Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Một số nghề bé yêu-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Cầm Thị Hợp
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Một số nghề bé yêu-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Cầm Thị Hợp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_la_chu_de_mot_so_nghe_be.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Một số nghề bé yêu-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Cầm Thị Hợp
- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CĐ: MỘT SỐ NGHỀ BÉ YÊU- NGÀY 22/12 (29MT) Thời gian thực hiện: 4 tuần (Từ ngày 25/11/2024 đến ngày 20/12/2024) Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động - Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Hít vào thở ra * Hoạt động học: thuần thục, đầy đủ - Tay: - Hô hấp: Hít vào thở các động tác của bài + Hai tay đánh xoay ra thể dục theo hiệu tròn trước ngực, đưa lên - Tay: lệnh hoạc theo nhịp cao. + Hai tay đánh xoay bản nhạc/ bài hát + Đánh chéo 2 tay ra tròn trước ngực, đưa “Chú bộ đội”. Bắt phía trước, sau. lên cao. đầu và kết thúc động - Lưng, bụng, lườn: + Đánh chéo 2 tay ra tác đúng nhịp + Quay sang trái, sang phía trước, sau. phải kết hợp tay chống - Lưng, bụng, lườn: hông hoạc 2 tay giang + Quay sang trái, sang 1 ngang, chân bước sang phải kết hợp tay chống phải, sang trái hông hoạc 2 tay giang + Quay người sang bên ngang, chân bước sang - Chân: phải, sang trái + Nhẩy lên, đưa 2 chân + Quay người sang bên sang ngang, nhẩy lên - Chân: đưa 1 chân về phía + Nhẩy lên, đưa 2 chân trước, 1 chân về sau. sang ngang, nhẩy lên + Khuỵu gối đưa 1 chân về phía trước, 1 chân về sau. + Khuỵu gối Trẻ giữ được thăng - Đi nối bàn chân tiến, * Hoạt động học: bằng cơ thể khi thực lùi - Đi nối bàn chân tiến, 2 hiện vận động: lùi - Đi nối bàn chân * Hoạt động chơi: tiến, lùi - TCVĐ: Cáo và thỏ 4 Trẻ biết phối hợp - Tung bắt bóng tại chỗ * Hoạt động học: tay - mắt trong VĐ: - Tung bắt bóng tại chỗ Tung bắt bóng tại * Hoạt động chơi: chỗ - TCVĐ: Chạy tiếp cờ - Trẻ biết thể hiện - Bò chui qua ống dài 1,5m * Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo x 0,6m. + Bò chui qua ống dài 5 trong thực hiện bài - Bật tách khép chân 1,5m x 0,6m. tập tổng hợp. qua 7 ô + Bật tách khép chân + Bò chui qua ống dài qua 7 ô
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung 1,5m x 0,6m. * Hoạt động chơi + Bật tách khép chân - TCVĐ: Chuyền bóng qua 7 ô qua phải qua trái. Chuyển trứng - TCM : Chuyền trứng Trẻ thực hiện được - Các cử động bàn tay, * Hoạt động chơi: các vận động: ngón tay và cổ tay - Xây trang trại chăn - Uốn ngón tay, bàn - Bẻ, nắn nuôi, xây doanh trại bộ tay, xoay cổ tay. - Lắp ráp đội - Gập mở lần lượt - Xé cắt đường vòng - Góc NT: Vẽ, tô màu, tùng ngón tay cung nặn Sản phẩm nghề - Cắt được theo - Đan nong mốt sản xuất, nghề xây đường viền của hình - Cài, cởi cúc, kéo khóa, dựng (Nhà, con gà, vẽ. (phéc mơ tuya), xâu rau, củ, quả ), đan - Xếp chồng 12-15 luồn buộc dây. nong mốt khối theo mẫu * HĐLĐ - Ghép và dán hình - Tự cài, cởi cúc áo 6 đã cắt theo mẫu cóm, xâu dây giày, cài - Tự cài, cởi cúc, xâu quai dép, đóng mở dây giày, cài quai phecmơtuya. dép, kéo khóa (phéc mơ tuya.) Trẻ biết phối hợp - Tô đồ theo nét chữ u,ư * Hoạt động học: được cử động bàn - Tô kín màu không - Tô đồ chữ cái u,ư tay, ngón tay, phối chờm ra ngoài Vẽ và sao chép chữ số hợp tay - mắt trong 8 một số hoạt động: - Thực hiện vở toán, vở - Vẽ và sao chép các tập tô chữ cái, chữ số 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có một số hành Tập luyện một số thói * Hoạt động học vi, thói quen tốt quen tốt về giữ gìn sức+ - Trò chuyện để trẻ có trong vệ sinh, phòng khỏe. một số hành vi, thói bệnh: + Giữ gìn, vệ sinh đầu quen tốt trong vệ sinh, - Ra nắng đội mũ. Đi tóc, quần áo gọn gàng phòng bệnh (đội mũ 10 tất mặc áo ấm khi + Lựa chọn và sử dụng khi ra năng, mặc ấm, trời lạnh. trang phục phù hợp với biết nói với ng lớn khi - Biết nói với người thời tiết. bị đau, ốm, bỏ rác đúng lớn khi bị đau, chảy + Ích lợi của mặc trang nơi quy định và tập máu hoặc sốt phục phù hợp với thời luyện một số thói quen - Che miệng khi ho, tiết. tốt về giữ gìn sức khỏe
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung hắt hơi. + + Nhận biết một số biểu (giữ gìn vệ sinh đầu - Bỏ rác đúng nơi hiện khi ốm, nguyên tóc, quần áo, lựa chọn qui định, không nhổ nhân và cách phòng và sử dụng trang phục bậy ra lớp. tránh phù hợp, che miệng khi + Che miệng khi ho, hắt ho, hắt hơi ) hơi. - Trẻ biết Dao, kéo, - Phòng tránh những * Hoạt động học: búa, đinh, cưa, đục hành động nguy hiểm: - KNS: Trò chuyện để là những vật dụng Chơi ở công trình đang trẻ nhận ra và phòng nguy hiểm và nói xây dựng; không chơi gần tránh những hành động được mối nguy hiểm cột điện , những nơi nguy hiểm: Chơi ở công ở một số ngành không an toàn : Hố vôi, trình đang xây dựng; nghề. cột điện, nhà cao tầng, không chơi gần cột những nơi đang xây điện , những nơi dựng, khu chế biến, khu không an toàn : Hố vôi, chăn nuôi ; những vật cột điện, nhà cao tầng, dụng nguy hiểm đến những nơi đang xây tính mạng như : Dao, dựng, khu chế biến, 11 kéo, búa, đinh, cưa, bơm khu chăn nuôi tiêm là những vật dụng - KNS : TC để trẻ biết nguy hiểm và nói được những vật dụng nguy mối nguy hiểm khi đến hiểm đến tính mạng gần. như : Dao, kéo, búa, đinh, cưa, bơm tiêm là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần. Trò chuyện về tác hại và cách phòng tránh các vật dụng nguy hiểm đến tính mạng. Trẻ biết được nguy - Những hành động * HĐ ăn – ngủ - vệ cơ không an toàn khi nguy hiểm đến tính sinh cá nhân: ăn uống và phòng mạng như : cười đùa - Giáo dục trẻ không tránh: trong khi ăn, uống hoặc cười đùa trong khi ăn, - Biết cười đùa trong khi ăn các loại quả có uống hoặc khi ăn các 12 khi ăn, uống hoặc hạt dễ bị hóc, sặc. loại quả có hạt dễ bị khi ăn các loại quả - Biết không tự ý uống hóc sặc, không thức có hạt dễ bị hóc, sặc. thuốc và chơi khuya, không - Biết không tự ý - Biết ăn thức ăn có mùi ăn nhiều thức ăn cay, uống thuốc; ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị nóng (ô mai cay, mặn
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung - Biết ăn thức ăn có ngộ độc, uống rượu bia, khô, tương ớt ) mùi ôi, ăn lá, quả lạ cà phê, hút thuốc lá - Giáo dục trẻ không tự dễ bị ngộ độc, uống không tốt cho sức khỏe. ý uống thuốc và ăn rượu bia, cà phê, hút thức ăn có mùi ôi, ăn thuốc lá không tốt lá, quả lạ dễ bị ngộ cho sức khỏe. độc, uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học Trẻ biết thể hiện - Thể hiện một số hiểu * Hoạt động học hiểu biết về đối biết về đối tượng qua - Trẻ kể một số hiểu tượng qua hoạt động hoạt động chơi, âm nhạc biết của trẻ về nghề chơi, âm nhạc và tạo và tạo hình truyền thông của địa hình phương (dệt thổ cẩm ) nghề xây dựng, nghề 20 sản xuất cho cô và các bạn cùng nghe. * Hoạt động chơi: - GNT: Vẽ, xé dán Hát các bài hát về nghề chủ đề Trẻ làm quen với - Khám phá một số trò * Hoạt động học: máy tính, Chơi được chơi trong ngôi nhà - Hoạt động phòng vi 1 số trò chơi trong Samy, trumy trong tính: phần mềm kidsamrt phần mềm kidsamrt + Khám phá ngôi nhà toán học, ôn chữ số đã học + Ôn chữ cái u, ư tập tô 21 chữ cái u, ư + Trò chơi làm bánh, Hãy làm một con vật có số lượng trong phạm vi đã học + Làm bưu thiếp có chứa chữ cái u, ư 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ biết quan tâm đến - Quan tâm đến chữ số từ * Hoạt động học các con số như thích 1 - 8, thích đếm các vật ở - LQVT: Củng cố số nói về số lượng và xung quanh, hỏi: Bao lượng trong PV 8, NB đếm, hỏi: bao nhiêu? nhiêu con gà, bao nhiêu số 8, Số TT trong 8
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung 22 đây là mấy? con cá (quần, áo )?; (Đếm đồ dùng của các Tương ứng là thẻ số nghề trẻ biết trong mấy? phạm vi 8 và đặt số Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng tương ứng ) tượng trong phạm vi trong phạm vi 8 và đếm - Trẻ đếm bằng tiếng 8 và đếm theo khả theo khả năng. anh từ 1 đến 8 năng - Đếm đến 8 bằng tiếng - LQVT: Tách gộp Trẻ có thể biết đếm Anh trong phạm vi 8 (Đếm, từ 1 đến 8 bằng tiếng tách, gộp số đồ dùng, Anh sản phẩm của nghề bé Trẻ biết nhận biết các - Các chữ số, số lượng thích (cái mũ, cái áo, số từ 1 - 8 và sử dụng và số thứ tự trong phạm cái ba lô, ) và đặt số các số đó để chỉ số vi 8. tương ứng lượng, số thứ tự. - Thực hiện vở toán Trẻ biết gộp các - Gộp các nhóm đối * Hoạt động chơi: nhóm đối tượng tượng và đếm. GHT: Đếm số bàn trong phạm vi 8 và ghế, số cuốc, liềm, số đếm. rổ , tách gộp các đồ 23 Trẻ biết tách một - Tách một nhóm đối dùng, sp nghề trong nhóm đối tượng tượng trong phạm vi 8 phạm vi 8 và đặt thẻ số trong phạm vi 8 thành hai nhóm bằng tương ứng thành hai nhóm bằng các cách khác nhau và các cách khác nhau đếm. 3. Khám phá xã hội Trẻ biết nói đặc - Tên gọi, công cụ, sản * Hoạt động học: điểm và sự khác phẩm, các hoạt động và - KPXH: nhau của một số ý nghĩa của các nghề + TC về nghề xây dựng nghề. Ví dụ: nói phổ biến, nghề truyền + Trò chuyện về nghề “Nghề nông làm ra thống của Điện Biên: nông lúa gạo, nghề xây Đan lát, dệt thổ cẩm + TC về một số nghề dựng xây nên những sản phẩm của nghề truyền thống của địa ngôi nhà mới , nghề nông: Gạo tám thơm, phương (TCTV: xa 32 dệt thì dệt ra tấm vải sén cù, nếp cẩm quay sợi) (lồng ghép để may quần áo ” - ĐĐHCM: Biết yêu quí ĐĐHCM) tất cả các nghề trong - Cho trẻ xem vieo, XH, có thái độ quí trọng hình ảnh, trò chuyện về tất cả các nghề, không tên gọi, các công việc, phân biệt đối xử với dụng cụ lao động, sản nghề nào vì nghề nào phẩm, ích lợi của nghề cũng mang lại lợi ích xây dựng, nghề nông, cho XH và đều đáng nghề truyền thống ở
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung trân trọng, Trẻ biết địa phương (TCTV: nâng niu giữ gìn sản máy trộn bê tông, máy phẩm của các nghề, biết đầm, giàn giáo, đan lát, giúp đỡ những người khung cửi dùng để dệt lao động xung quanh vải, ) bằng những việc vừa * Hoạt động chơi: sức - HĐ chơi NT: QS vườn rau, cây diếp thơm, cây bách thủy tiên Trải nghiệm: Bó rau, trồng rau, làm kèn lá chuối (TCTV: Dùng lạt bó rau, san đất, chia luống, cây diếp thơm lá dài, xé lá chuối làm kèn ) - TCM: Chạy nhanh lấy đúng tranh, Xem tranh gọi tên dụng cụ của các nghề. Trẻ biết nói tên và kể - Hoạt động nổi bật của * Hoạt động học được một số hoạt ngày thành lập quân đội - Trải nghiệm: Thăm động nổi bật của ngày nhân dân việt nam 22/12. quan doanh trại bộ đội thành lập quân đội - Cho trẻ xem vi deo và nhân dân việt nam trò chuyện về các HĐ 22/12 trong ngày thành lập 33 quân đội nhân dân việt nam 22/12 * Hoạt động chơi. - GNT: Trẻ làm tranh về các chú bộ đội nhân ngày 22/12 Trẻ nghe hiểu và trò - Nam giới và phụ nữ * Hoạt động học: chuyện về một số đều có thể làm cùng 1 - Cô trò chuyện với trẻ quyền trẻ em và bình công việc xã hội như về bình đẳng giới: Nam đẳng giới. nhau. giới và phụ nữ đều có 36 - Một số quyền trẻ em thể làm cùng 1 công việc xã hội như nhau. * Hoạt động chơi - Chơi HĐG: Cô trò chuyện với trẻ về một
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung số quyền trẻ em: + Quyền được sống: trẻ được chăm sóc và bảo vệ sức khỏe (khám sức khỏe định kì, tiêm chủng, được phòng và chữa bệnh ) + Quyền được bảo vệ (Không bị bóc lột sức lao động và lạm dụng) + Quyền được phát triển: Trẻ được học tập và vui chơi III. Phát triển ngôn ngữ - Trẻ biết sử dụng - Phát âm các tiếng có * Hoạt động học các từ chỉ hoạt động, phụ âm đầu, phụ âm - Cô cho trẻ đọc các bài đặc điểm, phù hợp cuối gần giống nhau và thơ, câu chuyện trong với ngữ cảnh. các thanh điệu. chủ đề “Một số nghề bé . - Tăng cường tiếng Việt yêu – ngày 22/12” có cho trẻ dân tộc(Trẻ tiếng phụ âm đầu, phụ người dân tộc thiểu số âm cuối gần giống sử dụng đúng từ ngữ và nhau và các thanh điệu câu bằng tiếng Việt (Thơ: Chiếc cầu mới, trong giao tiếp hằng Em yêu chú bộ đội, ngày.) đồng dao: dích dắc dích dắc truyện: Hai anh em) - Chú trọng các trẻ dân tộc tăng cường cho trẻ 37 nói tiếng việt qua việc cho trẻ đọc thơ, kể chuyện và giao tiếp trò chuyện với bạn với cô bằng tiếng việt (TCTV: Dệt thổ cẩm, cơm lam được đựng trong ống tre, nứa, .Trồng rau, cày ruộng, cấy lúa ) - TCM: Người chăn nuôi giỏi Trẻ biết dùng được - Bày tỏ tình cảm, nhu * Hoạt động học
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung câu đơn, câu ghép, cầu và hiểu biết của bản - TC với trẻ để trẻ câu khẳng định, câu thân rõ ràng, dễ hiểu nghe, hiểu nội dung các phủ định, câu mệnh bằng các câu đơn, câu câu đơn, câu mở rộng lệnh ghép câu khẳng định, về các loại cây về các câu phủ định, câu mệnh ngành nghề trong xã lệnh khác nhau. hội mà trẻ thích. - Biết trả lời các câu hỏi - Trò chuyện với trẻ về về nguyên nhân, so thái độ lễ phép, biết sánh: Bác sĩ và cô y tá lắng nghe ý kiến của làm công việc gì giống các cô, chú ; không nhau? Tại sao phải yêu ngắt lời khi các cô chú quý bác nông dân ? đang nói chuyện - Biết đặt câu hỏi: Vì - Tự đặt câu hỏi và trả sao khi ốm phải đi lời câu hỏi của cô giáo khám bệnh và uống khi trò chuyện về các thuốc? Bác nông dân nghề trong xã hội. trồng lúa như thế nào? * Hoạt động chơi: Chú công nhân XD xây - Góc phân vai, xây nhà bằng dụng cụ gì? dựng (TCTV: Con lắp ghép khuôn viên nhà ở, con làm bác sĩ khám bệnh ) Trẻ đọc thuộc và đọc - Đọc thơ, ca dao, đồng * Hoạt động học biểu cảm các bài thơ, dao - Thơ: Chiếc cầu mới ca dao, đồng dao - Nghe các bài hát, bài (TCTV: Cùng cười hớn trong chủ đề “Một thơ, ca dao, đồng dao, hở), em yêu chú bộ đội. số nghề bé yêu – tục ngữ, câu đố trong - Đọc ca dao, đồng dao: ngày 22/12” CĐ “Một số nghề bé Dích dích dắc dắc, rềnh yêu – ngày 22/12” rềnh ràng ràng 38 - Nghe các bài hát: Hạt gạo làng ta, bài ca xây dựng, chúng tôi là chiến sĩ, gửi anh một khúc dân ca, xòe hoa * Hoạt động chơi: - TCDG: Tập tầm vông, rồng rắn lên mây Trẻ biết kể có thay - Kể lại truyện “Hai anh * Hoạt động học: đổi một vài tình tiết em” theo trình tự. - Văn học: Truyện “Hai 39 như thay tên nhân - Kể chuyện theo đồ vật, anh em” (TCTV: .) vật, thay đổi kết theo tranh.
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung thúc, thêm bớt sự kiện trong nội dung câu truyện “Hai anh em” - Trẻ biết điều chỉnh - Nói và thể hiện cử chỉ, * HĐ ăn, ngủ, vệ sinh giọng nói phù hợp điệu bộ, nét mặt phù cá nhân với ngữ cảnh. hợp với yêu cầu, hoàn - Trẻ điều chỉnh giọng cảnh giao tiếp. nói không làm ảnh 41 hưởng đến người khác * Hoạt động chơi - Chơi đóng vai: Gia đình, bác sỹ, bán hàng, đầu bếp Trẻ có thể kể truyện - Hoạt động phòng thư * Hoạt động học: theo tranh minh họa viện - Hoạt động phòng thư 42 và kinh nghiệm của viện: Vẽ tranh theo bản thân sách truyện. Kể chuyện sáng tạo 3. Làm quen với việc đọc - viết - Trẻ nhận dạng - Nhận dạng các chữ cái * Hoạt động học. được các chữ trong tiếng việt, chữ cái tiếng - LQ chữ cái u,ư bảng chữ cái TV và anh tiếng anh : Chữ u, ư - Tập tô chữ cái u,ư có thể nhận dạng -Thực hiện vở chữ cái 44 và một số chữ cái đã chữ cái trong bảng học. * Hoạt động chơi: chữ cái tiếng Anh: - GHT: Xem tranh về Chữ u, ư và một số CĐ ngành nghề, dưới chữ cái đã học tranh có từ chứa chữ - Trẻ biết tô, đồ các - Tập sao chép một số kí cái u,ư nét chữ, sao chép hiệu, chữ cái, tên của - Chơi ngoài trời: Xếp một số kí hiệu, chữ mình. chữ cái, vẽ chữ cái u,ư 45 cái, tên của mình. Tô - Tập tô, tập đồ các nét trên cát (sân trường) đồ được một số nét chữ tiếng việt, chữ cái chữ cái tiếng Anh tiêng anh : Chữ u, ư và một số chữ cái đã học. IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 1. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội Trẻ thực hiện được - Một số quy nơi công * Hoạt động học: một số quy định ở cộng (Không làm ồn nơi - Thông qua xem tranh 52 nơi công cộng: công cộng ) ảnh, video tình huống Không làm ồn nơi giao tiếp giúp trẻ nhận
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung công cộng. ra 1 số quy định nơi công cộng:. Trẻ không nói chuyện to, không la hét ở sân trường, ngoài đường, bệnh viện, phòng khám, công viên, nơi đông người Biết tìm cách để giải - Lắng nghe ý kiến của * Hoạt động học quyết mâu thuẫn người khác, sử dụng lời - Thông qua xem tranh (dùng lời, nhờ sự can nói, cử chỉ, lễ phép lịch ảnh, video tình huống thiệp của người sự giao tiếp giúp trẻ biết khác, chấp nhận tìm cách để giải quyết nhường nhịn). mâu thuẫn (có lời nói, 54 cử chỉ, lễ phép lịch sự với các cô, chú, bác làm ở các nghề khác nhau như: trẻ nói lời cảm ơn, xin lỗi, khoanh tay chào người lớn V. Phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT - Trẻ có thể tán Thể hiện thái độ, tình * Hoạt động học: thưởng, tự khám cảm khi ngắm nhìn - Cho trẻ nghe các bài phá, bắt chước âm tranh, ảnh, về các nghề hát (Hạt gạo làng ta, thanh, dáng điệu và gần gũi trẻ bài ca xây dựng, chúng sử dụng các từ gợi tôi là chiến sĩ, gửi anh cảm nói lên cảm xúc một khúc dân ca, xòe của mình khi xem hoa )bản nhạc về các tranh, ảnh, về chủ đề nghề gần gũi và ngắm “Một số nghề bé yêu nhìn cảm nhận được 58 – ngày 22/12” các vẻ đẹp của các sản phẩm, đồ dùng, dụng cụ của các nghề (Nhà một tầng, tấm vải thổ cẩm ), tác phẩm nghệ thuật của chủ đề “Một số nghề bé yêu – ngày 22/12” - Chơi ngoài trời:
- Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung Ngắm nhìn vẻ đẹp của cây cối thời tiết - Góc NT: Vẽ, xé dán, nặn đồ dùng, sản phẩm của các nghề 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình - Trẻ có thể hát đúng - Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học giai điệu, lời ca, hát ca và thể hiện sắc thái, - DH: Đi cấy diễn cảm phù hợp với tình cảm của bài hát - VTTTTC: Cháu yêu sắc thái, tình cảm của - Vận động nhịp nhàng cô chú công nhân 61 bài hát qua giọng hát, theo giai điệu, nhịp điệu - VĐMH:Cháu thương nét mặt, điệu bộ, cử của các bài hát, bản chú bộ đội. chỉ bài hát trong chủ nhạc của dân tộc Thái, - BHDC: Gửi anh 1 đề “Một số nghề bé Tày, Nùng nhảy sạp khúc dân ca, xòe hoa yêu – ngày 22/12” - Sử dụng các dụng cụ gõ - Hoạt động phòng âm - Trẻ có thể vận đệm theo phách, nhịp, tiết nhạc động nhịp nhàng phù tấu bằng dụng cụ âm nhạc * Hoạt động chơi hợp với sắc thái, sẵn có ở địa phương: đá, - TCÂN: Tai ai tinh, nhịp điệu bài hát với ống tre, ống nứa - Nghe nhạc nhảy vào hình thức (VTTTC, VTTTTC: Cháu yêu cô vòng, nhảy theo nhạc 62 VĐMH) trong chủ chú công nhân và tìm ghế đề “Một số nghề bé -VĐMH: Cháu thương - GNT: Trẻ biểu diễn yêu – ngày 22/12” chú bộ đội các bài hát trong chủ đề “Một số nghề bé yêu – ngày 22/12” Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng * Hoạt động học. kĩ năng cắt, xé dán vẽ, cắt, xé dán, xếp hình - TH: Cắt dán phẩm để tạo thành bức để tạo ra sản phẩm có nghề nông (ĐT) tranh có màu sắc hài màu sắc, kích thước, * Hoạt động chơi. 66 hòa,vbố cục cân đối hình dáng/ đường nét và - Trẻ chơi góc NT: Vẽ, trong chủ đề “Một số bố cục. cắt, xé dán về dụng nghề bé yêu – ngày cụ, sản phẩm các nghề 22/12” bé yêu thích và nhận xét - Trẻ có thể nhận xét - Nhận xét sản phẩm tạo bài của bạn về màu các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình sắc, hình dáng/ đường hình về màu sắc, dáng/ đường nét và bố nét và bố cục. 69 hình dáng, bố cục cục. trong chủ đề “Một số nghề bé yêu – ngày 22/12” 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
- CHUẨN BỊ - Cô cùng trẻ treo tranh ảnh, trang trí lớp theo các chủ đề nhánh: Nghề xây dựng, nghề sản xuất, 1 số nghề tuyền thống của địa phương, nghề bộ đội. - Thẻ chữ cái, chữ số, đất nặn, sáp màu, bút chì, kéo, hồ dán giấy vẽ - Giấy khổ to (tận dụng bìa lịch, báo cũ ) để vẽ, kéo, bút chì, bút màu, sáp, đất nặn, giấy vẽ, giấy màu, hồ dán, giấy báo, hộp bìa cát tông (có thể vò xé) cho trẻ. - Lựa chọn 1 số bài hát (Cháu yêu cô chú công nhân, đi cấy, cháu thương chú bộ đội, ); Trò chơi (Chạy nhanh lấy đúng tranh, người chăn nuôi giỏi, xem tranh gọi tên dụng cụ các nghề ); câu truyện (Hai anh em ); Thơ (Chiếc cầu mới, em yêu chú bộ đội); đồng dao (Dích dích dắc dắc, rềnh rềnh ràng ràng ) liên quan đến chủ đề. - Tuyên truyền tới phụ huynh về chủ đề mới và yêu cầu phụ huynh giúp đỡ thu lượm các đồ dùng phế liệu đã qua sử dụng để làm đồ dùng đồ chơi. - Sử dụng các phương tiện khác nhau như tranh thơ, tranh truyện, câu đố, bài đồng dao, trò chơi, để dẫn dắt trẻ vào chủ đề. Ngày 15 tháng 11 năm 2024 TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH (Duyệt) Dương Thúy Tươi Cầm Thị Hợp

