/11/2024) Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh 1 Tuần lễ sức khỏe 1 Gia đình và họ hàng của bé 1 Tháng 11 Gia đình - Ngày Ngôi nhà thân yêu của bé 1 Ngày hội của cô (Từ 04/11- 3 20/11 giáo 20/11 29/11/2024) Ngày hội của cô giáo 20/11 1 Đồ dùng trong gia đình bé 1 Nghề truyền thống ở địa phương 1 Tháng 12 4 Các nghề phổ biến (Từ 02 - 20/12/2024) Một số nghề phổ biến quen thuộc) 1 Ngày thành lập QĐND Việt Nam 1 Động vật vuôi trong gia đình 1 Tháng 12+01 (Từ 23/12 - 5 Thế giới động vật Động vật sống trong rừng 1 17/01/2025) Động vật dưới nước - Côn trùng 1
- 13 Điều Thời gian (Tháng, từ STT Chủ đề Chủ đề nhánh Số tuần Lễ /hội chỉnh ngày đến ngày ) bổ sung Từ 13 – 17/01/2024 Ôn tập Bé vui đón tết và mùa xuân 1 Bé vui đón tết Tháng 01+02 Thế giới thực vật Cây xanh - sự phát triển của cây 1 nguyên đán (Từ 20/01- 6 quanh bé - Một số loại hoa 1 (Nghỉ tết từ ngày 21/02/2025) Tết và mùa xuân Một số loại rau, quả 1 27/01-02/02) Phương tiện giao thông đường bộ 2 Tháng 02+03 Phương tiện và các Ngày hội 8/3 1 Ngày hội của bà, (Từ 24/02- 7 quy định GT – Ngày Phương tiện giao thông đường thủy,đường hàng 1 mẹ, cô giáo 8/3 28/03/2025) hội 8/3 không, đường sắt Một số quy định giao thông 1 Tháng 03+04 Nước cần cho bé 2 Một số hiện tượng tự (Từ 31/03 - 8 Ngày và đêm, không khí, ánh sáng 1 nhiên quanh bé 18/4/2025) Mùa hè kỳ diệu 1 Tháng 04+ 05 Bé yêu Quê hương, đất nước 2 Quê hương - Đất (Từ 21/04- 9 nước - Bác Hồ Bác Hồ kính yêu 2 23/05/2025) Tổng 35 Thanh Nưa, ngày 30 tháng 08 năm 2024 P. HIỆU TRƯỞNG CHUYÊN MÔN NGƯỜI LẬP (Duyệt KH) Phạm Tuyết Thanh Phạm Thị Huệ Trần Thị Mỹ Hà

