Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Chăn
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Chăn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_la_nam_hoc_2024_2025_lo.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Chăn
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 ĐỘ TUỔI 5 - 6 TUỔI I. MỤC TIÊU - NỘI DUNG Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động. a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. Trẻ thực hiện đúng, thuần - Hô hấp: thục, đầy đủ các động tác + Hít vào, thở ra. của bài thể dục theo hiệu - Tay: lệnh hoạc theo nhịp bản + Đưa 2 tay lên cao, ra phía nhạc/ bài hát. Bắt đầu và trước, sang 2 bên (kết hợp kết thúc động tác đúng với vẫy bàn tay, quay cổ nhịp. tay, kiễng chân). + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. + Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. + Đưa tay ra phía trước, sau. + Đưa tay ra trước, sang ngang + Đánh xoay tròn hai cánh tay. + Đánh chéo 2 tay ra phía 1 1->9 trước, sau. + Luân phiên từng tay đưa lên cao - Lưng, bụng, lườn: + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoạc 2 tay giang ngang, chân bước sang phải, sang trái + Nghiêng người sang 2 bên kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải sang trái. + Đứng cúi về trước + Đứng quay người sang
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề bên. + Nghiêng người sang bên. + Cúi về trước, ngửa ra sau. + Quay người sang bên - Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. + Nhẩy lên, đưa 2 chân sang ngang, nhẩy lên đưa 1 chân về phía trước, 1 chân về sau. + Khụy gối + Bật, đưa chân sang ngang. + Đưa chân ra các phía. + Nâng cao chân, gập gối. + Bật về các phía b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động Trẻ giữ được thăng bằng + Đi khụy gối. cơ thể khi thực hiện vận + Đi bằng mép ngoài bàn động: chân. - Đi lên, xuống trên ván + Đi trên dây ( Dây đặt trên dốc (dài 2m, rộng 0.3m) 1 sàn) đầu kê cao 0.3m + Đi lên xuống trên ván dốc 1->4, 2 - Không làm rơi vật đang dài( 2m* 0,3m) 7->9 đội trên đầu khi đi trên ghế + Đi nối bàn chân tiến, lùi. thể dục. + Đi thăng bằng trên ghế - Đứng 1 chân và giữ thể dục( 2m*0,25m* thăng bằng người trong 10 0,35m) đầu đội túi cát giây. - Đứng 1 chân và giữ thăng bằng người trong 10 giây Trẻ biết kiểm soát được + Đi thay đổi tốc độ theo vận động: hiệu lệnh Đi/ chạy thay đổi hướng + Chạy thay đổi tốc độ theo 3 5, 9 vận động đúng theo hiệu hiệu lệnh lệnh (đổi hướng ít nhất 3 + Chạy thay đổi hướng theo lần) hiệu lệnh ít nhất 3 lần Trẻ biết phối hợp tay- mắt + Tung bóng lên cao và bắt trong vận động: bóng 4 -Bắt và ném bóng với + Tung bắt bóng tại chỗ. 1->9 người đối diện (khoảng + Ném trúng đích thẳng cách 4 m). đứng bằng 1 tay
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề -Ném trúng đích đứng (xa + Ném trúng đích nằm 2m * cao 1,5 m). ngang bằng 2 tay - Đi, đập và bắt được bóng + Ném xa bằng 1 tay nảy 4-5 lần liên tiếp. + Ném xa bằng 2 tay + Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân + Bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng cách xa 4m). + Đi và đập bắt bóng Trẻ biết thể hiện nhanh, + Chạy chậm khoảng 100- mạnh, khéo trong thực 120m. hiện bài tập tổng hợp: + Chạy 18m trong khoảng - Chạy liên tục theo hướng 10 giây thẳng 18 m trong 10 giây. + Bò bằng bàn tay bàn chân Chạy liên tục 120m không 4-5m. hạn chế thời gian. ( Bộ + Bò dích dắc qua 6 điểm chuẩn) + Bò chui qua ống dài 1,5m x -Bò vòng qua 5 - 6 điểm 0,6m. dích dắc, cách nhau 1.5 m + Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1-> 8 5 theo đúng yêu cầu. 1.5m *30 cm + Trèo lên, xuống thang ở + Bật liên tục vào vòng. độ cao 1,5 m so với mặt + Bật xa 40-50cm đất + Bật nhẩy từ trên cao -Bật xa tối thiểu 50cm xuống 40-45cm. -Nhẩy từ trên cao xuống + Bật tách khép chân qua 7 ô + Bật qua vật cản 15-20 cm + Trèo lên, xuống 5-7 gióng thang + Nhảy lò cò 5m. c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ. Trẻ thực hiện được các vận - Các cử động bàn tay, động: ngón tay và cổ tay - Uốn ngón tay, bàn tay, - Bẻ, nắn xoay cổ tay. - Lắp ráp 6 - Gập mở lần lượt tùng ngón tay - Xé cắt đường vòng cung 2,4 - Cắt được theo đường - Cài, cởi cúc, kéo khóa viền của hình vẽ. (phéc mơ tuya), xâu luồn - Xếp chồng 12-15 khối buộc dây.Cởi cúc áo cóm- theo mẫu Đan nong mốt
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề - Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya.) Trẻ biết phối hợp được - Tô đồ theo nét cử động bàn tay, ngón - Tô kín màu không chờm tay, phối hợp tay - mắt ra ngoài 1->9 trong một số hoạt động: - Vẽ và sao chép các chữ cái, chữ số 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a) Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe Trẻ biết lựa chọn một số - Nhận biết, phân loại một thực phẩm khi được gọi số thực phẩm thông thường tên nhóm. theo 4 nhóm thực phẩm. - TP giàu chất đạm: Thịt, cá, - Nhận biết một số (Rau, củ, 2 - TP giàu vitamin và muối quả gần gũi) thực phẩm, khoáng, rau, quả đặc trưng của dân tộc Thái, Khơ Mú - Trẻ biết được tên một số - Làm quen với một số thao món ăn hằng ngày và dạng tác đơn giản trong chế biến chế biến đơn giản: rau có một số món ăn, thức uống. 7 2 thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo - Trẻ biết ăn nhiều loạị - Nhận biết các bữa ăn trong thức ăn, ăn chín, uống ngày và ích lợi của ăn uống nước đun sôi để khoẻ đủ lượng và đủ chất. mạnh, uống nhiều nước - Nhận biết sự liên quan 2 ngọt, nước có ga, ăn nhiều giữa ăn uống với bệnh tật đồ ngọt dễ béo phì, không (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh có lợi cho SK dưỡng, béo phì ). b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. Trẻ thực hiện được một số+ Tập luyện kĩ năng: việc tự phục vụ trong sinh Đánh răng, lau mặt, rửa tay 8 hoạt. bằng xà phòng. 1 - Tự rửa tay bằng xà - Thay quần, áo khi bị ướt, phòng. Tự lau mặt, đánh bẩn và để vào nơi quy định. răng. Mặc trang phục dân tộc
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề - Tự thay quần, áo khi bị Thái. ướt, bẩn và để vào nơi quy - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. định, sử dụng đồ dùng vệ - Đi vệ sinh đúng nơi quy sinh đúng cách. định, biết đi xong dội/giật - Cầm bát, thìa xúc ăn gọn nước cho sạch. gàng, không rơi vãi, đổ thức Trẻ biết sử dụng đồ dùng ăn. phục vụ ăn uống thành thạo c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe Trẻ có một số hành vi và - Một số hành vi văn hóa, thói quen tốt trong ăn văn minh trong ăn uống: uống: + Mời cô, mời bạn khi ăn - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. 9 và ăn từ tốn. + Không đùa nghịch, không - Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn. 1 làm đổ vãi thức ăn. + Ăn nhiều loại thức ăn - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau khác nhau + Không uống nước lã, ăn - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. quà vặt ngoài đường. Trẻ có một số hành vi, thói - Tập luyện một số thói quen tốt trong vệ sinh, quen tốt về giữ gìn sức phòng bệnh: khỏe : - Vệ sinh răng miệng sau + Tập luyện kĩ năng: Đánh khi ăn, trước khi đi ngủ, răng trước khi đi ngủ và sáng ngủ dậy. sau khi ngủ dạy, có thói - Ra nắng đội mũ. Đi tất quen tắm rửa sạch sẽ hàng mặc áo ấm khi trời lạnh. ngày - Biết nói với người lớn + Giữ gìn, vệ sinh đầu tóc, khi bị đau, chảy máu hoặc quần áo gọn gàng 10 2,4,8 sốt - Lựa chọn và sử dụng trang - Che miệng khi ho, hắt phục phù hợp với thời tiết. hơi. - Ích lợi của mặc trang - Đi vệ sinh đúng nơi quy phục phù hợp với thời tiết. định. - Nhận biết một số biểu - Bỏ rác đúng nơi qui định, hiện khi ốm, nguyên nhân không nhổ bậy ra lớp. và cách phòng tránh - Che miệng khi ho, hắt hơi. - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề trường đối với sức khoẻ con người. d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. - Trẻ biết bàn là, bếp điện, - Phòng tránh những hành 3,4 bếp lò đang đun, phích động nguy hiểm, những nơi nước nóng là những vật không an toàn, những vật dụng nguy hiểm và nói dụng nguy hiểm đến tính được mối nguy hiểm khi mạng. đến gần. Không nghịch các vật sắc nhọn. 11 - Biết được về nguồn lửa, - Tránh những nguồn lửa, 2,8 nguồn nhiệt và một số vật nguồn nhiệt và một số vật dụng có thể gây cháy, nổ. dụng có thể gây cháy, nổ - Trẻ biết những nơi như: Hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy 5 hiểm, và nói được mối nguy hiểm khi đến gần. - Trẻ biết được nguy cơ - Những hành động nguy không an toàn khi ăn uống hiểm đến tính mạng như: và phòng tránh; cười đùa trong khi ăn, uống - Biết cười đùa trong khi hoặc khi ăn các loại quả có ăn, uống hoặc khi ăn các hạt dễ bị hóc, sặc. loại quả có hạt dễ bị hóc, - Biết không tự ý uống 12 sặc. thuốc; 4,8 - Biết không tự ý uống - Biết ăn thức ăn có mùi ôi, thuốc; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, - Biết ăn thức ăn có mùi uống rượu bia, cà phê, hút ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ thuốc lá không tốt cho sức độc, uống rượu bia, cà phê, khỏe. hút thuốc lá không tốt cho SK Trẻ nhận biết được một số Một số trường hợp khẩn cấp trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ. và gọi người giúp đỡ: - Không đi theo người lạ, - Biết gọi người lớn khi gặp không nhận quà của người 13 trường hợp khẩn cấp: cháy, có lạ khi chưa được người lớn 1->3,8,9 bạn người rơi xuống nước, cho phép ngã chảy máu. - Các tín hiệu, phương tiện - Nhận biết các tín hiệu, báo động cháy và có hành phương tiện báo động cháy động phù hợp khi nghe các và có hành động phù hợp tín hiệu báo động cháy
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề khi nghe các tín hiệu báo - Tránh nguồn lửa, nguồn động cháy nhiệt và một số sự cố có thể - Biết tránh một số trường gây cháy, nổ.( Bếp ga, bật hợp không an toàn. lửa, diêm, than nóng, bếp + Khi người lạ bế, ẵm, cho củi đang cháy, chập kẹo bánh, uống nước ngọt, điện .) rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực . trường lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo. + Biết cách phòng tránh nguồn lửa, nguồn nhiệt và một số sự cố có thể gây cháy, nổ. - Biết được địa chỉ, nơi ở, SĐT gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. Trẻ biết thực hiện một số Phòng tránh những hành quy định ở trường, nơi động nguy hiểm, những nơi công cộng về an toàn: không an toàn, những vật - Sau giờ học về nhà ngay, dụng nguy hiểm đến tính không tự ý đi chơi; mạng - Đi bộ trên hè, đi sang 1,3,7 đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. - Không leo trèo cây, ban công, tường rào. - Nhận biết được các dạng - Giông sét; mưa đá, động thiên tai thường xảy ra nơi đất, gió lốc. trẻ sinh sống. - Biết được mình phải nghe người lớn và làm theo những gì người lớn 14 8 hướng dẫn. - Biết 1 số việc cần phải làm để tự đảm bảo sự an toàn cho bản thân: né tránh nguy hiểm, thoát hiểm, biết chỗ trú ẩn nơi an toàn,
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề biết cách cầu cứu, làm theo sự chỉ dẫn của người lớn. II. Phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng Trẻ biết tò mò,tìm tòi, - Một số hiện tượng thời tiết khám phá các sự vật , hiện thay đổi theo mùa và thứ tự tượng xung quanh như đặt các mùa. 1->3, câu hỏi về sự vật, hiên - Sự thay đổi trong sinh 5->8 tượng tại sao có mưa?Mưa hoạt của con người, con vật đá, giông, sấm sét, động và cây theo mùa. đất. - Quan sát, phán đoán mối Trẻ biết phối hợp các giác liên hệ đơn giản giữa con quan để quan sát, xem xét vật, cây với môi trường và thảo luận về sự vật, sống. hiện tượng như sử dụng - Chức năng các giác quan các giác quan khác nhau và các bộ phận khác của cơ để xem xét lá, hoa, quả thể. và thảo luận về đặc điểm - Đặc điểm, ích lợi và tác của đối tượng hại của con vật, cây, hoa, quả. Trẻ biết làm thử nghiệm và - Quá trình phát triển của sử dụng công cụ đơn giản cây, con vật; điều kiện sống của một số loại cây, con 15 để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo vật. luận. Ví dụ: Thử nghiệm - Đặc điểm, công dụng và gieo hạt/trồng cây được cách sử dụng đồ dùng, đồ tưới nước và không tưới, chơi, của số PTGT theo dõi và so sánh sự phát - Mối liên hệ đơn giản giữa triển. đặc điểm cấu tạo giữa cách sử dụng đồ đùng đồ chơi quen thuộc. - Các nguồn nước trong môi trường sống (sông, suối, khe ). -Một số đặc điểm, tính chất của nước. - Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây.
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề - Thử nghiệm gieo hạt/trồng 8 cây được tưới nước và không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển. Trẻ biết thu thập thông tin - Sự khác nhau giữa ngày về đối tượng bằng nhiều và đêm, mặt trời, mặt trăng. 1, 3, cách khác nhau: xem sách 5->7 tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận. Trẻ biết phân loại các đối - Phân loại cây, hoa, quả, tượng theo những dấu hiệu con vật theo 2 - 3 dấu hiệu. khác nhau. - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu. - Phân loại một số phương tiện giao thông theo 2 - 3 dấu hiệu. b) Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. Trẻ biết nhận xét được mối -Nguyên nhân gây ô nhiễm quan hệ đơn giản của sự nguồn nước và cách bảo vệ vật, hiện tượng. Ví dụ: nguồn nước. “Nắp cốc có những giọt - Không khí, các nguồn ánh 8 16 nước do nước nóng bốc sáng và sự cần thiết của nó hơi. với cuộc sống con người, con vật và cây Trẻ có thể dự đoán 1 số - Dự đoán về HTTN như: 17 HTTN đơn giản sắp sảy ra Trời sắp mưa, nắng 8 Trẻ biết giải quyết các vấn - Giải quyết các vấn đề đơn 18 đề đơn giản bằng các cách giản bằng các cách khác 7 khác nhau. nhau. c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau. Trẻ biết nhận xét, thảo - So sánh sự khác nhau và luận về đặc điểm, sự khác giống nhau của một số con nhau, giống nhau của các vật, cây, hoa, quả, PTGT 19 đối tượng được quan sát. - So sánh sự khác nhau và 1,3, 5->7 giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng.
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề Trẻ biết thể hiện hiểu biết - Thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt về đối tượng qua hoạt động 20 4->6 động chơi, âm nhạc và tạo chơi, âm nhạc và tạo hình hình Trẻ làm quen với máy tính , - Khám phá 1 số trò chơi chơi được 1 số trò chơi trong trong các ngôi nhà (Samy, 21 1->9 phần mềm Kidsmart Trumy ) trong phần mềm Kidsmart. 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng Trẻ biết quan tâm đến các - Quan tâm đến chữ số, số con số như thích nói về số lượng như thích đếm các vật lượng và đếm, hỏi: bao ở xung quanh, hỏi: ”Bao nhiêu? đây là mấy? nhiêu?" "Là số mấy?". 1->6 Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng trong tượng trong phạm vi 10 và phạm vi 10 và đếm theo khả đếm theo khả năng năng. Trẻ có thể biết đếm từ 1 - Đếm đến 10 bằng tiếng đến 10 bằng tiếng Anh Anh 22 Trẻ biết so sánh số lượng - So sánh số lượng của 3 của ba nhóm đối tượng nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các - Ghép thành cặp những đối cách khác nhau và nói tượng có mối liên quan 7 được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ biết nhận biết các số từ - Các chữ số, số lượng và số 5 - 10 và sử dụng các số thứ tự trong phạm vi 10. 1->6 đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp các nhóm đối - Gộp các nhóm đối tượng tượng trong phạm vi 10 và và đếm. đếm. Bỏ 2 1, 3->6 23 Trẻ biết tách một nhóm đối - Tách một nhóm đối tượng tượng trong phạm vi 10 trong phạm vi 10 thành hai thành hai nhóm bằng các nhóm bằng các cách khác cách khác nhau nhau và đếm. Trẻ biết nhận biết các con - Ý nghĩa các con số được số được sử dụng trong sử dụng trong cuộc sống 24 3,7 cuộc sống hàng ngày hàng ngày (số nhà, biển số xe, ). b) Trẻ biết sắp xếp theo quy tắc
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề Trẻ biết sắp xếp các đối - So sánh, phát hiện qui tắc 25 tượng theo trình tự nhất sắp xếp và sắp xếp theo qui định theo yêu cầu tắc. 3 Trẻ biết nhận ra qui tắc sắp - Tạo ra qui tăc sắp xếp. xếp (mẫu) và sao chép lại. - Sáng tạo ra mẫu sắp xếp 26 Trẻ biết sáng tạo ra mẫu và tiếp tục sắp xếp sắp xếp và tiếp tục sắp xếp c) Trẻ biết so sánh hai đối tượng Trẻ biết sử dụng một số - Đo độ dài một vật bằng dụng cụ để đo, đong và so các đơn vị đo khác nhau. sánh, nói kết quả. - Đo độ dài các vật, so sánh 27 6,8,9 và diễn đạt kết quả đo. - Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo. d) Trẻ biết nhận biết hình dạng Trẻ biết gọi tên và chỉ ra - Nhận biết, gọi tên khối các điểm giống, khác nhau cầu, khối vuông, khối chữ giữa hai khối cầu và khối nhật, khối trụ và nhận dạng trụ, khối vuông và khối các khối hình đó trong thực chữ nhật. tế. 28 - Chắp ghép các hình hình 9 học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu - Tạo ra 1 số hình học bằng các cách khác nhau. e) Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian. Trẻ biết sử dụng lời nói và - Xác định vị trí của đồ vật hành động để chỉ vị trí của (phía trước - phía sau; phía đồ vật so với vật làm trên - phía dưới; phía phải - 29 2 chuẩn. phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn. Trẻ biết gọi đúng tên các - Gọi đúng tên các thứ trong thứ trong tuần, các mùa tuần, các mùa trong năm. 30 8 trong năm. - Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai. 3. Khám phá xã hội a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng Trẻ biết nói đúng họ, tên, -Họ tên, tuổi, giới tính, đặc 31 2 ngày sinh, giới tính của điểm bên ngoài, sở thích
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề bản thân khi được hỏi, trò của bản thân và vị trí của trẻ chuyện. trong gia đình. Trẻ biết nói tên, tuổi, giới - Các thành viên trong gia tính, công việc hàng ngày đình, nghề nghiệp của bố của các thành viên trong mẹ, sở thích của các thành 3 gia đình khi được hỏi, trò viên trong gia đình. Qui mô chuyện, xem ảnh về GĐ gia đình( gia đình nhỏ, gia Trẻ nói được địa chỉ GĐ mình đình lớn). Nhu cầu gia đình, (Thôn, đội bản), số điện địa chỉ gia đình. thoại (nếu có) khi được hỏi, - Địa chỉ gia đình mình (Thôn, trò chuyện. đội bản), số điện thoại (nếu 3 có). (gia đình người Thái, Mông, đồ dùng đặc trưng trong gia đình của dân tộc thái, Mông ). Trẻ nói được tên, địa chỉ -Những đặc điểm nổi bật và mô tả một số đặc điểm của trường lớp mầm non. nổi bật của trường, lớp khi -Tên và công việc của cô được hỏi, trò chuyện giáo và các cô bác ở trường. Trẻ biết nói tên, công việc -Tên, đặc điểm, sở thích của 1 của cô giáo và các bác công các bạn; các hoạt động của nhân viên trong trường khi trẻ ở trường. được hỏi, trò chuyện. Trẻ biết nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện b) Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương Trẻ biết nói đặc điểm và - Tên gọi, công cụ, sản sự khác nhau của một số phẩm, các hoạt động và ý nghề. Ví dụ: nói “Nghề nghĩa của các nghề phổ nông làm ra lúa gạo, nghề biến, nghề truyền thống của 32 4 xây dựng xây nên những Điện Biên: Đan lát, dệt thổ ngôi nhà mới ” cẩm sản phẩm của nghề nông: Gạo tám thơm, sén cù, nếp cẩm c) Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh Trẻ biết kể tên một số lễ hội - Đặc điểm nổi bật của một và nói về hoạt động nổi bật số ngày lễ hội, sự kiện văn 1,3,4, 33 của những dịp lễ hội. Ví dụ hoá của quê hương, đất 6,7,9 Ngày Quốc khánh (ngày nước: Ngày Quốc khánh 2/9) cả phố em treo cờ, bố (ngày 2/9) cả bản em treo
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề mẹ được nghỉ làm và cho cờ, bố mẹ được nghỉ làm và em đi chơi công viên, tết cho em đi chơi công viên, tết trung thu, tết nguyên đán, lễ trung thu, tết nguyên đán, lễ hội Hoa Ban hội Hoa Ban - Trẻ biết kể tên và nêu một vài nét đặc trưng của danh - Đặc điểm nổi bật của một lam, thắng cảnh, di tích số di tích, danh lam, thắng 34 9 lịch sử của quê hương cảnh: di tích đồi A1, Hầm Điện Biên: Đồi A1, Hầm Đờ Cát Đờ cát . III. Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ thực hiện được các yêu Hiểu và làm theo được 2, 3 cầu trong hoạt động tập yêu cầu liên tiếp. thể, VD: “Các bạn mặc áo màu 1 đỏ đứng sang bên phải, các bạn mặc aó màu xanh đứng sang bên trái ” Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ khái quát, từ quát: phương tiện giao trái nghĩa. thông, động vật, thực vật, - Nghe hiểu nội dung truyện đồ dùng (đồ dùng GĐ, đồ kể, truyện đọc phù hợp với dùng học tập ). độ tuổi. Trẻ biết lắng nghe và nhận - Nghe các bài hát, bài thơ, xét ý kiến của người đối ca dao, đồng dao, tục ngữ, thoại. câu đố, hò, vè phù hợp với 35 độ tuổi. - Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần 1,3,5, 6,7,9 giống nhau và các thanh điệu về phương tiện giao thông, động vật, thực vật, đồ dùng (đồ dùng GĐ, đồ dùng học tập ).Sử dụng các từ chỉ tính chất đặc điểm của một số phương tiện giao thông, động vật, thực vật, đồ dùng (đồ dùng GĐ, đồ dùng học tập ). Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề Trẻ nghe hiểu và trò - Trẻ em trai và trẻ em gái chuyện về một số quyền đều có thể làm cùng 1 trẻ em và bình đẳng giới. nhiệm vụ giống nhau. 36 - Nam giới và phụ nữ đều 2,3,4 có thể làm cùng 1 công việc xã hội như nhau. - Một số quyền trẻ em 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày Trẻ biết kể rõ ràng, có - Kể lại sự việc theo trình trình tự về sự việc, hiện tự. 9 tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được. - Trẻ biết sử dụng các từ - Phát âm các tiếng có phụ chỉ sự vật, hoạt động, đặc âm đầu, phụ âm cuối gần điểm, phù hợp với ngữ giống nhau và các thanh cảnh. điệu. - Tăng cường tiếng Việt cho trẻ dân tộc(Trẻ người dân tộc thiểu số sử dụng đúng từ 4,8 ngữ và câu bằng tiếng Việt trong giao tiếp hằng ngày.) 37 - Làm quen tiếng Anh: Trẻ nói được một số từ tiếng Anh đơn giản trong cuộc sống hàng ngày Trẻ biết dùng được câu - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu đơn, câu ghép, câu khẳng và hiểu biết của bản thân rõ định, câu phủ định, câu ràng, dễ hiểu bằng các câu mệnh lệnh đơn, câu ghép khác nhau. - Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: tại 4->7 sao? có gì giống nhau? có gì khác nhau? do đâu mà có? - Đặt các câu hỏi: "tại sao?", "như thế nào ?", "làm bằng gì ?" - Trẻ biết miêu tả sự việc - Nói và thể hiện cử chỉ, với nhiều thông tin về điệu bộ, nét mặt phù hợp 5 hành động, tính cách, trạng với yêu cầu, hoàn cảnh giao thái, của nhân vật. tiếp.
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề Trẻ biết đọc biểu cảm bài - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, 38 1-> 9 thơ, đồng dao, ca dao tục ngữ, hò vè. Trẻ biết kể có thay đổi một - Kể lại truyện đã được vài tình tiết như thay tên nghe theo trình tự. nhân vật, thay đổi kết thúc, - Kể chuyện theo đồ vật, 1-> 9 39 thêm bớt sự kiện trong theo tranh. nội dung truyện Trẻ biết đóng được vai của - Đóng kịch. 5 nhân vật trong truyện - Trẻ biết sử dụng các từ: - Sử dụng các từ biểu cảm, cảm ơn, xin lỗi. xin phép, hình tượng 40 1 thưa, dạ, vâng phù hợp với tình huống - Trẻ biết điều chỉnh giọng - Nói và thể hiện cử chỉ, nói phù hợp với ngữ cảnh. điệu bộ, nét mặt phù hợp 41 4 với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp 3. Làm quen với việc đọc - viết Chọn sách để “đọc” và - Xem và nghe đọc các loại xem. sách khác nhau Trẻ có thể kể truyện theo - Kể chuyện theo đồ vật, tranh minh họa và kinh theo tranh. nghiệm của bản thân - “Đọc” truyện qua các tranh vẽ Trẻ biết cách “đọc sách” từ - Làm quen với cách đọc và trái sang phải, từ trên viết Tiếng Việt: xuống dưới, từ đầu sách + Hướng đọc, viết: từ trái 1-> 9 đến cuối sách. sang phải, từ dòng trên 42 xuống dòng dưới - Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. - Giữ gìn, bảo vệ sách. - Hoạt động phòng thư viện Trẻ có thể nhận ra kí hiệu - Làm quen với một số ký thông thường: nhà vệ sinh, hiệu thông thường trong 43 nơi nguy hiểm, lối ra vào, cuộc sống (nhà vệ sinh, lối 1,7 cấm lửa, biển báo GT ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề người đi bộ, ) Trẻ nhận dạng được các - Nhận dạng các chữ cái chữ trong bảng chữ cái TV tiếng việt, chữ cái tiếng anh 44 và có thể nhận dạng được tiếng anh. 1->9 các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng anh Trẻ biết tô, đồ các nét chữ, - Tập sao chép một số kí hiệu, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. 45 chữ cái, tên của mình.Tô - Tập tô, tập đồ các nét 1-> 9 đồ được 1 số nét chữ cái chữ.tiếng việt, chữ cái tiêng tiếng anh anh IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân Trẻ nói được họ tên, tuổi, - Tên, tuổi, giới tính của giới tính của bản thân, tên bản thân, tên bố, mẹ, địa chỉ 2,3 bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc nhà hoặc điện thoại. điện thoại. Trẻ nói được điều bé thích, - Sở thích, khả năng của không thích., những việc bé bản thân làm được và việc gì bé - Thực hiện công việc được không làm được giao (trực nhật, xếp dọn đồ 2 46 chơi ). - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến. Trẻ có thể nói được mình - Điểm giống và khác nhau có điểm gì giống và khác của mình với người khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, 2 giới tính, sở thích và khả năng) 2. Thể hiện sự tự tin tự lực Trẻ biết mình là con/ cháu/ - Vị trí và trách nhiệm của anh/ chị/ em trong gia bản thân trong gia đình và 3 đình. lớp học. Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ - Nghe lời, giúp đỡ bố, mẹ, bố mẹ, cô giáo những việc cô giáo những công việc 1,3 47 vừa sức. vừa sức. Trẻ biết tự làm một số việc - Chủ động và độc lập trong đơn giản hằng ngày (vệ một số hoạt động. 1,3 sinh cá nhân, trực nhật, chơi ). Trẻ cố gắng tự hoàn thành - Thực hiện công việc được 5,6
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề công việc được giao. giao (trực nhật, xếp dọn đồ chơi ). 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh Trẻ có thể nhận biết được - Nhận biết một số trạng một số trạng thái cảm xúc: thái cảm xúc (vui, buồn, sợ vui, buồn, sợ hãi, tức giận, hãi, tức giận, ngạc nhiên) ngạc nhiên, xấu hổ qua qua nét mặt, cử chỉ, giọng 2 tranh; qua nét mặt, cử chỉ, nói, tranh ảnh, âm nhạc 48 giọng nói của người khác. - MQH giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác. Trẻ có thể biết biểu lộ cảm - Bày tỏ tình cảm phù hợp xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức với trạng thái cảm xúc của 2 giận, ngạc nhiên, xấu hổ. người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau. Trẻ biết an ủi và chia vui - Yêu mến, quan tâm đến 49 3 với người thân và bạn bè người thân trong gia đình - Trẻ nhận ra hình ảnh Bác - Hình ảnh Bác Hồ và một Hồ và một số địa điểm gắn số địa điểm gắn với hoạt với hoạt động của Bác Hồ động của Bác Hồ (Chỗ ở, (Chỗ ở, nơi làm việc ) nơi làm việc ) 9 50 Trẻ thể hiện được tình cảm - Thể hiện được tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, kính yêu Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể đọc thơ, cùng cô kể chuyện chuyện về Bác Hồ. về Bác Hồ - Trẻ biết một vài cảnh - Quan tâm đến di tích lịch đẹp, di tích lịch sử, lễ hội sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê và một vài nét văn hóa hương, đất nước 51 9 truyền thống (trang phục, món ăn, ) của quê hương, đất nước 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội Trẻ thực hiện được một số - Một số quy định ở lớp, gia quy định ở lớp và GĐ và đình và nơi công cộng (để nơi công cộng: Sau khi đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; chơi cất đồ chơi vào nơi trật tự khi ăn, khi ngủ; đi 52 quy định, không làm ồn bên phải lề đường). 1,3,4,7,9 nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề Trẻ biết nói cảm ơn, xin - Sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ 1 lỗi, chào hỏi lễ phép phép, lịch sự. Trẻ biết chú ý nghe khi cô, - Tôn trọng, hợp tác, chấp bạn nói, không ngắt lời nhận. 1 53 người khác Trẻ biết chờ đến lượt 7 Trẻ biết lắng nghe ý kiến, - Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ trao đổi, thoả thuận, chia bạn. (chia sẻ với các bạn 6 sẻ kinh nghiệm với bạn. nghèo vùng cao Điện Biên, Biết tìm cách để giải quyết cảm thông, chia sẻ với mọi 54 mâu thuẫn (dùng lời, nhờ người trong hoàn cảnh sự can thiệp của người thiên tai). 6,4,9 khác, chấp nhận nhường - Lắng nghe ý kiến của nhịn). người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép lịch sự 5.Quan tâm đến môi trường Trẻ thích chăm sóc cây, - Bảo vệ chăm sóc con vật 55 5.6 con vật thân thuộc. và cây cối. Trẻ biết bỏ rác đúng nơi - Giữ gìn vệ sinh môi quy định. trường (không nuôi gia súc, 1 gia cầm ở gầm sàn). 56 Trẻ biết nhắc nhở người - Nhận xét và tỏ thái độ với khác giữ gìn, bảo vệ môi hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” 3,6,8 trường (không xả rác bừa - “xấu”. bãi, bẻ cành, hái hoa ). Trẻ biết tiết kiệm trong - Tiết kiệm điện, nước. sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt 57 khi ra khỏi phòng, khoá 1,3,8 vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn. V. Phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT Trẻ có thể tán thưởng, tự - Thể hiện thái độ, tình cảm khám phá, bắt chước âm khi nghe âm thanh gợi cảm, thanh, dáng điệu và sử các bài hát, bản nhạc và dụng các từ gợi cảm nói ngắm nhìn vẻ đẹp của các 58 1->9 lên cảm xúc của mình khi sự vật, hiện tượng trong nghe các âm thanh gợi thiên nhiên, cuộc sống và cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp tác phẩm nghệ thuật. (thêu, của các sự vật, hiện tượng dệt thổ cẩm )
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề Trẻ biết chăm chú lắng nghe - Nghe và nhận biết các thể và hưởng ứng cảm xúc (hát loại âm nhạc khác nhau theo, nhún nhảy, lắc lư, thể (nhạc thiếu nhi, dân ca, hiện động tác minh họa phù nhạc cổ điển dân ca Thái, Thêm 59 hợp) theo bài hát, bản nhạc. dân tộc Tày, Nùng ). 6,9 3 Thích nghe và đọc thơ, đồng - Nghe và nhận ra sắc thái dao, ca dao, tục ngữ; thích (vui, buồn, tình cảm tha nghe và kể câu chuyện thiết) của các bài hát, bản nhạc. 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình Trẻ thích thú, ngắm nhìn và - Thể hiện thái độ tình cảm sử dụng các từ gợi cảm nói khi ngắm nhìn vẻ đẹp của 60 lên cảm xúc của mình (về các sự vật hiện tượng trong 6 màu sắc, hình dáng, bố thiên nhiên, cuộc sống và cục ) của các tác phẩm TH các tác phẩm nghệ thuật. Trẻ có thể hát đúng giai điệu, Hát đúng giai điệu, lời ca lời ca, hát diễn cảm phù hợp và thể hiện sắc thái, tình với sắc thái, tình cảm của cảm của bài hát. bài hát qua giọng hát, nét - Hát theo, hát thuộc 1 số 61 mặt, điệu bộ, cử chỉ bài hát quen thuộc với lứa - Có thể hát theo, hát thuộc tuổi bằng tiếng anh 1 số bài hát quen thuộc với lứa tuổi bằng tiếng anh Trẻ có thể vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng theo nhàng phù hợp với sắc giai điệu, nhịp điệu của các thái, nhịp điệu bài hát, bản bài hát, bản nhạc của dân 1->9 nhạc với các hình thức (vỗ tộc Thái, Tày, Nùng nhảy tay theo các loại tiết tấu, sạp múa). - Sử dụng các dụng cụ gõ 62 - Có thể vận động theo 1 đệm theo phách, nhịp, tiết số bài hát quen thuộc với tấu bằng dụng cụ âm nhạc lứa tuổi bằng tiếng anh sẵn có ở địa phương: đá, ống tre, ống nứa - Vận động theo 1 số bài hát quen thuộc với lứa tuổi bằng tiếng anh Trẻ làm quen với đàn - Nhận ra và đánh được các oocgan và đánh được 1 số nốt nhạc và 1 số đoạn nhạc 63 8,9 nốt nhạc theo yêu cầu của đơn giản cô giáo. Phối hợp và lựa chọn các + Lựa chọn, phối hợp các 64 6,9 nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật liệu tạo hình,
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề vật liệu thiên nhiên để tạo vật liệu trong thiên nhiên, ra sản phẩm. phế liệu để tạo ra các sản phẩm. + Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích Trẻ có thể phối hợp các kĩ - Phối hợp các kĩ năng vẽ, năng vẽ để tạo thành bức nặn, cắt, xé dán, xếp hình 65 1,2,5,6,7,9 tranh có màu sắc hài hoà, để tạo ra sản phẩm có màu bố cục cân đối. sắc, kích thước, hình dáng/ Trẻ biết phối hợp các kĩ đường nét và bố cục. năng cắt, xé dán để tạo 66 thành bức tranh có màu 1,3,4,7,8 sắc hài hoà, bố cục cân đối. Trẻ biết phối hợp các kĩ 67 năng nặn để tạo thành sản 1,5,6 phẩm có bố cục cân đối Trẻ có thể phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành 68 7,8 các SP có kiểu dáng, màu sắc hài hoà, bố cục cân đối Trẻ có thể nhận xét các sản Nhận xét sản phẩm tạo hình 69 phẩm tạo hình về màu sắc, về màu sắc, hình dáng/ 2->6 hình dáng, bố cục. đường nét và bố cục 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật Trẻ có thể tự nghĩ ra các - Tự nghĩ ra các hình thức hình thức để tạo ra âm để tạo ra âm thanh, vận thanh, vận động, hát theo động theo các bài hát, bản các bản nhạc, bài hát yêu nhạc yêu thích. 70 8,9 thích. - Đặt lời theo giai điệu một Trẻ có thể gõ đệm bằng bài hát, bản nhạc quen dụng cụ theo tiết tấu tự chọn thuộc (một câu hoặc một đoạn). Trẻ có thể nói lên ý tưởng - Tìm kiếm, lựa chọn các và tạo ra các sản phẩm tạo dụng cụ, nguyên vật liệu hình theo ý thích. phù hợp để tạo ra sản phẩm 71 8,9 theo ý thích. - Nói lên ý tưởng TH của mình.
- Thực hiện Điều TT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh đề Trẻ có thể đặt tên cho sản Đặt tên cho sản phẩm của 72 9 phẩm tạo hình mình Ngày 23 tháng 08 năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH ( Duyệt) Nguyễn Hương Giang Lò Thị Chăn
- II. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ Năm học: 2024 - 2025 Thời gian Điều (tháng từ Chủ đề Chủ đề nhánh Số tuần Lễ/hội chỉnh ngày STT bổ sung đến ngày ) Ổn định tổ chức, 1 tuần rèn nề nếp (29/8 - 06/09) - Ngày 1 tuần Trường MN của bé khai giảng 4 tuần Trường (09/09 - 13/09) (thứ 5 Tổ chức (09/09 mầm non 1 tuần ngày 5/9) 1 Tết trung thu toàn đến - Tết (16/09 - 20/09) trường 4/10/24) trung thu 1tuần - Tết trung Lớp học của bé (23/09 - 27/09) thu (Thứ 3 Đồ dùng đồ chơi 1 tuần ngày 17/9) của lớp (30/9 - 04/10) 1 tuần Tôi là ai (07/10 - 11/10) 4 tuần 1 tuần Cảm xúc của bé (07/10 (14/10 - 18/10) 2 Bản thân đến Cơ thể diệu kì của 1 tuần 1/11/24) bé (21/10 - 25/10) Tuần lễ dinh 1 tuần dưỡng (28/10 - 01/11) 1 tuần Gia đình của bé - Tổ Gia đình - (04/11 - 08/11) 3 tuần - Ngày chức Ngày hội (4/11 đến 3 1 tuần nhà giáo phạm vi của cô Nhu cầu gia đình 22/11/24) (11/11 - 15/11) VN giáo khối Ngày hội của cô 1 tuần (lớp) giáo (18/11 - 22/11) 1 tuần Nghề xây dựng (25/11 - 29/11) Bé thích 4 tuần 1 tuần nghề gì - Nghề sản xuất (25/11 (02/12 - 06/12) 4 Ngày Một số nghề truyền 1 tuần đến 22/12 20/12) thống (09/12 - 13/12) Bé tập làm chú bộ 1 tuần đội (16/12 - 20/12) Thế giới 1 tuần Tổ chức Cây xanh - Ngày tết thực vật - (23/12 - 27) 4 tuần nguyên toàn Tết Một số loại hoa, 1 Tuần (23/12 đán trường Nguyên quả (30/12 - 03/01)
- đến 5 đán 1 tuần Một số loại rau 31/1/25) (06/01 - 10/01) Ôn tập và trải 1 tuần nghiệm (13/01 - 17/01) Mùa xuân - Tết 1 tuần nguyên đán (22/01 - 26/01) Nghỉ tết nguyên Nghỉ từ 27/1 - đán 31/1 Động vật nuôi trong (1 tuần) Gia đình (03/02 - 07/02) Một số con vật sống 1 tuần 4 tuần Những trong rừng (10/02 - 14/02) (3/02 đến con vật bé 6 28/2/25) yêu Động vật sống dưới 1 tuần nước (17/02 - 21/02) 1 tuần Côn trùng và chim (24/02 - 28/02) 1 tuần Ngày hội 8/3 (03/03 - 07/03) Ngày hội Một số PTGT 1 tuần - Tổ 8/3 -PT 4 tuần đường bộ (10/03 - 14/03) chức và một số Một số quy định (3/03 đến 7 1 tuần - Ngày 8/3 phạm vi quy định giao thông đường 28/03/25) (17/03 - 21/03) khối giao bộ thông (lớp) PTGT đường hàng 1 tuần không (24/03 - 28/03) 1 tuần Nước 3 tuần Nước và (31/03 - 04/04) (31/3 đến một số Một số hiện tượng 1 tuần 8 18/04) HTTN tự nhiên (07/04 - 11/04) 1 tuần Mùa hè của bé (14/04 - 18/04) 1 tuần Quê hương Điện Biên (21/04 - 25/04) QH-ĐN- 1 tuần Đất nước 5tuần Bác Hồ- (28/04 - 02/05) Tổ chức - Ngày QT (21/04 Trường 1 tuần toàn 9 Bác Hồ của em thiếu nhi đến tiểu học - (05/05 - 09/05) trường 1/6 23/5/25) Tết thiếu 1 tuần Trường tiểu học nhi (12/05 - 16/05) 1 tuần Tết thiếu nhi (19/05 - 23/05) Tổng 35 tuần

