Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Chăn

pdf 11 trang duythuan 25/07/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Chăn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_la_chu_de_ban_than_nam_h.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Chăn

  1. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN (27MT) Thời gian thực hiện: 4 tuần (Từ ngày 7/10 đến 01/11/2024) Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. - Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Gà gáy * Hoạt động học: thuần thục, đầy đủ - Tay: - Hô hấp: Gà gáy các động tác của bài + Luân phiên từng tay - Tay: thể dục theo hiệu đưa lên cao + Luân phiên từng tay lệnh hoặc theo nhạc + Đánh xoay tròn 2 đưa lên cao bài hát: “Năm ngón cánh tay + Đánh xoay tròn 2 tay ngoan”. Bắt đầu - Lưng, bụng, lườn: cánh tay 1 và kết thúc động tác + Nghiêng người sang - Lưng, bụng, lườn: đúng nhịp bên + Nghiêng người sang + Cúi về trước, ngửa ra sau bên - Chân: + Cúi về trước, ngửa ra sau + Nâng cao chân gập - Chân: gối + Nâng cao chân gập + Đưa chân ra các phía gối + Đưa chân ra các phía b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động - Trẻ giữ được thăng + Đi bằng mép ngoài * Hoạt động học: bằng cơ thể khi thực bàn chân - Đi khuỵu gối hiện vận động. - Trải nghiệm Yoga 2 kids (HĐC) * Hoạt động chơi: + Trò chơi: Tung bóng Trẻ biết phối hợp Ném trúng đích thẳng * Hoạt động học: tay- mắt trong vận đứng bằng 1 tay - Ném trúng đích thẳng động: đứng bằng 1 tay 4 - Ném trúng đích * Hoạt động chơi: thẳng đứng bằng 1 + Trò chơi: Nhảy tiếp tay sức - Trẻ biết thể hiện +Trườn kết hợp trèo qua * Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo ghế dài - Trườn kết hợp trèo 5 trong thực hiện bài qua ghế dài tập tổng hợp. * Hoạt động chơi - TC: Chạy tiếp cờ c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ. 6 Trẻ thực hiện được - Các cử động bàn tay, * Hoạt động chơi: các vận động: ngón tay và cổ tay - Xây nhà của bé; xếp
  2. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung - Uốn ngón tay, bàn - Bẻ, nắn hình bé tập thể dục tay, xoay cổ tay. - Lắp ráp - Góc NT: Vẽ, tô màu, - Gập mở lần lượt - Xé cắt đường vòng nặn bạn trai, bạn gái, tùng ngón tay cung cơ thể bé - Cắt được theo - TCM: Thi Đi nhanh, đường viền của hình - Đan nong mốt nhảy bao bố vẽ. - Cài, cởi cúc, kéo khóa - TCDG: Oẳn tù tỳ, - Xếp chồng 12-15 ( phéc mơ tuya), xâu rồng rắn lên mây. khối theo mẫu luồn buộc dây. * HĐLĐ - Ghép và dán hình - Tự cài, cởi cúc áo, đã cắt theo mẫu xâu dây giày, cài quai - Tự cài, cởi cúc, xâu - Cởi cúc áo cóm dép, kéo khóa ( phéc dây giày, cài quai mơ tuya). dép, kéo khóa (phéc mơ tuya.) Trẻ biết phối hợp - Tô đồ theo nét chữ * Hoạt động chơi được cử động bàn a,ă,â - Thực hành chơi ở tay, ngón tay, phối - Tô kín màu không góc NT, góc học hợp tay - mắt trong chờm ra ngoài tập:Vẽ chân dung bé, một số hoạt động: Tô đồ chữ cái a, ă, â, tô -Vẽ và sao chép các ngón tay, bàn tay tạo chữ cái, chữ số hình theo ý thích - Thực hiện vở toán, vở chữ cái (HĐC) 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a) Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe Trẻ biết lựa chọn - Nhận biết, phân loại * Hoạt động học một số thực phẩm một số thực phẩm thông - Trải nghiệm ngày hội khi được gọi tên thường theo 4 nhóm dưỡng nhóm. thực phẩm. - Trò chuyện với trẻ về - TP giàu chất đạm: - Nhận biết một số ( 4 nhóm thực phẩm và Thịt, cá, Rau, củ, quả gần gũi) ích lợi của chúng đối -TP giàu VTM, muối thực phẩm, đặc chưng với sức khỏe (TCTV: khoáng, rau, quả của dân tộc Thái, Giàu chất đạm, vitamin 7 Nùng, Tày và muối khoáng ) Trẻ biết được tên - Làm quen với một số * Hoạt động chơi một số món ăn hằng thao tác đơn giản trong - Thực hành chơi ở góc ngày và dạng chế chế biến một số món ăn, phân vai: chơi nấu ăn, biến đơn giản: rau có thức uống. bán hàng thực phẩm; thể luộc, nấu canh; * HĐ ăn, ngủ, vệ sinh thịt có thể luộc, rán, - Nhận biết các món ăn kho; gạo nấu cơm, ở trường mầm non.
  3. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung nấu cháo * Hoạt động học: - Trẻ biết ăn nhiều - Nhận biết sự liên quan - Trò chuyện với trẻ sự loạị thức ăn, ăn chín, giữa ăn uống với bệnh liên quan giữa ăn uống uống nước đun sôi tật (ỉa chảy, sâu răng, với bệnh tật (ỉa chảy, để khoẻ mạnh, uống suy dinh dưỡng, béo sâu răng, suy dinh nhiều nước ngọt, phì ) dưỡng, béo phì ) nước có ga, ăn nhiều - ĐĐHCM: Ăn uống (TCTV: Béo phì, thấp đồ ngọt dễ béo phì, đầy đủ các chất cho cơ còi ) không có lợi cho SK thể khỏe mạnh, tiết kiệm không lãng phí thức ăn: ăn không làm rơi vãi cơm, không được bỏ thức ăn xuống đất, Không nói chuyện trong khi ăn, ăn chậm, nhai kỹ c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe Trẻ có một số hành+ Tập luyện một số thói * HĐ ăn, ngủ, vệ sinh vi, thói quen tốt quen tốt về giữ gìn sức - Dạy trẻ kĩ năng vệ trong vệ sinh, phòng khỏe. sinh cá nhân, trò bệnh: + Tập luyện kĩ năng: chuyện về lợi ích của -Vệ sinh răng miệng Đánh răng trước khi đi việc giữ gìn vệ sinh sau khi ăn, trước khi ngủ và sau khi ngủ dạy, thân thể, vệ sinh môi đi ngủ, sáng ngủ có thói quen tắm rửa trường đối với sức dậy. sạch sẽ hàng ngày khoẻ con người. - Ra nắng đội mũ. Đi + Giữ gìn, vệ sinh đầu * Hoạt động học tất mặc áo ấm khi tóc, quần áo gọn gàng + - Trò chuyện để trẻ trời lạnh. + + Lựa chọn và sử dụng nhận biết một số biểu - Biết nói với người trang phục phù hợp với hiện khi ốm : đau đầu, lớn khi bị đau, chảy thời tiết. sốt, ho, sổ mũi Bảo máu hoặc sốt + + Ích lợi của mặc trang vệ sức khoẻ, an toàn 10 - Che miệng khi ho, phục phù hợp với thời khi có thời tiết thay đổi hắt hơi. tiết. hay hiện tượng thời tiết - Đi vệ sinh đúng nơi+ + Nhận biết một số biểu bất thường và cách quy định. hiện khi ốm, nguyên phòng tránh đơn giản - Bỏ rác đúng nơi nhân và cách phòng (Lựa chọn và sử dụng qui định, không nhổ tránh trang phục phù hợp với bậy ra lớp. + Che miệng khi ho, hắt thời tiết, ích lợi của hơi. mặc trang phục phù + Lợi ích của việc giữ hợp với thời tiết, che gìn vệ sinh thân thể, vệ miệng khi ho, hắt sinh môi trường đối với hơi ). sức khoẻ con người. + * HĐ lao động - PCTT – UPBĐKH: - KNS: Bỏ rác đúng Bảo vệ sức khoẻ, an nơi qui định, không
  4. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung toàn khi có thời tiết thay nhổ bậy ra lớp. đổi hay hiện tượng thời tiết bất thường Biết được về nguồn+ - Tránh những nguồn * Hoạt động học lửa, nguồn nhiệt và lửa, nguồn nhiệt và một - KNS: Xử lý khi có 11 một số vật dụng có số vật dụng có thể gây hỏa hoạn xảy ra. thể gây cháy, nổ. cháy, nổ - Trò chuyện để trẻ: Trẻ nhận biết được Một số trường hợp khẩn Nhận biết được về một số trường hợp cấp và gọi người giúp nguồn lửa, nguồn nhiệt không an toàn và gọi đỡ. và một số vật dụng có người giúp đỡ: - Các tín hiệu, phương thể gây cháy, nổ, biết Biết các tín hiệu, tiện báo động cháy và cách phòng tránh phương tiện báo có hành động phù hợp nguồn lửa, nguồn nhiệt động cháy và có khi nghe các tín hiệu và một số sự cố có thể hành động phù hợp báo động cháy gây cháy, nổ, nhận biết khi nghe các tín hiệu - Tránh nguồn lửa, các tín hiệu, phương 13 báo động cháy nguồn nhiệt và một số tiện báo động cháy và - Biết tránh một số sự cố có thể gây cháy, có hành động phù hợp trường hợp không an nổ.( Bếp ga, bật lửa, khi nghe các tín hiệu toàn. diêm, than nóng, bếp báo động cháy. + Biết cách phòng củi đang cháy, chập tránh nguồn lửa, điện .) nguồn nhiệt và một+ số sự cố có thể gây cháy, nổ. II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng Trẻ biết phối hợp các - Chức năng các giác * Hoạt động học: giác quan để quan quan và các bộ phận - KPKH: Năm giác sát, xem xét và thảo khác của cơ thể. quan của bé (TCTV: luận về bản thân, về Khứu giác, xúc giác) các bộ phận trên cơ - Chơi ngoài trời (quan thể, về chức năng sát sự vật hiện tượng của các giác quan, về xung quanh, xem xét 15 sở thích, nhu cầu của và thảo luận về sự vật, bản thân và thảo hiện tượng trải nghiệm luận về đặc điểm của các giác quan. Trải đối tượng. nghiệm: Xếp hình người bằng hột hạt, que tính. Vẽ người trên sân trường, Làm búp bê từ nguyên vật liệu ở địa
  5. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung phương ( rơm, lá cây, cành cây. Làm đồ chơi từ giấy báo cũ, Qs: cây hoa giấy, cây hoa cúc (TCTV: Cây hoa giấy leo thành giàn, cánh hoa mỏng màu vàng, khuôn mặt bé cười, Gốc cây to sần sùi ) c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau Trẻ làm quen với - Khám phá một số trò * Hoạt động học máy tính, Chơi được chơi trong ngôi nhà - Làm quen với việc 1 số trò chơi trong Samy, trumy trong mở máy, di chuột 21 phần mềm kidsamrt phần mềm kidsamrt - Khám phá một số trò chơi trong ngôi nhà trumy trong phần mềm kidsamrt 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng Trẻ biết quan tâm - Quan tâm đến chữ số 1 * Hoạt động học đến các con số như ->7 thích đếm các vật ở - LQVT: Củng cố số thích nói về số lượng xung quanh, hỏi: Bao lượng trong phạm vi 7, và đếm, hỏi: bao nhiêu bạn trai (bạn gái, NB số 7, số thứ tự nhiêu? đây là mấy? bàn tay ) ?; Tương ứng trong phạm vi 7. là thẻ số mấy? - Đếm số bạn trai (bạn Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng gái, số bàn tay của 3 tượng trong phạm vi 7 trong phạm vi 7 và đếm (4) bạn ) và đặt số tương ứng. 22 và đếm theo khả năng theo khả năng. Trẻ có thể biết đếm từ - Đếm đến 7 bằng tiếng Thực hiện vở bé làm 1 đến 7 bằng tiếng Anh quen với toán Anh - Đếm đến 7 bằng tiếng Trẻ biết nhận biết các - Các chữ số, số lượng Anh số từ 1 - 7 và sử dụng và số thứ tự trong phạm - Thực hiện vở toán các số đó để chỉ số vi 7. * Hoạt động chơi lượng, số thứ tự. - GHT: Đếm số bàn tay, bàn chân, quần và đặt thẻ số tương ứng e) Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian Trẻ biết sử dụng lời - Xác định vị trí của đồ *Hoạt động học: nói và hành động để vật (phía trước - phía - LQVT: Xác định vị 29 chỉ vị trí của đồ vật sau; phía trên - phía trí của đồ vật so với so với vật làm dưới; phía phải - phía bản thân trẻ, với bạn
  6. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung chuẩn. trái) so với bản thân trẻ, khác với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn. 3. Khám phá xã hội a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng Trẻ biết nói đúng họ, - Họ tên, tuổi, giới tính, * Hoạt động học tên, ngày sinh, giới đặc điểm bên ngoài, sở - KPXH: Bé giới thiệu tính của bản thân khi thích của bản thân và vị về mình được hỏi, trò trí của trẻ trong GĐ - Trò chuyện để bé giới chuyện. thiệu về họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên 31 ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong GĐ * Hoạt động chơi - TCM: Tự giới thiệu về bản thân, tìm bạn III. Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ nghe hiểu và trò - Trẻ em trai và trẻ em * Hoạt động học: chuyện về một số gái đều có thể làm cùng - Cô trò chuyện với trẻ quyền trẻ em và bình 1 nhiệm vụ giống nhau. về bình đẳng giới đẳng giới. - Nam giới và phụ nữ + Cho trẻ kể về một số đều có thể làm cùng 1 công việc các trai bạn công việc xã hội như gái đều có thể làm nhau. + Thực hành:, giúp cô - Một số quyền trẻ em kê bàn thu dọn đồ dùng, đồ chơi xếp đúng nơi qui định - Cô trò chuyện với trẻ về một số quyền trẻ 36 em: + Quyền được sống (trẻ được ăn uống theo nhu cầu, được có nước sạch ) + Quyền được bảo vệ (Không bị phân biệt, đối xử) + Quyền được tham gia (Được bày tỏ ý kiến và được tôn trong ý kiến của mình)
  7. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày Trẻ biết đọc biểu - Đọc thơ, ca dao, đồng * Hoạt động học: cảm bài thơ, đồng dao, tục ngữ, hò vè - Thơ: Đi chợ dao, ca dao trong + Vè 4 nhóm thực phẩm - Đồng dao: Nhớ ơn 38 chủ đề “Bản thân” + Đồng dao: Nhớ ơn - TCDG: Kéo cưa lừa - Nghe các bài hát, bài xẻ, dệt vải thơ, ca dao, đồng dao, - Nghe hát dân ca: Ru tục ngữ, câu đố, hò, vè em, Lý cây bông phù hợp với độ tuổi. Trẻ biết kể có thay - Kể lại truyện đã được * Hoạt động học đổi một vài tình tiết nghe theo trình tự. - Truyện: Giấc mơ kì như thay tên nhân - Kể chuyện theo đồ vật, lạ (TCTV: Ngạc nhiên, vật, thay đổi kết theo tranh. giật mình) thúc, thêm bớt sự * Hoạt động chơi kiện trong nội - GHT: Kể chuyện 39 dung truyện theo tranh về một số Trẻ biết đóng được bộ phận trên cơ thể, vai của nhân vật cảm xúc của bé ( vui trong truyện vẻ, buồn rầu, tức giận ) (TCTV: Chiếc váy búp bê màu hồng, bê khay để lên bàn ) 3. Làm quen với việc đọc - viết Chọn sách để “đọc” - Xem và nghe đọc các * Hoạt động học và xem. loại sách khác nhau - Làm quen với đọc Trẻ có thể kể truyện - Kể chuyện theo đồ vật, - Làm tranh theo chủ theo tranh minh họa theo tranh. đề và kinh nghiệm của - “Đọc” truyện qua các bản thân tranh vẽ - Làm quen với cách Trẻ biết cách “đọc đọc và viết Tiếng Việt: sách” từ trái sang + Hướng đọc, viết: từ 42 phải, từ trên xuống trái sang phải, từ dòng dưới, từ đầu sách trên xuống dòng dưới đến cuối sách. - Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. - Giữ gìn, bảo vệ sách. - Hoạt động phòng thư viện 44 - Trẻ nhận dạng - Nhận dạng các chữ cái * Hoạt động học.
  8. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung được các chữ trong a, ă, â - LQCC: a, ă, â bảng chữ cái TV * Hoạt động chơi - Chơi ở góc HT - Trẻ biết tô, đồ các - Tập tô, tập đồ các nét * Hoạt động học. nét chữ, sao chép của chữ cái a, ă, â - Tập tô chữ cái a, ă, â một số kí hiệu, chữ - Nhận biết chữ in hoa cái, tên của mình và chữ in thường, viết thường. * Hoạt động chơi: - Tìm chữ cái a, ă, â 45 theo hiệu lệnh của cô - Xem tranh về CĐ bản thân, dưới tranh có từ chứa chữ cái a, ă, â - TCVCC: Bé xếp chữ cái, vẽ chữ cái a, ă, â trên sân, bảng. IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân Trẻ nói được họ tên, - Tên, tuổi, giới tính * Hoạt động học: tuổi, giới tính của của bản thân. - Cô trò chuyện để trẻ bản thân. Tự giới thiệu về bản thân. - Trải nghiệm tổ chức sinh nhật (HĐ chiều) * Hoạt động chơi: - Hoạt động chơi ở các góc: Trẻ giới thiệu về mình ở các góc chơi với nhau Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả năng của * Hoạt động lao động: 46 thích, không thích., bản thân - Cho trẻ làm công những việc bé làm - Thực hiện công việc việc trực nhật xếp ĐD được và việc gì bé được giao (trực nhật, ĐC đúng nơi qui định không làm được xếp dọn đồ chơi ). khi học xong, kê bàn - Mạnh dạn, tự tin bày ghế trước và sau khi ăn tỏ ý kiến. xong - Sắp xếp kê chỗ ngủ Trẻ có thể nói được - Điểm giống và khác * Hoạt động học: mình có điểm gì nhau của mình với + Thực hành cho trẻ giống và khác bạn người khác giới thiệu về mình và (dáng vẻ bên ngoài, nhận xét điểm giống giới tính, sở thích và và khác nhau (dáng vẻ
  9. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung khả năng) bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng) của mình với bạn (TCTV: Cao hơn - thấp hơn, béo hơn- gầy hơn) 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh Trẻ có thể nhận biết - Nhận biết một số trạng * Hoạt động học được một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, - PTTC: Cảm xúc của thái cảm xúc: vui, sợ hãi, tức giận, ngạc bé (TCTV: ngạc nhiên, buồn, sợ hãi, tức nhiên) qua nét mặt, cử run sợ) giận, ngạc nhiên, chỉ, giọng nói, tranh - Thông qua xem tranh xấu hổ qua tranh; ảnh, âm nhạc ảnh, băng hình, tình qua nét mặt, cử chỉ, - MQH giữa hành vi của huống giao tiếp giúp giọng nói của người trẻ và cảm xúc của trẻ nhận biết, thể hiện khác. người khác. cảm xúc qua nét mặt, 48 - PCTT – UPBĐKH: Chia cử chỉ sẻ, cảm thông với các bạn - Bé quan tâm, yêu nhỏ vùng thiên tai. thương, chia sẻ cảm Trẻ có thể biết biểu - Bày tỏ tình cảm phù thông với các bạn nhỏ lộ cảm xúc: vui, hợp với trạng thái cảm vùng thiên tai buồn, sợ hãi, tức xúc của người khác giận, ngạc nhiên, xấu trong các tình huống hổ. giao tiếp khác nhau. V. Phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT Trẻ có thể tán - Thể hiện thái độ, tình * Hoạt động học thưởng, tự khám cảm khi nghe âm thanh - Cho trẻ nghe các bài phá, bắt chước âm gợi cảm, các bài hát, hát, bản nhạc về bản thanh, dáng điệu và bản nhạc và ngắm nhìn thân; ngắm nhìn cảm sử dụng các từ gợi vẻ đẹp của các sự vật, nhận được các vẻ đẹp cảm nói lên cảm xúc hiện tượng trong thiên của mình, của bạn của mình khi nghe nhiên, cuộc sống và tác (mái tóc, trang 58 các âm thanh gợi phẩm nghệ thuật. (dệt phục ), tác phẩm cảm và ngắm nhìn thổ cẩm ) nghệ thuật chủ đề bản vẻ đẹp của các sự thân vật, hiện tượng trong + Nghe các bài hát: chủ đề “Bản thân” Sinh nhật hồng, Niềm vui của em, Bé khỏe, bé ngoan - Chơi ngoài trời:
  10. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung Ngắm nhìn vẻ đẹp của cây cối thời tiết Trẻ có thể hát đúng - Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học giai điệu, lời ca, hát ca và thể hiện sắc thái, - Dạy hát: Nụ cười, diễn cảm phù hợp tình cảm của bài hát: năm ngón tay ngoan với sắc thái, tình Bạn ơi đừng khóc, năm - VTTTTC: Mời bạn cảm của bài hát qua ngón tay ngoan ăn giọng hát, nét mặt, - Hát bài hát đơn giản - LQV tiếng anh: Hát 61 điệu bộ, cử chỉ các bằng tiếng anh: Mừng và vận động bài hát bài hát trong chủ đề sinh nhật Mừng sinh nhật bằng “Bản thân” - Vận động nhịp nhàng tiếng anh: - Trẻ có thể hát theo, theo giai điệu, nhịp điệu * Hoạt động chơi hát được một số bài của các bài hát, bản TCAN: Nghe hát nhảy hát quen thuộc với lứa nhạc của dân tộc ) vào vòng, vũ điệu hóa tuổi bằng tiếng anh - Sử dụng các dụng cụ gõ đá, tai ai tinh. Trẻ có thể vận động đệm theo phách, nhịp, tiết nhịp nhàng phù hợp tấu bằng dụng cụ âm nhạc với sắc thái, nhịp sẵn có ở địa phương: đá, điệu bài hát, bản ống tre, ống nứa 62 nhạc với các hình + VTTTTC: Mời bạn ăn thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). các bài hát trong chủ đề “Bản thân” Trẻ có thể phối hợp - Phối hợp các kĩ năng * Hoạt động học. các kĩ năng vẽ để vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp - TH: Thiết kế kính tạo thành bức tranh hình để tạo ra sản phẩm mắt (5E) 65 có màu sắc hài hoà, có màu sắc, kích thước, - Cho trẻ nhận xét bài bố cục cân đối trong hình dáng, đường nét và vẽ bạn trai bạn gái về chủ đề “Bản thân” bố cục. màu sắc, hình dáng/ Trẻ có thể nhận xét - Nhận xét sản phẩm tạo đường nét và bố cục các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình * Hoạt động chơi. hình về màu sắc, dáng/ đường nét và bố - Trẻ chơi góc NT: xé 69 hình dáng, bố cục cục dán bàn tay - bàn chân, trong chủ đề “Bản vẽ bạn trai, bạn gái, vẽ thân” đồ dùng đồ chơi của bạn trai, bạn gái 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật CHUẨN BỊ - Tranh ảnh, sách báo có liên quan đến chủ đề Bản thân - Một số trò chơi, bài hát, câu truyện, bài thơ, bài đồng dao liên quan đến chủ đề bản thân.
  11. - Tranh ảnh, băng, đĩa có liên quan đến chủ đề Bản thân - Lựa chọn một số trò chơi, bài hát câu truyện liên quan đến chủ đề. - Giấy khổ to (tận dụng bìa lịch, báo cũ ) để vẽ, kéo, bút chì, bút màu, sáp, đất nặn, giấy vẽ, giấy màu, hồ dán, giấy báo, hộp bìa catton (có thể vò xé) cho trẻ. - Gương, lược, dây buộc tóc trong lớp cho trẻ. - Tuyên truyền tới phụ huynh về chủ đề mới và yêu cầu phụ huynh giúp đỡ thu lượm các đồ dùng phế liệu đã qua sử dụng để làm đồ dùng đồ chơi. Ngày 30 tháng 10năm 2024 TỔ TRƯỞNG CM NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH ( Duyệt) Dương Thúy Tươi Lò Th ị Chăn