Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Hiền

pdf 9 trang duythuan 25/07/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_mam_chu_de_ban_than_nam.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Hiền

  1. THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN (29 MT) Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 07/10 đến ngày 01/11/2024 Điều Nội dung Hoạt động Mục tiêu chỉnh bổ STT giáo dục giáo dục sung I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động Trẻ thực hiện - Hô hấp: Gà gáy * Hoạt động học: đúng, đầy đủ, nhịp - Tay: - Hô hấp: Gà gáy nhàng các động tác + Đưa ra trước, gập - Tay: trong bài thể dục khuỷu tay + Đưa ra trước, gập theo hiệu lệnh, + Đưa hai tay ra phía khuỷu tay theo nhạc bài hát trước, sang 2 bên + Đưa hai tay ra phía “Năm ngón tay - Lưng, bụng, lườn: + trước, sang 2 bên ngoan” Nghiêng người sang - Lưng, bụng, lườn: + 1 trái, sang phải Nghiêng người sang + Ngồi, cúi về trước, trái, sang phải ngửa ra sau + Ngồi, cúi về trước, - Chân: ngửa ra sau + Đứng, nhún chân, - Chân: khuỵu gối + Đứng, nhún chân, + Bật tại chỗ khuỵu gối + Bật tại chỗ Trẻ giữ được thăng - Đi khuỵu gối * Hoạt động học: bằng cơ thể khi - Đi khuỵu gối 2 thực hiện vận * Hoạt động chơi: động: Đi khuỵu gối - TCVĐ: Tìm bạn Trẻ biết phối hợp - Chuyền, bắt bóng * Hoạt động học: tay, mắt trong vận qua đầu - Chuyền, bắt bóng qua động: - Học tập, làm theo đầu - Chuyền bắt bóng gương Bác Hồ: Biết (TC về ích lợi của việc 4 qua đầu tập luyện TDTT, rèn tập luyện TDTT, rèn luyện sức khỏe luyện sức khỏe) * Hoạt động chơi: -TCVĐ: Chó sói xấu tính - TCM: Tìm bạn Trẻ biết thể hiện - Trườn theo hướng * Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo thẳng. - Trườn theo hướng thẳng. trong thực hiện bài - Quyền trẻ em * Hoạt động chơi: tập tổng hợp:Trườn -TCVĐ: Mèo đuổi chuột 5 theo hướng thẳng - TCM sáng tạo: Ném bóng vào rổ (TC với trẻ về quyền vui chơi, giải trí)
  2. Điều Nội dung Hoạt động Mục tiêu chỉnh bổ STT giáo dục giáo dục sung 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ biết một số - Nhận biết một số * Hoạt động học: thực phẩm cùng thực phẩm thông - Trải nghiệm: Ngày hội nhóm: Thịt, cá có thường trong các dinh dưỡng (TCTV: nhiều chất đạm; nhóm thực phẩm (trên Chất đạm, chất bột Rau, quả chín có tháp dinh dưỡng). đường, chất béo, nhiều VTM vitamin và muối - Trẻ nói được tên - Nhận biết dạng chế khoáng) một số món ăn hàng biến đơn giản của * HĐ ăn, ngủ, VS cá ngày và dạng chế một số thực phẩm, nhân: TC với trẻ về một biến đơn giản: rau món ăn của địa số món ăn trẻ ăn hàng có thể luộc, nấu phương (1 số món ăn ngày và 1 số món ăn canh; thịt có thể của dân tộc Thái, của dân tộc (TCTV : luộc, rán, kho; gạo Tày, Nùng ) Thịt gà xào thập cẩm, nấu cơm, nấu cháo thịt lợn băm) - Trẻ biết ăn để cao - Nhận biết các bữa ăn - TC với trẻ về một số 8 lớn, khoẻ mạnh, trong ngày và ích lợi mối liên quan từ việc ăn thông minh và biết ăn của ăn uống đủ lượng uống làm ảnh hưởng nhiều loại thức ăn và đủ chất. đến sức khỏe của trẻ: khác nhau để có đủ - Nhận biết sự liên Ăn ít, lười ăn làm cơ thể chất dinh dưỡng. quan giữa ăn uống suy dinh dưỡng, ăn với bệnh tật (ỉa chảy, nhiều, thừa chất béo sâu răng, SDD, béo phì. Ăn nhiều bánh kẹo phì ). làm sâu răng (TCTV:.Ăn nhiều bánh kẹo sẽ bị sâu răng, uống nước lã bị đau bụng ) * Hoạt động chơi: - TC: Thi xem đội nào nhanh, Ai nhanh ai giỏi Trẻ thực hiện- - PCTT - UPBĐKH: * Hoạt động học: được một số việc Bảo vệ sức khoẻ, an - TC với trẻ về việc lựa khi được nhắc nhở: toàn khi có thời tiết chọn trang phục phù - Tự thay quần thay đổi hay HT thời hợp với thời tiết. Ích lợi áo khi bị ướt, bẩn tiết bất thường: của việc mặc trang phục + Lựa chọn trang phù hợp với thời tiết; 9 phục phù hợp với cách thay quần áo thời tiết. * HĐ ăn, ngủ, vệ sinh + Ích lợi của mặc cá nhân: trang phục phù hợp - Cho trẻ thực hành tự với thời tiết cởi, mặc quần áo. + Tập thay quần áo
  3. Điều Nội dung Hoạt động Mục tiêu chỉnh bổ STT giáo dục giáo dục sung Trẻ có một số - Tập luyện một số *HĐ ăn, ngủ, vs cá nhân: hành vi tốt trong ăn thói quen tốt trong ăn + Cô trò chuyện với trẻ uống: Không uống uống: Không uống về 1 số thói quen tốt nước lã nước lã trong ăn uống. + Cho trẻ thực hành sau giờ ăn: Uống nước ở 10 bình nước lọc, lấy nước vừa đủ khi uống, uống nước và xúc miệng sau khi ăn II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học Trẻ biết phối - Chức năng các giác * Hoạt động học: hợp các giác quan quan và các bộ phận - KPKH: TC, tìm hiểu về để xem xét sự vật, khác của cơ thể cơ thể và các giác quan hiện tượng như kết (TCTV: Mũi để nghe, mắt hợp nhìn, sờ để để nhìn ) phân biệt bạn trai, - HĐ chơi NT: bạn gái + Quan sát : Cây bưởi, cây địa lan, cây hoa cánh bướm, cây liễu + Trải nghiệm: In hình sáng tạo bằng tay, vật 14 nổi - vật chìm, bóc trứng (TCTV: Quả trứng nổi trên mặt nước, Con thích ăn quả trứng ) * Hoạt động chơi: - Thực hành chơi ở các góc: Góc XD, góc phân vai, góc học tập - Chơi với các đồ chơi ngoài trời, các nguyên vật liệu thiên nhiên Trẻ LQ với máy - Khám phá 1 số trò - Khám phá ngôi nhà tính, chơi được 1 sách, tập kể truyện 20 chơi trong phần mềm số TC trong phần Kidsmart. - KP ngôi nhà toán học, mềm Kidsmart chữ số đã học. 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến - Quan tâm đến chữ * Hoạt động học: 21 chữ số, số lượng số, số lượng như - Đếm trên đối tượng
  4. Điều Nội dung Hoạt động Mục tiêu chỉnh bổ STT giáo dục giáo dục sung như thích đếm các thích đếm các vật ở trong PV3. Nhận biết số vật ở xung quanh, xung quanh, hỏi: 3. Nhận biết STT trong hỏi: "Bao nhiêu ?", "Bao nhiêu?" "Là số phạm vi 3 "Là số mấy ?" mấy” * Hoạt động chơi: Trẻ biêt đếm trên đối - Đếm trên đối tượng - Thực hành đếm số bạn tượng trong phạm vi trong phạm vi 3 và trai, số bạn gái trong 10. đếm theo khả năng. từng tổ Trẻ có thể đếm đến - Đếm đến 3 bằng - Tập đếm số bạn trai, 3 bằng tiếng Anh tiếng Anh bạn gái bằng tiếng anh Trẻ biết so sánh số (1-one, 2-two, 3-three) lượng của hai nhóm đối * HĐ ăn, ngủ, vệ sinh tượng trong phạm vi 3 cá nhân: bằng các cách khác - Lấy cho mỗi bạn trai nhau và nói được các một cái gối, mỗi bạn gái từ: bằng nhau, nhiều lấy 2 dây chun để buộc hơn, ít hơn. tóc Trẻ biết chỉ ra các điểm - So sánh sự khác * Hoạt động học: giống, khác nhau giữa nhau và giống nhau - LQVT: So sánh sự 2 hình (tròn và tam của các hình: hình khác nhau và giống 26 giác, vuông và CN ) vuông, hình tam giác, nhau của hình vuông, hình tròn, hình chữ hình tam giác, hình tròn, nhật. hình chữ nhật. Trẻ biết sử dụng - Xác định vị trí của * Hoạt động học: lời nói và hành đồ vật so với bản thân - LQVT: Xác định vị trí động để chỉ vị trí trẻ và so với bạn khác của đồ vật so với bản 27 của đồ vật so với (phía trước - phía sau; thân trẻ (TCTV: Phía người khác. phía trên- phía dưới; trước, phía sau, phía phía phải - phía trái) trên, phía dưới ) 3. Khám phá xã hội Trẻ nói họ và tên, - Họ tên, tuổi, giới * HĐ đón - trả trẻ: tuổi, giới tính của tính, đặc điểm bên - Trò chuyện với trẻ về 29 bản thân khi được ngoài, sở thích của bản thân của trẻ: Tên, hỏi, trò chuyện bản thân. tuổi, giới tính ; Đặc Trẻ biết nói tên và - Họ tên (các bạn dân điểm của 1 số bạn trong một vài đặc điểm tộc Thái) và một vài lớp: Tóc dài (ngắn), của các bạn trong đặc điểm của các bạn; thích mặc váy, thích kể lớp khi được hỏi, các hoạt động của trẻ chuyện 30 trò chuyện. ở trường * Hoạt động chơi: - Trò chơi mới: Nhận đúng tên mình, Bạn có gì khác ? 32 Trẻ kể tên và nói đặc - Đặc điểm nổi bật của * Hoạt động chiều:
  5. Điều Nội dung Hoạt động Mục tiêu chỉnh bổ STT giáo dục giáo dục sung điểm của ngày phụ nữ ngày 20/10 - Làm thiệp chúc mừng Việt Nam 20/10 ngày 20/10 III. Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ nghe hiểu và - Trẻ em đều có * Giờ đón và trả trẻ: trò chuyện về 1 số quyền được sống, - Trò chuyện, cho trẻ quyền của trẻ em; quyền được phát xem video (tranh ảnh) về bình đẳng giới. triển, quyền được bảo với trẻ về bình đẳng vệ, quyền được tham giới như bạn trai bạn gái gia đều làm được 1 số công - Trẻ em trai và trẻ việc nhỏ giúp cô (Cất đồ em gái đều có thể làm dùng, đồ chơi ) về cùng 1 nhiệm vụ quyền được tham gia giống nhau, cùng chơi ở góc xây dựng, chơi các trò chơi với góc phân vai theo ý nhau thích của bản thân - Thực hành cho trẻ cất đồ dùng đồ chơi sau khi học xong và sau khi chơi xong * HĐ vệ sinh cá nhân: 34 - Bình đẳng giới: Cho trẻ lấy, cất đồ dùng và làm 1 số việc tự phục vụ theo yêu cầu. - Quyền được chăm sóc sức khỏe: Trẻ được thay quần áo khi trời nóng; Rửa mặt, xúc miệng sau khi ăn. 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thuộc bài thơ: * Hoạt động học: thơ, ca dao, đồng Tình bạn; Tâm sự của - Văn học: dao về chủ đề Bản cái mũi; Bé ơi + Thơ: Thơ: Bé ơi thân - Thuộc truyện: Gấu (TCTV: Bóng mát) con bị đau răng + Thơ: Cô dạy 37 - Đồng dao: Nu na nu (TCTV: Đất, cát) nống, mười ngón tay + Thơ: Đừng lười ăn bé nhé - Văn học: Truyện: Gấu con bị đau răng (TCTV: Sinh nhật)
  6. Điều Nội dung Hoạt động Mục tiêu chỉnh bổ STT giáo dục giáo dục sung - Đồng dao: Rồng rắn lên mây, tập tầm vông Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ biểu * Hoạt động học: các từ như: Mời thị sự lễ phép: Mời - Xem video về hành vi cô, mời bạn, xin cô, mời bạn, xin đúng sai. Thực hành cảm phép, thưa, dạ, phép, thưa, dạ, vâng ơn khi được giúp đỡ, cho vâng cảm ơn, xin cảm ơn, xin lỗi khi tặng quà, xin lỗi khi có lỗi khi giao tiếp giao tiếp với cô giáo. lỗi. với cô giáo. *HĐ ăn, ngủ, vs cá nhân: - Dạy trẻ trước khi ăn mời 39 cô giáo mời các bạn. Cho trẻ thực hành mời cô và các bạn * Hoạt động chơi: - Cho trẻ chơi HĐ ở các góc: Góc phân vai đóng vai “Cô giáo”, bán hàng; Góc xây dựng Trẻ biết mô tả hành - Đọc truyện qua các * Hoạt động học: động của các nhân tranh vẽ - Hoạt động phòng thư vật trong tranh. - Giữ gìn, bảo vệ sách viện 41 * Hoạt động chơi: - Góc sách truyện: Thực hành xem tranh, truyện, đọc truyện qua tranh vẽ Trẻ nhận dạng và - Nhận biết 3 chữ cái. * Hoạt động học: 44 LQ 10-15 chữ trong - Làm quen vở chữ cái bảng chữ cái TV (nhóm chữ a, ă, â) IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân Trẻ nói được giới - Giới tính của bản * Hoạt động học: tính của bản thân. thân - PTTC: Bé giới thiệu Trẻ nói được điều - Sở thích, khả năng về mình (TCTV: Bạn bé thích, không của bản thân. trai thích đá bóng, bạn thích, những việc gái thích mặc váy ) 45 gì bé có thể làm - TCXH: Cảm xúc của được. bé, những điều bé thích và không thích - Cho trẻ thực hành giới thiệu giới tính của mình. 2. Thể hiện sự tự tin Trẻ biết cố gắng - Thực hiện công việc * Giờ đón và trả trẻ, ngủ 46 hoàn thành công được giao: trưa:
  7. Điều Nội dung Hoạt động Mục tiêu chỉnh bổ STT giáo dục giáo dục sung việc được giao: Cất + Tự cất và lấy đồ - Trẻ tự cất và lấy đồ đd cá nhân (balô, dùng cá nhân (balô, dùng cá nhân gối, giầy, dép ) gối, giầy, dép ) vào * Hoạt động lao động: đúng nơi quy định - Thực hành cho trẻ: Lau, sắp xếp đồ dùng đồ chơi, kê xếp bàn ghế khi ăn, phơi khăn mặt 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm con người, SVHT xung quanh Trẻ nhận biết - Nhận biết một số * HĐ đón - trả trẻ: cảm xúc của bạn: trạng thái cảm xúc - Cho trẻ xem tranh ảnh, Vui, buồn, sợ hãi, của bạn (vui, buồn, video để trẻ biểu lộ tức giận, ngạc sợ hãi, tức giận, ngạc trạng thái cảm xúc, tình nhiên qua nét mặt, nhiên) qua nét mặt, cảm của bạn phù hợp: lời nói, cử chỉ. cử chỉ, giọng nói. Vui khi được bạn tặng quà, buồn khi bị phạt, tức giận khi bạn tranh đồ chơi của mình, sợ hãi khi bị lạc, ngạc nhiên khi mở hộp quà ra phát 47 hiện trong hộp quà có đc mình yêu thích (TCTV:Bạn Vân buồn khi bị phạt, Bạn hoa vui khi được cô giáo khen ) * Hoạt động học: - TCXH: Cảm xúc của bé, những điều bé thích và không thích * Hoạt động chơi: HĐ chơi ở góc phân vai. 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội 5. Quan tâm đến môi trường Trẻ biết bỏ rác - Giữ gìn vệ sinh môi * Hoạt động chiều: đúng nơi quy định trường: Không khạc - Kĩ năng sống: Bỏ rác nhổ bừa bãi, vứt rác đúng nơi quy định bừa bãi * HĐ lao động: 55 - Thực hành quét, nhặt rác vào thùng rác (Cô nhắc trẻ học tập và noi gương Bác Hồ: Cất dọn đdđc vào đúng nơi quy
  8. Điều Nội dung Hoạt động Mục tiêu chỉnh bổ STT giáo dục giáo dục sung định; Giữ lớp học sạch sẽ, gọn gàng) IV. Phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp TNCS và các TPNT 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học: giai điệu, lời ca, lời ca bài hát: Bạn ở - DH: Tìm bạn thân 59 hát rõ lời bài hát đâu, Tìm bạn thân - VĐMH: Tập đếm trong CĐ Bản thân - Vận động nhịp -VTTN: Mừng sinh nhật Trẻ biết vận động nhàng theo giai điệu, * Hoạt động chơi: nhịp nhàng theo nhịp điệu của bài hát, + TCÂN: Ai nhanh nhịp điệu các bài bản nhạc trong chủ đề nhất, Giọng hát cao hát, bản nhạc trong Bản thân: Mừng sinh giọng hát thấp chủ đề Bản thân nhật, Tập đếm - Cho trẻ nghe các 60 - Nghe các loại nhạc BHDC trong CĐ Bản khác nhau (Nhạc thân: Ru em, Lý cây thiếu nhi, dân ca) bông -Cho trẻ chơi các TCDG : Mèo đuổi chuột, chuyền bóng Trẻ làm quen với - Nhận ra và đánh - Dạy trẻ làm quen với đàn oocgan và được các nốt nhạc (7 các nốt nhạc trên phím đánh được 1 số nốt nốt) đàn như: Đồ, rê, mi, nhạc theo yêu cầu pha, son, la, xi, đố. của cô giáo. - Dạy trẻ xướng âm các 61 nốt nhạc: Đồ, rê, mi, pha, son, la, xi, đố. - Dạy trẻ hát, vận động theo nhạc (đàn) 1 số bài trong chủ đề Bản thân Trẻ biết vẽ phối - Sử dụng các kĩ năng * Hoạt động học: hợp các nét thẳng, vẽ, thiết kế để tạo ra + Làm đôi dép (5E) xiên, ngang, cong sản phẩm: Làm đôi + Cắt dán thực phẩm bé 63 tròn tạo thành bức dép, Vẽ bạn trai - bạn thích tranh có màu sắc gái (HĐG) * Hoạt động chơi về Bản thân - Sử dụng các kĩ năng Chơi hoạt động ở các Trẻ biết cắt dán cắt dán để tạo ra sản góc: Góc nghệ thuật, theo đường thẳng, phẩm có màu sắc, góc XD, chơi với các đường cong và kích thước, hình nguyên vật liệu TN 64 dán thành sản dáng/ đường nét: cắt (TCTV: Nấu ăn, bày phẩm có màu sắc dán thực phẩm bé hàng, phòng khám, bếp về chủ đề Bản thân thích ga)
  9. Điều Nội dung Hoạt động Mục tiêu chỉnh bổ STT giáo dục giáo dục sung -Phối hợp các NVL tạo hình: Cắt dán theo đường thẳng, đường cong để tạo thành sản phẩm về chủ đề Bản thân CHUẨN BỊ - Cô cùng trẻ treo tranh ảnh, trang trí lớp theo các chủ đề nhánh: Bạn có biết tên tôi; Cảm xúc của bé; Cơ thể kì diệu của bé, Tuần lễ dinh dưỡng của bé. - Thẻ số, đất nặn, sáp màu, bút chì, kéo, hồ dán, giấy vẽ, lá khô, giấy A4 để vẽ, giấy báo, hộp bìa cát tông (có thể vò xé) cho trẻ - Lựa chọn một số bài hát (Bạn ở đâu, Tìm bạn thân, Đường và chân, Mừng sinh nhật, Thật đáng chê, Khúc hát ru người mẹ trẻ, Tập đếm ); Trò chơi (Về đúng nhà, Nhận đúng tên mình, Bạn có gì khác, Tìm bạn, Ném bóng vào rổ, Giọng hát cao giọng hát thấp, Ai nhanh nhất ); Truyện (Gấu con bị đau răng ); Thơ (Tâm sự của cái mũi, Bé ơi, Cô dạy, Đừng lười ăn bé nhé ); Đồng dao (Rồng rắn lên mây, tập tầm vông) liên quan đến chủ đề. - Tranh ảnh, sách báo, video, nhạc có liên quan đến chủ đề Bản thân. Cô cùng trẻ sắp xếp một số đồ đồ dùng, đồ chơi ở các góc. - Gương, lược, dây buộc tóc trong lớp cho trẻ. - Tuyên truyền tới phụ huynh về chủ đề mới và yêu cầu phụ huynh giúp đỡ thu lượm các đồ dùng phế liệu đã qua sử dụng để làm đồ dùng đồ chơi tự tạo. Ngày 30 tháng 09 năm 2024 TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH (Duyệt) Vũ Thị Thu Hiền Lù Thị Hiền