Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non - Chủ đề: Gia đình-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thanh Thương

pdf 10 trang duythuan 07/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non - Chủ đề: Gia đình-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thanh Thương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_gia_dinh_ngay_2011.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non - Chủ đề: Gia đình-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thanh Thương

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH - NGÀY 20/11 Số tuần: 4 tuần, từ ngày 04/11 đến ngày 29/11/2024 Ghi Độ Nội dung TT Mục tiêu Hoạt động chú tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Hô hấp: - Bắt chéo 2 tay * Hoạt động chơi Thực hiện đủ các động Hít vào, thở trước ngực - Thể dục sáng: 1 3 tác trong bài tập thể dục ra. - Bước lên phía Tập các động tác theo hướng dẫn. - Co và trước, sang hô hấp, tay, lưng, duỗi tay ngang. bụng, lườn kết - Quay sang - Vỗ 2 tay vào hợp với bài hát: trái, sang nhau (phía trước, Cả nhà thương phải phía sau, trên nhau - TC: rửa tay, lá Thực hiện đúng, đầy đủ, - Bật tại chỗ đầu) nhịp nhàng các động tác và gió, năm ngón 2 4 - Ngửa người ra trong bài tập thể dục tay ngoan, mười sau. theo hiệu lệnh. ngón tay. - Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối. Trẻ biết kiểm soát được - Chạy thay * Hoạt động học vận động: đổi tốc độ - Chạy thay đổi 5 3 - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu tốc độ theo hiệu theo đúng hiệu lệnh. lệnh. lệnh - Bật xa (20 TC: Chuyền bóng Trẻ biết kiểm soát được - 25cm; 35- - Trườn theo vận động: 40 hướng thẳng + - Chạy thay đổi hướng cm) Trèo qua ghế dài - Ném xa 1,5 x 30cm 6 4 vận động đúng tín hiệu bằng 1.2 TC: Gia đình gấu vật chuẩn (4-5 vật chuẩn tay. - Ném xa bằng 1, đặt dích dắc). 2 tay Trẻ biết thể hiện - Trườn TC: Về đúng nhà nhanh, mạnh, khéo theo hướn mình 9 3 trong thực hiện bài tập thẳng - Bật xa 20- tổng hợp: 25(3t), Bật xa 35- 40 cm (4t) Trẻ thể hiện nhanh, - Trèo qua ghế TC: Trời mưa 10 4 mạnh, khéo trong thực dài 1,5 x 30 cm hiện bài tập tổng hợp Trẻ phối hợp được cử - Xếp chồng các * Hoạt động chơi động bàn tay, ngón tay hình khối khác - Góc XD: Xây trong một số hoạt động. nhau. bản Nà Lốm, xây 13 3 - Vẽ được hình tròn - Vẽ nguệch ngôi nhà của bé, theo mẫu. ngoạc lắp ghép ngôi - Xếp chồng 8-10 khối nhà, xếp đường không đổ.
  2. 2 Trẻ biết phối hợp được - Lắp ghép hình đi, xếp hàng cử động bàn tay, ngón - Vẽ hình. rào . tay, phối hợp tay-mắt - Góc tạo hình: trong một số hoạt động: Vẽ ngôi nhà, vẽ 14 4 - Vẽ hình người, nhà, hoa/quà tặng cô cây. giáo, vẽ đồ dùng trong gia đình - Xây dựng lắp ráp với 10-12 khối. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có một số hành vi tốt - Lợi ích * Hoạt động ăn trong ăn uống khi được của việc - Trò chuyện, 25 3 nhắc nhở: (khi ăn không giữ gìn vệ giáo dục trẻ có nói chuyện ) Uống sinh thân một số hành vi nước đã đun sôi thể, vệ sinh tốt trong ăn, uống: khi ăn Trẻ có một số hành vi môi trường không nói tốt trong ăn uống: đối với sức chuyện, không khỏe con - Chấp nhận ăn rau và làm rơi vãi thức 26 4 ăn nhiều loại thức ăn người ăn, nhai kỹ, khác nhau không ngậm thức - Không uống nước lã. ăn khi ăn, chấp Trẻ có một số hành vi - Chấp nhận: Vệ nhận ăn rau và ăn tốt trong vệ sinh, phòng sinh răng miệng, nhiều loại thức ăn bệnh khi được nhắc đội mũ ra nắng, khác nhau nhở: mặc áo ấm, đi tất Uống nước đã - Chấp nhận: Vệ sinh khi trời lạnh, đi đun sôi 27 3 răng miệng, đội mũ ra dép, giày khi đi * Hoạt động lao nắng, mặc áo ấm, đi tất học. động, vệ sinh cá khi trời lạnh, đi dép, nhân giày khi đi học. - Rèn kỹ năng trẻ Trẻ có một số hành vi - Vệ sinh răng vệ sinh răng tốt trong vệ sinh, phòng miệng, đội mũ miệng, đội mũ ra bệnh khi được nhắc khi ra nắng, mặc nắng, mặc áo ấm, nhở: áo ấm, đi tất khi đi tất khi trời - Vệ sinh răng miệng, trời lạnh, đi dép, lạnh, đi dép, giày đội mũ khi ra nắng, mặc giày khi đi học. 28 4 khi đi học. áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học. Trẻ nhận ra và tránh - Nhận biết * Hoạt động chơi một số vật dụng nguy và phòng - Trò chuyện, 29 3 hiểm (bàn là, bếp đang tránh những xem tranh ảnh vật dụng nhận biết và đun, phích nước nóng ) nguy hiểm phòng tránh khi được nhắc nhở đến tính những vật dụng Trẻ nhận ra bàn là, bếp mạng như nguy hiểm đến đang đun, phích nước dao, kéo, tính mạng như 30 4 nóng là nguy hiểm que, bàn là, dao, kéo, que, bàn không đến gần. biết phích nước là, phích nước
  3. 3 không nên nghịch các nóng, bật nóng, bật lửa, ) vật sắc nhọn. lửa, ) không đến gần. Trẻ nhận ra một số - An toàn - Nhận biết một biết không nên nghịch các vật sắc trường hợp nguy hiểm khi sử số trường hợp nhọn. và gọi người giúp đỡ: dụng đồ khẩn cấp và gọi - Nhận biết một - Trẻ biết gọi người lớn sắc nhọn. người giúp đỡ khi gặp một số trường số trường hợp hợp khấn cấp: cháy, có khẩn cấp và gọi 35 4 người rơi xuống nước, người giúp đỡ: ngã chảy máu. Chảy máu, ngã, - Trẻ biết gọi người giúp thất lạc . đỡ khi bị lạc. nói được tên, địa chỉ gia đinh, số điện thoại người thân khi cần thiết. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ quan tâm đến những - So sánh sự * Hoạt động học thay đổi của sự vật, hiện giống nhau và - Trò chuyện về 1 tượng xung quanh với sự khác nhau của số đồ dùng để ăn trong gia đình. gợi ý, hướng dẫn của cô 2-3 đồ dùng, đồ chơi. - Trò chơi: Phân 41 giáo như đặt câu hỏi về loại đồ dùng trong những thay đổi của sự gia đình, Cái túi vật, hiện tượng: Vì sao kỳ lạ. cây lại héo? Vì sao lá cây bị ướt? Trẻ biết phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết 42 4 hợp nhìn, sờ, để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng. Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so 43 sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha màu/ đường/muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh. Trẻ biết thu thập thông 44 tin về đối tượng bằng nhiều cách khác Trẻ biết phân loại các - Phân loại đồ 47 4 đối tượng theo một hoặc dùng, đồ chơi hai dấu hiệu.
  4. 4 theo 1 - 2 dấu hiệu. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến số - Xếp tương ứng 1 - 1, ghép * Hoạt động hoc lượng và đếm như hay đôi. - Nhận biết số 53 hỏi về số lượng, đếm vẹt, - Đếm trên đối tượng trong lượng trong phạm vi 3, 8. Nhận biết biết sử dụng ngón tay để phạm vi 5/trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. chữ số 3. biểu thị số lượng. * Hoạt động chơi Trẻ biết đếm trên các đối - Góc học tập: 54 tượng giống nhau và đếm, tách gộp 3 đếm đến 5 nhóm số lượng 3, Trẻ biết so sánh số lượng Đếm các đồ dùng hai nhóm đối tượng đồ chơi, các vật xung quanh, trong phạm vi 5 bằng các 55 Ghép hình học tạo cách khác nhau và nói thành hình ngôi được các từ: bằng nhau, nhà, Ghép số theo nhiều hơn, ít. ý thích. Trẻ quan tâm đến chữ số, - TC: Bạn nào số lượng như thích đếm đứng cạnh tôi, Cờ 56 các vật ở xung quanh, cá ngựa, Trò chơi hỏi: bao nhiêu? là số tạo nhóm, tìm mấy? đúng số nhà. Trẻ biết đếm trên đối - Trò chuyện địa 57 4 tượng trong phạm vi 10. chỉ gia đình, số Trẻ biết so sánh số điện thoại, biển số lượng của hai nhóm đối xe của gia đình trẻ tượng trong phạm vi 10 58 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, Trẻ biết gộp và đếm hai - Tách một nhóm đối tượng nhóm đối tượng cùng 60 thành các nhóm nhỏ hơn. loại có tổng trong phạm - Gộp hai nhóm đối tượng và vi 5. đếm. 3 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số lượng 61 trong phạm vi 5 thành hai nhóm. Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng có số lượng 62 trong phạm vi 5, đếm và 4 nói kết quả. Trẻ biết tách một nhóm 63 đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn.
  5. 5 Trẻ nhận dạng và gọi - Nhận biết, - Nhận dạng các * Hoạt động học tên các hình: Tròn, gọi tên/So hình học trong - Nhận biết, phân 69 3 vuông, tam giác, chữ sánh sự thực tế. biệt hình tròn, nhật khác nhau hình vuông, hình Trẻ biết chỉ ra các điểm và giống tam giác, hình giống, khác nhau giữa nhau chữ nhật. Nhận 70 hai hình (tròn và tam của các dạng các hình học giác, vuông và chữ hình: hình trong thực tế. nhật ) vuông, * Hoạt động chơi Trẻ biết sử dụng các vật hình tam - Góc học tập: liệu khác nhau để tạo ra giác, hình Chơi với hình các hình đơn giản tròn, học, Tạo hình học hình chữ bằng que, dây 4 nhật chun, Xếp hình - Chắp ghép học bằng hột 71 các hình hạt hình học/ tạo thành hình mới theo ý thích và yêu cầu c) Khám phá xã hội Trẻ nói được tên của bố, - Tên/họ * Hoạt động học 77 mẹ và các thành viên tên bố, mẹ - Gia đình thân trong gia đình. các thành yêu của bé. * Hoạt động chơi Trẻ nói được địa chỉ của viên/ - Trò chuyện, 3 gia đình khi được hỏi, những xem tranh ảnh về trò chuyện, xem người gia đình. 78 tranh ảnh về gia thân trong - TC: Mười ngón đình.(Thôn/bản, xã, gia đình . tay, Gia đình tôi. huyện), - Địa chỉ Trẻ nói được họ, tên và gia - Công việc của công việc của bố, mẹ các đình(thôn, bố mẹ, những bản/xã) 79 thành viên trong gia đình người thân trong gia đình khi được khi được hỏi, trò chuyện, hỏi, trò chuyện, 4 xem ảnh về gia đình. xem tranh ảnh về Trẻ nói được địa chỉ của gia đình; Một số gia đình (Số nhà, đường nhu cầu của gia 80 phố/thôm, xóm) khi đình. được hỏi trò chuyện. Trẻ kể tên một số lễ hội: - Tên/ đặc * Hoạt động học 87 3 Ngày 20/11 điểm nổi bật - Trò chuyện về Trẻ biết kể tên và nói đặc của ngày - Đặc điểm nổi ngày 20/11 20/11 89 4 điểm của một số ngày lễ bật của ngày 20/11 hội: Ngày 20/11 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
  6. 6 Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ chỉ * Hoạt động học quát gần gũi; Chủ đề Gia người, tên gọi đồ - Thơ: Thăm nhà đình – Ngày 20/11 vật, bà; Em yêu nhà 93 3 sự vật, hành em (ST) động, hiện tượng, - Truyện: Tích gần gũi, quen chu * Hoạt động chơi thuộc. - Trò chuyện, Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ chỉ xem tranh ảnh, quát: Chủ đề Gia đình – đặc điểm, tính video về gia đình 94 4 Ngày 20/11 chất, công dụng của bé. và các từ biểu - Đồng dao: Công cảm. cha như núi thái sơn (ST) Trẻ lắng nghe và trả lời - Trả lời và - Câu đố về gia được câu hỏi của người đặt các câu đình đối thoại. hỏi: - Dạy trẻ trò chơi "Ai?"; "Cái 95 3 dân gian “Con gì?"; "Ở mèo mà trèo cây đâu?"; "Khi cau” nào?" - Xem truyện - Nghe hiểu Trẻ biết lắng nghe và - Trả lời và đặt tranh Ebook: Chú nội dung trao đổi với người đối các câu hỏi: cảnh sát giao truyện kể, "Để làm gì?". thông. Kiên nhẫn thoại. truyện đọc khi tắc đường phù hợp với - Nghe hiểu nội - Xem phim hoạt độ tuổi. dung các câu hình ‘Tôi yêu - Nghe các phức. Việt Nam : 96 4 bài hát, bài Những tay đua thơ, ca dao, nhí + Khi nào ta đồng dao, nên đội mũ bảo tục ngữ, câu hiểm. Cùng chơi đố, hò, vè trốn tìm-Chú ý phù hợp với khi vui chơi ở độ tuổi. những nơi đỗ xe. Trẻ nói rõ các tiếng - Phát âm các tiếng của tiếng Cú đá siêu phẩm- Trẻ sử dụng được các từ việt/ các tiếng có chứa các âm 97 3 Bất ngờ chạy ra thông dụng chỉ sự vật, khó. dường. Bắt cua hoạt động, đặc điểm dưới kênh - Cẩn Trẻ nói rõ để người nghe thận khi đi qua có thể hiểu được. cầu khỉ. 98 4 Trẻ biết sử dụng được - Góc thư viện: các từ chỉ sự vật, hoạt Tô mầu các nhân động, đặc điểm vật trong truyện, làm anbum, cắt Trẻ có khả năng sử dụng - Bày tỏ tình - Bày tỏ tình dán nhân vật được câu đơn, câu ghép. cảm, nhu cảm, nhu cầu và trong câu truyện, cầu và hiểu hiểu biết 99 3 bài thơ Trò biết của bản của bản thân bằng chuyện xem tranh thân bằng các câu đơn mở ảnh, nghe kể các câu đơn rộng.
  7. 7 Trẻ sử dụng được các - Bày tỏ tình cảm, chuyện: Tích chu loại câu đơn, câu ghép, nhu cầu và hiểu truyện đọc "Ba cô 4 100 câu khẳng định, câu phủ biết của bản thân gái". bằng các câu định ghép. 3 Trẻ đọc thuộc bài thơ, - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục 102 4 cao dao, đồng dao ngữ, hò vè. Trẻ kể lại truyện đơn - Kể lại một vài tình tiết/Kể lại 103 3 giản đã được nghe với sự truyện đã được nghe. giúp đỡ của người lớn. - Nghe, kể lại những câu chuyện về chủ đề gia đình – ngày 20/11 Trẻ kể lại truyện có mở 104 4 đầu và kết thúc. Trẻ đề nghị người khác - Xem và đọc - Cầm sách các loại sách đọc sách cho nghe, tự đúng chiều, khác nhau. 109 3 giở sách xem tranh. mở sách, xem - Xem phim, sách và đọc tranh, ảnh về truyện. Trẻ biết chọn sách để an toàn giao - Phân biệt xem. thông, truyện phần mở đầu Trẻ biết cầm sách đúng tranh Ebook và kết thúc của chiều và giở từng trang phim hoạt hình Tôi Yêu Việt sách. để xem tranh ảnh. "Đọc" Nam. - "Đọc" truyện sách theo tranh minh họa - Làm quen với qua các tranh ("Đọc vẹt") vẽ. cách đọc và - Bảo vệ sách. viết tiếng việt: 110 4 + Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ; Trẻ nhìn vào tranh minh - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh 111 3 họa và gọi tên nhân vật ảnh/ có sự giúp đỡ trong tranh. Trẻ mô tả hành động của 112 4 các nhân vật trong tranh. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, - Tên, tuổi, * Hoạt động chơi 116 4 giơi tính của bản thân, giới tính, - Trò chuyện tên bố, tên mẹ. dân tộc người thân trong Trẻ nhận ra cảm xúc: - Nhận biết gia đình. vui, buồn, sợ hãi, tức một số trạng - Trò chuyện xem 123 3 giận qua nét mặt, giọng thái cảm xúc tranh ảnh những nói, tranh ảnh. (Vui, buồn,
  8. 8 Trẻ nhận biết cảm xúc : sợ hãi, tức Cách ứng xử đơn công việc trẻ có vui, buồn, sợ hãi, tức giận/ngạc giản khi có thiên thể làm giúp giận, ngạc nhiên qua nét nhiên) qua tai. người thân.để đồ 124 4 nét mặt, cử mặt, lời nói, cử chỉ qua dùng, đồ chơi chỉ, giọng đúng chỗ, vâng tranh, ảnh. nói/tranh lời ông bà, bố ảnh. mẹ. Trẻ thực hiện được một - Yêu mến, bố - Một số - Trò chuyện xem số quy định ở lớp và gia mẹ, anh chị, em quy định ở tranh ảnh một số đình: Sau khi chơi biết ruột. 132 3 lớp, gia trạng thái cảm xếp, cất đồ chơi, không đình/ nơi xúc (Vui, buồn, tranh giành đồ chơi, công cộng sợ hãi, tức vâng lời bố mẹ. (để đồ giận/ngạc nhiên) qua nét mặt, cử Trẻ thực hiện được một dùng, đồ - Trật tự khi ăn, chỉ, giọng số quy định ở lớp và gia chơi đúng khi ngủ; đi bên phải lề đường (đi nói/tranh ảnh. đình: Sau khi chơi biết chỗ) đường nông thôn, - Trò chuyện, 133 cất đồ chơi vào nơi quy - Chờ đến đường quốc lộ.) xem video, xem lượt định, giờ ngủ không làm - Hợp tác tranh ảnh một số ồn, vâng lời ông bà, bố cử chỉ lễ phép. mẹ. - Trò chuyện, dạy Trẻ biết chào hỏi và nói - Cử chỉ, lời nói/ Sử dụng lời nói trẻ tiết kiệm điện, 134 3 lời cảm ơn, xin lỗi khi và cử chỉ lễ phép (Chào hỏi, cảm nước Ra khỏi được nhắc nhở. ơn, vâng, dạ ) phòng tắt quạt, Trẻ biết nói lời cảm ơn, điện, vặn vòi 135 4 xin lỗi, chào hỏi lễ phép nước vừa đủ khi sử dụng, sử dụng Trẻ biết không để tràn - Tiết kiệm điện, nước.(Ra xong khóa vòi nước khi rửa tay, tắt khỏi phòng tắt quạt, điện, vặn nước. quạt, tắt điện khi ra khỏi vòi nước vừa đủ khi sử dụng, sử - Góc PV: Gia phòng dụng xong khóa vòi nước). 142 4 đình, lớp học, nấu ăn, bác sĩ - Trò chơi: Bắt chước tạo dáng. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích - Nghe các bài hát, bản * Hoạt động học được hát theo, vỗ tay, nhạc/nghe và nhận ra các loại - Nghe hát: Bàn nhún nhảy, lắc lư theo nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, tay mẹ, cho con, bài hát, bản nhạc. thích dân ca) cô giáo miền 147 3 nghe đọc thơ, ca dao, xuôi, Ba ngọn nến đồng dao, tục ngữ; thích lung linh. nghe kể câu chuyện. - VĐMH: Cháu Trẻ chú ý nghe, thích thú yêu bà; VTTN + (hát, vỗ tay, nhún nhảy, TTC “Nhà của lắc lư) theo bài hát, bản tôi”; VTTTTC nhạc. thích nghe và đọc “Cô và mẹ”. 148 4 thơ, ca dao, đồng dao, - TCÂN: Ai đoán tục ngữ, thích nghe và kể giỏi, ai nhanh câu chuyện.
  9. 9 Trẻ biết hát tự nhiên, hát - Hát đúng giai điệu, lời ca nhất, nghe tiếng 149 3 được giai điệu bài hát bài hát/thể hiện sắc thái, tình hát tìm đồ vật. quen thuộc. cảm của bài hát. * Hoạt động Trẻ hát đúng giai điệu , chơi lời ca, hát rõ lời và thể - Góc âm nhạc: 150 4 hiện sắc thái của bài hát Hát, vận động các qua giọng hát, nét mặt, bài hát trong chủ điệu bộ đề, sử dụng các Trẻ biết vận động theo - Vận động dụng cụ gõ, đệm: nhịp điệu bài hát, bản đơn giản/nhịp Xắc xô, phách trẻ, trống, đàn 151 3 nhạc (Vỗ tay theo phách, nhàng theo - Dạy trẻ bài hát nhịp, vận động minh nhịp điệu/giai dân ca “Bắc kim điệu của các họa). thang” Trẻ vận động nhịp bài hát, bản - Sử dụng các nhạc. nhàng theo nhịp điệu các dụng cụ gõ - Sử dụng các bài hát, bản nhạc với các đệm theo tiết 152 4 dụng cụ gõ tấu hình thức (Vỗ tay theo đệm theo nhịp, tiết tấu, múa). phách, nhịp Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng/phối hợp các nguyên * Hoạt động học nguyên vật liệu tạo hình vật liệu tạo hình/vật liệu trong - Xé, dán ngôi 3 153 để tạo ra sản phẩm thiên nhiên để tạo ra các sản nhà theo sự gợi ý. phẩm. - Thiết kế thiệp Trẻ biết phối hợp các tặng cô giáo (ST) 4 nguyên vật liệu tạo hình * Hoạt động chơi 154 - Góc TH: Vẽ để tạo ra sản phẩm. người thân trong Trẻ biết vẽ các nét thẳng, - Sử dụng một số/sử dụng các gia đình, tô màu 155 3 xiên, ngang tạo thành kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, ngôi nhà, Vẽ đồ bức tranh đơn xếp hình để tạo ra sản phẩm dùng trong gia đơn giản/có mầu sắc, khích Trẻ biết vẽ phối hợp đình theo ý thước, hình dáng, đường nét. được các nét xiên, thích 156 4 ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có mầu sắc và bố cục. Trẻ biết xé theo dải, xé 157 3 vụn và dán thành sản phẩm đơn giản. Trẻ có thể xé, cắt theo đường thẳng, đường 158 4 cong,,,và dán thành sản phẩm có mầu sắc, bố cục. Trẻ biết lăn dọc, xoay * Hoạt động học tròn, ấn dẹp đất nặn để - Nặn cái bát (ĐT) 159 3 tạo thành các sản phẩm * Hoạt động chơi có 1 khối hoặc 2 khối. - Góc TH: Nặn đồ Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, dùng trong gia bẻ loe, vuốt nhọn, uốn đình, xếp (vườn 160 4 cong đất nặn thành sản cây, ao cá, ngôi phẩm có nhiều chi tiết nhà )
  10. 10 Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành 161 3 các sản phẩm có cấu trúc đơn giản. Trẻ phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo 162 4 thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. Trẻ biết vận động theo ý - Vận động theo ý * Hoạt động chơi thích các bài hát, bản thích khi hát/nghe - Góc âm nhạc: 165 3 nhạc quen thuộc. các bài hát, bản Hát, vận động các nhạc quen thuộc. bài hát trong chủ Trẻ biết lựa chọn và thể - Lựa chọn, thể đề, sử dụng các hiện hình thức vận động hiện các hình dụng cụ gõ, đệm: 166 theo bài hát, bản nhạc. thức vận động Xắc xô, phách trẻ, trống, đàn 4 theo nhạc. Trẻ biết lựa chọn dụng - Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp cụ âm nhạc để gõ 167 điệu, tiết tấu bài hát. đệm theo nhịp điệu bài hát. * Hoạt động học - Nặn cái bát (ĐT) 170 3 - Xé, dán ngôi Trẻ biết đặt tên cho sản - Đặt tên cho sản phẩm của nhà phẩm tạo hình. mình. - Thiết kế thiệp 171 4 tặng cô giáo (ST) Ngày 28 tháng 10 năm 2024 TỔ TRƯỞNG CM KÝ DUYỆT Người lập kế hoạch Chu Thị Thu Phương Nguyễn Thanh Thương