Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Huệ

pdf 7 trang duythuan 11/05/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_5_the_gio.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Huệ

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thời gian thực hiện 3 tuần: Từ ngày 23/12/2024 đến ngày10/01/2025 TT Mục tiêu Nội dung Hoạt động 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a, Phát triển vận động - Thực hiện đúng - Hô hấp: Gà gáy, thổi * Tập các động tác phát thuần thục các động nơ triển các nhóm cơ và hô tác của bài thể dục - Tay: hấp: tay, bụng, chân theo hiệu lệnh hoặc + Co và duỗi tay, bắt - Hô hấp: Gà gáy, thổi nơ theo nhịp bản nhạc chéo 2 tay trước ngực. - Tay: - Lưng, bụng, lườn: + Co và duỗi tay, bắt + Đứng cúi về phía chéo 2 tay trước ngực. trước. - Lưng, bụng, lườn: 1 Chân: + Đứng cúi về phía + Bước lên phía trước, trước. bước sang ngang; ngồi Chân: xổm; đứng lên + Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên -Trò chơi: Con thỏ.Con muỗi.Con vỏi, con voi. Trẻ biết phối hợp tay- - Chuyền bắt bóng 2 bên *HĐ học 4 mắt trong vận động: theo hàng dọc. - Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng - Chạy được 15 m liên +TCVĐ: Bắt chước tạo tục theo hướng thẳng; Bò dáng -Trẻ biết thể hiện chui qua cổng, bật tại - Bò chui qua cổng – Bật nhanh, mạnh, khéo chỗ tại chỗ trong thực hiện bài tập - Chuyền bắt bóng 2 bên 5 tổng hợp: Chạy được theo hàng dọc. 15 m liên tục theo + TCVĐ: Cáo và thỏ hướng thẳng; Bò chui - TCM: Đi như gấu, bò qua cổng, bật tại chỗ như chuột; Gấu và người thợ săn; cắp cua -Trẻ biết phối hợp - Xếp chồng 9 - 10 khối * HĐ chơi được cử động bàn tay, không đổ. - Góc xây dựng: chuồng, ngón tay trong một số - Đan (nan trẻ, nan trại, ao cá Xếp sở thú, 7 hoạt động trong chủ giấy ), tết (len, rơm ) trang trại chăn nuôi đề động vật - Tô vẽ nguệch ngoạc. - Góc tạo hình: Đan, tết, dán chuồng trại. b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 8 - Trẻ nói đúng tên một - Nhận biết thực phẩm ôi số thực phẩm từ động thui. vật quen thuộc khi - Phòng tránh hóc, xặc
  2. 2 nhìn vật thật hoặc (khi ăn, uống) tranh ảnh (Thịt, cá, trứng, sữa, gà rang, măng, khoai, sắn, * HĐ chơi: ngô ) - Trò chuyện, xem tranh - Trẻ kể được tên một - Nhận biết một số món ảnh, kể tên một số món ăn số món ăn được chế ăn quen thuộc hàng ngày được chế biến từ thịt động biến từ thịt động vật: từ động vật (Thịt nướng, vật. Thịt lợn, bò, gà, vịt, cá, luộc, cá kho, rán, hấp .) - Trò chơi: Con gì biến mất. 9 tôm, cua - Nhận biết một số món * HĐ ăn: ăn truyền thống của dân - Trò chuyện, giới thiệu tộc (Cơm nếp, xôi, cá món ăn nướng, nộm măng. - Xem tranh ảnh cách chế - Nhận biết các bữa ăn biến 1 số món ăn từ thịt trong ngày và ích lợi của động vật. Trẻ biết ăn để chóng ăn uống đủ lượng và đủ lớn, khoẻ mạnh và chất. 10 chấp nhận ăn nhiều thịt - Nhận biết sự liên quan loại thức ăn khác nhau. giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ). Trẻ biết tránh một số * HĐ chơi nơi nguy hiểm như - Nhận biết và phòng - Xem video, tranh ảnh : động vật, chuồng tránh những hành động Nhận biết và phòng tránh 17 trại nguy hiểm (Cưỡi trâu bò, những hành động nguy trêu chó mèo ) hiểm (Cưỡi trâu bò, trêu chó mèo ) 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học - Trẻ có thể sử dụng - Đặc điểm nổi bật và ích * HĐ học: các giác quan để xem lợi của con vật, cây, hoa, - Tìm hiểu một số con xét, tìm hiểu đối quả quen thuộc. (gà, vịt, vật nuôi trong gia đình. 19 tượng: nhìn, nghe, sờ ngan, trâu, bò, lợn ), - Tìm hiểu một số con để nhận ra đặc điểm - Cách chăm sóc và bảo vật sống trong rừng nổi bật của con vật vệ con vật gần gũi -Tìm hiểu số động vật gần gũi quen thuộc. sống dưới nước, côn - Trẻ biết thu thập - Phân loại con vật theo trừng thông tin về các con một dấu hiệu * HĐ chơi: vật bằng nhiều cách - Mối liên hệ đơn giản - Quan sát các con vật 21 khác nhau có sự gợi giữa con vật quen thuộc gần gũi. mở của cô giáo như với môi trường sống của - Làm một số con vật từ xem sách, tranh ảnh và chúng nguyên vật liệu đơn trò chuyện về con vật. - Ích lợi của nước với đời giản.
  3. 3 -Trẻ biết phân loại các sống con người, con vật. - Vẽ các con vật trẻ 22 con vật theo một dấu - Một số điều quan sát thích. hiệu nổi bật được qua các hoạt động - Xếp hình các con vật -Trẻ nhận ra một vài chơi, âm nhạc, tạo hình bằng hột hạt mối quan hệ đơn giản - Trò chuyện, xem tranh 23 của con vật quen thuộc ảnh, lô tô về một số khi được hỏi. động vật. -Trẻ biết mô tả những - Góc tạo hình: Vẽ, xé dấu hiệu nổi bật của dán, nặn các con vật. 24 con vật được quan sát TC: bắt trước dáng đi, với sự gợi mở của cô tiếng kêu về của các giáo. con vật, tạo dáng, bắt -Trẻ thể hiện một số bướm điều quan sát được qua - Góc âm nhạc: Hát 25 các hoạt động chơi, âm múa những bài hát: Voi nhạc, tạo hình trong làm xiếc, một con vịt chủ đề động vật b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán -Trẻ quan tâm đến số - Nhận biết nhóm có số * HĐ học lượng và đếm về số lượng trong phạm vi 4 - Tách, gộp nhóm có số 26 lượng, đếm vẹt, biết sử - Gộp hai nhóm đối tượng lượng 4. dụng ngón tay để biểu và đếm * HĐ chơi thị số lượng 4. - Tách nhóm có số lượng -Trò chơi: Tìm nhanh. -Trẻ có thể đếm trên 4 thành các nhóm nhỏ - Góc học tập: Đếm, 27 các đối tượng giống hơn. nhận biết nhóm có số nhau và đếm đến 4. lượng trong phạm vị 4 -Trẻ biết so sánh số - Đếm, xếp đồ chơi các lượng hai nhóm đối con vật có số lượng 4 tượng trong phạm vi 4 - Xem các con vật và 28 bằng các cách khác đếm. Chọn các con vật nhau và nói được các bé thích và đếm từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. -Trẻ biết gộp và đếm hai 29 nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 4. -Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số 30 lượng trong phạm vi 4 thành hai nhóm. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 42 -Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ chỉ con vật,
  4. 4 quát gần gũi chỉ về hành động, hiện tượng con vật hành động, gần gũi, quen thuộc. * HĐ học hiện tượng gần gũi, - Nghe hiểu nội dung các - Thơ quen thuộc của các câu đơn, câu mở rộng. + Đàn gà con. con vật - Nghe các bài hát, bài + Ong và bướm. -Trẻ lắng nghe và trả thơ, ca dao, đồng dao, tục - Truyện 43 lời được câu hỏi của ngữ, câu đố, hò, vè về + Bác gấu đen và 2 chú người đối thoại. con vật phù hợp với độ thỏ. 46 -Trẻ sử dụng được câu tuổi. * HĐ chơi đơn, câu ghép trong - Bày tỏ tình cảm, nhu + Góc PV: Cửa hàng bán chủ đề động vật cầu và hiểu biết của bản thức ăn cho vật nuôi, bác -Trẻ đọc thuộc bài thơ, thân bằng các câu đơn, sỹ thú ý, đồng dao trong chủ đề câu ghép. * Đọc đồng dao: Con gà 48 động vật. - Đọc thơ, đồng dao, tục cục tác lá chanh , chuồn 49 -Trẻ kể lại truyện đã ngữ. chuồn bay thấp thì mưa được nghe với sự giúp - Nghe hiểu nội dung - Đóng vai bác gấu đen đỡ của người lớn: Bác truyện kể, truyện đọc phù và 2 chú thỏ gấu đen và 2 chú thỏ hợp với độ tuổi. - Xem tranh, video về -Trẻ biết bắt chước - Kể lại một và tình tiết các con vật và thể hiện giọng nói của nhân vật của truyện đã được nghe. cử chỉ, nét mặt. 50 trong truyện về các - Đóng vai theo lời dẫn con vật chuyện của giáo viên - Nói và thể hiện cử chỉ, * HĐ chơi điệu bộ, nét mặt phù hợp -Xem sách, truyện về các - Trẻ biết nói đủ nghe, 52 với yêu cầu, hoàn cảnh con vật quen thuộc. không nói lí nhí giao tiếp khi nói về các - Góc sách: Làm Anbum con vật về một số con vật gần gũi - Trẻ biết đề nghị - Xem và nghe đọc các quen thuộc người khác đọc sách loại sách khác nhau ; *HĐ phòng thư viện 53 cho nghe, tự giở sách xem phim, tranh, ảnh về - Xem và nghe đọc các xem tranh. an toàn giao thông, loại sách khác nhau. 55 -Trẻ thích vẽ, ‘viết’ truyện tranh Ebook và - Xem phim, tranh, ảnh nguệch ngoạc. phim hoạt hình Tôi Yêu về an toàn giao thông, Việt Nam truyện tranh Ebook: Cú - Làm quen với cách đọc đá siêu phàm; Đi qua cầu và viết tiếng Việt: khỉ; An toàn khi đi xe + Hướng đọc, viết: từ đạp; Chuyến du ngoạn trái sang phải, từ dòng trên chợ nổi trên xuống dòng dưới. - Phim hoạt hình Tôi - Cầm sách đúng chiều, Yêu Việt Nam: Pha giải mở sách, xem tranh và cứu kịch tính-Thoát hiểm “đọc” truyện về động vật an toàn xe hơi; Chạy trốn - Giữ gìn sách cơn mưa giông-GTAT
  5. 5 mùa mưa; Cái bụi ầm ĩ- An toàn khi đi trên đường cao tốc; Bãi biển đông đúc-Quy tắc khi đi chơi ở bến; Cuộc tranh tài gay cấn. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội -Trẻ mạnh dạn tham - Khi tham gia vào các * HĐ chơi gia vào các hoạt động, hoạt động trẻ mạnh dạn - Góc phân vai: Bán 58 mạnh dạn khi trả lời trả lời câu hỏi của cô hàng, Bác sĩ thú y, gia câu hỏi trong chủ đề giáo và các bạn. đình động vật - Góc tạo hình: Làm -Trẻ cố gắng thực hiện - Trẻ thực hiện được một ambun về các con vật, công việc đơn giản cố công việc đơn giản vẽ, dán, xếp các con vật 59 được giao (chia giấy (chia giấy vẽ, xếp đồ vẽ, xếp đồ chơi, ). chơi, ). -Trẻ biết biểu lộ cảm - Biểu lộ trạng thái cảm 61 xúc vui, buồn, sợ hãi, xúc qua nét mặt, cử chỉ. tức giận. -Trẻ cùng chơi với các - Chơi hoà thuận với bạn. bạn trong các trò chơi 67 theo nhóm nhỏ trong chủ đề động vật -Trẻ thích quan sát cảnh - Bảo vệ chăm sóc con 68 vật thiên nhiên, con vật. vật . 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ - Trẻ thích chú ý nghe, *HĐ học thích được hát theo, vỗ - Nghe hát tay, nhún nhảy, lắc lư - Nghe các bài hát, bản + Chú mèo con. theo bài hát, bản nhạc. nhạc (nhạc thiếu nhi, dân + Cò lả 72 thích nghe đọc thơ, ca ca, nhạc dân tộc của địa - Dạy hát: Đàn gà con, dao, đồng dao, tục phương). trong chủ đề - VĐMH: Voi làm xiếc. ngữ; thích nghe kể câu động vật - TCAN: Ai đoán giỏi, chuyện trong chủ đề Hát theo hình vẽ động vật - Biểu diễn văn nghệ - Trẻ hát tự nhiên, hát cuối chủ đề. được theo giai điệu bài - Hát đúng giai điệu, lời 73 hát quen thuộc trong ca bài hát trong chủ đề chủ đề động vật động vật
  6. 6 -Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản theo theo nhịp điệu bài hát, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo bản nhạc. 74 phách, nhịp, vận động - Sử dụng các dụng cụ gõ minh hoạ). trong chủ đệm theo phách, nhịp đề động vật trong chủ đề động vật -Trẻ có thể sử dụng các - Sử dụng các nguyên vật *HĐ học nguyên vật liệu tạo liệu tạo hình để tạo ra các - Nặn con gà 75 hình để tạo ra sản sản phẩm. * HĐ chơi phẩm theo sự gợi ý - TH: Vẽ,cắt dán, xếp -Trẻ biết vẽ các nét hình tô mầu nặn một thẳng, xiên, ngang, tạo số con vật. 76 thành bức tranh đơn - Nặn các con vật bé yêu giản. - Vẽ, xé dán, nặn quà -Trẻ biết xé theo dải, - Sử dụng xé theo dải, xé tặng chú bộ đội. 77 xé vụn và dán thành vụn và dán thành sản - Chơi ngoài trời: xếp sản phẩm đơn giản. phẩm đơn giản hình hột hạt, vẽ các con -Trẻ biết lăn dọc, xoay - Sử dụng một số kĩ năng vật tròn, ấn dẹt đất nặn để vẽ, nặn, xé dán, xếp hình - Hát múa, gõ nhịp các 78 tạo thành các sản phẩm để tạo ra sản phẩm đơn bài hát về con vật. có 1 khối hoặc 2 khối. giản. -Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo 79 thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản. -Trẻ có thể vận động - Vận động theo ý thích theo ý thích các bài khi hát/nghe các bài hát, 81 hát, bản nhạc quen bản nhạc quen thuộc. thuộc \Ngày 19 tháng 12 năm 2024 P. Hiệu trưởng chuyên môn Người lập kế hoạch (ký duyệt) Phạm Tuyết Thanh Phạm Thị Huệ