Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Nam Hồng

pdf 7 trang duythuan 03/07/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Nam Hồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_mam_chu_de_ban_than_nam.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Nam Hồng

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN (Số tuần: 4 tuần. Từ ngày 30/9/2024 đến ngày 25 tháng 10 năm 2024) Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Thực hiện đủ các động - Hô hấp: Hít vào thở * HĐH: thể dục sáng, tác trong bài tập thể dục ra TD: Tập BTPT chung 2 theo hướng dẫn. - Tay: Bắt chéo 2 tay trước ngực. - Lưng: Nghiêng người sang trái, sang phải - Chân: Bật tại chỗ Trẻ kiểm soát được vận Đi thay đổi tốc độ theo * HĐH: Thể dục 4 động: đi thay đổi tốc độ hiệu lệnh + Đi thay đổi tốc độ theo theo đúng hiệu lệnh. hiệu lệnh * Hoạt động chơi: TCM: Chó sói xấu tính Trẻ thể hiện được sự - Trườn theo hướng * HĐH: Thể dục nhanh, mạnh, khéo thẳng + Trườn theo hướng 6 trong thực hiện bài tập - Bật tại chỗ thẳng tổng hợp: Bật tại + Bật tại chỗ chỗ,trườn theo hướng thẳng b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết tên một số món - Nhận biết một số * HĐH: DDSK: Bé ăn gì ăn hàng ngày: Trứng thực phẩm quen thuộc để lớn lên và khoẻ mạnh rán, cá kho, thịt rang, và món ăn quen thuộc (nhận biết 1 số TP và canh rau ở nhà, ở lớp món ăn quen thuộc) Trẻ biết ăn để chóng - Nhận biết các bữa ăn * HĐ ăn: Ăn trưa, ăn 9 lớn, khoẻ mạnh và chấp trong ngày và ích lợi chiều: Trò chuyện gọi nhận ăn nhiều loại thức của ăn uống đủ lượng tên, ích lợi các món ăn ăn khác nhau. và đủ chất. đối với cơ thể.
  2. 10 Trẻ thực hiện được một - Tập sử dụng bát, thìa, - HĐ ăn , ngủ, vệ sinh số việc đơn giản với sự cốc đúng cách. + Biết cầm bát bằng tay giúp đỡ của người lớn: - Tập luyện cởi áo, trái, cầm thìa bằng tay - Trẻ biết sử dụng bát, quần, dép phải khi ăn, cầm cốc thìa, cốc đúng cách. bằng tay phải khi uống - Biết tháo tất, cởi quần, + Rèn kỹ năng thay quần áo, dép áo đúng giới, cài cởi cúc áo. Trẻ có một số hành vi - Tập luyện một số * HĐ ăn, ngủ, vệ sinh cá tốt trong ăn uống khi thói quen tốt về giữ gìn nhân: Trò chuyện về một được nhắc nhở: Uống sức khỏe. số thói quen giữ gìn sức nước đã đun sôi - Nhận biết một số khỏe, vệ sinh cá hân. - Trẻ có một số hành vi biểu hiện khi ốm. * Hđ chơi: HĐG: Gia tốt trong vệ sinh, phòng - Lợi ích của việc giữ đình, bán hàng, bác sỹ bệnh khi được nhắc gìn vệ sinh thân thể - Góc tạo hình: Dán, tô nhở: - Nhận biết 1 số màu trang phục phù hợp - Trẻ chấp nhận: Vệ trường hợp khẩn cấp theo mùa sinh răng miệng, đội mũ và gọi người giúp đỡ. - Góc HT: Chơi với lô tô ra nắng, mặc quần áo , đồ chơi các loại thực phù hợp với thời tiết, đi phẩm, xem vi deo các 11 dép, giày khi đi học, món ăn. - Trẻ biết nói với người - Chọn trang phục khi đi lớn khi bị đau, chảy nắng Nhận biết trang máu. phục theo thời tiết * HĐH: Đón, trả trẻ: - Trò chuyện, xem tranh ảnh về nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp với cô khi bị đau, chảy máu, Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể. - RKNS: Rèn trẻ kỹ năng đánh răng, lau mặt 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Quan tâm, hứng thú - Chức năng của các *HĐH: KPKH: với các sự vật, hiện giác quan và một số bộ + Chức năng các giác
  3. tượng gần gũi, như phận khác của cơ thể. quan và một số bộ phận chăm chú quan sát sự khác của cơ thể bé vật; hay đặt câu hỏi về (TCTV: Tay, ngón tay, tên gọi, đặc điểm bên bàn tay, chân, miệng, ngoài của các bạn và mắt, mũi ) bản thân * HĐChơi: Chơi ngoài 13 - Trẻ sử dụng các giác trời:, quan sát hoa, quả, quan để xem xét, tìm dạo chơi sân trường, Trải hiểu đối tượng: Nhìn, nghiệm với nước, âm nghe, để nhận ra đặc thanh, ngửi hoa, nghe âm điểm nổi bật của các bộ thanh, chọn trang phục phận trên cơ thể bé. khi đi nắng Nhận biết trang phục theo thời tiết, cái bóng của tôi, đi trên sỏi, cát 17 Thể hiện một số điều Thực hiện thông qua - HĐC: Hoạt động góc: quan sát được qua các các nội dung giáo dục - Chơi ở góc nghệ hoạt động chơi, âm của hoạt động vui chơi, thuật thể hiện được giai nhạc, tạo hình . âm nhạc, tạo hình, trẻ điệu bài hát, cách vận biết được một số điều động các bài hát trong chủ đề, biết cầm bút đúng cách, cách tô màu đều, đẹp. - Chơi ngoài trời: Trẻ nhún nhảy theo nhạc, vẽ các nét cơ bản theo khả năng của trẻ b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ nhận ra quy tắc - Ghép đôi HĐH: LQVT: Ghép đôi sắp xếp đơn giản (mẫu) - HĐ đón trả trẻ: Trẻ biết và sao chép lại: Ghép chọn đôi dép, giày đúng đôi 21 đôi của mình. - Chơi góc học tập: Trẻ ghép lô tô đôi dép, đôi tất, đôi găng tay Trẻ biết biết sử dụng Nhận biết phía trên - * HĐH: LQVT: lời nói và hành động để phía dưới, phía trước - - Xác định trên-dưới - chỉ phía trên, dưới, phía sau , tay phải tay trước - sau của bản thân.
  4. 24 trước, sau của bản thân, trái của bản thân. - Nhận biết tay phải tay nhận biết tay phải tay trái bé trái bé. HĐC: Góc HT; định hướng đồ vật trong không gian so với bản thân trẻ - Chơi ngoài trời: Trẻ xác định được không gian ở sân trường. c. Khám phá xã hội Nói được tên, tuổi, giới Tên, tuổi, giới tính của * HĐH: KPXH tính của bản thân khi bản thân. - Bạn có biết tên tôi( Tên được hỏi, trò chuyện. tuổi giới tính của bản thân những điều bé thích 25 và không thích) * HĐ đón trả trẻ: Trò chuyện với trẻ về tên, tuổi, giới tính, sở thích trẻ trẻ. * HĐ Chơi: - TCM: TCHT: Tên tôi là gì, Tổ chức sinh nhật, chó sói xấu tính. - HĐG: Phân vai: Gia đình 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể hiểu nghĩa Hiểu các từ chỉ người, * HĐ đón trả trẻ: Trò từ khái quát gần gũi: tên gọi đồ vật: Quần áo, chuyện với trẻ về bản quần áo, bạn trai,bạn cái mũ, đôi dép thân trẻ và các bạn, đồ gái dùng cá nhân của trẻ 29 * HĐ vui chơi: Chơi ngoài trời: Hiểu được các từ chỉ đồ chơi, đồ vật xung quanh trường Trẻ biết đọc thuộc bài - Đọc thơ: Đôi mắt của * HĐH: LQVH thơ, đồng dao về chủ em, đi nắng, niềm vui + Thơ: Đôi mắt của em, đề bản thân: Đôi mắt nỗi buồn Đi nắng, niềm vui nỗi
  5. của em, đi nắng, niềm - Đồng dao: Dung dăng buồn 32 vui nỗi buồn dung dẻ * HĐ chiều: + Đọc đồng dao: Dung dăng dung dẻ + Đọc các bài thơ trong chủ đề 33 Trẻ biết kể lại truyện ` Kể lại 1 vài tình tiết * HĐH: LQVH: Truyện: đơn giản đã được nghe của truyện “ Mỗi người Mỗi người 1 việc với sự giúp đỡ của một việc” người lớn 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội Trẻ nói được điều bé Nói sở thích của bản - HĐH: 39 thích, không thích thân và điều bé không + PTTCXH: Cảm xúc thích của bé: Khi nào bé vui, Trẻ nhận ra cảm xúc Nhận biết một số trạng khi nào bé buồn (TCTV: vui, buồn, sợ hãi, tức thái cảm xúc (vui buồn cười, khóc, sợ, buồn) giận qua nét mặt, giọng sợ hãi, tức giận) qua nét - HĐC: nói qua tranh ảnh và mặt, cử chỉ giọng nói. + TCM: Tổ chức sinh biết biểu lộ cảm xúc nhật, Chó sói xấu tính vui, buồn, sợ hãi, tức - HĐG: 41 giận +Góc tạo hình: Tô vẽ khuôn mặt vui, buồn, làm búp bê + Góc HT: Chọn khuôn mặt vui, buồn, sợ hãi, tức giận, soi gương nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) + Góc làm đẹp: Chơi soi gương: nói tên gọi, đặc điểm cá nhân, giới tính, sở thích, trang phục theo bối cảnh địa phương 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 49 Trẻ vui sướng, vỗ tay, Bộc lộ cảm xúc khi HĐH: nói lên cảm nhận của nghe âm thanh gợi * Âm Nhạc: mình khi nghe các âm cảm, các bài hát, bản
  6. thanh gợi cảm và ngắm nhạc gần gũi và ngắm +NDTT:Hát: Mừng sinh nhìn vẻ đẹp nổi bật của nhìn vẻ đẹp nổi bật của nhật các sự vật, hiện tượng. các sự vật, hiện tượng NDKH: Nghe: Ru em Trẻ biết chú ý nghe, trong thiên nhiên, cuộc thích được hát theo, vỗ sống và tác phẩm nghệ `TCÂN: Bạn nào hát tay, nhún nhảy, lắc lư thuật. * Âm nhạc: theo bài hát, bản nhạc: 'Nghe các bài hát,bản + NDTT: Nghe: Mời bạn Mừng sinh nhật, tay nhạc ( Nhạc thiếu nhi, ăn thơm tay ngoan thích dân ca) + NDKH: VĐ múa: Nào nghe đọc thơ, đồng dao, 'Nghe ca dao, đồng chúng ta cùng tập TD ca dao, tục ngữ, thích dao, tục ngữ, câu đố, `TCAN: Bạn nào hát nghe kể câu chuyện về hò vè phù hợp với độ chủ đề bản thân. * Âm nhạc: tuổi + NDTT: VĐ múa: Tay thơm tay ngoan Trẻ có một số kỹ năng - Nghe các bài hát, + NDKH`Nghe: Rửa mặt hát tự nhiên, hát được bản nhạc (Rửa mặt như mèo theo giai điệu bài hát như mèo, Ru em, Mời + TCÂN: Tai ai thính quen thuộc về chủ đề: bạn ăn) * HĐ chơi: 50 Mừng sinh nhật, tay - Hát đúng giai điệu, lời + Góc nghệ thuật: Hát, thơm tay ngoan, nào ca bài hát: Mừng sinh nghe hát, nghe âm thanh chúng ta cùng tập thể dục nhật, tay thơm tay ngoan, nhạc cụ khác nhau (xắc xô, nào chúng ta cùng tập thể phách tre), chơi TCÂN dục theo chủ đề. - Trò chơi âm nhạc: * HĐ chiều: Hát, vận động Bạn nào hát các bài hát trong chủ đề bản thân. Trẻ có một số kỹ vận - Vận động đơn giản động theo nhịp điệu bài theo nhịp điệu của các hát, bản nhạc: Tay thơm bài hát, bản nhạc bài ( tay ngoan, nào chúng ta Tay thơm tay ngoan, 51 cùng tập thể dục (vỗ tay Nào chúng ta cùng tập theo phách, nhịp, vận thể dục) động minh hoạ) Trẻ sử dụng các nguyên ` Sử dụng các nguyên * HĐH: Tạo hình: Vẽ vật liệu tạo hình để tạo vật liệu tạo hình để tạo 52 khuôn mặt, nặn vòng ra sản phẩm theo sự gợi ra các sản phẩm. * HĐC: ý. Trẻ có một số kỹ năng Sử dụng các kĩ năng vẽ + Góc TH: Vẽ, Tô 53 vẽ các nét thẳng, xiên, tạo thành bức tranh vẽ nguệch ngoạc, nặn: Bé
  7. ngang, tạo thành bức khuôn mặt của bé trai, bé gái, Các loại thực tranh vẽ khuôn mặt của - Sử dụng các kĩ năng phẩm Dán, nặn các loại bé nặn để tạo thành chiếc hoa quả, làm búp bê tự Trẻ có một số kỹ năng vòng tạo bằng nguyên vật liệu lăn dọc, xoay tròn, ấn - Kỹ năng xé dán, xếp sẵn có (rơm, giấy ), dẹt đất nặn để tạo thành hình để tạo búp bê trang trí trang phục cho 55 những chiếc vòng. bé + Chơi ngoài trời: Vẽ trên nền sân TỔNG: 22 mục tiêu BAN GIÁM HIỆU (Ký duyệt)