Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Duyên
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Duyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_l.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Duyên
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỘ TUỔI 4 - 5 TUỔI I. MỤC TIÊU - NỘI DUNG Thực Mục tiêu hiện Điều Nội dung giáo dục STT giáo dục trong chỉnh chủ đề I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, - Hô hấp: Hít vào - thở ra; Gà nhịp nhàng các động tác trong gáy; Thổi nơ bài thể dục theo hiệu lệnh. - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu). + Đưa ra trước, gập khuỷu tay (HDTHCT) + Đưa hai tay ra trước, về phía sau (HDTHCT) + Đánh xoay tròn hai vai (HDTHCT) - Lưng, bụng, lườn: 1 +Cúi về phía trước, ngửa người 1->9 ra sau. +Quay sang trái, sang phải. +Nghiêng người sang trái, sang phải. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau (HDTHCT) + Ngồi quay người sang hai bên (HDTHCT) - Chân: +Nhún chân. +Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. +Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối + Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối (HDTHCT)
- + Đứng, nhún chân, khuỵu gối (HDTHCT) + Ngồi nâng hai chân duỗi thẳng (HDTHCT) + Bật lên trước, ra sau, sang bên (HDTHCT) b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể - Đi trên ghế thể dục, đi trên khi thực hiện vận động: vạch kẻ thẳng trên sàn. - Bước đi liên tục trên ghế thể - Đi bằng gót chân, đi khuỵu 1, 2, 5, 2 dục hoặc trên vạch kẻ thẳng gối, đi lùi . 6, 7 trên sàn. - Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m Trẻ biết kiểm soát được VĐ: - Đi, chạy thay đổi tốc độ theo - Đi/ chạy thay đổi hướng vận hiệu lệnh, dích dắc (đổi hướng) động đúng tín hiệu vật chuẩn theo vật chuẩn. 3, 4, 3 (4 - 5 vật chuẩn đặt dích dắc). - Trèo qua ghế dài 1,5m x 8, 9 30cm. - Trèo lên, xuống 5 gióng thang Trẻ biết phối hợp tay, mắt trong - Tung bắt bóng với người đối vận động: diện. - Tung bắt bóng với người đối diện - Chuyền, bắt bóng qua đầu, (cô/bạn): bắt được 3 lần liền không qua chân 2, 3, rơi bóng (khoảng cách 3m) - Ném trúng đích bằng 1 tay 4 4, 6, - Tung bóng lên cao và bắt (đích đứng) 8, 9 - Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m - Đập và bắt bóng tại chỗ. x cao 1,2 m). - Tung bóng lên cao và bắt - Tự đập bắt bóng dược 4-5 lần liên tiếp. Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, - Chạy 15m trong khoảng 10 khéo trong thực hiện BTTH: giây. - Chạy liên tục theo hướng - Chạy chậm 60-80m. thẳng 15 m trong 10 giây. - Ném xa bằng 1 tay, 2 tay - Ném trúng đích ngang - Bò bằng bàn tay và bàn chân (xa 2m) 3-4m . - Bò trong đường dích dắc (3 - 4 - Bò dích dắc qua 5 điểm. 5 điểm dích dắc, cách nhau 2m) - Bò chui qua cổng , ống dài 1,2m x 1 -> 9 không chệch ra ngoài. 0,6m. - Nhảy qua dây 25 - 30cm - Trườn theo hướng thẳng . - Bật liên tục về phía trước. - Bật xa 35 - 40cm. - Bật - nhảy từ trên cao xuống (cao 30 - 35cm). - Bật tách chân, khép chân qua
- 5 ô. - Bật qua vật cản cao10 - 15cm. - Nhảy lò cò 3m. - Ném trúng đích bằng 1 tay (đích ngang) - Nhảy qua dây 25 - 30cm c, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt Trẻ thực hiện được các vận động: - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng - Cuộn - xoay tròn cổ tay ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn 6 - Gập, mở, các ngón tay. bàn tay, ngón tay, gắn, nối 1, 5, 9 - Đan nong mốt, tết - Gập giấy. - Đan nong mốt, tết Trẻ biết phối hợp được cử - Tô, vẽ hình. động bàn tay, ngón tay, phối - Lắp ghép hình. hợp tay - mắt trong một số - Xé, cắt đường thẳng. hoạt động: - Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây. - Vẽ hình người, nhà, cây, quả, hoa, 3, 5, 6 7 - Cắt thành thạo theo đường thẳng -Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối. - Biết tết sợi đôi. - Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a) Trẻ biết 1 số món ăn, TP thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe - Trẻ biết một số thực phẩm - Nhận biết một số thực phẩm cùng nhóm: thông thường trong các nhóm 2 - Thịt, cá có nhiều chất đạm. thực phẩm (trên tháp dinh - Rau, quả chín có nhiều VTM dưỡng). - Trẻ nói được tên một số món ăn - Nhận biết dạng chế biến đơn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, giản: rau có thể luộc, nấu canh; món ăn của địa phương (1 số 2 8 thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu món ăn của dân tộc Thái, Tày, cơm, nấu cháo Nùng ) - Trẻ biết ăn để cao lớn, khoẻ - Nhận biết các bữa ăn trong ngày mạnh, thông minh và biết ăn nhiều và ích lợi của ăn uống đủ lượng và loại thức ăn khác nhau để có đủ đủ chất. 2 chất dinh dưỡng. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, SDD, béo phì ). b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. - Trẻ thực hiện được 1 số việc - Tập đánh răng, lau mặt. 9 2, 4 khi được nhắc nhở: - Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà
- - Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự phòng. lau mặt, đánh răng. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn - Cầm bát, thìa xúc ăn gọn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn 1 ăn. c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe - Trẻ có một số hành vi tốt - Tập luyện một số thói quen tốt trong ăn uống: và giữ gìn sức khỏe - Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ 10 tốn, nhai kĩ. 1,2 - Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau - Không uống nước lã Trẻ có một số hành vi tốt trong - Lợi ích của việc giữ gìn vệ vệ sinh, phòng bệnh khi được sinh thân thể, vệ sinh môi nhắc nhở: trường đối với sức khỏe con - Vệ sinh răng miệng, đội mũ người. khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất - Nhận biết một số biểu hiện 11 khi trời lạnh. đi dép giầy khi đi khi ốm và cách phòng tránh 1, 3 học đơn giản. - Biết nói với người lớn khi bị đau, - Lựa chọn trang phục phù hợp với chảy máu hoặc sốt thời tiết. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Ích lợi của mặc trang phục - Bỏ rác đúng nơi qui định. phù hợp với thời tiết d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. Trẻ biết nhận ra bàn là, bếp đang - Nhận biết và phòng tránh đun, phích nước nóng, nguồn lửa, những vật dụng nguy hiểm. nguồn điện là nguy hiểm không - Nhận biết được về nguồn lửa đến gần. Biết không nên nghịch (bếp ga, bếp củi, bật lửa ) các vật sắc nhọn. nguồn nhiệt và một số vật dụng có thể gây cháy, nổ (điện thoại, ti vi ) 3, 4 -Nhận biết các tín hiệu (còi báo động), phương tiện chữa cháy (bình chữa cháy, thùng đựng nước, chăn chữa cháy ) và có hành động phù hợp khi nghe các tín hiệu báo động cháy. 12 Trẻ nhận ra những nơi như: Bể - Nhận biết và phòng tránh chứa nước, hòn non bộ, ao sen, những nơi không an toàn ổ điện, quạt điện, mương nước, - Biết cách phòng tránh nguồn 4, 8 nguồn lửa, nguồn điện là nơi lửa, nguồn nhiệt (bếp ga, bếp
- nguy hiểm tại trường và lớp củi, bật lửa ) và một số sự cố học mầm non , không được có thể gây cháy, nổ (chập điện) chơi gần. Trẻ biết một số hành động nguy - Nhận biết và phòng tránh hiểm và phòng tránh khi được những hành động nguy hiểm nhắc nhở: đến tính mạng. - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt - Không ăn thức ăn có mùi ôi; 1 không ăn lá, quả lạ không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn. - Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. Trẻ nhận ra 1 số trường hợp - Nhận biết một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. đỡ: - Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy 3 máu. - Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết. - Nhận biết được các dạng thiên - Giông sét; mưa đá, động đất, tai thường xảy ra nơi trẻ sinh gió lốc. sống. - Biết được mình phải nghe người lớn và làm theo những gì người lớn hướng dẫn. 13 6, 8 - Biết 1 số việc cần phải làm để tự đảm bảo sự an toàn cho bản thân như: né tránh nguy hiểm, thoát hiểm, biết chỗ trú ẩn nơi an toàn, biết cách cầu cứu, làm theo sự chỉ dẫn của người lớn. II. Phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng Trẻ biết quan tâm đến những thay - Quan sát, phán đoán mối liên 5,6,8 đổi của sự vật, hiện tượng xung hệ đơn giản giữa con vật, cây
- quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cối với môi trường sống. cô giáo như đặt câu hỏi về những - Không khí, các nguồn ánh sáng thay đổi của sự vật, hiện tượng: Vì và sự cần thiết của nó với cuộc sao cây lại héo? Vì sao lá cây bị sống con người, con vật và cây. ướt ? - Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật và cây. Trẻ biết phối hợp các giác quan - Chức năng các giác quan và để xem xét sự vật, hiện tượng các bộ phận khác của cơ thể. 14 như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, - Đặc điểm, công dụng và cách nếm để tìm hiểu đặc điểm của sử dụng đồ dùng, đồ chơi. đối tượng. - Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 1- 2 dấu hiệu 1, 2, 3, - Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, 5,6,7,8 hoa quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người. - Các nguồn nước trong môi trường sống (sông, suối, khe ). - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây Trẻ biết thu thập thông tin về - Sự khác nhau giữa ngày và đối tượng bằng nhiều cách khác đêm nhau: xem sách, tranh ảnh nhận 8 xét và trò chuyện Bước đầu trẻ biết làm thử nghiệm - Một số đặc điểm, tính chất của và sử dụng công cụ đơn giản để nước. quan sát, so sánh, dự đoán. Ví dụ: - Nguyên nhân gây ô nhiễm 15 Pha màu/ đường/ muối vào nước, nguồn nước và cách bảo vệ 8 dự đoán, quan sát, so sánh. nguồn nước. - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi. Trẻ biết phân loại các đối tượng - So sánh sự khác nhau và theo một hoặc hai dấu hiệu. giống nhau của 2 - 3 đồ dùng, đồ chơi. - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 - 2 dấu hiệu. (đồ dùng gia đình người Thái, Tày, Nùng ) 1, 3, 16 - So sánh sự khác nhau và 5, 6 giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả - Phân loại cây, hoa quả, con vật theo 1-2 dấu hiệu. - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách
- sử dụng của đdđc quen thuộc. b) Trẻ nhận biết MQH đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. Trẻ biết nhận xét được một số mối - Một số hiện tượng thời tiết quan hệ đơn giản của sự vật, hiện theo mùa và ảnh hưởng của nó 8 tượng gần gũi. Ví dụ: “Cho thêm đến sinh hoạt của con người ở đường/ muối nên nước ngọt/mặn Điện Biên (mưa đá, động đất, 17 hơn” lốc, hạn hán ). Trẻ sử dụng cách thức thích hợp - Sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. để giải quyết vấn đề đơn giản. 7 VD: Làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn. c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau. Trẻ nhận xét, trò chuyện về đặc - So sánh sự khác nhau và điểm, sự khác nhau, giống nhau giống nhau của 2 con vật,cây, của các đối tượng được quan hoa, quả. 1, 3 18 sát. - So sánh sự khác nhau và 5, 6 giống nhau của 2 - 3 đồ dùng, đồ chơi Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về- Thực hiện thông qua các nội 19 đối tượng qua hoạt động chơi, âm dung giáo dục của hoạt động 3, 4, 5 nhạc và tạo hình vui chơi, âm nhạc, tạo hình Trẻ làm quen với máy tính, chơi - Khám phá 1 số trò chơi trong 20 được 1 số trò chơi trong phần mềm phần mềm Kidsmart. 1 -> 9 Kidsmart 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng Trẻ quan tâm đến chữ số, số - Đếm trên đối tượng trong lượng như thích đếm các vật ở phạm vi 10 và đếm theo khả xung quanh, hỏi: “Bao nhiêu?", năng. - Đếm đến 10 bằng tiếng Anh "Là số mấy?". Trẻ biêt đếm trên đối tượng trong phạm vi 10. Trẻ có thể đếm đến 10 bằng 1, 2, 21 tiếng Anh 4, 5, Trẻ biết so sánh số lượng của 6, 7, 9 hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Trẻ biết sử dụng các số từ 1-5 để - Chữ số, số lượng và số thứ tự chỉ số lượng, STT trong phạm vi 5.
- Trẻ biết gộp hai nhóm đối - Gộp hai nhóm đối tượng và tượng có số lượng trong phạm đếm. 1, 3, 22 vi 5, đếm và nói kết quả 4, 5 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng - Tách một nhóm đối tượng thành 2 nhóm nhỏ hơn thành các nhóm nhỏ hơn Trẻ nhận biết ý nghĩa các con - Nhận biết ý nghĩa các con số số được sử dụng trong cuộc được sử dụng trong cuộc sống 23 3, 7 sống hàng ngày. hàng ngày (biển số xe, tên đội ). b) Trẻ biết sắp xếp theo quy tắc Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp của ít - So sánh, phát hiện quy tắc sắp 24 nhất ba đối tượng và sao chép lại. xếp và sắp xếp theo quy tắc. 6 - Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi c) Trẻ biết so sánh hai đối tượng Trẻ sử dụng được dụng cụ để đo - Đo dung tích bằng 1 đơn vị đo 25 độ dài, dung tích của 2 đối - Đo độ dài một vật bằng một 4, 8 tượng, nói kết quả đo và so sánh. đơn vị đo. d) Trẻ biết nhận biết hình dạng Trẻ biết chỉ ra các điểm giống, khác - So sánh sự khác nhau và nhau giữa 2 hình (tròn và tam giác, giống nhau của các hình: hình 2 vuông và CN ) vuông, hình tam giác, hình tròn, 26 hình chữ nhật. Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác - Chắp ghép các hình hình học nhau để tạo ra các hình đơn giản. để tạo thành các hình mới theo 7 ý thích và theo yêu cầu. e) Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian. Trẻ biết sử dụng lời nói và hành - Xác định vị trí của đồ vật so động để chỉ vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn 27 với người khác. khác (phía trước - phía sau; 2, 9 phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái). Trẻ biết mô tả các sự kiện xảy ra - Nhận biết các buổi: sáng, trưa, 28 8 theo trình tự thời gian trong ngày chiều, tối. 3. Khám phá xã hội a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng Trẻ nói họ và tên, tuổi, giới tính của - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc bản thân khi được hỏi, trò chuyện điểm bên ngoài, sở thích của 2 bản thân. Trẻ biết nói họ, tên và công - Họ tên, công việc của bố mẹ, 29 việc của bố, mẹ, các thành viên những người thân trong gia trong GĐ khi được hỏi, trò đình và công việc của họ. 3 chuyện, xem ảnh về GĐ - Địa chỉ gia đình. Một số nhu Trẻ nói được địa chỉ của GĐ cầu của gia đình (gia đình dân
- mình (thôn, đội) khi được hỏi, tộc Thái, 1 số trang phục người trò chuyện. dân tộc Thái, Tày ) Trẻ biết nói tên và địa chỉ của - Tên, địa chỉ của trường lớp. trường, lớp khi được hỏi, trò - Tên và công việc của cô giáo chuyện. và các cô bác ở trường. Trẻ biết nói tên, một số công - Họ tên (các bạn dân tộc Thái, việc của cô giáo và các bác Tày, Nùng) và một vài đặc 30 1, 2 công nhân viên trong trường điểm của các bạn; các hoạt trong khi được hỏi, trò chuyện. động của trẻ ở trường. Trẻ biết nói tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. b) Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương Trẻ biết kể tên, công việc, công - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, cụ, sản phẩm/ích lợi của một các hoạt động và ý nghĩa của số nghề khi được hỏi, trò các nghề phổ biến, nghề truyền 31 chuyện. thống của Điện Biên: Đan lát, 4 dệt thổ cẩm sản phẩm của nghề nông: Gạo tám thơm, sén cù, nếp cẩm c) Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh Trẻ kể tên và nói đặc điểm của một sốĐặc điểm nổi bật của một số di ngày lễ hội: Tết Trung thu; ngày tích, danh lam, thắng cảnh, 20/10; Tết Nguyên Đán; Ngày 8/3; ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của ngày 20/11; Lễ hội hoa Ban địa phương: Ngày giải phóng 1, 2, 32 - Trẻ kể tên và nêu một vài đặc điểm Điện Biên 7/5, lễ hội hoa ban, 3, 4 của cảnh đẹp, di tích lịch sử ở Điện di tích đồi A1, bảo tàng chiến 6, 7, 9 Biên: Đồi A1,; Hầm Đờ cát thắng ĐBP, Đền Hoàng Công Chất III. Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ thực hiện được 2, 3 yêu cầu - Hiểu và làm theo được 2, 3 liên tiếp, VD: “Cháu hãy lấy hình yêu cầu. 4 tròn màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng” Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: rau - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính quả, con vật, đồ gỗ chất, công dụng và các từ biểu 33 cảm. - Nghe hiểu nội dung truyện kể, 5, 6 truyện đọc phù hợp với độ tuổi. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi.
- Trẻ biết lắng nghe và trao đổi - Nghe hiểu nội dung các câu với người đối thoại. đơn, câu mở rộng, câu phức. 7, 8 Trẻ nghe hiểu và trò chuyện về - Trẻ em trai và trẻ em gái đều 1 số quyền của trẻ em; về bình có thể làm cùng 1 nhiệm vụ đẳng giới. giống nhau. 34 2, 3 - Nam giới và phụ nữ đều có thể làm cùng 1 công việc xã hội như nhau. 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày Trẻ nói rõ để người nghe có thể - Phát âm các tiếng có chứa các hiểu được âm khó - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và 6, 7 hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép. - Trẻ biết sử dụng được các từ chỉ sự- Mô tả sự vật, hiện tượng, vật, hoạt động, đặc điểm tranh ảnh 35 - Trẻ biết sử dụng đúng từ ngữ và - Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? 7 câu bằng Tiếng Việt trong giao tiếp cái gì? ở đâu? khi nào? để làm hàng ngày gì?. - Trẻ được làm quen với Tiếng anh - Tăng cường Tiếng Việt cho Trẻ biết sử dụng được các loại câu trẻ dân tộc đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu - Làm quen với tiếng Anh 8 phủ định. - Trẻ biết kể lại sự việc theo - Kể lại sự việc có nhiều tình 36 9 trình tự. tiết. Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục 37 1->9 đồng dao ngữ, hò vè. Trẻ biết kể chuyện có mở đầu, - Kể lại truyện đã được nghe 8, 9 kết thúc. dưới sự gợi ý của cô giáo Trẻ biết bắt chước giọng nói, điệu - Mô tả sự vật, hiện tượng, 38 bộ của nhân vật trong truyện. tranh ảnh 7 - Đóng kịch. Trẻ biết sử dụng các từ như mời - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ 39 cô, mời bạn, cảm ơn, xin lỗi phép. 1, 2 trong giao tiếp. - Trẻ biết điều chỉnh giọng nói - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu 40 phù hợp với hoàn cảnh khi được bộ, nét mặt phù hợp với yêu 4 nhắc nhở. cầu, hoàn cảnh giao tiếp. 3. Làm quen với việc đọc – viết Trẻ biết chọn sách để xem. - Đọc” truyện qua các tranh vẽ Trẻ biết mô tả hành động của - Xem và nghe đọc các loại sách 41 các nhân vật trong tranh. khác nhau. 1 -> 9 Trẻ biết cầm sách đúng chiều và - Giữ gìn, bảo vệ sách giở từng trang để xem tranh ảnh. - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc
- “đọc” sách theo tranh minh họa của sách. (“đọc vẹt”). - Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt: + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. - Hoạt động phòng thư viện Trẻ biết nhận ra kí hiệu thông - Nhận dạng một số chữ cái 42 thường trong cuộc sống: nhà vệ - Làm quen với một số ký hiệu 3, 7 sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm thông thường trong cuộc sống Trẻ biết sử dụng kí hiệu để “viết”: (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy tên, làm vé tầu, thiệp chúc mừng hiểm, biển báo giao thông: 43 7 đường cho người đi bộ ) - Tập tô, tập đồ các nét chữ Trẻ nhận dạng và làm quen 10 - - Nhận biết 10 - 15 chữ cái. 44 1 - 5 15 chữ trong bảng chữ cái TV IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính - Tên, tuổi, giới tính của bản 2, 3 của bản thân, tên bố, mẹ. thân; tên bố, mẹ. 45 Trẻ nói được điều bé thích, - Sở thích, khả năng của bản không thích, những việc gì bé thân. 2 có thể làm được. 2. Thể hiện sự tự tin tự lực Trẻ biết tự chọn đồ chơi, trò chơi - Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý theo ý thích. thích. 4, 6 46 Trẻ biết cố gắng hoàn thành công - Cố gắng hoàn thành công việc việc được giao (trực nhật, dọn đồ được giao (trực nhật, dọn đồ 1, 2 chơi). chơi). 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh Trẻ nhận biết cảm xúc vui, - Nhận biết một số trạng thái buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức 2, 8 nhiên qua nét mặt, lời nói, cử giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, chỉ, qua tranh, ảnh cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh. 47 Trẻ biết biểu lộ một số cảm xúc: - Biểu lộ trạng thái cảm xúc, vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc tình cảm phù hợp qua cử chỉ, 4 nhiên. giọng nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, - Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, 48 lăng Bác Hồ. lăng Bác Hồ. 9 Trẻ thể hiện tình cảm đối với - Kính yêu Bác Hồ.
- Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ. Trẻ biết một vài cảnh đẹp, lễ - Quan tâm đến di tích lịch sử, hội của Điện Biên: Đồi A1; Hầm cảnh đẹp, lễ hội của Điện Biên: 49 Đờ cát Đồi A1, Hầm Đờ Cát, Lễ hội 7, 9 Hoa Ban, Lễ hội Đến Hoàng Công Chất 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội Trẻ biết thực hiện được một số quy - Một số quy định ở lớp, gia định ở lớp và GĐ: Sau khi chơi cất đình và nơi công cộng (để đồ đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự 50 không làm ồn, vâng lời ông bà, bố khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề 1, 3, 7 mẹ. đường). - Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình. Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ 51 4 hỏi lễ phép. phép. Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói. - Lắng nghe ý kiến của người 52 khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ 7, 9 phép lịch sự Trẻ biết chờ đến lượt khi được - Chờ đến lượt, hợp tác. 53 nhắc nhở - Phân biệt hành vi “đúng”-“sai”, 6, 9 “tốt” - “xấu”. Trẻ biết trao đổi, thoả thuận với - Quan tâm, giúp đỡ bạn. 54 bạn để cùng thực hiện hoạt 5 động chung (chơi, trực nhật ) 5. Quan tâm đến môi trường Trẻ thích chăm sóc cây, con vật - Bảo vệ chăm sóc con vật, cây 5, 6 thân thuộc. cối, bảo vệ rừng 55 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy - Giữ gìn vệ sinh môi trường. định (không nuôi gia súc, gia cầm ở 2, 5 gầm sàn). 56 Trẻ không bẻ cành, bứt hoa. - Không bẻ cành, bứt hoa 6, 9 Trẻ không để tràn nước khi rửa - Tiết kiệm điện, nước. 57 tay. Biết tắt quạt, tắt điện khi ra 3, 8 khỏi phòng. V. Phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT Trẻ vui sướng, vỗ tay, làm động tác - Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi mô phỏng và sử dụng các từ gợi nghe âm thanh gợi cảm, các bài 58 cảm nói lên cảm xúc của mình khi hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ 1, 3, 4 nghe các âm thanh gợi cảm và đẹp của các sự vật, hiện tượng ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, trong thiên nhiên, cuộc sống và
- hiện tượng. tác phẩm nghệ thuật (dệt thổ cẩm ) Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và 8, 9 đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện. Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về 5, 6 màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm TH. 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời - Nghe và nhận ra các loại nhạc ca, hát rõ lời và thể hiện sắc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân thái của bài hát qua giọng hát, ca của địa phương) 59 nét mặt, điệu bộ - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. Trẻ biết VĐ nhịp nhàng theo - Vận động nhịp nhàng theo 1 -> 9 nhịp điệu các bài hát, bản nhạc giai điệu, nhịp điệu của các bài 60 với các hình thức (VTTN, tiết hát, bản nhạc của dân tộc Thái, tấu, múa) Tày, Nùng nhảy sạp. - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu bằng dụng cụ âm nhạc sẵn có ở địa phương: đá, ống tre, ống nứa Trẻ làm quen với đàn oocgan - Nhận ra và đánh được các nốt 61 và đánh được 1 số nốt nhạc nhạc (7 nốt) 1 -> 9 theo yêu cầu của cô giáo. Trẻ biết phối hợp các nguyên vật - Phối hợp các nguyên vật liệu 62 liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm. tạo hình, vật liệu trong thiên 4 nhiên để tạo ra các SP Trẻ biết vẽ phối hợp các nét - Sử dụng các kĩ năng vẽ, nặn, 1, 2, thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra 63 3, 4, thành bức tranh có màu sắc và các sản phẩm có màu sắc, hình 6, 7, 9 bố cục. dáng/ đường nét. Trẻ biết xé, cắt theo đường thẳng, 2, 3, 4, 64 đường cong và dán thành sản phẩm 5, 6, 7,
- có màu sắc, bố cục. 8, 9 Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để 65 1, 6 nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản 66 1, 5 phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. Trẻ biết nhận xét các SPTH về - Nhận xét sản phẩm tạo hình 67 màu sắc, đường nét, hình dáng. về màu sắc, hình dáng/ đường 9 nét. 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật Trẻ biết lựa chọn và tự thể hiện hình- Lựa chọn, thể hiện các hình 8 thức vận động theo bài hát, bản nhạc. thức vận động theo nhạc. - Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để 68 Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để gõ gõ đệm theo nhịp điệu bài hát 5, 7 đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát. bằng đồ vật sẵn có ở địa phương: Đá, ống tre, ống nứa Trẻ biết nói lên ý tưởng và tạo ra - Tự chọn dụng cụ, nguyên vật các sản phẩm tạo hình theo ý thích. liệu để tạo ra sản phẩm theo ý 69 thích. 5, 9 - Nói lên ý tưởng tạo hình của mình Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm - Đặt tên cho sản phẩm của 70 6 tạo hình mình Thanh Yên, ngày 23 tháng 8 năm 2024 BAN GIÁM HIỆU NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH (Duyệt) Nguyễn Hương Giang Lò Thị Duyên

