Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Chu Thị Thu Phương
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Chu Thị Thu Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_the_gioi_dong_vat.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Chu Thị Thu Phương
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT (Số tuần: 3 Từ ngày 23 tháng 12 năm 2024 đến ngày 10 tháng 01 năm 2025) Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung TT Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Trẻ có thể thực - Hô hấp: Gà gáy sáng. * HĐ học: hiện đúng, đủ, - Tay: - Hô hấp: Gà gáy thuần thục các + Đưa 2 tay lên cao, ra sáng. động tác của bài phía trước, sang 2 bên - Tay: tập thể dục theo (kết hợp với vẫy bàn + Đưa 2 tay lên cao, ra 1 hiệu lệnh hoặc tay) phía trước, sang 2 bên theo nhịp bản + Co và duỗi từng tay. (kết hợp với vẫy bàn nhạc, bài hát. - Lưng, bụng: Ngửa tay) Bắt đầu và kết người ra sau kết hợp + Co và duỗi từng tay. thúc động tác tay giơ lên cao. - Lưng, bụng: Ngửa đúng nhịp. - Chân: Đưa ra trước, người ra sau kết hợp đưa sang ngang, đưa về tay giơ lên cao. sau. - Chân: Đưa ra trước, đưa sang ngang, đưa về sau. * HĐ chơi + Trò chơi: Chim bay, cò bay. - Trẻ biết thể - Chạy chậm khoảng - HĐ học: hiện nhanh, 100 - 120m + Chạy chậm khoảng mạnh, khéo - Chuyền bắt bóng qua 100 - 120m trong thực hiện đầu, qua chân + Chuyền bắt bóng 5 bài tập: Chạy - Bò chui qua ống dài qua đầu, qua chân chậm khoảng 1,5m x 0,6m. + Bò chui qua ống dài 100 – 120m; 1,5m x 0,6m. chuyền bắt bóng - HĐ chơi: qua đầu, qua + Trò chơi mới: Trò chân; Bò chui chơi VĐ: Cáo ơi ngủ qua ống dài à, bắt chước tạo dáng, 1,5m x 0,6m. chim bói cá rình mồi. - Trẻ biết thực - Các loại cử động bàn - HĐ học: hiện được các tay, ngón tay. + Gập, mở lần lượt vận động: Gập, - Bẻ, nắn từng ngón tay. 6 mở lần lượt từng - HĐ chơi: ngón tay. + Trò chơi: Những ngón tay xinh
- 2 + Thực hành: Bẻ các ngón tay + Hát và vận động theo bài hát: Năm ngón tay ngoan. - Trẻ biết phối - Lắp ráp - HĐ chơi: hợp được cử - Xé, cắt đường vòng + Góc xây dựng: Xây động bàn tay, cung. dựng trang trại chăn 7 ngón tay, phối nuôi, vườn thú, ao hợp tay - mắt cá trong hoạt động: + Xé dán đàn cá bơi Cắt được theo + Cắt, dán các con đường viền của vật: Sống trong gia hình vẽ; Xếp đình, trong rừng, côn chồng 12-15 trùng, chim khối theo mẫu b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ nói được - Làm quen với một số - HĐ học: tên một số món thao tác đơn giản trong + Xem Video và trò ăn hàng ngày và chế biến một số món chuyện với trẻ về các dạng chế biến ăn, thức uống: Thái, món ăn hàng ngày và 9 đơn giản: Rau có cắt, tỉa, băm, trộn dạng chế biến. thể luộc, nấu + Trải nghiệm: Thái canh, thịt có thể thịt, băm thịt, trộn làm luộc, rán, kho, nhân bánh đa nem; gạo nấu cơm, cuốn bánh đa nem; nấu cháo. làm cơm nắm; pha nước cam, chanh; trồng rau (ST) - HĐ ăn: + Giới thiệu các món ăn và trò chuyện về cách chế biến các món ăn hàng ngày. - Trẻ có một số - Lợi ích của việc giữ - HĐ học: hành vi và thói gìn vệ sinh môi trường + Trò chuyện về ích quen tốt trong vệ đối với sức khỏe con lợi của việc giữ gìn vệ 14 sinh, phòng người. sinh môi trường đối bệnh: Bỏ rác với sức khỏe con đúng nơi quy người. định, không nhổ + Cho trẻ xem video bậy ra lớp. và trò chuyện về những nơi mất vệ
- 3 sinh, ảnh hưởng tới sức khỏe con người. + Tham quan trang trại chăn nuôi + Rèn kỹ năng: Bé chăm sóc con vật (ST) + Rèn kỹ năng tự xử lý khi động vật cắn (ST). - HĐ chơi + Thực hành: Kể về những nơi mất vệ sinh, gây ô nhiễm đến môi trường + Trò chơi: Bé chọn đúng, sai. - HĐ lao động + Thực hành nhặt rác xung quanh trường, lớp bỏ vào nơi quy định. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học - Trẻ tò mò, tìm - Đặc điểm, ích lợi và tác - HĐ học: tòi, khám phá hại của con vật + Con vật gần gũi, sự 21 các con vật xung - Quá trình phát triển của lớn lên của con gà quanh trẻ. con vật, điều kiện sống (ST) - Trẻ biết phối của một số con vật. + Động vật sống hợp các giác - So sánh sự khác và trong rừng. 22 quan để quan giống nhau của một số + Động vật sống dưới sát, xem xét và con vật. nước. thảo luận về đặc - Cách chăm sóc và bảo + Sự phát triển của điểm của các vệ con vật con bướm (ST) con vật. - Sự thay đổi trong sinh + Cho trẻ xem video - Trẻ biết làm hoạt của con vật theo về thế giới động vật thử nghiệm và mùa. và trò chuyện về sử dụng công cụ những con vật gần 23 đơn giản để quan gũi. sát, so sánh, dự + Trò chuyện về sự đoán và theo dõi thay đổi trong sinh quá trình phát hoạt của các con vật triển của các con theo mùa. vật. + Thực hành: Chăm - Trẻ biết thu sóc các con vật nuôi. thập thông tin về
- 4 24 các con vật bằng + Thực hành: Nhận nhiều cách khác xét về quá trình phát nhau: Xem sách triển của con gà và tranh ảnh, băng điều kiện sống của hình, trò chuyện chúng. và thảo luận. - HĐ chơi: - Trẻ biết nhận + Trò chơi: Bắt chước xét, thảo luận về tạo dáng. 25 đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các con vật được quan sát. - Trẻ biết giải 26 quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau - Trẻ biết phân - Phân loại con vật theo - HĐ học: loại các con vật 2-3 dấu hiệu. + Phân loại con vật 28 theo những dấu theo 2-3 dấu hiệu hiệu khác nhau. - HĐ chơi: + Thực hành: Phân loại con vật theo 2-3 dấu hiệu + Trò chơi: Tìm những con vật cùng nhóm. - Trẻ có khả - Loại một số con vật - HĐ chơi: năng loại một số không cùng nhóm. + Trò chơi: Tìm 29 con vật không những con vật không cùng nhóm với cùng nhóm. các đối tượng còn lại. - Trẻ biết nhận - Quan sát, phán đoán - HĐ học: 30 xét được mối mối liên hệ đơn giản + Thực hành: Quan quan hệ đơn giản giữa con vật với môi sát, phán đoán mối của các con vật. trường sống. liên hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ biết quan - Đếm trong phạm vi 8 - HĐ học: tâm đến các con và đếm theo khả năng. + Ôn đếm số lượng 31 số như thích nói trong phạm vi 8 về số lượng và
- 5 đếm trong phạm + Đếm số lượng các vi 8. con vật và đếm theo - Trẻ biết đếm khả năng trên đối tượng - HĐ chơi: 32 trong phạm vi 8 + Thực hành: Đếm và đếm theo khả hình ảnh các con vật ở năng. xung quanh trường. - Trẻ biết so sánh + Thực hành: So sánh số lượng của 3 số lượng của 3 nhóm 33 nhóm đối tượng đối tượng trong phạm trong phạm vi 8 vi 8 bằng các cách bằng các cách khác nhau. khác nhau và nói được kết quả: Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn, ít nhất. - Trẻ nhận biết - Các chữ số, số lượng - HĐ học: các số trong và số thứ tự trong phạm + Củng số nhận biết 34 phạm vi 8 và sử vi 8. số lượng 8, nhận biết dụng các số đó chữ số 8, số thứ tự để chỉ số lượng, trong phạm vi 8. số thứ tự - Trẻ biết gộp - Gộp/tách các nhóm - HĐ học: 35 các nhóm đối đối tượng trong phạm + Tách/gộp các nhóm tượng trong vi 8 bằng các cách khác đối tượng trong phạm phạm vi 8 và nhau và đếm. vi 8 đếm - HĐ chơi: - Trẻ biết tách + Thực hành: Củng cố 36 một nhóm đối tách/gộp các nhóm tượng trong đối tượng trong phạm phạm vi 8 thành vi 8. 2 nhóm bằng các cách khác nhau. c) Khám phá xã hội - Trẻ biết kể tên - Đặc điểm nổi bật của - HĐ chơi: 54 một số lễ hội và ngày lễ hội, sự kiện văn + Xem video và trò nói về hoạt động hóa của quê hương: Lễ chuyện về lễ hội đua nổi bật của lễ hội đua thuyền ở thuyền ở Mường Lay. hội: Lễ hội đua Mường Lay. thuyền ở Mường Lay. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
- 6 - Trẻ có thể hiểu - Hiểu các từ khái quát, - HĐ học: 57 nghĩa từ khái từ trái nghĩa về đặc + Quan sát hình ảnh quát chỉ đặc điểm của một số con và trò chuyện về đặc điểm của một số vật. điểm của một số con động vật. Trẻ - Nghe và nhắc lại số từ vật nuôi trong gia nghe số từ 1-8 1-8 bằng tiếng anh. đình, động vật sống bằng tiếng anh trong rừng, động vật sống dưới nước, côn trùng - chim. - HĐ chơi: + Trẻ nghe cách phát âm số từ 1-8 bằng tiếng anh qua video. + Trò chơi: Ai đếm giỏi nhất. - Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội dung - HĐ học: nghe và nhận xét các câu mở rộng về thế + Trẻ nghe kể truyện: 58 ý kiến của người giới động vật. Chú dê đen, vì sao đối thoại về thế - Trả lời và đặt các câu thỏ cụt đuôi, ai đáng giới động vật. hỏi về so sánh: “tại khen nhiều hơn sao?”; “có gì giống + Nghe đọc thơ: Mèo nhau?”; “có gì khác đi câu cá, nàng tiên nhau?”; “do đâu mà ốc, dế và đom đóm có?”. - HĐ chơi: + Thực hành so sánh: Sự khác và giống nhau của động vật nuôi trong gia đình, động vật sống trong rừng, động vật sống dưới nước, côn trùng - chim. - Trẻ nghe và - Nghe từ chỉ tên gọi - HĐ học: nhận diện, nhận một số con vật quen + Cho trẻ nghe từ biết được một số thuộc bằng tiếng anh quen thuộc bằng tiếng 59 từ chỉ một số con (Con gà, con lợn, con anh: (Con gà, con lợn, vật và hành động bò, con mèo, con chó, con bò, con mèo, con đơn giản (Làm con hổ, con gấu, con chó, con hổ, con gấu, chuồng, cho con ong, con bướm ) hành con ong, con bướm ) vật uống nước, động đơn giản (làm hành động đơn giản cho con vật ăn ) chuồng, cho con vật ăn, (làm chuồng, cho con bằng tiếng Anh. cho con vật uống vật ăn, cho con vật - Trẻ có thể nghe nước ) uống nước ) qua và thực hiện video. Trẻ nói theo 60 được 2-3 yêu
- 7 cầu liên tiếp đơn - Nghe và làm theo một bằng tiếng anh qua giản bằng tiếng số yêu cầu đơn giản video. anh. bằng tiếng anh. - HĐ chơi: - Trẻ nghe và + Trò chơi: Hãy làm thực hiện được theo yêu cầu của tôi theo hướng dẫn (bằng tiếng anh). 61 bằng cử chỉ, hành động hoặc lời nói (1-3 từ) khi tham gia trò chơi đơn giản, phù hợp bằng tiếng anh. - Trẻ biết kể rõ - Phát âm các tiếng có - HĐ chơi: ràng, có trình tự phụ âm đầu, phụ âm + Thực hành: Kể về 62 về quá trình phát cuối gần giống nhau và quá trình phát triển triển của chú gà các thanh điệu về một của con gà. con để người số vật nuôi trong gia + Thực hành gọi tên , nghe có thể hiểu đình, động vật sống đặc điểm, vận động được. trong rừng, động vật của một số vật nuôi - Trẻ biết sử sống dưới nước, côn trong gia đình, động dụng được các trùng - chim. vật sống trong rừng, 63 từ chỉ về Tên - Nhắc lại được, nói động vật sống dưới gọi, đặc điểm, được một số từ tiếng nước, côn trùng - vận động của Anh thông dụng chỉ tên chim. một số con vật một số con vật (Con gà, + Trò chơi HT. Kể đủ phù hợp với ngữ con lợn, con bò, con 3 thứ. cảnh mèo, con chó, con hổ, + Trò chơi: Chỉ nhanh - Trẻ có thể nhắc con gấu, con ong, con nói đúng tên gọi của lại được, nói bướm ) và hành động một số con vật (Con được từ chỉ tên đơn giản, quen thuộc gà, con lợn, con bò, gọi một số con bằng tiếng Anh (làm con mèo, con chó, con vật và hoạt động chuồng, cho con vật ăn, hổ, con gấu, con ong, trong phạm vi từ cho con vật uống con bướm ) bằng vựng tiếng Anh nước ). tiếng anh. được làm quen. - Trẻ có thể dùng - Bày tỏ tình cảm, nhu - HĐ học: được câu khẳng cầu và hiểu biết của bản + Xem video về thế 64 định, câu phủ thân rõ ràng, dễ hiểu giới động vật. định, câu mệnh bằng các câu khẳng + Trò chuyện về động lệnh về thế giới định, câu phủ định, câu vật nuôi trong gia động vật. mệnh lệnh về thế giới đình trẻ, động vật động vật. sống trong rừng, dưới
- 8 nước, côn trùng - chim. + Trò chuyện với trẻ về nhu cầu, hiểu biết của bản thân về một số con vật mà trẻ biết + Thực hành sử dụng các câu khẳng định: Nhà con nuôi rất nhiều con vật như: Con trâu, con chó, con gà - Trẻ có thể nghe - Nghe hiểu nội dung - HĐ học: hiểu nội dung truyện kể: Chú dê đen, + Truyện: Chú dê đen câu chuyện, thơ, truyện đọc phù hợp với + Nghe đọc thơ: Mèo 66 đồng dao, ca độ tuổi: Ai đáng khen đi câu cá, Nàng tiên dao, câu đố phù nhiều hơn ốc, Ong và Bướm, Dế hợp với chủ đề - Nghe các bài thơ: và đom đóm ca dao, động vật. Mèo đi câu cá, Nàng đồng dao: Con gà cục - Trẻ có thể hát tiên ốc, Ong và Bướm, tác lá chanh; Con cua theo được bài Dế và đom đóm ca mà có hai càng; Tu hú hát tiếng anh dao, đồng dao: Con gà là chú bồ các; Con vỏi “Bingo Dog cục tác lá chanh; Con con voi; Con kiến mà Song”. cua mà có hai càng; Tu leo cành đa hú là chú bồ các; Con - HĐ chơi: vỏi con voi; Con kiến + Nghe giải câu đố về mà leo cành đa phù hợp con cá vàng, con cua, với độ tuổi; câu đố về con ếch, con tôm, con con cá vàng, con cua, voi, con chó. con ếch, con tôm, con + Nghe và hát theo bài voi, con chó. hát tiếng anh “Bingo - Nghe hiểu nội dung Dog Song”. bài hát tiếng anh “Bingo Dog Song”. - Trẻ biết đọc - Đọc thơ: Mèo đi câu - HĐ học: biểu cảm bài cá, Nàng tiên ốc, Ong + Thơ: Mèo đi câu cá, 67 thơ: Mèo đi câu và Bướm ca dao, nàng tiên ốc, Dế và cá, Nàng tiên ốc, đồng dao: Con gà cục Đom Đóm. Ong và Bướm tác lá chanh; Con cua + Đọc đồng dao: Con ca dao, đồng mà có hai càng; Tu hú gà cục tác lá chanh; dao: Con gà cục là chú bồ các; Con vỏi Con cua mà có hai tác lá chanh; con voi; Con kiến mà càng; Tu hú là chú bồ Con cua mà có leo cành đa. các; Con vỏi con voi; hai càng; Tu hú
- 9 là chú bồ các; Con kiến mà leo cành Con vỏi con voi; đa. Con kiến mà leo cành đa. - Trẻ có thể đóng - Đóng kịch - HĐ học: 69 được vai của các + Thực hành: Đóng nhân vật trong kịch chú Dê đen. truyện - Trẻ có thể đọc - Phát âm tương đối rõ - HĐ chơi: được thành tiếng ràng các từ, cụm từ, + Trò chơi: Bé nào nói 72 một số từ thông mẫu câu chỉ tên một số giỏi nhất dụng khi xem con vật: (Con gà, con + Cô nói tiếng việt trẻ tranh chỉ tên một lợn, con bò, con mèo, nói tiếng Anh và số con vật trong con chó, con hổ, con ngược lại. phạm vi từ vựng gấu, con ong, con được làm quen bướm ) bằng tiếng bằng tiếng Anh. Anh. - Trẻ biết chọn - Xem và đọc các loại - HĐ chơi: sách để đọc và sách khác nhau. + Góc thư viện: Xem xem. - Xem phim, tranh, ảnh sách: Rùa và Thỏ, chú về thế giới động vật, Voi tốt bụng, Khỉ và 73 truyện tranh Ebook và có heo. phim hoạt hình “Tôi + Nghe đọc sách: Chú yêu Việt Nam”. Thỏ tinh khôn + Xem phim, tranh, ảnh về các loại động vật, các hoạt động của các con vật. + Xem sách truyện tranh Ebook và phim hoạt hình “Tôi yêu Việt Nam” tập 17,18,19,20. - Trẻ biết kể lại - Kể lại truyện đã được - HĐ học: 77 chuyện (Chú Dê nghe theo trình tự (Chú + Truyện: Chú Dê đen) đã được Dê đen). đen (ST) nghe theo trình tự nhất định. - Trẻ có thể nhận - Nhận dạng các chữ - HĐ học: dạng được chữ cái i,t,c. + LQ chữ cái I,T,C 80 cái i,t,c trong - HĐ chơi: bảng chữ cái + Tìm chữ cái i,t,c tiếng Việt. theo hiệu lệnh của cô
- 10 - Trẻ biết tô đồ - Tập tô các nét chữ cái - HĐ học theo nét các chữ i,t,c. + Tập tô chữ cái: 81 cái i,t,c I,T,C - HĐ chơi: + TCVCC: Bé xếp chữ cái I,T,C - Trẻ đọc theo - Xem tranh ảnh và đọc - HĐ chơi: được thành tiếng theo thành tiếng từ chỉ + Xem hình ảnh và một số từ thông tên một số con vật và đọc theo thành tiếng 82 dụng khi xem một số hành động đơn từ chỉ tên một số loại tranh minh họa giản: (Con gà, con lợn, con vật và một số chỉ tên một số con bò, con mèo, con hành động đơn giản: con vật bằng chó, con hổ, con gấu, (Con gà, con lợn, con tiếng anh. con ong, con bướm, bò, con mèo, con chó, làm chuồng, cho con con hổ, con gấu, con vật ăn, cho con vật ong, con bướm, làm uống nước ) bằng chuồng, cho con vật tiếng Anh. ăn, cho con vật uống nước ) bằng tiếng Anh. - Trẻ tô màu - Tô màu một số nét, - HĐ chơi: 83 được một số nét, chữ cái tiếng anh: I,T,C + Tập tô màu chữ cái chữ cái tiếng tiếng anh: I,T,C. Anh: I,T,C. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội - Trẻ nhận biết một - Nhận biết một số - HĐ học: số trạng thái cảm trạng thái cảm xúc: + Nhận biết một số xúc: Vui, buồn, sợ (Vui, buồn, ngạc trạng thái, cảm xúc 91 hãi, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi, tức của người khác nhiên, xấu hổ qua giận, xấu hổ) qua nét + Trẻ nghe truyện: tranh, qua nét mặt, cử mặt, cử chỉ, giọng Chú dê đen chỉ, giọng nói của nói, tranh ảnh, âm + Trẻ nghe bài hát qua người khác. nhạc. băng: Đàn gà trong sân, chú ếch con, thật là hay - HĐ chơi: + Trò chơi: Tôi vui tôi buồn. - Trẻ thích chăm - Bảo vệ, chăm sóc - HĐ học: sóc con vật quen con vật. + Cho trẻ xem video 103 thuộc. và đàm thoại với trẻ về cách chăm sóc và bảo vệ các con vật nuôi.
- 11 + Thực hành: Cho gà ăn thóc và uống nước 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Trẻ chăm chú, - Nghe và nhận biết - HĐ học: lắng nghe và các thể loại âm nhạc + Cho trẻ nghe các bài hưởng ứng cảm khác nhau về động hát: Chú mèo con, cái 110 xúc (hát theo, nhún vật. bống, con chim vành nhảy, lắc lư thể - Nghe và nhận ra khuyên. hiện động tác minh sắc thái (vui, buồn, + Nghe đọc thơ: Mèo họa phù hợp) theo tình cảm tha thiết) đi câu cá, Nàng tiên bài hát, bản nhạc về của các bài hát, bản ốc, Ong và Bướm ca thế giới động vật, nhạc: Chú mèo con, dao, đồng dao: Con gà thích nghe và đọc cái bống, con chim cục tác lá chanh; Con thơ, đồng dao, vành khuyên. cua mà có hai càng; thích nghe kể - Nghe đọc thơ: Mèo Tu hú là chú bồ các; chuyện về động đi câu cá, Nàng tiên Con vỏi con voi; Con vật. ốc, Ong và Bướm kiến mà leo cành đa; - Nghe bài thơ, bài ca dao, đồng dao: nghe kể truyện: Chú hát, truyện tranh Con gà cục tác lá dê đen. bằng tiếng anh. chanh; Con cua mà + Nghe bài hát tiếng có hai càng; Tu hú là anh: Bingo Dog Song chú bồ các; Con vỏi con voi; Con kiến mà leo cành đa; nghe kể truyện: Chú dê đen. - Nghe các bài hát đơn giản bằng tiếng Anh về thế giới động vật: Bingo Dog Song - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, - HĐ học: giai điệu, lời ca hát lời ca và thể hiện sắc + Hát: Đàn gà trong diễn cảm phù hợp thái tình cảm của bài sân, chú ếch con, thật 111 với sắc thái của các hát: Đàn gà trong là hay, đố bạn. bài hát: Đàn gà sân, chú ếch con, + Hát theo bài hát trong sân, chú ếch thật là hay, đố bạn. tiếng anh: Bingo Dog con, thật là hay, đố - Hát theo bài hát Song bạn qua giọng tiếng anh: Bingo hát, nét mặt, điệu Dog Song bộ, cử chỉ. - Trẻ có thể hát theo được bài hát tiếng anh trong chủ
- 12 đề “Thế giới động vật”. - Trẻ có thể vận - Vận động nhịp - HĐ học: động nhịp nhàng nhàng theo giai điệu, + Vận động nhịp 112 phù hợp với sắc nhịp điệu và thể hiện nhàng theo giai điệu, thái, nhịp điệu của sắc thái phù hợp với nhịp điệu của bài hát: bài hát: Đàn gà các bài hát: Đàn gà Đàn gà trong sân; đố trong sân, chú ếch trong sân; đố bạn. bạn. con, thật là hay, đố - Sử dụng các dụng + Gõ đệm theo tiết bạn. cụ gõ đệm theo tiết tấu chậm bài: Thật là tấu chậm bài: Thật hay. là hay, gõ đệm theo + Gõ đệm theo tiết tiết tấu phối hợp bài: tấu phối hợp: Chú Chú ếch con ếch con - HĐ chơi: + TCÂN: Thỏ nghe hát nhảy vào chuồng. - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - HĐ học: các kỹ năng vẽ để năng vẽ để tạo ra + Vẽ con gà trống 114 tạo thành bức tranh sản phẩm có màu - HĐ chơi: có màu sắc hài hòa, sắc, kích thước, hình + Vẽ 1 số con vật mà bố cục cân đối về dáng, đường nét, bố trẻ thích. thế giới động vật. cục về thế giới động vật: Vẽ con gà trống - Trẻ phối hợp các - Phối hợp các kỹ - HĐ học: kỹ năng cắt, xé dán năng cắt, xé dán để + Xé dán đàn cá bơi 115 để tạo thành bức tạo ra sản phẩm có - HĐ chơi: tranh có màu sắc màu sắc, kích thước, + Cắt dán và làm hài hòa, bố cục cân hình dáng, đường sách, anbum về động đối về động vật. nét, bố cục về động vật nuôi trong gia vật. đình, động vật sống trong rừng, động vật sống dưới nước, côn trùng - chim. - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - HĐ chơi: các kỹ năng nặn để năng nặn để tạo ra + Nặn các con vật 116 tạo thành sản phẩm sản phẩm có màu gần gũi có bố cục cân đối sắc, kích thước, hình về thế giới động dáng, đường nét, bố vật. cục về động vật: Nặn các con vật gần gũi. - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - HĐ chơi: 117 các kỹ năng xếp năng xếp hình để tạo + Thực hành: Xếp hình để tạo thành ra sản phẩm có màu hình con gà con, con
- 13 các sản phẩm có sắc, kích thước, hình chim, con vịt, con kiểu dáng, màu sắc dáng, đường nét, bố ngan, con chó hài hòa, bố cục cân cục về động vật: Xếp + Trò chơi: Bé xếp đối. hình con gà con, con các con vật yêu thích. chim, con vịt, con ngan, con chó - Trẻ có khả năng - Tự nghĩ ra các hình - HĐ học: tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm + Cho trẻ nghe băng thức để tạo ra âm thanh về tiếng kêu và vận động, hát theo 119 thanh về tiếng kêu của các con vật, vận các bản nhạc, bài hát của các con vật, động, hát theo các yêu thích về động vận động, hát theo bản nhạc, bài hát yêu vật. các bản nhạc, bài thích về động vật. + Thực hành: Đặt lời hát yêu thích về - Đặt lời theo giai theo giai điệu bài hát, động vật điệu một bài hát, bản bản nhạc quen thuộc - Trẻ biết gõ đệm nhạc quen thuộc (Cho trẻ đặt một câu) bằng dụng cụ theo (Một câu). - HĐ chơi: 120 tiết tấu tự chọn. + Thực hành: Cho trẻ tạo ra âm thanh về tiếng kêu của các con vật, tiếng chim hót Thanh Nưa, ngày 18 tháng 12 năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI LẬP Phạm Tuyết Thanh Chu Thị Thu Phương

