Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thanh Thủy

pdf 17 trang duythuan 13/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thanh Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_la_nam_hoc_2024_2025_lu.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thanh Thủy

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC LỚP MẪU GIÁO LỚN B NĂM HỌC 2024 - 2025 I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG Chủ đề TT Mục tiêu Nội dung thực hiện 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động ` Hô hấp: Hít vào, thở ra. ` Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân). + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. ` Lưng, bụng, lườn: Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, 1 1->9 hoặc theo nhịp bản nhạc/bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. sang trái. + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. + Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. ` Chân: + Chân đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. Trẻ biết giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: ` Đi bằng mép ngoài bàn chân. (1) ` Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,3m. ` Đi khuỵu gối. (8) ` Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục. ` Đi trên dây (Dây đặt trên sàn) (9) ` Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây. ` Đi trên vàn kê dốc. (7) 2 1,2,3,7,8,9 ` Đi nối bàn chân tiến, lùi. (9) ` Đi trên nghế thể dục đầu đội túi cát. (2) ` Nhảy lò cò 5 m. (3) ` Đứng co 1 chân. (9)
  2. Trẻ biết kiểm soát được vận động: ` Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. (4) Đi/chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 ` Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. (3) 3 lần). ` Đi thay đổi hướng (dích dắc) theo hiệu lệnh. (6) 3,4,6,9 ` Chạy thay đổi hướng (dích dắc) theo hiệu lệnh. (9) Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động: ` Tung bóng lên cao và bắt. (1) ` Bắt và ném bóng với người đối diện ( khoảng cách 4 m). ` Đập và bắt bóng tại chỗ. (7) 4 ` Ném trúng đích đứng (xa 2 m x cao 1,5 m). ` Đi và đập bắt bóng. (7) 1,6,7,8,9 ` Đi, đập và bắt được bóng nảy 4-5 lần liên tiếp. ` Ném trúng đích đứng bằng 1 tay, 2 tay (6,8). ` Ném bắt bóng với người đối diện (9) Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: ` Chạy 18m trong khoảng 10 giây. (7) 1->9 ` Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây. ` Chạy chậm khoảng 100-120m. (5) ` Ném trúng đích ngang (cao 1,5 m, xa 2m). ` Bò bằng bàn tay, bàn chân 4-5m. (1) ` Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc, cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu. ` Bò dích dắc qua 7 điểm. (4) ` Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m. (5,7) ` Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm. (2,8) ` Trèo lên xuống 7 gióng thang. (6) ` Ném xa bằng 1 tay (2,3) 5 ` Ném xa bằng 2 tay. (8) ` Ném trúng đích ngang bằng 1 tay, 2 tay (4). ` Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân. (5,9) ` Bật liên tục vào vòng. (2) ` Bật xa 40 - 50 cm. (3,9) ` Bật nhảy từ trên cao xuống 40 - 45cm. (4) ` Bật tách chân, khép chân qua 7 ô. (6,8) ` Bật qua vật cản 15 – 20 cm. (7) Trẻ biết thực hiện được các vận động: ` Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay. 6 ` Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ tay. 2,5 ` Gập, mở lần lượt từng ngón tay. ` Bẻ nắn, tẽ, bóc, xoa, tuốt.
  3. Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt trong một số hoạt động: ` Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. ` Lắp ráp (1->9) ` Xé, cắt đường vòng cung. 7 ` Cắt được theo đường viền của hình vẽ. 1->9 ` Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu. ` Tô, đồ theo nét. ` Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu ` Cài, cởi cúc, kéo khóa (Phéc mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây. ` Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (Phéc mơ tuya) b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm: ` Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm 8 ` Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá 2 ` Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả thực phẩm. Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau ` Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số 9 có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo món ăn, thức uống: Thái, cắt, tỉa, băm, trộn. 2, 5, 6 Trẻ biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; ` Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng uống nhiều nước ngọt, nước có ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có và đủ chất. 10 2.6 lợi cho sức khỏe. ` Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ). Trẻ biết thực hiện được một số việc đơn giản: ` Tập luyện kỹ năng: rửa tay bằng xà phòng. (1) ` Tập luyện kỹ năng: đánh răng, lau mặt. (2) ` Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định. 11 ` Sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách (Dội/xả nước bồn cầu; bỏ 1,2,3 ` Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội/ giật nước cho sạch. giấy vệ sinh vào thùng (3) ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. (3) ` Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng. ` Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo ` Sử dụng đồ dùng trong ăn uống (cầm bát, thìa, cốc uống nước 12 3 đúng cách) Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống: ` Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. 13 ` Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn. ` Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. 1, 2 ` Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. ` Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường
  4. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: ` Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể đối với sức khỏe con ` Vệ sinh răng miệng: Sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dạy. người (2,8) ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. ` Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con ` Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt người (5,6). ` Che miệng khi ho, hắt hơi. 14 ` Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết (4, 8) 2,4,5,6,8 ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. ` Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết. (4,8) ` Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp. ` Nhận biết một số biểu hiện khi ốm (Ho, sổ mũi, sốt, đau đầu, đau bụng), nguyên nhân và cách phòng tránh (Ho, sổ mũi, sốt, đâu đầu không chơi nghịch ngoài nắng, mưa, mặc quần áo phù hợp thời tiết, không tắm nước lạnh, vệ sinh thân thể sạch sẽ ). (4,8) Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng là những ` Nhận biết và phòng tránh những vật dụng nguy hiểm đến tính 15 vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không 1,3 mạng (dao, kéo, que, bàn là, phích nước nóng, bật lửa ). nghịch các vật sắc, nhọn. Trẻ biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy ` Nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn đến tính 16 hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần. mạng (bậc thang, lan can, ao, suối, hồ, bụi rậm, tổ ong, nhà bếp, 3,8 giếng, bể nước, cột điện, cây to ) . ` Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: ` Biết: cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt ` Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm đến tính dễ bị hóc sặc mạng (leo trèo, cắn, cấu, nô đùa khi ăn, chơi các vật sắc nhọn, 17 1,6.9 ` Biết không tự ý uống thuốc. nghịch lửa, nhét các hột, hạt vào tai, mũi, ăn những hoa, lá, quả lạ ` Biết: ăn thức ăn có mùi hôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, trên rừng, quanh nhà, trên đường đi học ) . cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe. Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ. ` Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/ người rơi xuống nước, ngã chảy máu ` Biết tránh một số trường hợp không an toàn.: 18 + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo, bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. ` Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ 1,2,3,6 + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo ` Biết được địa chỉ nơi ở (Thôn/bản, xã, huyện, tỉnh), số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ.
  5. Trẻ thực hiện đúng một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn: ` Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi. ` Một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn (ra khỏi 19 ` Đi bộ trên hè: đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi trường, lớp khi chưa có sự đồng ý của cô giáo, chơi gần đường, 1,4,6,7,9 ngồi trên xe máy. chạy qua đường ) ` Không leo trèo cây, ban công, tường rào ` Tập lyện kỹ năng: Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng (chải tóc, buộc 20 Trẻ biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng tóc, sắn tay áo, cài cúc áo, kéo khóa áo, quần ) 2 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học ` Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể. ` Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi. Trẻ tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt 21 ` Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân 5,6.8 câu hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao có mưa? loại theo 2 - 3 dấu hiệu (xe máy, xe đạp, ô tô, máy bay ). ` Một số quy định và biển báo giao thông. Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự ` Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả. vật, hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, ` Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sống của một số 22 quả và thảo luận về đặc điểm của đối tượng, khám phá sự vật hiện loại cây, con vật. 1,2,3,5,6,7,8 tượng xung quanh. ` So sánh sự khác và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả. ` Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây. ` Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so (nắng, mưa, rét, mát mẻ, ấm áp, sương mù ). sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận. Ví dụ: Thử nghiệm gieo hạt/ trồng ` Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo 23 cây được tưới nước và không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển. 5,6.8 mùa. ` Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng. ` Các nguồn nước trong môi trường sống (Ao, hồ, sông, suối, mưa, giếng, nước máy, nước mó ). Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem 24 ` Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây. 1,2,3,5,6,7,8 sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận.
  6. ` Một số đặc điểm, tính chất của nước. ` Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước. ` Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây. ` Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi. Trẻ biết nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của 25 1,2,3,5,6,7,8 các đối tượng được quan sát ` Các loại thiên tai (mưa đá, động đất, sấm, sét, lũ lụt, giông lốc, sạt lở đất, sương muối ), ý nghĩa 1 số tên gọi đặc biệt của thiên tai. Nguyên nhân diễn biến của biến đổi khí hậu theo mối liên hệ đơn giản. ` Một số đặc trưng, dấu hiệu, biểu hiện cơ bản của mỗi loại thiên tai. ` Nguyên nhân và 1 số hậu quả cơ bản của thiên tai thường xảy ra ở địa phương. Trẻ biết giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau. 5,6,8 26 ` Cách ửng xử đơn giản khi có thiên tai. Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và ` Nguồn lửa, nguồn nhiệt và một số vật dụng có thể gây cháy, nổ 27 tạo hình ` Cách phòng tránh nguồn lửa, nguồn nhiệt và một số sự cố có 3,4,7,9 thể gây cháy, nổ. ` Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu. 28 Trẻ biết phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau. 1,3,5,6 ` Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2 - 3 dấu hiệu. Trẻ có khả năng loại một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng 29 còn lại. ` Loại một đối tượng không cùng nhóm. 5,6 ` Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử Trẻ biết nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng. Ví dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. 30 1,3,5,6,8 dụ: “Nắp cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”. ` Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi: 31 bao nhiêu? đây là mấy? ` Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. 1,3,4,5,7,9 32 Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.
  7. Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng 33 các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít Trẻ nhận biết các số từ 5 - 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ 34 tự. ` Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10. 35 Trẻ biết gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và đếm. ` Gộp/tách các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm. 1,3,4,5,7,9 36 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. ` Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng 37 Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. ngày (Biển số xe, số điện thoại, số cứu hỏa 114, cứu thương 115, 3,7 bảo vệ trẻ em 111 ) 38 Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu. ` So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc. ` Tạo ra quy tắc sắp xếp. 39 Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại. ` Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan 6 40 Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp ` Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau. 41 Trẻ sử dụng được một số dụng cụ để đo, đong và so sánh, nói kết quả. ` Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo. 6,8 ` Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo. ` Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. (3) Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai khối cầu và ` Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau (gấp, xếp, 42 3,4,7 trụ, khối vuông và khối chữ nhật. đan ). (4) ` Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối đó trong thực tế. (7) ` Xác định vị trí của đồ vật (phía trước-phía sau; phía trên-phía 43 Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật làm chuẩn. dưới; phía phải-phía trái; phía trong-phía ngoài) so với bản thân 2 trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn. 44 Trẻ biết gọi đúng tên các thứ trong tuần, các mùa trong năm. ` Gọi tên các thứ trong tuần; các mùa trong năm 8
  8. 45 Trẻ có thể phân biệt hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày ` Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai. 2 46 Trẻ nói được ngày trên lốc lịch và giờ chẵn trên đồng hồ ` Nhận biết ngày trên lốc lịch và giờ chẵn trên đồng hồ 9 C) Khám phá xã hội Trẻ nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính, dân tộc của bản thân khi được ` Họ tên, ngày sinh, giới tính, dân tộc, đặc điểm bên ngoài, sở thích 47 hỏi, trò chuyện. của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình. 2,3 Trẻ nói tên, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày của các thành viên trong 48 gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình. ` Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình; quy mô gia đình ( gia đình nhỏ, 3 Trẻ nói địa chỉ gia đình mình (Thôn/bản, xã, huyện, tỉnh), số điện thoại gia đình lớn). nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình. 49 (nếu có) khi được hỏi trò chuyện. Trẻ nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi ` Những đặc điểm nổi bật của trường, lớp mầm non (tên lớp, 50 được hỏi, trò chuyện. trường, địa chỉ trường ); công việc của các cô bác trong trường. Trẻ nói tên, công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường ` Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường. 1 51 khi được hỏi, trò chuyện. 52 Trẻ nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp, khi được hỏi, trò chuyện Trẻ nói đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề (Nghề nông, đan lát, ` Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các 53 nghề may, nghề xây dựng, nghề làm đầu ). ví dụ: nói "nghề nông làm ra nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương: Làm ruộng, làm 4 lúa gạo, nghề xây dựng xây nên những ngôi nhà mới " nương, đan lát, dệt thổ cẩm, gạo tám, khoai, sắn, ngô, séng cù Trẻ biết kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ ` Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày hội (Ngày quốc khánh 2/9, ngày lễ 30/4 và 1/5, lễ hội Hoa Ban, lễ hội Đền 54 lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương (Đồi Độc Lập, bia tưởng 1,3,5,6,7,9 Hoàng Công Chất ). ví dụ nói: "Ngày quốc khánh (ngày 2/9) cả phố em niệm các anh hùng liệt sỹ xã Thanh Nưa, lễ hội Hoa Ban, lễ hội treo cờ, bố mẹ được nghỉ làm và cho em đi chơi công viên ". đua thuyền ở Mường Lay, lễ hội đền Hoàng ở Bản Phủ ), đất Trẻ biết kể tên và nêu một vài nét đặc trưng của danh lam, thắng cảnh, di nước ( Văn miếu Quốc Tử Giám, chiến khu Việt Bắc, lễ hội Chùa 55 tích lịch sử của quê hương, đất nước Hương, lễ hội Đền Hùng ). 9 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể, ví dụ "Các bạn có 56 tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng sang bên phải, Các bạn có tên bắt đầu ` Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu liên tiếp 4 bằng chữ H đứng sang bên trái", Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: Phương tiện giao thông, động vật, thực vật, ` Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa. 57 đồ dùng (Đồ dùng gia đình, đồ dùng học tập ); nghe số từ 1-10 bằng ` Nghe và nhắc lại số từ 1-10 bằng tiếng anh 1,3,5,6,7 tiếng anh
  9. ` Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức. ` Trả lời và đặt các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: "Tại sao?"; "Có 58 1,3,5,6,7,8 Trẻ biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại gì giống nhau?"; "Có gì khác nhau?"; "Do đâu mà có?". ` Đặt các câu hỏi: "Tại sao?"; "Như thế nào?"; "Làm bằng gì?". Trẻ nghe và nhận diện, nhận biết được một số từ chỉ người, tên gọi, đồ 59 vật, hiện tượng, hành động đơn giản, quen thuộc bằng tiếng Anh. ` Nghe từ chỉ người, tên gọi, đồ vật, sự vật, hiện tượng và hành Trẻ có thể nghe và thực hiện được 2-3 yêu cầu liên tiếp đơn giản bằng động đơn giản, quen thuộc bằng tiếng Anh. 1->9 60 tiếng Anh ` Nghe và làm theo một số yêu cầu đơn giản, phù hợp lứa tuổi bằng Nghe và thực hiện được theo hướng dẫn bằng cử chỉ, hành động hoặc lời tiếng Anh. 61 nói (1-3 từ) khi tham gia các trò chơi đơn giản, phù hợp bằng tiếng Anh. Trẻ biết kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người 62 nghe có thể hiểu được, nói rõ ràng. Trẻ biết sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm phù hợp với ngữ cảnh. ` Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và ` Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của các thanh điệu. bản thân. 1->9 63 ` Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động. ` Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi ` Nhắc lại được, nói được một số từ tiếng Anh thông dụng chỉ Trẻ có thể nhắc lại được, nói được từ chỉ người, đồ vật, sự vật, hiện tượng người, đồ vật, sự vật, hiện tượng, hành động, biểu tượng, ký hiệu và hoạt động tring phạm vi từ vựng tiếng Anh được làm quen. đơn giản phù hợp với lứa tuổi. Trẻ biết dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ đinh, câu ` Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ 64 mệnh lệnh hiểu bằng các câu đơn, câu đơn ghép khác nhau. 1->9 Trẻ biết miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, 65 ` Kể lại sự việc theo trình tự. 7 trạng thái của nhân vật. ` Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi ` Trẻ nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồn dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè 66 tuổi của trẻ phù hợp với độ tuổi. Trẻ có thể hát theo được một số bài hát tiếng Anh quen thuộc với lứa tuổi 1->9 67 Trẻ biết đọc biểu cảm bài thơ, cao dao, đồng dao ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.
  10. Trẻ biết kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết 68 thúc, thêm bớt sự kiện trong nội dung truyện. ` Kể chuyện sáng tạo 8 69 Trẻ có thể đóng được vai của nhân vật trong truyện. ` Đóng kịch 5.7 Trẻ biết sử dụng các từ: " cảm ơn"; "Xin lỗi"; "Xin phép"; " Thưa"; "Dạ"; 70 " Vâng" phù hợp với tình huống. ` Sử dụng các từ biểu cảm hình tượng. 3 ` Không nói tục, chửi bậy. ` Nói thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh. cảnh giao tiếp. 71 Trẻ có thể phản hồi bằng cử chỉ, hành động hoặc lời nói khi tham gia trò ` Phản hồi bằng cử chỉ, hành động hoặc lời nói khi tham gia các trò 6 chơi bằng tiếng Anh phù hợp lứa tuổi chơi bằng tiếng Anh. Trẻ có thể đọc được thành tiếng một số từ thông dụng khi xem tranh chỉ ` Phát âm tương đối rõ ràng các từ, cụm từ, mẫu câu trong phạm vi 72 người, đồ vật, sựu vật, hiện tượng, hành động, biểu tượng, ký hiệu trong 1->9 từ vựng Tiếng Anh được làm quen. phạm vi từ vựng tiếng Anh được làm quen. ` Xem và đọc các loại sách khác nhau. 73 Trẻ biết chọn sách để "đọc" và xem. ` Xem phim, tranh, ảnh về an toàn giao thông, truyện tranh Ebook 1->9 và phim hoạt hình Tôi Yêu Việt Nam. ` Kể truyện theo đồ vật, theo tranh. 74 Trẻ biết kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. 4,8 ` Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt: Trẻ biết cách "đọc sách" từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách + Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng đến cuối sách. 75 dưới. 1,2,4 ` Có một số hành vi như người đọc sách + Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu ` Thích đọc những chữ đã biết. ` Phân biệt phần mở đầu kết thúc của sách. 76 Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách ` Giữ gìn, bảo vệ sách. 4 ` Kể lại truyện đã được nghe theo trình tự. 77 Trẻ biết kể lại chuyện đã được nghe theo trình tự nhất định 1->9 78 Trẻ thích đọc theo truyện tranh đã biết ` "Đọc" truyện qua các tranh vẽ. 8
  11. ` Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (Nhà Trẻ nhận ra được ký hiệu thông thường: Nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy 79 vệ sinh, lối ra vào, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho 1,7 hiểm, lối ra-vào, biển báo giao thông người đi bộ ) Trẻ nhận dạng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt. ` Nhận dạng các chữ cái 80 ` Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói. Trẻ biết tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. 81 ` Biết viết "Viết" tên của bản thân theo cách của mình. ` Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. 1->9 Trẻ đọc theo được thành tiếng một số từ thông dụng khi xem tranh minh ` Xem tranh ảnh và đọc theo thành tiếng chỉ từ người, đồ vật, sự 82 họa chỉ người, đồ vật, sự vật, hiện tượng, hành động, biểu tượng, ký hiệu vật, hiện tượng và hành động trong phạm vi từ vựng bằng tiếng trong phạm vi từ vựng được làm quen bằng tiếng Anh. anh. 83 Trẻ tô màu được một số nét, chữ cái tiếng Anh. ` Tô màu một số nét, chữ cái, từ tiếng anh quen thuộc. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ nói được họ tên, tuổi, giơi tính, dân tộc của bản thân, tên bố, mẹ, địa Thực hiện thông qua nội dung khám phá xã hội (lĩnh vực PT nhận 84 chỉ nhà (Thôn/bản, xã, huyện, tỉnh) hoặc điện thoại. thức) 2,3 ` Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân. ` Khả năng và sở thích của bạn bè và người thân. Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc gì bé có thể làm được 85 và việc bé không làm được. ` Sở thích, khả năng của bản thân. ` Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân. 2 Trẻ nói được mình có điểm gì giống và khác bạn ( Dáng vẻ bên ngoài, 86 giới tính, sở thích và khả năng). ` Điểm giống khác nhau của mình với người khác. ` Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình. 87 Trẻ biết mình là con/cháu/ anh/chị/ em trong gia đình. ` Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học. 1,3 Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức. ` Thực hiện công việc được giao (Trực nhật, xếp dọn đồ chơi ) 88 ` Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn. 1,3
  12. Trẻ cố gắng tự hoàn thành công việc được giao. ` Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công 89 việc ` Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân. ` Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác. Trẻ biết tự làm một số việc đơn giản hàng ngày (Vệ sinh cá nhân, trực 90 ` Chủ động và độc lập trong một số hoạt động. 4 nhật, chơi ) Trẻ nhận biết một số trạng thái cảm xúc : vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc ` Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (Vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc 91 2.5 nhiên, xấu hổ qua tranh, qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác. nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm nhạc. ` Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác 92 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ. trong các tình huống giao tiếp khác nhau. 6 Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè. ` Mối liên hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác. 93 ` Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích. ` Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình. 1,3 Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của 94 Bác Hồ ( Chỗ ở, nơi làm việc ). ` Kính yêu Bác Hồ 9 Trẻ biết thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể 95 chuyện về Bác Hồ. Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa ` Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất 96 truyền thống (Trang phục, món ăn ) của quê hương, đất nước nước. 9 Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình và nơi công cộng: ` Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường) khi đi 97 1,3,6,7 cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép. đường nông thôn, đường quốc lộ. ` Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi "đúng" - "Sai"; "Tôt" - " Xấu". Trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép 98 ` Có hành vi thích hợp trong ứng xử xã hội. ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép, lịch sự. 1,3 99 .Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác. ` Lắng nghe ý kiến của người khác 2 ` Trẻ biết chờ đến lượt. 100 ` Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác ` Chờ đến lượt. 6
  13. Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn. 101 ` Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi ` Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn. 4 ` Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi; thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè. Trẻ biết tìm cách giải quyết mâu thuẫn (Dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn). 102 ` Biết chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi ` Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận. 7 ` Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn. 103 Trẻ thích chăm sóc cây, con vật quen thuộc. ` Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối, bảo vệ rừng. 5,6 104 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định. 1 Trẻ biết nhắc nhở người khác giữ gìn vệ sinh môi trường (không vứt rác ` Giữ gìn vệ sinh môi trường trong gia đình, bản làng, trường, lớp. 105 bừa bãi, bẻ cành, ngắt hoa ). 6 ` Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hằng ngày. Trẻ biết tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng, ` Tiết kiệm điện, nước (Ra khỏi phòng tắt quạt, điện, vặn vòi nước 106 khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn. vừa đủ khi sử dụng, sử dụng xong khóa vòi nước ). 1,8 107 Trẻ mạnh dạn nói ý kiến của bản thân ` Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến. 8 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng 108 các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm ` Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, 6.8 và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. Trẻ thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của 109 mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục ) của các tác phẩm tạo hình. 9
  14. Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc ` Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau ( nhạc thiếu lư thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc; thích nhi, dân ca, nhạc cổ điển, nhạc dân tộc). nghe và đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện. ` Nghe và nhận ra sắc thái (Vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các 110 Nghe bài vần, bài thơ, bài hát, truyện tranh bằng Tiếng Anh rất đơn giản, bài hát, bản nhạc, nhạc dân tộc. 1->9 đơn giản, phù hợp với lứa tuổi. Nghe các bài hát đơn giản bằng tiếng Anh trong chương trình Trẻ biết hát đúng giai điệu , lời ca, hát diễm cảm phù hợp với sắc thái của ` Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài 111 bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ hát. 1->9 Trẻ có thể hát theo được một số bài hát tiếng Anh quen thuộc với lứa tuổi ` Hát theo một số bài hát tiếng Anh đơn giản, phù hợp với lứa tuổi; Trẻ vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản ` Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc 112 nhạc với các hình thức (Vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc. 1->9 ` Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu. Trẻ biết phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên ` Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên 113 nhiên để tạo ra sản phẩm. nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm. 6.7 Trẻ phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có mầu sắc hài hòa, 114 bố cục cân đối. 1->9 Trẻ phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có mầu sắc 115 hài hòa, bố cục cân đối. 3->8 ` Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản Trẻ biết phối hợp các kỹ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân phẩm có mầu sắc, khích thước, hình dáng/ đường nét và bố cục. 116 1,2,4,5,6,9 đối. Trẻ biết phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kểu 117 dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. 3,4,5,6,7 ` Nhận xét sản phẩm tạo hình về mầu sắc, hình dáng/ đường nét và 118 Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về mầu sắc, hình dáng, bố cục. bố cục. 7 Trẻ có khả năng tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động, hát ` Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các 119 theo các bản nhac, bài hát yêu thích. bài hát, bản nhạc yêu thích. ` Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc ( Một câu 5,8,9 120 Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. hoặc một đoạn).
  15. Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra 121 Trẻ biết nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích. sản phẩm theo ý thích. 6.7 ` Nói lên ý tưởng tạo hình của mình. 122 Biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình. ` Đặt tên cho sản phẩm của mình. 4
  16. II. DỰ KIẾN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN LỚP MẪU GIÁO LỚN B Điều Thời gian (Tháng, từ STT Chủ đề Chủ đề nhánh Số tuần Lễ /hội chỉnh bổ ngày đến ngày ) sung Trường mầm non của bé 1 ` Ngày hội đến trường của Tháng 9 (Từ 09/9- Trườ Trường Mầm non - tết trung bé 05/9 1 Tết trung thu của bé 1 27/9/2024) thu ` Bé vui đón tết trung thu 15/8 âm lịch Lớp học của bé, đồ dùng, đồ chơi của lớp 1 Bé giới thiệu về mình 1 Cơ thể kỳ diệu của bé 1 Tháng 10 (Từ 30/9- 2 Bé biết gì về bản thân 25/10/2024) Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh 1 Tuần lễ sức khỏe 1 Gia đình và họ hàng của bé 1 Tháng 10+11 (Từ Ngôi nhà thân yêu của bé 1 Ngày hội của cô giáo 3 Gia đình - Ngày 20/11 28/10- 22/11/2024) Đồ dùng trong gia đình bé 1 20/11 Ngày hội của cô giáo 20/11 1 Nghề truyền thống ở địa phương 1 Tháng 11+12 (Từ 4 Các nghề phổ biến Một số nghề phổ biến 2 25/11- 20/12/2024) Cháu yêu chú bộ đội 1 Động vật nuôi trong gia đình 1 Tháng 12+01 (Từ 23/12 - 5 Thế giới động vật Động vật sống trong rừng 1 17/01/2025) Động vật dưới nước - Côn trùng - chim 1 Ôn tập
  17. Bé vui đón tết và mùa xuân 1 Tháng 01+02 (TừThế giới tThực vật quanh bé - Cây xanh - sự phát triển của cây 1 Bé vui đón tết nguyên 6 20/01- 21/02/2025) Tết và mùa xuân Một số loại hoa 1 đán Một số loại rau, quả 1 Phương tiện giao thông đường bộ 1 Ngày hội 8/3 1 Tháng 02+03 (Từ Phương tiện và các quy định Ngày hội của bà, mẹ, cô 7 24/02- 28/3/2025) GT – Ngày hội 8/3 Phương tiện giao thông đường thủy,đường hàng giáo 8/3 không, đường sắt 1 Một số quy định giao thông 2 Nước và đất, đá, cát, sỏi 1 Tháng 03+04 Một số hiện tượng tự nhiên Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng, không khí và 8 1 (Từ 31/3 - 18/4/2025) quanh bé ánh sáng Mùa hè kỳ diệu 1 Bé yêu Quê hương, đất nước 2 Tháng 04+ 05 (Từ Quê hương - Đất nước - 9 Bác Hồ kính yêu 2 21/4- 23/5/2025) Bác Hồ - Trường tiểu học Bé chuẩn bị vào lớp một 1 35 Thanh Nưa, ngày 30 tháng 8 năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI LẬP Phạm Tuyết Thanh Lù Thị Thanh Thủy Cà Thị Thà