Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Cầm Thị Hợp
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Cầm Thị Hợp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_la_chu_de_truong_mam_non.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Cầm Thị Hợp
- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON – TẾT TRUNG THU (33MT) Thời gian thực hiện: 4 tuần (Từ ngày 9/9 đến 04/10/2024) Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT chỉnh I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. - Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Hít vào, thở * Hoạt động học đầy đủ các động tác ra. - Hô hấp: Hít vào, thở ra. của bài thể dục theo - Tay: - Tay: hiệu lệnh hoặc theo + 2 tay đưa lên cao, + 2 tay đưa lên cao, ra nhịp bản nhạc/ bài ra phía trước phía trước hát “Trường chúng + Đưa tay ra trước, + Đưa tay ra trước, cháu là trường mầm sang ngang1 sang ngang1 non” - Lưng, bụng, lườn: - Lưng, bụng, lườn: + Đứng cúi người về + Đứng cúi người về trước trước + Đứng quay người sang 2 1 + Đứng quay người sang bên 2 bên - Chân: - Chân + Khuỵu gối + Khuỵu gối + Bật đưa chân sang + Bật đưa chân sang ngang ngang -VĐTN “Trường chúng cháu là trường MN” - TCDG: Chi chi chành chành, nu na nu nống. -Trẻ giữ được thăng + Đi bằng mép ngoài * Hoạt động học bằng cơ thể khi thực bàn chân. - Đi bằng mép ngoài bàn 2 hiện vận động. chân. * Hoạt động chơi: TC: Chuyền bóng Trẻ biết phối hợp - Tung bóng lên cao * Hoạt động học: tay- mắt trong vận và bắt bóng - Tung bóng lên cao và động: bắt bóng 4 * Hoạt động chơi: TC: Ai nhanh hơn TCM: Tìm bạn thân - Trẻ biết thể hiện +Bò bằng bàn tay bàn * Hoạt động học nhanh, mạnh, khéo chân 4-5m. + Bò bằng bàn tay bàn trong thực hiện bài + Bật liên tục vào chân 4 - 5m 5 tập tổng hợp. vòng + Bật liên tục vào vòng * Hoạt động chơi:
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT chỉnh - TCVĐ: Cáo ơi ngủ à, Bắt bóng - TCM: Nhảy vào nhảy ra. Trẻ biết phối hợp - Tô đồ theo nét * Hoạt động học: được cử động bàn - Tô kín màu không - Làm quen chữ cái: tay, ngón tay, phối chờm ra ngoài Tập tô chữ cái o,ô,ơ hợp tay - mắt trong * Hoạt động chơi: 6 một số hoạt động: - Góc HT: Tập tô chữ -Vẽ và sao chép các cái o,ô,ơ trong vở tập chữ cái, chữ số tô, sao chép chữ cái o,ô,ơ ra bảng 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. - Trẻ thực hiện được+ Tập luyện kĩ năng: * Hoạt động ăn, ngủ, một số việc tự phục đánh răng, lau mặt, vệ sinh cá nhân. vụ trong sinh hoạt. rửa tay bằng xà - Hướng dẫn trẻ cách - Tự rửa tay bằng xà phòng. rửa tay bằng xà phòng phòng. Tự lau mặt, - Thay quần, áo khi bị đúng các bước đánh răng. ướt, bẩn và để vào - Hướng dẫn trẻ thay -Tự thay quần, áo nơi quy định. Mặc quần, áo khi bị ướt, bẩn khi bị ướt, bẩn và để trang phục dân tộc và để vào nơi quy định. vào nơi quy định. Thái. - Hướng dẫn trẻ dân - Đi vệ sinh đúng nơi+ Đi vệ sinh đúng tộc thái mặc quần áo 8 quy định, biết đi nơi quy định, sử dụng trang phục của dân tộc xong dội/giật nước đồ dùng vệ sinh đúng Thái. cho sạch. cách. + - Đi vệ sinh đúng nơi - Trẻ biết sử dụng đồ - Cầm bát, thìa xúc ăn quy định, sử dụng đồ dùng phục vụ ăn gọn gàng, không rơi dùng vệ sinh đúng cách. uống thành thạo vãi, đổ thức ăn. - Hướng dẫn, nhắc nhở trẻ cầm bát, cầm thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, không làm đổ thức ăn. c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe Trẻ có một số hành - Một số hành vi văn * Hoạt động ăn, ngủ, vi và thói quen tốt hóa, văn minh trong vệ sinh cá nhân. trong ăn uống: ăn uống - Luyện tập nề nếp - Mời cô, mời bạn - Nhận biết các bữa thói quen tốt trong ăn 9 khi ăn và ăn từ tốn. ăn trong ngày và ích uống: Mời cô, mời bạn -Không đùa nghịch , lợi của ăn uống đủ khi ăn và ăn từ tốn. không làm đổ vãi lượng và đủ chất. Không đùa nghịch, thức ăn. - Nhận biết sự liên không làm đổ vãi thức -Ăn nhiều loại thức quan giữa ăn uống ăn. Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau với bệnh tật (ỉa chảy, ăn khác nhau như rau,
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT chỉnh - Không uống nước sâu răng, suy dinh thịt, cá, ăn hết xuất, lã, ăn quà vặt ngoài dưỡng, béo phì ). không kén chọn thức đường. ăn . Để cơ thể khỏe mạnh, không bị suy dinh dưỡng. (TCTV: Suy dinh dưỡng, sâu răng, viêm lợi ) - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường Nếu ăn sẽ bị đau bụng, sâu răng d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. Trẻ nhận biết được Một số trường hợp * Hoạt động học một số trường hợp khẩn cấp và gọi - Nhắc nhở, trò chuyện không an toàn và gọi người giúp đỡ. với trẻ không leo trèo người giúp đỡ: - Không đi theo lan can, tường rào - Biết gọi người lớn khi người lạ, không nhận - KNS: gặp trường hợp khẩn quà của người lạ khi + Trò chuyện với trẻ cấp: cháy, có bạn chưa được người lớn khi người lạ cho quà người rơi xuống nước, cho phép thì không nhận và ngã chảy máu. . người lại rủ đi chơi - Biết tránh một số không đi theo, khi bị trường hợp không an người lạ bế, bắt đi thì toàn. phải gọi người lớn + Khi người lạ bế, giúp đỡ . ẵm, cho kẹo bánh, + GD trẻ phòng tránh uống nước ngọt, rủ những hành động nguy 13 đi chơi. hiểm, những nơi không + Ra khỏi nhà, khu an toàn trong trường vực trường lớp khi MN như không tự chơi không được phép cầu trượt, đu quay 1 của người lớn, cô mình, không trèo lên giáo. hàng rào, bàn ghế cao Trẻ biết thực hiện Phòng tránh những và tránh những vật một số quy định ở hành động nguy dụng nguy hiểm đến trường, nơi công hiểm, những nơi tính mạng như kéo cộng về an toàn: không an toàn, những + Trẻ thực hiện một số - Sau giờ học về nhà vật dụng nguy hiểm quy định ở lớp, để đồ ngay, không tự ý đi đến tính mạng dùng đồ chơi đúng chơi; chỗ, trật tự khi ăn khi - Không leo trèo cây, ngủ, không trèo lan lan can, tường rào. can, không tự ý đi chơi một mình
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT chỉnh * Hoạt động chơi. - GHT: Cho trẻ chơi trò chơi chọn hành vi đúng, hành vi sai trong thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn. II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng Trẻ biết phân loại - Phân loại đồ dùng, đồ * Hoạt động học: các đối tượng theo chơi của lớp theo 2 - 3 - KPKH: Phân loại đồ 15 những dấu hiệu khác dấu hiệu. dùng đồ chơi của lớp nhau. mẫu giáo lớn B Trẻ biết nhận xét, - So sánh sự khác * Hoạt động chơi thảo luận về đặc nhau và giống nhau - GHT: phân loại đồ điểm, sự khác nhau, của đồ dùng, đồ chơi dùng, đồ chơi theo 2 - 3 giống nhau của các của lớp và sự đa dạng dấu hiệu. So sánh sự đối tượng được quan của chúng. khác nhau và giống 19 sát. nhau của 3, 4 đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Trò chơi: Thi xem tổ nào nhanh - TCM: Tay cầm tay, truyền tin c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau. Trẻ biết thể hiện - Thể hiện một số * Hoạt động học: hiểu biết về đối hiểu biết về đối tượng - Trò chuyện với trẻ để tượng qua hoạt động qua hoạt động chơi, trẻ nói hiểu biết của chơi, âm nhạc và tạo âm nhạc và tạo hình mình về những đồ hình dùng, đồ chơi ở góc nghệ thuật như cái trống, xắc xô, micro, 20 bút sáp, giấy vẽ, giá vẽ, đất nặn * Hoạt động chơi: - GNT: trẻ chơi với những đồ dùng, đồ chơi ở góc nghệ thuật (TCTV: Cái trống để gõ, hộp bút màu
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT chỉnh để vẽ ) Trẻ làm quen với - Khám phá một số * Hoạt động học máy tính, Chơi được trò chơi trong ngôi - Làm quen với việc 1 số trò chơi trong nhà Samy, trumy mở máy, di chuột 21 phần mềm kidsmart trong phần mềm - Khám phá một số trò kidsmart chơi trong ngôi nhà Samy trong phần mềm kidsmart 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng Trẻ biết quan tâm đến - Quan tâm đến chữ số, * Hoạt động học. các con số như thích số lượng như thích - LQVT: Củng cố số nói về số lượng và đếm các vật ở xung lượng trong phạm vi 6, đếm, hỏi: bao nhiêu? quanh, hỏi: ”Bao nhận biết số 6, số thự đây là mấy? nhiêu?" "Là số mấy?". tự trong phạm vi 6 Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng - Thực hiện vở toán tượng trong phạm vi trong phạm vi 6 và * Hoạt động chơi. 6 và đếm theo khả đếm theo khả năng. GHT: Đếm số sách, số 22 năng - Đếm đến 6 bằng bút chì có số lượng Trẻ có thể biết đếm tiếng Anh trong phạm vi 6 và đặt từ 1 đến 6 bằng tiếng thẻ số tương ứng Anh - TC: Ai đếm giỏi Trẻ biết nhận biết các Các chữ số, số lượng - Trẻ đếm bằng tiếng số từ 1-6 và sử dụng và số thứ tự trong anh từ 1 đến 6 các số đó để chỉ số phạm vi 6 - TC: Thi xem tổ nào lượng, số thứ tự. nhanh Trẻ biết gộp các - Gộp các nhóm đối * Hoạt động học nhóm đối tượng tượng và đếm. - LQVT: Tách gộp trong phạm vi 6 và trong phạm vi 6 đếm. - Thực hiện vở toán Trẻ biết tách một - Tách một nhóm đối * Hoạt động chơi nhóm đối tượng tượng trong phạm vi - GHT: Đếm số bàn số 23 trong phạm vi 6 6 thành hai nhóm ghế, đồ chơi góc HT thành hai nhóm bằng bằng các cách khác có số lượng là 6 và các cách khác nhau nhau và đếm. tách số bàn, số ghế thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau và đặt thẻ số tương ứng. 3. Khám phá xã hội a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng 31 Trẻ nói được tên, -Những đặc điểm nổi * Hoạt động học. địa chỉ và mô tả một bật của trường lớp - KPXH: Trường mầm
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT chỉnh số đặc điểm nổi bật mầm non. non của bé của trường, lớp khi -Tên và công việc của - Quan sát : Cổng được hỏi, trò cô giáo và các cô bác trường, xích đu, cầu chuyện ở trường. trượt, vườn cổ tích, Trẻ biết nói tên, công -Tên, đặc điểm, sở vườn rau, trải nghiệm việc của cô giáo và các thích của các bạn; các với chăm sóc vườn cổ bác công nhân viên hoạt động của trẻ ở tích, trải nghiệm với trong trường khi được trường. màu nước, trải nghiệm hỏi, trò chuyện. - ĐĐHCM: Trẻ biết làm đèn trung thu kính trọng lễ phép với * Hoạt động chơi cô giáo, các cô bác TC: Tìm bạn trong trường MN - Trẻ biết yêu thương giúp đỡ bạn bè, biết vệ sinh trường lớp sạch sẽ c) Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh Trẻ biết nói tên và kể - Hoạt động nổi bật * Hoạt động học được một số hoạt của ngày tết trung thu - Trải nghiệm: Bé vui động nổi bật của đón tết trung thu 33 ngày tết trung thu. - Cho trẻ xem video trò chuyện với trẻ về ngày tết trung thu. III. Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ thực hiện được Hiểu và làm theo * Hoạt động học: các yêu cầu trong được 2, 3 yêu cầu liên - Trẻ thực hành làm hoạt động tập thể, tiếp. VD “Các bạn theo yêu cầu của người mặc áo màu đỏ đứng khác, không ngắt lời sang bên phải, các người khác và trao đổi nội dung khi trò chuyện. bạn mặc aó màu xanh * Hoạt động chơi đứng sang bên trái ” - Chơi hoạt động ở các “ Đội xanh bước sang góc. Góc PV: Gia 35 bên trái một bước ” đình, bán hàng, (TCTV: Cửa hàng tạp hóa, bác cấp dưỡng ) Trẻ hiểu nghĩa từ - Nghe hiểu nội dung * Hoạt động học khái quát: đồ dùng các câu đơn, câu mở - Trò chuyện để trẻ (đồ dùng học tập ). rộng, câu phức. hiểu các câu: Chữ - Nghe hiểu nội dung o,ô,ơ có điểm gì khác truyện kể, truyện đọc nhau và điểm gì giống
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT chỉnh phù hợp với độ tuổi. nhau, Con tô chữ o in - Nghe các bài hát, rỗng , Con cầm bút bài thơ, ca dao, đồng bắng tay phải, Hộp bút dao, tục ngữ, câu đố, màu, cái khăn hò, vè phù hợp với độ mặt Quả bóng làm tuổi. bằng gì? (TCTV: Nghe hiểu các từ: Con chào cô ạ, tôi chào các bạn, tất cả các bạn ngồi ngoan, Các bạn trai hát rất hay, con xin phép cô giáo con vào lớp ) - Cho trẻ nghe qua loa, xem vi deo các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè trong chủ đề Trường mầm non – tết trung thu. - Nghe kể chuyện: Bạn mới * Hoạt động chơi. - Thực hành cho trẻ kể các đồ dùng, đồ chơi trong trường lớp MN - TC: Thi xem ai nói đúng. 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày Trẻ biết đọc biểu - Đọc thơ, ca dao, * Hoạt động học cảm bài thơ, đồng đồng dao, tục ngữ, hò - Văn học: Thơ: Cô dao, ca dao chủ đề vè: dạy em tập viết “Trường mầm non – + Thơ: Cô giáo của (TCTV: Nắn nót) tết trung thu” em - Đồng dao: Nu na nu + Đồng dao: Nu na nu nống (TCTV: Nằm 38 nống trong, Nằm ngoài, - Nghe các bài hát, chấm mật, nhảy qua) bài thơ, ca dao, đồng - TCDG: Nu na nu dao, tục ngữ, câu đố, nống, Chi chi - chành hò, vè phù hợp với độ chành. tuổi. - Nghe hát dân ca: gà gáy, thật đáng chê Trẻ biết kể có thay - Kể lại truyện đã * Hoạt động học 39 đổi một vài tình tiết được nghe theo trình - Truyện: Bạn mới
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT chỉnh như thay tên nhân tự. (TCTV: Ngồi thụp vật, thay đổi kết - Kể chuyện theo đồ xuống) thúc, thêm bớt sự vật, theo tranh. * Hoạt động chơi kiện trong nội - GHT: Kể chuyện dung truyện theo tranh về đồ dùng đồ chơi của lớp ( bàn, ghế ) - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ biểu * Hoạt động học. các từ: cảm ơn, xin cảm, hình tượng - Trò chuyện và giáo lỗi. xin phép, thưa, dục trẻ biết sử dụng dạ, vâng phù hợp các từ: cảm ơn, xin lỗi. với tình huống xin phép, thưa, dạ, vâng phù hợp với 40 tình huống. * Hoạt động chơi. - GPV: Gia đình, cô giáo, bán hàng, (TCTV: Chào cô bán hàng, cảm ơn cô ) 3. Làm quen với việc đọc - viết Trẻ có thể nhận ra kí - Làm quen với một * Hoạt động vệ sinh: hiệu thông thường: số ký hiệu thông - Hướng dẫn trẻ nhận nhà vệ sinh, nơi thường trong cuộc ra các kí hiệu và sử 43 nguy hiểm, lối ra sống (nhà vệ sinh, lối dụng từ: nhà vệ sinh, vào ra, nơi nguy hiểm ) nơi nguy hiểm, lối ra vào (nhà vệ sinh của bạn trai, bạn gái ) Trẻ nhận dạng được - Nhận dạng các chữ * Hoạt động học: 44 các chữ trong bảng cái. - LQ chữ cái: o, ô, ơ chữ cái TV - Tập sao chép một số -Tập tô chữ cái o, ô, ơ kí hiệu, chữ cái, tên của * Hoạt động chơi: mình. - GHT: Tìm chữ cái o, - Tập tô, tập đồ các ô, ơ theo hiệu lệnh của cô Trẻ biết tô, đồ các nét chữ. - Xem tranh về trường nét chữ, sao chép 45 MN, dưới tranh có từ một số kí hiệu, chữ chứa chữ cái o, ô, ơ cái, tên của mình. Cho trẻ xếp chữ cái, vẽ chữ cái o, ô, ơ trên cát IV. Phát triển tình cảm kĩ năng xã hội 2.Thể hiện sự tự tin tự lực 47 - Trẻ biết vâng lời, - Nghe lời, giúp đỡ cô * Hoạt động học:
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT chỉnh giúp đỡ cô giáo giáo những công việc - PTKN: Bé chuẩn bị những việc vừa sức. vừa sức. đồ dùng đi học - Trẻ biết tự làm một Thực hiện công - Cho trẻ kể về các công số việc đơn giản việc được giao : việc của cô giáo ở lớp, hằng ngày (vệ sinh xếp dọn ĐC, cất biết giúp đỡ cô giáo cá nhân, trực nhật, bàn ghế, xếp gối ) những việc vừa sức như chơi ). ( thu dọn đồ chơi, đồ dùng sau khi học xong và chơi xong )thực hiện và hoàn thành tốt công việc được giao. * Hoạt động lao động: - Cho trẻ giúp cô kê bàn ăn, xếp gối 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở * Hoạt động chơi: một số quy định ở trường, lớp (để đồ Thực hiện nội quy góc trường, lớp Sau khi dùng, đồ chơi đúng chơi, lấy và cất đồ chơi cất đồ chơi vào chỗ; trật tự khi ăn, dùng, đồ chơi đúng nơi nơi quy định, không khi ngủ; đi bên phải quy định. Quy định khi làm ồn nơi trong lớp lề đường). chơi ngoài trời vâng lời cô giáo, - Học tập, làm theo - Các hoạt động trong 52 muốn đi chơi phải gương Bác Hồ: Giữ ngày: Quy định giờ ăn, xin phép. lớp học sạch sẽ, gọn giờ ngủ gàng, ngăn nắp. * Hoạt động học Trẻ biết nói cảm ơn, - Sử dụng lời nói, cử - GD trẻ biết nói cảm xin lỗi, chào hỏi lễ chỉ, lễ phép, lịch sự. ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép phép Cho trẻ thực hành giao tiếp với cô giáo và các bạn. Trẻ biết chú ý nghe - Tôn trọng, hợp tác, * Hoạt động học khi cô, bạn nói, chấp nhận. - Cho trẻ xem video và không ngắt lời người trò chuyện với trẻ về thái khác độ đúng, sai khi nghe cô 53 nói hoặc bạn nói - GD trẻ biết chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác 5. Quan tâm đến môi trường Trẻ biết bỏ rác đúng - Giữ gìn vệ sinh môi * HĐ lao động: 56 nơi quy định. trường - Thực hành nhặt rác, lá
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT chỉnh - BVMT: giữ gìn vệ cây rụng ở sân trường sinh môi trường bỏ vào thùng rác không vứt rác bừa - Thực hành quét lớp, bãi, biết phân loại thu dọn đồ chơi rác, không dùng túi - Nhắc nhở các bạn bóng đựng đồ mà trong lớp giữ gìn vệ dùng làn để đựng đồ sinh môi trường không vứt rác bừa bãi, biết phân loại rác, không dùng túi bóng đựng đồ mà dùng làn để đựng đồ Trẻ biết tiết kiệm Tiết kiệm điện, nước * Hoạt động học: trong sinh hoạt: tắt - KNS: Bé tiết kiệm điện, tắt quạt khi ra điện (TC với trẻ về khỏi phòng, khoá vòi cách tiết kiệm điện, nước sau khi dùng, nước ở trường mầm không để thừa thức 57 ăn. non, vì sao lại phải tiết kiệm điện nước). - Thực hành: Cho trẻ thực hành cách tắt điện, tắt quạt, vặn vòi nước V. Phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT Trẻ có thể tán - Thể hiện thái độ, * Hoạt động học thưởng, tự khám tình cảm khi nghe âm - Cho trẻ nghe các bài phá, bắt chước âm thanh gợi cảm, các hát, bản nhạc về thanh, dáng điệu và bài hát, bản nhạc và trường mầm non; sử dụng các từ gợi ngắm nhìn vẻ đẹp của ngắm nhìn cảm nhận cảm nói lên cảm xúc các sự vật, hiện tượng được các vẻ đẹp của của mình khi nghe trong thiên nhiên, trường lớp, vườn rau, các âm thanh gợi cuộc sống và tác vườn hoa, khu trải 58 cảm và ngắm nhìn phẩm nghệ thuật. (dệt nghiệm vẻ đẹp của các sự thổ cẩm, thêu khăn + Nghe các bài hát: vật, hiện tượng trong piêu ) trong chủ đề Ngày đầu tiên đi học, chủ đề “Trường “Trường mầm non – bài ca đi học, chiếc mầm non – tết trung tết trung thu” đèn ông sao, những thu” khúc nhạc hồng + BHDC: Thật đáng chê, Gà gáy
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT chỉnh - Chơi ngoài trời: Ngắm nhìn vẻ đẹp của cây cối thời tiết 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình Trẻ có thể hát đúng - Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học: giai điệu, lời ca, hát lời ca và thể hiện sắc - Dạy hát: Em đến diễn cảm phù hợp với thái, tình cảm của bài trường mầm non sắc thái, tình cảm hát: Em đi mẫu giáo - VTTTTPH: Ngày vui của bài hát qua giọng - Vận động nhịp của bé, Rước đèn dưới 61 hát, nét mặt, điệu nhàng theo giai điệu, trăng. bộ, cử chỉ các bài nhịp điệu của các bài - VTTTTC: Vườn hát trong chủ đề hát, bản nhạc của dân trường mùa thu “Trường mầm non – tộc Thái, Tày, Nùng * Hoạt động chơi tết trung thu” nhảy sạp - TCÂN: Đoán tên bạn - Sử dụng các dụng hát, Vòng tròn tiết tấu, Trẻ có thể vận động cụ gõ đệm theo Vũ điệu âm thanh, Ai nhịp nhàng phù hợp phách, nhịp, tiết tấu đoán giỏi với sắc thái, nhịp bằng dụng cụ âm - GNT: Hát các bài hát điệu bài hát, bản nhạc sẵn có ở địa trong chủ đề : Ngày nhạc với các hình phương: đá, ống tre, vui của bé, Vườn thức (vỗ tay theo ống nứa trường mùa thu, chiếc các loại tiết tấu, đèn ông sao, em đi múa) các bài hát mẫu giáo. Hát kết hợp 62 trong chủ đề Sử dụng các dụng cụ “Trường mầm non – gõ đệm theo phách, tết trung thu” nhịp, tiết tấu bằng dụng cụ âm nhạc sẵn có ở địa phương: đá, ống tre, ống nứa theo các bài hát trong chủ đề trường mầm non tết trung thu. Trẻ có thể phối hợp - Phối hợp các kĩ * Hoạt động học: các kĩ năng vẽ để năng vẽ, cắt, xé dán, - Vẽ trường mầm non tạo thành bức tranh xếp hình để tạo ra sản (ĐT) có màu sắc hài hoà, phẩm có màu sắc, - Làm ống đựng bút 65 bố cục cân đối trong kích thước, hình ( EDP) chủ đề “Trường dáng/ đường nét và * Hoạt động chơi: mầm non – tết trung bố cục. - Góc NT: Vẽ, tô màu, thu” cắt dán đồ dùng, đồ
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT chỉnh Trẻ biết phối hợp chơi của lớp các kĩ năng cắt dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài 66 hoà, bố cục cân đối trong chủ đề “Trường mầm non – tết trung thu” CHUẨN BỊ - Cô cùng trẻ treo tranh ảnh, trang trí lớp theo chủ đề: Trường mầm non – tết trung thu. - Thẻ chữ cái, thẻ chữ số, đất nặn, sáp màu, bút màu, bút chì, kéo, hồ dán, giấy vẽ, giấy màu - Một số nguyên vật liệu mở như: Len vụn, rơm khô, lá cây khô, giấy, bìa, ống mút, cốc giấy . - Lựa chọn 1 số bài hát: Ngày vui của bé, Em đến trường mầm non, ; trò chơi (Tay cầm tay, truyền tin, tìm bạn thân, nhảy vào nhảy ra ); câu truyện: Bạn mới; Bài thơ: Cô dạy em tập viết, đồng dao: Nu na nu nống. - Phối hợp với phụ huynh chuẩn bị, sưu tầm tranh ảnh về chủ đề trường mầm non. - Sử dụng các phương tiện khác nhau như tranh thơ, tranh truyện, câu đố, bài đồng dao, trò chơi, thăm quan để dẫn dắt trẻ vào chủ đề “Trường mầm non – tết trung thu” Ngày tháng năm 2024 TỔ TRƯỞNG CM NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH ( Duyệt) Dương Thúy Tươi Cầm Thị Hợp

