Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Bích

pdf 14 trang duythuan 01/09/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Bích", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_mam_nam_hoc_2024_2025_bu.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Bích

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024- 2025 ĐỘ TUỔI 3 - 4 TUỔI I. MỤC TIÊU - NỘI DUNG Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động. a) Thực hiện được các động tác PT các nhóm cơ và hô hấp. 1. - Trẻ thực hiện đủ - Hô hấp: Hít vào thở ra các động tác trong - Tay: bài thể dục theo + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, hướng dẫn. sang 2 bên. +Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực. + Hai cánh tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao (HDTHCT). + Hai tay đưa sang ngang, lên cao (HDTHCT) + Hai cánh tay chéo nhau về phía trước và ra sau (HDTHCT) + Từng tay đưa lên cao, hai tay dang ngang (HDTHCT) - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước. + Quay sang trái, sang phải. +Nghiêng người sang trái, sang phải. + Đứng cúi về trước, ngả người ra 1->9 sau (HDTHCT) + Đứng nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay đưa cao hoặc đặt sau gáy (HDTHCT) - Chân: + Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ. + Co duỗi chân + Đứng khuỵu gối (HDTHCT) + Bật tách, chụm chân tại chỗ (HDTHCT) + Từng chân đưa lên trước, ra sau, sang ngang (HDTHCT) + Đứng nâng cao chân, gập gối (HDTHCT) + Bật lên trước, lùi lại, sang bên
  2. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh (HDTHCT) b. Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 2. - Trẻ giữ được thăng + Đi trong đường hẹp. bằng cơ thể khi thực _ + Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát hiện vận động: (HDCT) + Đi hết đoạn đường 1,2,7 hẹp (3m x 0,2m) + Đi kiễng gót. + Đi kiễng gót liên tục 3m. 3. - Trẻ kiểm soát được vận động khi: + Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu + Đi/ chạy thay đổi lệnh. hướng tốc độ theo + Đi, chạy thay đổi hướng theo đúng hiệu lệnh. đường dích dắc. 3,5,6 + Chạy liên tục trong đường dích dắc ( 3- 4 điểm dích dắc không chệch ra ngoài). 4. - Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận + Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng động: ngang, hàng dọc. + Tung bắt bóng với + Lăn, đập, tung bắt bóng với cô. cô bắt được 3 lần 1->3,5->9 liền không rơi bóng. + Tung bóng cho cô (HDTHCT) + Tự đập - bắt bóng + Tự đập - bắt bóng. được 2 lần liền (đường + Tung bóng lên cao bằng 2 tay kính bóng 18 cm). (HDTTCT) 5. - Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo + Chạy được liên tục 15m theo trong thực hiện bài hướng thẳng. tập tổng hợp: + Ném xa bằng 1 tay. + Chạy được liên tục + Ném xa bằng hai tay (HDTHCT) 15m theo hướng + Ném trúng đích ngang( xa 1,5m). thẳng. + Bò trong đường hẹp( 3m x 0,4m) + Ném trúng đích ngang( xa 1,5m). + Bò, trườn theo hướng thẳng, dích 1, 2, 3->9 + Bò trong đường dắc. hẹp( 3m x 0,4m) + Bò chui qua cổng. không chệch ra + Trườn chui qua cổng (HDTHCT) ngoài. + Trườn về phía trước. + Bật tại chỗ. + Bật về phía trước. + Bật xa 20 - 25 cm.
  3. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh + Bước lên xuống bục cao ( cao 30 cm) c. Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt 6. - Trẻ có thể thực hiện được các vận + Gập, đan các ngón tay vào nhau. động: Quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay. 4 + Xoay tròn cổ tay. + Đan, tết. + Gập, đan ngón tay + Xé, dán giấy. vào nhau. 7. - Trẻ phối hợp được + Xếp chồng các hình khối khác cử động bàn tay, nhau. ngón tay, trong một + Sử dụng kéo, bút số hoạt động: + Tô vẽ nguệch ngoạc. + Vẽ được hình tròn + Cài, cởi cúc. theo mẫu. 1->3, 8 + Cắt thẳng được một đoạn 10cm. + Xếp chồng 8-10 khối không đổ. + Tự cài, cởi cúc. 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a. Biết 1 số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe - Trẻ biết nói đúng - Nhận biết một số thực phẩm và tên một số thực món ăn quen thuộc tại trường mầm phẩm quen thuộc khi non và tại địa phương. (Thông qua các 1 nhìn vật thật hoặc món ăn hàng ngày tại trường mầm non). tranh ảnh: (Thịt, cá, - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và trứng, sữa, rau ) ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ - Trẻ biết tên một số chất. (Thông qua các món ăn và bữa ăn 8. món ăn hàng ngày hàng ngày tại trường mầm non). như: Trứng rán, cá - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống kho, canh rau với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy - Trẻ biết ăn để dinh dưỡng ). 2 chóng lớn, khỏe - Thực hiện tuần lễ dinh dưỡng. mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. b. Thực hiện được 1 số việc tự phục vụ trong sinh hoạt 9. Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản - Làm quen cách đánh răng, lau mặt. với sự giúp đỡ của - Tập rửa tay bằng xà phòng người khác: - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu 1,2 - Rửa tay, lau mặt, ăn, ngủ, vệ sinh. xúc miệng. - Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách - Tháo tất, cởi quần áo
  4. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh - Trẻ biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách c.Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe 10. - Trẻ có một số hành - Tập luyện một số thói quen tốt về vi tốt trong ăn uống giữ gìn sức khỏe khi được nhắc nhở: - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh Uống nước đã đun thân thể, vệ sinh môi trường đối với sôi sức khoẻ con người. -Trẻ có một số hành - Nhận biết trang phục theo thời tiết. vi tốt trong vệ sinh, (trang phục dân tộc Thái, Tày ) phòng bệnh khi được - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm. nhắc nhở: 1,2 + Chấp nhận: vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học. + Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu. d, trẻ biết 1 số nguy cơ không an toàn và phòng tránh - Trẻ nhận ra và - Phòng tránh những vật dụng nguy tránh một số vật hiểm đến tính mạng. dụng nguy hiểm (bàn - Nhận biết được một số nguồn lửa là, bếp đang đun, (bếp ga, bếp củi) và một số vật dụng phích nước nóng ) có thể gây cháy, nổ (bếp ga, ổ điện ) khi được nhắc nhở. - Nhận biết các tín hiệu (còi báo - Trẻ nhận biết được động), phương tiện chữa cháy (bình được một số nguồn chữa cháy, thùng đựng nước ) và 3 lửa, vật dụng dễ gây có hành động phù hợp khi nghe các cháy nổ. tín hiệu báo động cháy. 11. - Trẻ nhận biết các tín hiệu, phương tiện chữa cháy và có hành động phù hợp khi nghe các tín hiệu báo động cháy. Trẻ biết tránh nơi - Nhận biết và phòng tránh những nguy hiểm (hồ, ao, hành động nguy hiểm, những nơi mương nước, bể không an toàn (không tự ý ra ao, 1,3 chứa nước, hố vôi ) suối, giếng chơi ). khi được nhắc nhở. - Nhận biết một số trường hợp khẩn
  5. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh -Trẻ biết tránh một cấp và gọi người giúp đỡ (Không đi số hành động nguy theo người lạ, không nhận quà của hiểm khi được nhắc người lạ khi chưa được người lớn nhở: cho phép). + Không cười đùa - Biết cách phòng tránh một số nguồn trong khi ăn, uống lửa (bếp ga, bếp củi) và một số sự cố hoặc khi ăn các loại có thể gây cháy, nổ. quả có hạt + Không tự lấy thuốc uống, không ăn lá, quả lạ + Không leo trèo lên 1 bàn ghế, lan can. + Không nghịch các vật sắc nhọn. + Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp. + Trẻ biết cách phòng tránh một số nguồn lửa và một số sự cố có thể gây cháy, nổ. 12. - Nhận biết được các - Kĩ năng ứng phó phù hợp với dạng thiên tai thường trước, trong và sau thiên tai có ở địa xảy ra nơi trẻ sinh phương (Giông sét; mưa đá, động sống. đất, gió lốc) - Biết được mình phải nghe người lớn và làm theo những gì người lớn hướng dẫn. - Biết 1 số việc cần phải làm để tự đảm 8 bảo sự an toàn cho bản thân như: né tránh nguy hiểm, thoát hiểm, biết chỗ trú ẩn nơi an toàn, biết cách cầu cứu, làm theo sự chỉ dẫn của người lớn, nhớ tên bố mẹ, số điện thoại cần thiết. II. Phát triển nhận thức
  6. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh 1. Khám phá khoa học a, Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng - Trẻ biết quan tâm, - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con hứng thú với các sự vật, cây, hoa, quả quen thuộc với trẻ. vật, hiện tượng gần - Chức năng của các giác quan và gũi như chú ý quan một số bộ phận khác của cơ thể. sát sự vật hiện tượng, - Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách hay đặt câu hỏi về sử dụng đồ dùng, đồ chơi đối tượng. - Một số nguồn nước trong sinh hoạt - Trẻ biết sử dụng hàng ngày gần gũi với trẻ như nước các giác quan để xem ao, hồ, mương, suối xét, tìm hiểu đối - Một số nguồn ánh sáng trong sinh tượng: Nhìn, nghe, hoạt hàng ngày gần gũi với trẻ ( bóng ngửi sờ, nếm để điện, ánh mặt trời). nhận ra đặc điểm nổi - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, bật của đối tượng. cây gần gũi với trẻ. - Trẻ được làm thử - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, 13. nghiệm đơn giản với đá, cát, sỏi. 1,2,4->6,8 sự giúp đỡ của người - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và lớn để quan sát tìm đêm. hiểu đối tượng. VD:Thả các con vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi. - Trẻ thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như: Xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng. - Trẻ phân loại được - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 14. các đối tượng theo 1 dấu hiệu nổi bật 1,3 dấu hiệu nổi bật. b, Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. - Trẻ nhận ra một vài - Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, mối quan hệ đơn cây quen thuộc với môi trường sống giản của sự vật, hiện của chúng. 15. tượng quen thuộc khi - Ích lợi của nước với đời sống con 5,6,8 được hỏi. người, con vật, cây. - Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt
  7. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh của trẻ (mưa đá, động đất, gió lốc, hạn hán ). C, Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau - Trẻ biết mô tả - Tên, đặc điểm, công dụng của một những dấu hiệu nổi số phương tiện giao thông quen 16. bật của đối tượng thuộc. 7 được quan sát với sự gợi mở của cô giáo. Trẻ biết thể hiện - Thể hiện một số điều quan sát được một số điều quan sát qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo 17. được qua các hoạt hình 2->4 động chơi, âm nhạc, tạo hình Trẻ làm quen với máy - Khám phá 1 số trò chơi trong phần tính , chơi được 1 số trò mềm Kidsmart. 1->9 18. chơi trong phần mềm Kidsmart 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a, Trẻ nhận biết số đếm, số lượng - Bước đầu trẻ quan - Đếm trên đối tượng và đếm theo tâm đến số lượng và khả năng. đếm như hay hỏi về 19. số lượng, đếm vẹt, 1->4,5,7->9 biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng. - Trẻ biết đếm trên - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 các đối tượng giống - 1 và nhiều nhau và đếm đến 5. - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm. - Trẻ biết cách so - Tách một nhóm đối tượng thành sánh số lượng của các nhóm nhỏ hơn 20 hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: 1,4,5,7->9 bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. - Trẻ biết gộp và đếm 2 nhóm đối tượng cùng loại có 21 tổng trong phạm vi 5. - Trẻ biết tách một nhóm đối tượng
  8. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh trong phạm vi 5 thành hai nhóm. b,Trẻ biết sắp xếp theo quy tắc - Trẻ biết nhận ra - Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi. quy tắc sắp xếp đơn - Xếp xen kẽ. 22 1,2,4 giản (mẫu) và sao chép lại. c, Trẻ biết so sánh hai đối tượng - Trẻ biết so sánh hai So sánh 2 đối tượng về kích thước. đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn/ nhỏ 23 3,6,7 hơn; dài hơn/ngắn hơn; cao hơn/thấp hơn, bằng nhau - Trẻ biết nhận dạng - Nhận biết, gọi tên các hình: hình và gọi tên các hình: vuông, hình tam giác, hình tròn, hình Tròn, vuông, tam chữ nhật và nhận dạng các hình đó 24 3,7 giác, chữ nhật trong thực tế. - Sử dụng các hình hình học để chắp ghép. e, Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian. - Trẻ biết sử dụng lời -Nhận biết phía trên - phía dưới, phía nói và hành động để trước - phía sau, tay phải - tay trái 25 chỉ vị trí của đối của bản thân. 2,6 tượng trong không gian so với bản thân. 3. Khám phá xã hội a. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng - Trẻ nói được tên, -Tên, tuổi, giới tính của bản thân. tuổi, giới tính của 2 bản thân khi được hỏi, trò chuyện. - Trẻ nói được tên - Tên của bố mẹ, các thành viên của bố mẹ và các trong gia đình (cách gọi theo tiếng 3 thành viên trong gia dân tộc Thái) 26 đình. - Trẻ nói được địa - Địa chỉ gia đình. chỉ của gia đình (thôn, đội) khi được 3 hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình. - Trẻ nói được tên - Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc 1 trường/lớp, cô giáo của cô giáo.
  9. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh bạn, đồ chơi, đồ - Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của dùng trong lớp khi lớp, các hoạt động của trẻ ở trường. được hỏi, trò chuyện. b,Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương - Trẻ biết kể tên và -Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của nói được sản phẩm một số nghề phổ biến của Điện Biên. 27 của nghề nông, nghề (Đặc sản của địa phương: Gạo tám 4 xây dựng khi được thơm, séng cù, nếp cẩm ) hỏi, xem tranh. c, Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh - Trẻ biết kể tên một - Một số lễ hội: Tết trung thu, ngày số lễ hội: Tết Trung hội của cô giáo 20/11 ngày lễ hội thu,; Tết Nguyên Đán,; của Điện Biên (lễ hội hoa ban, ngày 1,3,4, Ngày 8/3; ngày 20/11; 7/5 ) 6,7,9 Lễ hội hoa Ban,; qua 28 trò chuyện, tranh ảnh. - Trẻ biết kể tên một - Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch sử, vài danh lam thắng danh lam, thắng cảnh. 9 cảnh ở Điện Biên: Đồi A1, Hầm Đờ cát; . III.Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói - Trẻ thực hiện được - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản yêu cầu đơn giản, VD: “ Cháu hãy lấy 1,4 quả bóng ném vào rổ” - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi, đồ khái quát gần gũi: vật, sự vật, hành động, hiện tượng 1,4,8 Quần áo, đồ chơi, gần gũi, quen thuộc 29 hoa, quả - Trẻ biết lắng nghe - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, và trả lời được câu câu mở rộng. hỏi của người đối - Nghe hiểu nội dung truyện kể, 4,8,9 thoại. truyện đọc phù hợp với độ tuổi. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. Trẻ nghe hiểu và trò - Trẻ em trai và trẻ em gái đều có thể 2,3,4 chuyện về bình đẳng làm cùng 1 nhiệm vụ giống nhau. 30 giới và một số quyền - Nam giới và phụ nữ đều có thể làm của trẻ em. cùng 1 công việc xã hội như nhau. - Một số quyền của trẻ em như quyền
  10. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh sống còn, quyền được phát triển, quyền bảo vệ và quyền được tham gia. 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Trẻ nói rõ các - Phát âm các tiếng của tiếng Việt. 5,7 tiếng. - Trẻ biết sử dụng - Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái được các từ thông gì? ở đâu? khi nào? 7 31 dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm - Bước đầu trẻ sử - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu 9 dụng được câu đơn, biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép câu đơn mở rộng. - Trẻ biết kể lại sự - Kể lại sự việc. việc đơn giản đã diễn 3,6 32 ra của bản thân như: Đi thăm ông bà, đi chơi, xem phim - Trẻ có thể đọc - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, thuộc bài thơ, ca dao, hò vè, kể truyện, 1->9 33 đồng dao, kể truyện - Trẻ biết kể lại - Kể lại 1 vài tình tiết của truyện đã chuyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của cô 2->9 được nghe với sự giáo. giúp đỡ của cô giáo. - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp 34 đỡ của cô giáo. - Trẻ biết bắt chước - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giọng nói của nhân giáo viên. 5 vật trong truyện dưới sự gợi ý của cô giáo. - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép các từ: “Vâng ạ”, “Dạ”, “Thưa” trong 1,3 giao tiếp. 35 - Trẻ biết nói đủ - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét 8 nghe không nói lí mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh nhí. giao tiếp. 3. Làm quen với việc đọc – viết - Trẻ biết đề nghị - Tiếp xúc với chữ, sách truyện. người khác đọc sách - Xem và nghe đọc các loại sách 36 cho nghe, tự giở xem khác nhau. sách. - Cầm sách đúng chiều, mở sách, 4 xem tranh và “đọc” truyện.
  11. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh - Giữ gìn sách. - Hoạt động phòng thư viện 1->9 - Trẻ biết nhìn vào - Làm quen với một số ký hiệu thông tranh minh họa và thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, 2,7 37 gọi tên nhân vật lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao trong tranh. thông: đường cho người đi bộ, ) - Trẻ thích vẽ, “viết’’ Làm quen với cách đọc và viết nguệch ngoạc tiếng Việt. - Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, 38 1->9 từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân - Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính. 2 tuổi, giới tính của bản thân. 39 ` Trẻ nói được điều - Những điều bé thích, không thích. 2 bé thích, không thích. 2. Thể hiện sự tự tin tự lực - Trẻ mạnh dạn tham - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt 5,6 gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. 40 động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. 41 - Trẻ biết cố gắng - Cố gắng hoàn thành công việc đơn 5,6 hoàn thành công việc giản được giao. đơn giản được giao. 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm con người, sự vật, hiện tượng xung quanh - Trẻ nhận biết cảm - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua tức giận qua nét mặt, nét mặt, cử chỉ, giọng nói. giọng nói, qua tranh - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét 2 42 ảnh. mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, - Trẻ biết bộc lộ cảm vận động. xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận. - Trẻ nhận ra được - Kính yêu Bác Hồ. hình ảnh Bác Hồ. - Nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, 9 Thích nghe kể xem tranh ảnh về Bác Hồ. 43 chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ
  12. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh - Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của 9 quê hương, đất nước, Điện Biên. 4. Hành vi và qui tắc ứng xử xã hội - Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở lớp và gia đình 1,3 một số quy định của (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ). lớp và gia đình: Sau - Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột 44 khi chơi biết xếp, cất - Chờ đến lượt. đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ. - Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, 1->3 nói lời cảm ơn, xin cảm ơn) 45 lỗi khi được nhắc nhở. - Trẻ biết chú ý nghe - Chú ý nghe khi cô, bạn nói. 4 46 khi cô, bạn nói. 5. Quan tâm đến môi trường - Trẻ thích quan sát - Quan sát cảnh vật thiên nhiên 5,6,8 cảnh vật thiên nhiên - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối và chăm sóc cây. gần gũi với trẻ. 47 - Biết bỏ rác đúng - Giữ gìn vệ sinh môi trường. (không nơi quy định nuôi gia súc, gia cầm ở gầm sàn ). 5,8 - Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu”. -Tiết kiệm điện, nước. 1,3,8 V. Phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp TNCS và các TPNT - Trẻ biết vui sướng, -Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh vỗ tay, nói lên cảm gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần nhận của mình khi gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của nghe các âm thanh các sự vật, hiện tượng trong thiên 4 gợi cảm và ngắm nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ nhìn vẻ đẹp của các thuật. sự vật, hiện tượng. - Trẻ chú ý nghe, 48 thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, 5 bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện. - Trẻ vui sướng, chỉ, sờ ngắm nhìn và nói 6 lên cảm nhận của
  13. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình. 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình - Trẻ hát tự nhiên, - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát. 1->9 hát được theo giai - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc 49 điệu bài hát quen thiếu nhi, dân ca của dân tộc thái, thuộc. tày, nùng ) -Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản theo nhịp điệu 1->9 theo nhịp điệu bài của các bài hát, bản nhạc. 50 hát, bản nhạc (vỗ tay - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo theo phách, nhịp, vận phách, nhịp. động minh họa) 51 Trẻ làm quen với đàn - Tắt mở đàn, nhớ vị trí và đánh được 9 oocgan và đánh được 1 số nốt nhạc. 1 số nốt nhạc theo yêu cầu của cô 52 - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo 1->4,5 các nguyên vật liệu hình để tạo ra các sản phẩm. tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. 53 - Trẻ biết vẽ các nét 1,3 -> 9 thẳng, xiên, ngang, - Sử dụng một số kĩ năng vẽ để tạo ra tạo thành bức tranh sản phẩm đơn giản. đơn giản. 54 - Trẻ biết xé theo dải, - Sử dụng một số kĩ năng nặn, cắt, xé 2,4,6,7,8 xé vụn và dán thành dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn sản phẩm đơn giản. giản. 55 - Biết lăn dọc, ấn dẹt đất nặn để nặn thành sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. 56 - Trẻ biết xếp chồng, 1->9 xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản. 57 -Trẻ nhận xét được - Nhận xét sản phẩm tạo hình 9 các sản phẩm tạo hình. 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật 58 - Trẻ biết vận động - Vận động theo ý thích khi hát/nghe theo ý thích các bài các bài hát, bản nhạc quen thuộc. 6->8 hát, bản nhạc quen - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc
  14. Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực hiện Điều trong chủ đề chỉnh thuộc. thiếu nhi, dân ca). 59 - Trẻ biết tạo ra các - Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo 9 sản phẩm tạo hình ý thích theo ý thích. 60 - Trẻ biết đặt tên cho - Đặt tên cho sản phẩm của mình. 9 sản phẩm tạo hình Thanh Yên, ngày 23 tháng 8 năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH (Duyệt) Nguyễn Hương Giang Bùi Thị Bích