Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Các nghề phổ biến - Chủ đề nhánh 1: Nghề truyền thống ở địa phương - Năm học 2024-2025 - Bạc Thị Mến
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Các nghề phổ biến - Chủ đề nhánh 1: Nghề truyền thống ở địa phương - Năm học 2024-2025 - Bạc Thị Mến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_choi_chu_de_cac_nghe_pho.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Các nghề phổ biến - Chủ đề nhánh 1: Nghề truyền thống ở địa phương - Năm học 2024-2025 - Bạc Thị Mến
- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: CÁC NGHỀ PHỔ BIẾN Thời gian thực hiện chủ đề: 3 tuần (từ ngày 02/12 – 20/12/2024) CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: Nghề truyền thống ở địa phương. 1 tuần: Từ ngày 02 - 06/11/2024 GV dạy sáng: Bạc Thị Mến Chiều: Nguyễn Thị Oanh Hoạt động Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 - Đón trẻ cô cho trẻ vào lớp cô nhắc trẻ chào cô chào bạn, bố mẹ, cất dép ba lô vào đúng tủ cá nhân. Cô trò chuyện với trẻ về nghề nông và các dụng cụ, sản phẩm nghề nông Thể dục sáng, điểm danh. * Nội dung - Hô hấp: Gà gáy. - Tay: Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu). - Lườn: Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: Bật tại chỗ. Đón trẻ, * Mục tiêu chơi - Thể - Trẻ biết tập các động tác theo, cô, theo nhạc. dục buổi - Phát triển hệ hô hấp, cơ tay, chân, bụng, biết tập theo nhịp. sáng * Chuẩn bị (80-90p) - Sân tập bằng phẳng, gậy, hoa tay, vòng thể dục, nhạc. * Tổ chức hoạt động 1. Khởi động: Cho trẻ vòng tròn, đi thường, đi bằng mũi chân, đi thường, đi bằng gót chân, đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, chuyển đội hình thành 3 hàng. 2. Trọng động: Trẻ nghe và tập theo nhạc, theo nhịp hô của cô các động tác: hô hấp, tay, bụng, chân. - Mỗi động tác tập 3 lần 8 nhịp. Thứ 2,4,6 tập với vòng, gậy. Thứ 3,5 tập với hoa tay. 3. Hồi tĩnh: Cho trẻ chơi trò chơi tay đâu, đi lại nhẹ nhàng 3- 4 phút và vào lớp Thể dục KPXH Văn học Tạo hình Âm nhạc Đi thay đổi Tìm hiểu Truyện: Thần Nặn sản NDTT- DH: Ơn Hoạt động tốc độ theo về nghề sắt phẩm nghề bác nông dân học hiệu lệnh nông nông (đt) NDKH-NH: Đi (25-30p) TCVĐ: Ném cấy: TCÂN: Ai bóng vào rổ đoán giỏi - Trải nghiệm làm các công việc nghề nông (đan lát, bóc sắn, bóc lạc, tẽ ngô, đóng túi các sản phẩm của nghề nông), Quan sát sự nảy mầm của hạt, vườn Hoạt động rau Hoạt động lao động lau lá cây chơi ngoài - TCVĐ: Ếch nhẩy, người làm vườn, cáo ơi ngủ à, tay đẹp, gieo hạt TCDG: trời Luồn luồn cổng dế, rồng rắn lên mây, kéo co (30-40p) - Chơi tự do: Chơi khu trải nghiệm văn hóa dân tộc, khu cát nước, chơi với đồ chơi ngoài trời. * Nội dung * Mục tiêu * Chuẩn bị *Tổ chức hoạt động - Góc XD: - Biết xây trang - Các loại 1. 1. Cô tập trung trẻ, giới Chơi, hoạt Xây trang trại trại chăn nuôi khối, nút nhựa, thiệu giờ chơi, các góc động ở các chăn nuôi - Biết phản ánh cây xanh, khối chơi, nhiệm vụ của các góc - Góc PV: công việc của gỗ, một số con góc chơi, cho trẻ tự nhận (40-50p) Bác sĩ, bán bác sĩ, bán hàng vật nuôi góc chơi, bạn chơi, trẻ tự hàng như: Chăm sóc - Bàn, ghế, phân vai chơi. Cô cho trẻ
- - Góc TV: bệnh nhân, chào bút, thước kẻ, về góc chơi. Xem tranh mời khách, nói sách 2. 2. Quá trình chơi: Cô gợi ảnh làm giá, tính tiền - Các quyển ý cho trẻ lấy đồ chơi ra album về chủ - Biết cách giở tranh truyện, chơi, cô bao quát, giúp đề nghề nông. sách, xem tranh, sách trẻ chưa biết chơi, nhắc - Góc tạo cắt dán làm sách - Đất nặn, nhở trẻ chơi và liên kết hình: Vẽ, nặn, tranh, bẳng, bút các góc chơi với nhau. tô màu, về - Biết dùng các sáp 3. Nhận xét: Cô nhận nghề sản xuất. vật liệu tao hình - Dụng cụ xét từng góc chơi, trẻ tập - Góc TN: để vẽ, nặn, xếp chăm sóc cây trung về góc xây dựng Chăm sóc cây. hình về nghề sản thăm quan nghe chủ xuất. công trình giới thiệu và - Biết sử dụng nhận xét. Cô nx chung. một số dụng cụ để chăm sóc cây - Cô trò chuyện chuẩn bị khăn mặt, bát thìa, kê bàn ghế, cho trẻ rửa tay bằng Ăn trưa xà phòng. Trước khi ăn, cô giới thiệu các món ăn, dạy trẻ mời cô mời bạn, trò (60-70p) chuyện về ích lợi của việc ăn uống đủ chất. Trẻ ăn xong cho trẻ cất bát, thìa đúng nơi quy đinh, uống nước, lau cho trẻ rửa tay bằng xà phòng, rửa mặt. Ngủ trưa - Trẻ cùng cô sắp xếp, chuẩn bị chỗ ngủ, chuẩn bị đồ dùng cho giờ ngủ (đủ chỗ (140-150p) ngủ, gối) Ăn phụ - Trẻ kê, xếp bàn ghế chuẩn bị đồ dùng cùng cô. Cho trẻ ăn theo thực đơn, (20-30p) khuyến khích trẻ ăn hết xuất. - Hoạt động - Làm quen - Hoạt động - Làm quen - Hoạt động phòng giáo với tiếng phòng thư với tiếng phòng thư viện. dục nghệ Anh. viện. Anh. - Vệ sinh đồ Chơi, hoạt thuật. - Rèn kỹ -Truyện tranh - Xem phim dùng đồ chơi động theo ý - TCM: Người năng đội EBook, tập 8 - tôi yêu Việt của lớp. thích làm vườn. mũ khi ra Thế giới kẹo Nam: Tập 9- (70-80p) nắng (theo mút Những tay hướng tích đua nhí. hợp st) Nêu gương cuối ngày/Nêu gương cuối tuần - Giờ trả trẻ cô giáo chỉnh sửa lại trang phục gọn gàng cho trẻ vệ sinh cá nhân, Trả trẻ lấy đồ dùng. Trò chuyện với trẻ để trẻ biết nói với người lớn khi bị đau, chảy (60-70) máu hoặc sốt. Trả trẻ. Ngày 28 tháng 11 năm 2024 T.P chuyên môn ký duyệt Người lập Nguyễn Thanh Thương Bạc Thị Mến

