Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm + Chồi - Chủ đề: Các nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Mai

pdf 9 trang duythuan 07/05/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm + Chồi - Chủ đề: Các nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Mai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_cac_nghe_pho_bien.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm + Chồi - Chủ đề: Các nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Mai

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: CÁC NGHỀ PHỔ BIẾN Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 02/12 đến ngày 20/12/2024) Độ Hoạt động giáo Ghi Stt Mục tiêu Nội dung tuổi dục chú Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ các động - Hô hấp: - Bắt chéo 2 * Hoạt động học tác trong bài tập thể dục Hít vào, thở tay trước ` Tập các động theo hướng dẫn ra. ngực tác hô hấp, tay, - Hai tay - Bước lên lưng, bụng, chân 1 3 đưa lên cao, phía trước, kết hợp bài hát ra phía sang ngang. "Lớn lên cháu lái trước, sang - Co duỗi máy cày" 2 bên.(kết chân. -Trò chơi: Kéo Trẻ thực hiện đúng, đầy hợp với vẫy - Vỗ 2 tay cưa lừa xẻ; Dệt đủ, nhịp nhàng các động bàn tay, vào nhau vải; Tay rơi tác trong bài tập thể dục nắm, mở (phía trước, bàn tay). theo hiệu lệnh phía sau, - Cúi về trên đầu) phía trước. - Ngồi xổm, - Ngửa 2 4 đứng lên; người ra sau. - Nhún chân. Trẻ biết kiểm soát được - Đi thay * Hoạt động học 5 3 vận động: đổi tốc độ - Đi thay đổi tốc theo hiệu độ theo hiệu lệnh lệnh + Trò chơi: Chuyền bóng Trẻ biết thể hiện nhanh, - Bò dích - Bò dích dắc qua mạnh, khéo trong thực dắc/qua 5 9 3 5 điểm (ST) điểm) hiện bài tập tổng hợp: + Trò chơi: Kéo Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, - Ném co khéo trong thực hiện bài trúng đích - Ném trúng đích tập tổng hợp: bằng 1 nằm ngang bằng 1 tay(Đích tay 10 4 ngang). + Trò chơi: Trời mưa - Trò chơi mới: Chú bộ đội hành quân Trẻ thực hiện được các - Gập, đan * Hoạt động chơi vận động: các ngón - Góc kỹ năng: tay vào Đan (tre, xốp ) nhau, quay - Góc xây dựng: 11 3 ngón tay, cổ Xây nhà, xây trường/lớp học, tay, cuộn cổ xây xưởng sản tay
  2. 2 Trẻ biết thực hiện được - Vo, xoáy, xuất lắp ghép các vận động: xoắn, vặn, nhà, lắp ghép búng ngón đường đi tay, vê, véo, - Chơi với các 12 4 vuốt, miết, ngón tay: Cắp cua ấn bàn tay, bỏ giỏ; năm ngón ngón tay, tay ngoan gắn, nối. - Dạy/rèn trẻ kỹ Trẻ phối hợp được cử động - Xếp chồng năng sử dụng kéo bàn tay, ngón tay trong một các hình an toàn 13 3 số hoạt động. khối khác - Dạy/rèn trẻ kỹ nhau. năng xâu, buộc - Sử dụng dây giày kéo. Trẻ biết phối hợp được cử - Lắp ghép động bàn tay, ngón tay, hình 14 4 phối hợp tay-mắt trong - Cắt đường một số hoạt động: thẳng - Xâu, buộc dây b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có khả năng biết tên - Nhận biết * Hoạt động ăn một số món ăn hàng ngày: một số món - Trò chuyện với trứng rán, cá kho, canh ăn quen trẻ về 1 số món ăn rau thuộc( ở quen thuộc ở trường và trường và gia 17 3 gia đình: đình. Xôi nếp, cá - Trò chuyện, nướng, nộm nhận biết dạng măng, cơm chế biến đơn giản lam) của một số thực Trẻ nói được tên một số - Nhận biết phẩm, món ăn: món ăn hàng ngày và dạng dạng chế Luộc, xào, kho, chế biến đơn giản: rau có biến đơn rán, nướng, hấp, thể luộc, nấu canh; thịt có giản của nộm, đồ, nấu qua thể luộc, rán, kho; gạo nấu một số thực bữa ăn hằng ngày cơm, nấu cháo phẩm, món tại trường và gia 18 4 ăn: Luộc, đình. xào, kho, - Rèn trẻ kỹ năng rán, nướng, sử dụng bát, thìa, hấp, nộm, cốc đúng cách; trẻ đồ, nấu tự cầm bát, thìa Trẻ thực hiện được một - Làm - Thể hiện xúc ăn gọn gàng, số việc đơn giản với sự quen/tập bằng lời nói không rơi vãi, đổ thức 21 3 giúp đỡ của người lớn: đánh răng, về nhu cầu lau mặt. ăn, ngủ, vệ * Hoạt động vệ sinh cá nhân - Tập/rèn sinh. Trẻ biết sử dụng bát, thìa, 22 luyện thao cốc đúng cách.
  3. 3 Trẻ biết thực hiện được tác rửa tay - Rèn kỹ năng tập một số việc khi được nhắc bằng xà đánh răng, lau 23 4 nhở: phòng. mặt. Trẻ biết tự cầm bát, thìa - Rèn luyện thao 24 xúc ăn gọn gàng, không tác rửa tay bằng rơi vãi, đổ thức xà phòng. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến số lượng - Đếm trên * Hoạt động học và đếm như hay hỏi về số đối tượng - Tách, gộp nhóm 53 3 lượng, đếm vẹt, biết sử trong có số lượng trong dụng ngón tay để biểu thị phạm vi phạm vi 3. số lượng. 4/trong - Nhận biết số Trẻ biết đếm trên các đối phạm vi 9 lượng trong phạm 54 tượng giống nhau và đếm và đếm theo vi 4, 9. Nhận biết đến 5 khả năng. chữ số 4. Trẻ biết so sánh số lượng * Hoạt động chơi hai nhóm đối tượng trong ` Góc học tập: phạm vi 5 bằng các cách Chơi với bảng 55 khác nhau và nói được các chun học toán; từ: bằng nhau, nhiều hơn, Chơi bàn tính học ít. đếm; Nhận biết Trẻ quan tâm đến chữ số, các số lượng qua số lượng như thích đếm dụng cụ các nghề; 56 các vật ở xung quanh, hỏi: Tạo số bằng các bao nhiêu? là số mấy? que tính; Xếp hột Trẻ biết đếm trên đối hạt thành các số. 57 4 tượng trong phạm vi 10. Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các 58 cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, - Chữ số, số Trẻ biết sử dụng các số từ lượng và số 59 1-5 để chỉ số lượng, số thứ thứ tự trong tự trong phạm vi 4. phạm vi 4. Trẻ biết gộp và đếm hai - Tách một 60 nhóm đối tượng cùng loại nhóm đối có tổng trong phạm vi 4. tượng 3 Trẻ biết tách một nhóm thành các đối tượng có số lượng nhóm nhỏ 61 trong phạm vi 3 thành hai hơn. nhóm. - Gộp hai Trẻ biết gộp hai nhóm đối nhóm đối tượng có số lượng trong tượng và 62 4 phạm vi 4, đếm và nói kết đếm. quả.
  4. 4 Trẻ biết tách một nhóm 63 đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. c) Khám phá xã hội Trẻ kể tên và được sản - Tên gọi, * Hoạt động học phẩm của nghề nông, nghề sản phẩm và - Công việc của xây dựng khi được hỏi, ích lợi của nghề nông ( theo xem tranh. một số nghề hướng tích hợp phổ Steam) biến.(bác sĩ, - Tìm hiểu một số công an, nghề phổ biến 85 3 giáo viên, quen thuộc (nghề bộ đội, nghề xây dựng, nghề nông, nghề bác sĩ, nghề công dệt, nghề an) may, nghề - Tìm hiểu về thợ xây ) ngày 22/12 Trẻ kể tên, công việc, - Tên gọi, * Hoạt động công cụ, sản phẩm/ ích công cụ, sản chơi lợi của một số nghề khi phẩm, các - Trò chơi mới: được hỏi, trò hoạt động Nói nhanh tên chuyện.(nghề nông, đan và ý nghĩa nghề; Nghề nào lát, nghề may, nghề xây của các đồ ấy. dựng) nghề phổ - Chơi ngoài trời: biến, nghề quan sát công cụ, 86 4 truyền sản phẩm của thống của nghề nông (dao, địa phương; cuốc, xẻng ); Làm ruộng, Trải nghiệm làm làm nương, chú bộ đội; làm đan lát. quà tặng chú Bộ Trẻ kể tên ngày thành lập - Tên/đặc đội. 87 3 quân đội NDVN 22/12 điểm nổi bật qua trò chuyện, tranh ảnh. của ngày Trẻ biết kể tên và nói đặc thành lập điểm của một số ngày QĐNDVN 89 4 thành lập QĐNDVN 22/12. 22/12 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 91 3 Trẻ thực hiện được yêu - Hiểu và * Hoạt động học cầu đơn giản, ví dụ "Cháu làm theo - Thơ: Chú giải hãy lấy quả bóng, ném vào yêu cầu đơn phóng quân rổ" giản/ 2-3 - Truyện: Người 92 4 Trẻ thực hiện được 2-3 yêu cầu làm vườn và các yêu cầu liên tiếp, ví dụ con trai "Cháu hãy lấy hình tròn * Hoạt động chơi mầu đỏ gắn vào bông hoa - Ca dao: Con mầu vàng" trâu là đầu cơ 95 3 Trẻ lắng nghe và trả lời - Nghe hiểu nghiệp; Trâu ơi ta được câu hỏi của người nội dung bảo trâu này đối thoại. truyện kể,
  5. 5 Trẻ biết lắng nghe và trao truyện đọc - Trả lời - Giải các câu đố đổi với người đối thoại. phù hợp với và đặt các về ngành nghề độ tuổi. câu hỏi: - Góc học tập: 4 - Nghe các "Để làm Xem các truyện bài hát, bài gì?". tranh về ngành thơ, ca dao, nghề; làm anbum - Nghe hiểu đồng dao, 1 số nghề quen nội dung 96 tục ngữ, câu thuộc, phổ các câu đố, hò, vè biến; phức. phù hợp với - Xem và nghe độ tuổi. đọc các loại sách Trẻ nói rõ các tiếng - Phát âm khác nhau ; xem 3 Trẻ sử dụng được các từ các tiếng phim, tranh, ảnh 97 thông dụng chỉ sự vật, của tiếng về an toàn giao hoạt động, đặc điểm việt/ các thông, truyện tiếng có Trẻ nói rõ để người nghe tranh Ebook: có thể hiểu được. chứa các âm Sang đường đúng 98 4 Trẻ biết sử dụng được các khó. cách; Thế giới từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm kẹo mút. - Xem phim hoạt Trẻ có khả năng sử dụng - Bày tỏ tình Bày tỏ tình được câu đơn, câu ghép. cảm, nhu cảm, nhu hình Tôi Yêu Việt cầu và hiểu cầu và hiểu Nam: Đi xe đạp 99 3 biết của bản biết của bản như người lớn-An thân bằng thân bằng toàn khi đi xe các câu đơn các câu đơn đạp; Bản hoà ca mở rộng. giao thông-Chú 4 Trẻ sử dụng được các loại Bày tỏ tình cảnh sát giao câu đơn, câu ghép, câu cảm, nhu thông; Chuyến du khẳng định, câu phủ định cầu và hiểu ngoạn chợ nổi-An 100 biết của bản toàn khi đi thân bằng thuyền; các câu ghép. 3 Trẻ đọc thuộc bài thơ, cao - Đọc thơ, dao, đồng dao ca dao, 102 đồng dao, 4 tục ngữ, hò vè. Trẻ kể lại truyện đơn giản - Kể lại một 103 3 đã được nghe với sự giúp vài tình đỡ của người lớn. tiết/Kể lại Trẻ kể lại truyện có mở truyện đã đầu và kết thúc. được nghe. - Nghe, kể 104 4 lại những câu chuyện về nghề nghiệp
  6. 6 Trẻ biết sử dụng các từ: - Sử dụng 107 3 "Vâng ạ" "Dạ"; các từ biểu "Thưa" trong giao tiếp thị sự lễ Trẻ biết sử dụng các từ phép. 4 như mời cô, mời bạn, cảm 108 ơn, xin lỗi trong giao tiếp. Trẻ đề nghị người khác - Xem và - Cầm sách đọc sách cho nghe, tự giở đọc các loại đúng chiều, sách sách xem tranh. mở sách, khác nhau. 109 3 xem sách và - Xem phim, đọc truyện. tranh, ảnh Trẻ biết chọn sách để xem. về an toàn - Phân biệt giao thông, phần mở Trẻ biết cầm sách đúng truyện tranh đầu kết chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh. "Đọc" sách Ebook và thúc của theo tranh minh họa ("Đọc phim hoạt sách. vẹt") hình Tôi - "Đọc" Yêu Việt truyện qua Nam. các tranh - Làm quen vẽ. với cách - Bảo vệ sách. 110 4 đọc và viết tiếng việt: + Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ; Trẻ nhìn vào tranh minh - Mô tả sự 111 3 họa và gọi tên nhân vật vật, hiện trong tranh. tượng, tranh Trẻ mô tả hành động của ảnh/ có sự 112 4 các nhân vật trong tranh. giúp đỡ 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 125 3 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc Biểu lộ * Hoạt động chơi vui, buồn, sợ hãi, tức giận. trạng thái - Xem video, cảm xúc tranh, ảnh về cảm qua nét mặt, xúc vui, buồn cử chỉ, - Xếp khuôn mặt giọng nói; vui, cười, xếp trò chơi; dụng cụ các nghề. hát, vận Vẽ, nặn dụng cụ động. các nghề
  7. 7 Trẻ biết biểu lộ một số Biểu lộ - Trò chơi: Xếp 126 4 cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, trạng thái hình. tức giận, ngạc nhiên. cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình. 3 Trẻ biết cùng chơi với các Chơi hòa 137 bạn trong các trò chơi theo thuận với nhóm nhỏ. bạn. Trẻ biết trao đổi, thỏa Hợp tác với 4 thuận với bạn cùng thực bạn hiện hoạt động Quan tâm 138 chung (Chơi, trực nhật ) giúp đỡ bạn. Trẻ biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích được - Nghe các * Hoạt động học hát theo, vỗ tay, nhún bài hát, bản - Dạy hát “Ai làm nhảy, lắc lư theo bài hát, nhạc/nghe ra mùa vàng”; bản nhạc. thích nghe đọc và nhận ra VTTN + 147 3 thơ, ca dao, đồng dao, tục các loại VTTTTC “Cháu ngữ; thích nghe kể câu nhạc khác yêu cô chú công chuyện. nhau (nhạc nhân”. Trẻ chú ý nghe, thích thú thiếu nhi, - Nghe hát: Hạt (hát, vỗ tay, nhún nhảy, dân ca) gạo làng ta; Xe lắc lư) theo bài hát, bản chỉ luồn kim; nhạc. thích nghe và đọc Màu áo chú Bộ 148 4 thơ, ca dao, đồng dao, tục đội. ngữ, thích nghe và kể câu - Trò chơi ÂN: Ai chuyện. nhanh nhất; nghe Trẻ biết hát tự nhiên, hát - Hát đúng tiếng hát tìm đồ 149 3 được giai điệu bài hát giai điệu, vật. quen thuộc. lời ca bài * Hoạt động chơi Trẻ hát đúng giai điệu , lời hát/thể hiện - Góc âm nhạc: ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái, Nghe, hát các bài 150 4 sắc thái của bài hát qua tình cảm hát trong chủ đề; giọng hát, nét mặt, điệu của bài hát. sử dụng các dụng bộ cũ: Trống; xắc xô, Trẻ biết vận động theo - Vận phách tre Vận nhịp điệu bài hát, bản nhạc động minh họa; 151 3 động đơn (Vỗ tay theo phách, nhịp, giản/nhịp vỗ tay theo phách, nhịp các bài hát vận động minh họa). nhàng trong chủ đề Trẻ vận động nhịp nhàng theo nhịp Sử dụng các theo nhịp điệu các bài hát, dụng cụ gõ 152 điệu/giai 4 bản nhạc với các hình thức
  8. 8 (Vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, điệu của các đệm theo - Dạy trẻ bài hát múa). bài hát, bản tiết tấu dân ca “Xe chỉ nhạc. luồn kìm” - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp Trẻ biết sử dụng các - Sử * Hoạt động học nguyên vật liệu tạo hình dụng/phối - Nặn dụng cụ của 153 3 để tạo ra sản phẩm hợp các nghề xây dựng theo sự gợi ý. nguyên vật (ĐT) Trẻ biết phối hợp các liệu tạo - Xé, dán quà tặng nguyên vật liệu tạo hình hình/vật chú bộ đội (ĐT) để tạo ra sản phẩm. liệu trong * Hoạt động chơi 154 4 thiên nhiên - Góc tạo hình: để tạo ra các Nặn sản phẩm sản phẩm. nghề nông; cắt, Trẻ biết vẽ các nét thẳng, - Sử dụng dán sản phẩm 1 155 3 xiên, ngang tạo thành bức một số/sử số nghề; Xếp hình tranh đơn dụng các kỹ 1 số nghề; sản Trẻ biết vẽ phối hợp được năng vẽ, phẩm 1 số nghề các nét xiên, ngang, cong nặn, cắt, xé - Chơi ngoài trời; 156 4 tròn tạo thành bức tranh có dán, xếp Vẽ, nặn sản phẩm mầu sắc và bố cục. hình để tạo 1 số nghề; Xếp Trẻ biết xé theo dải, xé ra sản phẩm hột hạt, que kem, 157 3 vụn và dán thành sản đơn giản/có cành cây, sỏi . phẩm đơn giản. mầu sắc, Trẻ có thể xé, cắt theo khích đường thẳng, đường thước, hình 158 4 cong,,,và dán thành sản dáng, phẩm có mầu sắc, bố cục. đường nét. Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹp đất nặn để tạo 159 3 thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn 160 4 cong đất nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành 161 3 các sản phẩm có cấu trúc đơn giản. Trẻ phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các 4 162 sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. Trẻ biết vận động theo ý - Vận động * Hoạt động chơi thích các bài hát, bản nhạc theo ý thích - Góc âm nhạc: 3 165 quen thuộc. khi hát/ Nghe, hát các bài nghe các bài hát trong chủ đề;
  9. 9 hát, bản sử dụng các dụng nhạc quen cũ: Trống; xắc xô, thuộc. phách tre Vận Trẻ biết lựa chọn và thể - Lựa chọn, động minh họa; 166 hiện hình thức vận động thể hiện các vỗ tay theo phách, theo bài hát, bản nhạc. hình thức nhịp các bài hát trong chủ đề Trẻ biết lựa chọn dụng cụ vận động để gõ đệm theo nhịp điệu, theo nhạc. tiết tấu bài hát. - Lựa chọn 4 167 dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. Ngày 28 tháng 11 năm 2024 Tổ trưởng chuyên môn ký duyệt Người lập Chu Thị Thu Phương Cà Thị Mai