Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Thế giới thực vật quanh bé-Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Mai Xinh

pdf 17 trang duythuan 07/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Thế giới thực vật quanh bé-Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Mai Xinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_the_gioi_thuc_vat_qu.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Thế giới thực vật quanh bé-Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Mai Xinh

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI THỰC VẬT QUANH BÉ - TẾT VÀ MÙA XUÂN (Số tuần: 4 từ ngày 20 tháng 01 năm 2025 đến ngày 21 tháng 02 năm 2025) Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung TT Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Trẻ có thể thực - Hô hấp: Ngửi hoa * HĐ học: hiện đúng, đủ, - Tay: Đưa hai tay ra - Hô hấp: Ngửi hoa thuần thục các phía trước, sang ngang - Tay: Đưa hai tay ra động tác của bài (kết hợp quay cổ tay). phía trước, sang tập thể dục theo - Lưng, bụng: Quay ngang (kết hợp quay 1 hiệu lệnh hoặc sang trái, sang phải kết cổ tay). theo nhịp bản hợp tay chống hông. - Lưng, bụng: Quay nhạc, bài hát. - Chân: sang trái, sang phải Bắt đầu và kết + Nhảy lên, đưa 2 chân kết hợp tay chống thúc động tác sang ngang. hông. đúng nhịp. + Đưa ra trước, đưa - Chân: sang ngang, đưa về sau. + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang. + Đưa ra trước, đưa sang ngang, đưa về sau. * HĐ chơi: + Trò chơi: Cây cao cỏ thấp. - Trẻ biết kiểm - Đi thay đổi hướng (dích - HĐ học: soát được vận dắc) theo hiệu lệnh. + Đi thay đổi hướng 3 động: Đi thay đổi (dích dắc) theo hiệu hướng (dích dắc) lệnh. theo hiệu lệnh. - HĐ chơi: +Trò chơi VĐ: Bỏ lá. - Trẻ biết phối - Ném trúng đích đứng - HĐ học: hợp tay – mắt bằng 1 tay, 2 tay. + Ném trúng đích 4 trong vận động: đứng bằng 1 tay, 2 Ném trúng đích tay. đứng bằng 1 tay, 2 tay. - Trẻ biết thể - Trèo lên xuống 7 - HĐ học: 5 hiện nhanh, gióng thang + Trèo lên xuống 7 mạnh, khéo gióng thang.
  2. 2 trong thực hiện - Bật tách chân, khép + Bật tách chân, khép bài tập: Trèo lên chân qua 7 ô. chân qua 7 ô. xuống 7 gióng - HĐ chơi: thang; Bật tách + Trò chơi mới: Trò chân, khép chân chơi VĐ: Cánh cửa kỳ qua 7 ô. diệu; ai nhanh hơn; thi nói nhanh; trồng nụ trồng hoa. - Trẻ biết phối - Lắp ráp - HĐ chơi: hợp được cử - Xé, cắt đường vòng + Góc xây dựng: động bàn tay, cung. Công viên cây xanh, ngón tay, phối - Tô, đồ theo nét vườn hoa ngày tết, 7 hợp tay - mắt chợ xuân, vườn cây trong hoạt động: ăn quả Cắt được theo + Xé dán cây xanh đường viền của + Xé dán hoa mùa hình vẽ; Xếp xuân. chồng 12-15 + Cắt, dán các loại cây khối theo mẫu; xanh, hoa, quả, bánh vẽ hình và sao có trong ngày tết. chép các chữ cái, + Tập tô, đồ theo nét chữ số. chữ cái: b,d,d; m,n b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ nói được - Làm quen với một số - HĐ học: tên một số món thao tác đơn giản trong + Xem Video và trò ăn hàng ngày và chế biến một số món chuyện với trẻ về các dạng chế biến ăn, thức uống: Thái, món ăn hàng ngày và 9 đơn giản: Rau có cắt, tỉa, băm, trộn dạng chế biến. thể luộc, nấu + Trải nghiệm: Thái canh, thịt có thể rau, trộn làm salat; cắt luộc, rán, kho, tỉa cà chua, cà rốt làm gạo nấu cơm, thành bông hoa (ST). nấu cháo. - HĐ ăn: + Giới thiệu các món ăn và trò chuyện về cách chế biến các món ăn hàng ngày. - Trẻ biết: Uống - Nhận biết sự liên quan - HĐ học: nhiều nước ngọt, giữa ăn uống với bệnh + Xem video và quan nước có ga, ăn tật (ỉa chảy, sâu răng, sát hình ảnh, đàm 10 nhiều đồ ngọt dễ suy dinh dưỡng, béo thoại về đồ ăn, nước béo phì không phì ). uống có hại cho sức có lợi cho sức khỏe. khỏe. + Trò chuyện về tác hại của việc ăn nhiều
  3. 3 đồ ngọt, uống nhiều nước có ga. + Quan sát hình ảnh và đàm thoại về một số bệnh liên quan đến việc ăn uống. - HĐ chơi: + Trò chơi: Bé nào chọn đúng. - Trẻ có một số - Lợi ích của việc giữ - HĐ học: hành vi và thói gìn vệ sinh môi trường + Quan sát hình ảnh quen tốt trong vệ đối với sức khỏe con và trò chuyện về ích sinh, phòng người. lợi của việc giữ gìn vệ 14 bệnh: Bỏ rác sinh môi trường đối đúng nơi quy với sức khỏe con định, không nhổ người. bậy ra lớp. + Quan sát hình ảnh và đàm thoại về tác hại của việc không giữ gìn vệ sinh môi trường, một số bệnh con người mắc phải do môi trường gây ra. + Cho trẻ xem video và trò chuyện về những nơi mất vệ sinh, ảnh hưởng tới sức khỏe con người trong ngày tết. - HĐ chơi + Thực hành: Kể về những nơi mất vệ sinh, gây ô nhiễm đến môi trường trong ngày tết. + Trò chơi: Bé chọn đúng, sai. - HĐ lao động + Thực hành nhặt rác xung quanh trường, lớp bỏ vào nơi quy định.
  4. 4 - Trẻ có thể nhận - Nhận biết và phòng - HĐ học: biết được nguy tránh những hành động + Cho trẻ xem hình cơ không an toàn nguy hiểm đến tính ảnh và trò chuyện về khi ăn uống và mạng: Ăn các loại quả những hành động phòng tránh: Ăn có hạt dễ bị hóc, sặc; ăn nguy hiểm đến tính 17 các loại quả có thức ăn có mùi hôi, ăn mạng: Ăn các loại quả hạt dễ bị hóc, lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, có hạt dễ bị hóc, sặc; sặc; ăn thức ăn uống rượu, bia, cà phê, ăn thức ăn có mùi hôi, có mùi hôi, ăn lá, hút thuốc lá không tốt ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ quả lạ dễ bị ngộ cho sức khỏe. độc, uống rượu, bia, độc, uống rượu, cà phê, hút thuốc lá bia, cà phê, hút không tốt cho sức thuốc lá không khỏe. tốt cho sức khỏe. + Quan sát hình ảnh và đàm thoại về tác hại của việc uống rượu, bia, cà phê, thuốc lá đối với sức khỏe con người. + Trò chuyện về: Tránh chỗ và không lại gần người đang hút thuốc. - HĐ chơi: + Trò chơi: Bé chọn đúng, sai - HĐ ăn: + Trò chuyện về cách ăn các loại quả có hạt. + Thực hành: Ăn các loại quả có hạt. - Trẻ có thể nhận - Nhận biết một số - HĐ học: biết được một số trường hợp khẩn cấp và + Cho trẻ xem video trường hợp gọi người giúp đỡ: Khi và trò chuyện về tác không an toàn và người lạ bế ẵm, cho hại của việc nhận quà 18 gọi người giúp kẹo, bánh, uống nước và đi theo người lạ. đỡ: Khi người lạ ngọt, rủ đi chơi. + Trò chuyện về sự bế ẵm, cho kẹo, phân biệt người lạ, bánh, uống nước người quen. ngọt, rủ đi chơi. + Rèn kỹ năng: Phân biệt người lạ, người quen.
  5. 5 - Trẻ biết thực - Một số quy định ở nơi - HĐ học: hiện đúng một công cộng về an toàn + Xem hình ảnh về số quy định ở (Không leo trèo cây). những quy định ở nơi nơi công cộng về công cộng. 19 an toàn: Không + Trò chuyện về tác leo trèo cây. hại của việc: Leo trèo cây. - HĐ chơi: + Trò chơi: Bé nào chọn đúng 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học - Trẻ tò mò, tìm - Đặc điểm, ích lợi và tác - HĐ học: tòi, khám phá về hại của cây, hoa, rau, quả + Quá trình phát triển 21 các loại cây, - Quá trình phát triển của của cây từ hạt (ST). hoa, rau, quả cây, điều kiện sống của + Tìm hiểu về hoa ban xung quanh trẻ. một số loại cây. (ST). - Trẻ biết phối - So sánh sự khác và + Tìm hiểu về một số hợp các giác giống nhau của một số loại rau. 22 quan khác nhau cây, hoa, rau, quả. + Cho trẻ xem video để quan sát, xem - Cách chăm sóc và bảo về thế giới thực vật xét lá, hoa, rau, vệ cây quanh bé và trò quả và thảo luận - Sự thay đổi trong sinh chuyện về những cây về đặc điểm của hoạt của cây theo mùa. xanh, lá, hoa, rau, quả chúng. - Ích lợi của nước đối với gần gũi. - Trẻ biết làm cây xanh. + Quan sát hình ảnh thử nghiệm và - Không khí, các nguồn và trò chuyện về sự sử dụng công cụ ánh sáng và sự cần thiết thay đổi trong sinh 23 đơn giản để quan của nó đối với cây xanh. hoạt của cây theo sát, so sánh, dự mùa; ích lợi của nước, đoán và theo dõi không khí, nguồn ánh quá trình phát sáng đối với cây xanh. triển của của cây + Thực hành: Chăm từ hạt, thử sóc cây, hoa, rau. nghiệm cây + Xem hình ảnh về được tưới nước quá trình phát triển và không tưới của cây từ hạt. nước. + Thực hành: Nhận xét về quá trình phát - Trẻ biết thu triển của cây từ hạt và thập thông tin về điều kiện sống của 24 các loại cây, lá, cây, hoa, rau hoa, rau, quả + Làm thí nghiệm về bằng nhiều cách sự nảy mầm của hạt, khác nhau: Xem sự cần thiết của nước,
  6. 6 sách tranh ảnh, ánh sáng đối với cây băng hình, trò xanh (ST). chuyện và thảo - HĐ chơi: luận. + Trò chơi mới: Trò - Trẻ biết nhận chơi HT: Cửa hàng xét, thảo luận về bán hoa. 25 đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các loại cây xanh, lá, hoa, rau, quả. - Trẻ biết giải 26 quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau - Trẻ biết phân - Phân loại cây, hoa, rau, - HĐ học: loại các cây quả theo 2-3 dấu hiệu. + Phân loại cây, hoa, xanh, lá, hoa, rau, quả theo 2-3 dấu 28 rau, quả theo hiệu. những dấu hiệu - HĐ chơi: khác nhau. + Thực hành: Phân loại cây, hoa, rau, quả theo 2-3 dấu hiệu. + Trò chơi: Tìm những cây xanh, lá, hoa, rau, quả cùng nhóm. - Trẻ có khả - Loại một số cây xanh, - HĐ chơi: năng loại một số hoa, lá, quả, rau không + Trò chơi: Tìm 29 cây xanh, hoa, cùng nhóm. những cây xanh, lá, quả, rau không hoa, rau, quả không cùng nhóm với cùng nhóm. các đối tượng còn lại. - Trẻ biết nhận - Quan sát, phán đoán - HĐ học: xét được mối mối liên hệ đơn giản + Thực hành: Quan 30 quan hệ đơn giản giữa cây xanh với môi sát, phán đoán mối của các cây trường sống. liên hệ đơn giản giữa xanh, lá, hoa, cây xanh với môi quả. trường sống. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 38 - Trẻ biết sắp - So sánh, phát hiện quy - HĐ học: xếp các đối tắc sắp xếp và sắp xếp
  7. 7 tượng theo trình theo quy tắc. + Phát hiện quy tắc tự nhất định theo - Tạo ra quy tắc sắp sắp xếp và sắp xếp yêu cầu. xếp. theo quy tắc, tạo ra - Trẻ nhận ra quy - Ghép thành cặp quy tắc sắp xếp. 39 tắc sắp xếp những đối tượng có - HĐ chơi: (mẫu) và sao mối liên quan. + Thực hành sắp xếp: chép lại. Cây xanh, hoa, quả, - Trẻ biết sáng rau theo quy tắc 40 tạo ra mẫu sắp + Trò chơi: Bé nào xếp và tiếp tục sắp xếp giỏi nhất. sắp xếp. - Trẻ biết sử - Đo độ dài một vật - HĐ học: dụng được một bằng các đơn vị đo + Đo độ dài một vật 41 số dụng cụ để đo khác nhau. bằng các đơn vị đo và so sánh, nói - Đo độ dài các vật, so khác nhau kết quả. sánh và diễn đạt kết quả + Đo độ dài các vật, đo. so sánh và diễn đạt kết quả đo. - HĐ chơi: + Trò chơi: Bé nào đo giỏi nhất. c) Khám phá xã hội - Trẻ biết kể tên - Đặc điểm nổi bật của - HĐ học: một số lễ hội và ngày lễ hội, sự kiện văn + Trò chuyện về ngày 54 nói về hoạt động hóa của quê hương: tết quê em nổi bật của ngày Ngày tết quê em, lễ hội + Xem video và trò lễ hội: Ngày tết Hoa Ban, lễ hội hoa chuyện về lễ hội Hoa quê em; lễ hội Anh Đào, lễ hội Đền Ban, lễ hội hoa Anh Hoa Ban, lễ hội Hoàng ở Bản Phủ. Đào, lễ hội Đền hoa Anh Đào, lễ Hoàng ở Bản Phủ. hội Đền Hoàng Công Chất. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ có thể hiểu - Hiểu các từ khái quát, - HĐ học: nghĩa từ khái từ trái nghĩa về đặc + Quan sát hình ảnh quát chỉ đặc điểm của một số cây và đàm thoại về đặc 57 điểm của một số xanh, hoa, rau, quả. điểm của một số cây cây xanh, hoa, - Nghe và nhắc lại số từ xanh, hoa, rau, quả, rau, quả; trẻ 1-8 bằng tiếng anh. tết nguyên đán và mùa nghe số từ 1-8 xuân. bằng tiếng anh. - HĐ chơi: + Trẻ nghe cách phát âm số từ 1-8 bằng tiếng anh qua video.
  8. 8 + Trò chơi: Ai đếm giỏi nhất. - Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội dung - HĐ học: nghe và nhận xét các câu mở rộng về thế + Trẻ nghe kể truyện: ý kiến của người giới thực vật quanh bé Quả bầu tiên, cây tre 58 đối thoại về thế – tết và mùa xuân. trăm đốt giới thực vật - Trả lời và đặt các câu + Nghe đọc thơ: Cây quanh bé – tết và hỏi về so sánh: “tại dừa, hoa cúc vàng, mùa xuân. sao?”; “có gì giống hoa kết trái, hoa đào nhau?”; “có gì khác hoa mai, sự tích mùa nhau?”; “do đâu mà xuân có?”. - HĐ chơi: + Thực hành so sánh: Sự khác và giống nhau của một số cây xanh, 1 số loại hoa, 1 số loại rau, quả - Trẻ nghe và - Nghe từ chỉ tên một - HĐ học: nhận diện, nhận số cây xanh, hoa, quả, + Cho trẻ nghe từ 59 biết được một số rau quen thuộc bằng quen thuộc bằng tiếng từ chỉ một số cây tiếng anh (Cây bưởi, anh: (Cây bưởi, cây xanh, hoa, quả, cây mít, hoa hồng, hoa mít, hoa hồng, hoa rau và hành cúc, quả táo, quả chuối, cúc, quả táo, quả động đơn giản rau bắp cải, củ cà rốt ) chuối, rau bắp cải, củ (Cuốc đất, gieo hành động đơn giản cà rốt ) hành động hạt, tưới nước, (Cuốc đất, gieo hạt, đơn giản (Cuốc đất, nhổ cỏ ) bằng tưới nước, nhổ cỏ ) gieo hạt, tưới nước, tiếng Anh. - Nghe và làm theo một nhổ cỏ ) qua video. - Trẻ có thể nghe số yêu cầu đơn giản Trẻ nói theo bằng và thực hiện bằng tiếng anh. tiếng anh qua video. 60 được 2-3 yêu - HĐ chơi: cầu liên tiếp đơn + Trò chơi: Hãy làm giản bằng tiếng theo yêu cầu của tôi anh. (bằng tiếng anh). - Trẻ nghe và thực hiện được theo hướng dẫn 61 bằng cử chỉ, hành động hoặc lời nói (1-3 từ) khi tham gia trò chơi đơn giản, phù hợp bằng tiếng anh
  9. 9 - Trẻ biết kể rõ - Phát âm các tiếng có - HĐ chơi: ràng, có trình tự phụ âm đầu, phụ âm + Thực hành: Kể về 62 về quá trình phát cuối gần giống nhau và quá trình phát triển triển của cây từ các thanh điệu về một của cây từ hạt. Hoạt hạt để người số cây xanh, một số loại động diễn ra trong nghe có thể hiểu hoa, một số loại rau, ngày tết được, nói rõ quả, mùa xuân và ngày + Thực hành gọi tên , ràng. tết quê em. đặc điểm của một số - Trẻ biết sử - Nhắc lại được, nói cây xanh, một số loại dụng được các được một số từ tiếng hoa, một số loại rau, từ chỉ về Tên Anh thông dụng chỉ tên quả, mùa xuân và 63 gọi, đặc điểm, một số loại cây, hoa, ngày tết quê em. của một số cây quả, rau (Cây mít, cây + Trò chơi HT. Chọn canh, hoa, quả, bưởi, hoa hồng, hoa hoa, chọn quả, chọn rau phù hợp với cúc, quả táo, quả chuối, rau. ngữ cảnh. rau bắp cải, củ cà rốt ) + Trò chơi: Chỉ nhanh - Trẻ có thể nhắc và hành động đơn giản, nói đúng tên gọi của lại được, nói quen thuộc bằng tiếng cây bưởi, cây mít, hoa được từ chỉ tên Anh (Cuốc đất, gieo cúc, hoa hồng, quả gọi một số cây hạt, tưới nước, nhổ táo, quả chuối, ra bắp xanh, hoa, quả, cỏ ). cải, củ cà rốt (bằng rau và hoạt động tiếng anh). trong phạm vi từ vựng tiếng Anh được làm quen. - Trẻ có thể dùng - Bày tỏ tình cảm, nhu - HĐ học: được câu ghép, cầu và hiểu biết của bản + Xem video về thế câu khẳng định, thân rõ ràng, dễ hiểu giới thực vật, các hoạt câu phủ định, bằng các câu ghép, câu động diễn ra trong 64 câu mệnh lệnh khẳng định, câu phủ ngày tết nguyên đán. về thế giới thực định, câu mệnh lệnh về + Trò chuyện về nhu vật quanh bé - tết thế giới thực vật quanh cầu, hiểu biết của bản và mùa xuân. bé - tết và mùa xuân. thân về cây xanh và môi trường sống, một số loại hoa, rau, quả mà trẻ biết, ngày tết nguyên đán và mùa xuân. + Thực hành sử dụng các câu ghép, câu khẳng định: Nhà con trồng rất nhiều cây ăn quả như: Cây chuối, cây bưởi, cây xoài, cây ổi
  10. 10 - Trẻ có thể nghe - Nghe hiểu nội dung - HĐ học: hiểu nội dung truyện kể: Quả bầu + Truyện: Quả bầu câu chuyện, thơ, tiên, truyện đọc phù tiên đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi: Cây tre + Nghe đọc thơ: Cây 66 phù hợp với chủ trăm đốt. dừa, hoa cúc vàng, đề thế giới thực - Nghe các bài thơ: Cây hoa kết trái, hoa đào vật quanh bé – dừa, hoa cúc vàng, hoa hoa mai, sự tích mùa tết và mùa xuân. kết trái, hoa đào hoa xuân ; đồng dao: Lúa - Trẻ có thể hát mai, sự tích mùa ngô là cô đậu lành, theo được bài xuân ; đồng dao: Lúa nhà tôi có một cây hát tiếng anh ngô là cô đậu lành, nhà cau “Happy Fruit”. tôi có một cây cau câu - HĐ chơi: đố: Hoa đồng tiền, hoa + Nghe giải câu đố về mào gà, hoa đào, hoa Hoa đồng tiền, hoa mai hoa cúc vàng mào gà, hoa đào, hoa - Nghe hiểu nội dung mai hoa cúc vàng bài hát tiếng anh + Nghe và hát theo bài ”Happy Fruit”. hát tiếng anh ”Happy Fruit”. - Trẻ có khả - Đọc thơ: Cây dừa, hoa - HĐ học: năng đọc biểu cúc vàng, hoa kết trái, + Thơ: Cây dừa, hoa 67 cảm bài thơ: Cây hoa đào hoa mai, sự cúc vàng dừa, hoa cúc tích mùa xuân ; đồng + Đọc thơ: Hoa kết vàng, hoa kết dao: Lúa ngô là cô đậu trái, hoa đào hoa mai, trái, hoa đào hoa lành, nhà tôi có một cây sự tích mùa xuân mai, sự tích mùa cau; đồng dao về các + Đọc đồng dao: Lúa xuân ; đồng loại hoa ngô là cô đậu lành, dao: Lúa ngô là nhà tôi có một cây cô đậu lành, nhà cau, đồng dao về các tôi có một cây loại hoa cau; đồng dao về các loại hoa - Trẻ biết điều - Nói thể hiện điệu bộ, - HĐ học: chỉnh giọng nói cử chỉ, nét mặt phù hợp + Trò chuyện với trẻ phù hợp với ngữ với yêu cầu, hoàn cảnh khi nào thì phải điều cảnh. giao tiếp. chỉnh giọng nói phù 71 - Trẻ có thể phản - Phản hồi bằng cử chỉ, hợp với hoàn cảnh hồi bằng cử chỉ, hành động hoặc lời nói giao tiếp. hành động hoặc khi tham gia các trò - HĐ chơi: lời nói khi tham chơi bằng tiếng anh. + Thực hành: Điều gia trò chơi bằng chỉnh giọng nói phù tiếng anh phù hợp với hoàn cảnh hợp với lứa tuổi. giao tiếp.
  11. 11 + Trò chơi bằng tiếng anh: Hãy làm theo yêu cầu của tôi. - HĐ ngủ: + Bé giữ trật tự khi ngủ - Trẻ có thể đọc - Phát âm tương đối rõ - HĐ chơi: được thành tiếng ràng các từ, cụm từ, + Trò chơi: Bé nào nói một số từ thông mẫu câu chỉ tên một số giỏi nhất 72 dụng khi xem cây xanh, hoa, quả rau: + Cô nói tiếng việt trẻ tranh chỉ tên một (Cây bưởi, cây mít, hoa nói tiếng Anh và số cây xanh, cúc, hoa hồng, quả táo, ngược lại. hoa, quả rau quả chuối, rau bắp cải, trong phạm vi từ củ cà rốt ) bằng tiếng vựng được làm Anh. quen bằng tiếng Anh. - Trẻ biết chọn - Xem và đọc các loại - HĐ chơi: sách để đọc và sách khác nhau. + Góc thư viện: Xem 73 xem. sách: Truyện sự tích bánh chưng, bánh dày; sự tích hoa đào. + Nghe đọc sách: Sự tích mùa xuân + Xem sách về các loại cây xanh, các loại hoa, quả, rau, các hoạt động trong ngày tết nguyên đán, mùa xuân. + Xem sách Ebook truyện tranh “Tôi yêu Việt Nam” tập 21,22,23,24. - Trẻ biết kể - Kể lại truyện đã nghe - HĐ học: chuyện: Quả bầu theo trình tự: Quả bầu + Truyện: Quả bầu 77 tiên” đã được tiên tiên nghe theo trình tự nhất định. - Trẻ có thể nhận - Nhận dạng các chữ - HĐ học: dạng được chữ cái b,d,đ; m,n. + LQ chữ cái B,D,Đ 80 cái b,d,đ; m,n; + LQ chữ cái: M,N trong bảng chữ - HĐ chơi: cái tiếng Việt.
  12. 12 + Tìm chữ cái b,d,đ; m,n; theo hiệu lệnh của cô - Trẻ biết tô đồ - Tập tô các nét chữ cái - HĐ học theo nét các chữ b,d,đ; m,n. + Tập tô chữ cái: 81 cái: b,d,đ; m,n. B,D,Đ; M,N - HĐ chơi: + TCVCC: Bé xếp chữ cái B,D,Đ; M,N. - Trẻ đọc theo - Xem tranh ảnh và đọc - HĐ chơi: được thành tiếng theo thành tiếng từ chỉ + Xem hình ảnh và một số từ thông tên một số loại cây đọc theo thành tiếng 82 dụng khi xem xanh, hoa, quả, rau và từ chỉ tên một số loại tranh minh họa một số hành động đơn cây xanh, hoa, quả, chỉ tên một số giản: (Cây mít, cây rau và một số hành loại cây xanh, bưởi, hoa cúc, hoa động đơn giản: (Cây hoa, quả, rau hồng, quả táo, quả mít, cây bưởi, hoa bằng tiếng anh. chuối, rau bắp cải, củ cúc, hoa hồng, quả cà rốt, cuốc đất, gieo táo, quả chuối, rau hạt, tưới nước, nhổ bắp cải, củ cà rốt, cỏ ) bằng tiếng Anh. cuốc đất, gieo hạt, tưới nước, nhổ cỏ ) bằng tiếng Anh. - Trẻ tô màu - Tô màu một số nét, - HĐ chơi: 83 được một số nét, chữ cái tiếng anh: + Tập tô màu chữ cái chữ cái tiếng B,D,Đ; M,N. tiếng anh: B,D,Đ; Anh: B,D,Đ; M,N. M,N. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội - Trẻ biết biểu lộ - Bày tỏ tình cảm - HĐ học: cảm xúc: Vui, phù hợp với trạng + Nhận biết một số buồn, sợ hãi, tức thái cảm xúc của trạng thái, cảm xúc 92 giận, ngạc nhiên, người khác trong các của bản thân. xấu hổ. tình huống giao tiếp + Trò chuyện về: Khi khác nhau. nào con cảm thấy vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ. + Thực hành: Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái, cảm xúc của người khác. - HĐ chơi: + Góc phân vai chơi: Bán hàng, nấu ăn, mẹ con, gia đình
  13. 13 + Trò chơi: Tôi vui tôi buồn. - Trẻ biết thực hiện - Một số quy định ở - HĐ học: được một số quy nơi công cộng + Trò chuyện về một định ở nơi công (không làm ồn). số quy định ở nơi công 97 cộng: Không làm - Nhận xét và tỏ thái cộng. ồn ở nơi công cộng. độ với hành vi + Thực hành: Kể về “đúng” – “sai”; những quy định ở nơi “Tốt” – “Xấu”. công cộng + Trò chuyện về hành vi “đúng” – “sai”; “Tốt” – “Xấu” đối với môi trường trong ngày tết. + Thực hành nhận xét về hành vi “đúng” – “sai”; “Tốt” – “Xấu” đối với môi trường trong ngày tết nguyên đán (bẻ cành hái lộc đầu xuân, khạc nhổ, vứt rác bừa bãi ) - HĐ chơi: + Trò chơi: Bé chọn đúng, sai. - Trẻ biết chờ đến - Chờ đến lượt - HĐ chơi: lượt; nhận ra việc + Trò chuyện về làm của mình có những việc làm không 100 ảnh hưởng đến tốt của trẻ có ảnh người khác. hưởng đến người khác (Gây ồn, hét to, xô đẩy bạn ) + Rèn kỹ năng: Chờ đến lượt. + Trò chơi: Bé nào ngoan nhất. - Trẻ thích chăm - Bảo vệ, chăm sóc - HĐ học: sóc cây cối quen cây cối, bảo vệ rừng. + Cho trẻ xem video thuộc. và đàm thoại về cách 103 chăm sóc và bảo vệ cây cối, rau, hoa, quả, bảo vệ rừng. + Thực hành: Gieo hạt, tưới nước, nhổ cỏ, lau
  14. 14 lá cây, bón phân cho cây - Trẻ biết nhắc nhở - Giữ gìn vệ sinh môi - HĐ học người khác giữ gìn trường trong bản + Xem video và đàm vệ sinh môi trường làng. thoại về ý thức bảo vệ (không vứt rác bừa môi trường trong 105 bãi, bẻ cành, hái ngày tết nguyên đán. hoa ) + Xem hình ảnh và trò - Có hành vi bảo vệ chuyện về tác hại của môi trường trong việc không giữ gìn vệ sinh hoạt hằng sinh môi trường bản ngày. làng. - HĐ lao động: + Thực hành: Bé bảo vệ môi trường. + Thực hành: Nhặt rác , lá cây bỏ vào nơi quy định. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Trẻ tán thưởng, tự - Thể hiện thái độ, - HĐ học: khám phá, bắt tình cảm khi nghe + Nghe âm thanh về chước âm thanh, âm thanh gợi cảm mùa xuân (tiếng chim 108 dáng điệu và sử các bài hát, bản nhạc hót ) dụng các từ gợi và ngắm nhìn vẻ đẹp + Cho trẻ xem video cảm nói lên cảm của các loại cây, hoa, về các bài hát, bản xúc của mình khi quả trong thiên nhạc có gắn các hình nghe các âm thanh nhiên, cuộc sống. ảnh: Vườn hoa khoe gợi cảm và ngắm sắc, vườn cây ăn quả, nhìn vẻ đẹp của các cây xanh, vườn hoa loại cây, hoa, quả mùa xuân + Thực hành: Nói lên cảm nhận của mình về vẻ đẹp của các loại cây, hoa, quả trong thiên nhiên, cuộc sống. - Trẻ chăm chú, - Nghe và nhận biết - HĐ học: lắng nghe và các thể loại âm nhạc + Cho trẻ nghe các bài hưởng ứng cảm khác nhau về thực hát: Vườn cây của ba, 110 xúc (hát theo, nhún vật – tết và mùa ngày tết quê em, giai nhảy, lắc lư thể xuân. điệu mùa xuân, nhạc hiện động tác minh - Nghe và nhận ra dân ca: Cây trúc xinh, họa phù hợp) theo sắc thái (vui, buồn, lý cây xanh, hoa thơm bài hát, bản nhạc về tình cảm tha thiết) bướm lượn thế giới thực vật của các bài hát, bản
  15. 15 quanh bé – tết và nhạc: Vườn cây của + Nghe đọc thơ: Cây mùa xuân, thích ba, ngày tết quê em, dừa, hoa cúc vàng, nghe và đọc thơ, giai điệu mùa xuân, hoa kết trái, hoa đào đồng dao, thích nhạc dân ca: Cây hoa mai, sự tích mùa nghe kể chuyện về trúc xinh, lý cây xuân ; đồng dao: Lúa thực vật – tết và xanh, hoa thơm ngô là cô đậu lành, mùa xuân. bướm lượn nhà tôi có một cây - Nghe bài thơ, bài - Nghe đọc thơ: Cây cau; nghe kể truyện: hát, truyện tranh dừa, hoa cúc vàng, Quả bầu tiên. bằng tiếng anh. hoa kết trái, hoa đào + Nghe bài hát tiếng hoa mai, sự tích mùa anh: Happy Fruit. xuân ; đồng dao: Lúa ngô là cô đậu lành, nhà tôi có một cây cau; nghe kể truyện: Quả bầu tiên. - Nghe các bài hát đơn giản bằng tiếng Anh về một số nghề: Happy Fruit. - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, - HĐ học: giai điệu, lời ca hát lời ca và thể hiện sắc + Hát: Em yêu cây diễn cảm phù hợp thái tình cảm của bài xanh, hoa trường em, 111 với sắc thái của các hát: Em yêu cây hoa kết trái, đêm pháo bài hát: Em yêu cây xanh, hoa trường hoa, mùa xuân xanh, hoa trường em, hoa kết trái, đêm + Hát theo bài hát em, hoa kết trái, pháo hoa, mùa tiếng anh: Happy đêm pháo hoa, mùa xuân Fruit. xuân qua giọng - Hát theo bài hát hát, nét mặt, điệu tiếng anh: Happy bộ, cử chỉ. Fruit. - Trẻ có thể hát theo được bài hát tiếng anh trong chủ đề “Thế giới thực vật quanh bé - tết và mùa xuân”. - Trẻ có thể vận - Vận động nhịp - HĐ học: động nhịp nhàng nhàng theo giai điệu, + Vận động nhịp phù hợp với sắc nhịp điệu và thể hiện nhàng theo giai điệu thái, nhịp điệu của sắc thái phù hợp với của bài hát: Hoa 112 bài hát: Em yêu cây các bài hát: trường em, hoa kết xanh, hoa trường Hoa trường em, hoa trái. em, hoa kết trái, kết trái.
  16. 16 đêm pháo hoa, mùa - Sử dụng các dụng + Gõ đệm theo tiết tấu xuân cụ gõ đệm theo tiết chậm bài: Em yêu cây tấu chậm bài: Em xanh, đêm pháo hoa. yêu cây xanh, đêm + Gõ đệm theo nhịp pháo hoa, gõ đệm 3/4 bài hát: Mùa theo nhịp 3/4 bài xuân. mùa xuân. - HĐ chơi: + TCÂN: Ai nhanh nhất. - Trẻ biết phối hợp - Lựa chọn, phối hợp - HĐ chơi: và lựa chọn các các nguyên vật liệu + Thực hành: In dấu, 113 nguyên vật liệu tạo tạo hình, vật liệu dùng hột hạt, rơm hình, vật liệu thiên thiên nhiên, phế liệu khô, lá cây để tạo nhiên để tạo ra sản để tạo ra các sản thành các loại cây, phẩm. phẩm. hoa, quả gần gũi. - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - HĐ học: các kỹ năng vẽ để năng vẽ để tạo ra + Vẽ vườn hoa 114 tạo thành bức tranh sản phẩm có màu - HĐ chơi: có màu sắc hài hòa, sắc, kích thước, hình + Vẽ vườn cây ăn quả. bố cục cân đối về dáng, đường nét, bố + Vẽ các loại bánh, thực vật – tết và cục về thựcvật – tết quả trong ngày tết. mùa xuân. và mùa xuân: Vẽ vườn hoa, vẽ vườn cây ăn quả, vẽ các laoij bánh, quả trong ngày tết. - Trẻ phối hợp các - Phối hợp các kỹ - HĐ học: kỹ năng cắt, xé dán năng cắt, xé dán để + Xé dán cây xanh 115 để tạo thành bức tạo ra sản phẩm có + Xé dán hoa mùa tranh có màu sắc màu sắc, kích thước, xuân hài hòa, bố cục cân hình dáng, đường - HĐ chơi: đối về thực vật – tết nét, bố cục về thực + Cắt dán và làm sách, và mùa xuân. vật – tết và mùa anbum về chủ đề “thế xuân (Xé dán cây giới thực vật quanh bé xanh, xé dán hoa – tết và mùa xuân”. mùa xuân ). - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - HĐ học: các kỹ năng nặn để năng nặn để tạo ra + Nặn mâm ngũ quả. 116 tạo thành sản phẩm sản phẩm có màu có bố cục cân đối sắc, kích thước, hình về thực vật – tết và dáng, đường nét, bố mùa xuân. cục về thực vật – tết và mùa xuân: Nặn mâm ngũ quả.
  17. 17 - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - HĐ chơi: 117 các kỹ năng xếp năng xếp hình để tạo + Thực hành: Xếp hình để tạo thành ra sản phẩm có màu hình cây xanh, hoa, các sản phẩm có sắc, kích thước, hình quả, bánh trong ngày kiểu dáng, màu sắc dáng, đường nét, bố tết hài hòa, bố cục cân cục về thực vật – tết + Trò chơi: Bé xếp đối. và mùa xuân: Xếp hình yêu thích. hình cây xanh, hoa, quả, bánh trong ngày tết - Trẻ biết nói lên ý - Kiểm tra, lựa chọn - HĐ học: tưởng và tạo ra các các dụng cụ, nguyên + Thực hành: Lựa 121 sản phẩm tạo hình vật liệu phù hợp để chọn các dụng cụ, theo ý thích. tạo ra sản phẩm theo nguyên vật liệu phù ý thích hợp để tạo ra sản - Nói lên ý tưởng tạo phẩm theo ý thích hình của mình + Thực hành: Cho trẻ nói về ý tưởng sản phẩm tạo hình của mình. Thanh Nưa, ngày 15 tháng 01 năm 2025 PHÓ HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI LẬP Phạm Tuyết Thanh Lò Thị Mai Xinh