Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thanh Thủy
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thanh Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_la_chu_de_gia_dinh_ngay.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thanh Thủy
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH – NGÀY 20/11 (Số tuần: 4 Từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 đến ngày 22 tháng 11 năm 2024 Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung TT Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Hít vào thở * HĐ học: đúng, đủ, thuần ra - Hô hấp: Thổi bong thục các động - Tay: bóng tác của bài tập + Co và duỗi từng tay, - Tay: thể dục theo kết hợp kiễng chân. + Co và duỗi từng 1 hiệu lệnh hoặc + Hai tay đánh xoay tay, kết hợp kiễng theo nhịp bản tròn trước ngực, đưa chân. nhạc, bài hát. lên cao. + Hai tay đánh xoay Bắt đầu và kết - Lưng, bụng: Quay tròn trước ngực, đưa thúc động tác sang trái, sang phải kết lên cao. đúng nhịp. hợp tay chống hông - Lưng, bụng: Quay hoặc hai tay dang sang trái, sang phải ngang, chân bước sang kết hợp tay chống phải, sang trái hông hoặc hai tay - Chân: Nhảy lên, đưa dang ngang, chân 2 chân sang ngang bước sang phải, sang trái - Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang * HĐ chơi + Trò chơi: Chim bay cò bay - Trẻ giữ được - Nhảy lò cò 5 m - HĐ học: thăng bằng cơ thể + Nhảy lò cò 5 m khi thực hiện vận + TCVĐ: Hái táo 2 động: Nhảy lò cò 5 m Trẻ biết kiểm - Chạy thay đổi tốc độ - HĐ học: soát được vận theo hiệu lệnh + Chạy thay đổi tốc động: Chạy độ theo hiệu lệnh 3 thay đổi tốc độ + TCVĐ: Gia đình theo hiệu lệnh gấu
- 2 - Trẻ biết thể - Bật xa 40-50cm - HĐ học: hiện nhanh, - Ném xa bằng 1 tay + Bật xa 40-50cm 5 mạnh, khéo + Ném xa bằng 1 tay trong thực hiện - TCVĐ: Nhảy bao bài tập: Bật xa bố 40-50cm; Ném - HĐ chơi: xa bằng 1 tay + Trò chơi mới: Trò chơi VĐ: Gia đình Gấu ; Về đúng nhà mình. - Trẻ biết phối - Lắp ráp - HĐ chơi: hợp được cử - Xé, cắt đường vòng + Góc xây dựng: Xây động bàn tay, cung khu tập thể, xây ngôi 7 ngón tay, phối nhà của bé, xây ao cá hợp tay - mắt của gia đình bé, xây trong hoạt động: sân khấu của bé, xây Xếp chồng 12- khu nhà bếp, nấu ăn. 15 khối theo + Xé, dán ngôi nhà mẫu; cắt được + Cắt, dán một số đồ theo đường viền dùng trong gia đình của hình vẽ b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ biết thực - Sử dụng đồ dùng vệ - HĐ vệ sinh: hiện được một sinh đúng cách + Xem video về kỹ 11 số việc đơn ( Dội/xả nước bồn cầu; năng sử dụng đồ giản: Sử dụng bỏ giấy vệ sinh vào dùng vệ sinh đúng đồ dùng vệ sinh thùng Đi vệ sinh cách để phòng bệnh. đúng cách. Đi đúng nơi quy định + Thực hành kỹ năng vệ sinh đúng nơi sử dụng đồ dùng vệ quy định, biết đi sinh đúng cách, đi vệ xong dội nước sinh đúng nơi quy cho sạch. định. - Trẻ biết sử - Sử dụng đồ dùng - HĐ ăn: dụng đồ dùng trong ăn uống ( cầm + Tổ chức giờ ăn cho trẻ. phục vụ ăn uống bát, thìa, cốc uống + Quan sát và đàm thành thạo nước đúng cách ) thoại về cách sử dụng 12 một số đồ dùng trong gia đình đúng cách: ca, cốc, bát, thìa, đĩa, chén + Thực hành: Sử dụng cốc uống nước, sử dụng bát, thìa trong khi ăn.
- 3 - Trẻ biết bàn là, - Nhận biết và phòng - HĐ học: 15 bếp điện, bếp lò tránh những vật dụng + Xem hình ảnh và đang đun, phích nguy hiểm đến tính trò chuyện về những nước nóng là mạng ( Dao, kéo, que, vật dụng nguy hiểm những vật dụng bàn là, phích nước đến tính mạng: Bàn nguy hiểm và nóng, bật lửa ) là, bếp điện, bếp lò nói được mối đang đun, phích nước nguy hiểm khi nóng đến gần; không + Trò chuyện về tác nghịch các vật hại của việc nghịch: sắc, nhọn. Bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng và những vật sắc nhọn như: Dao, kéo. - HĐ chơi: + Trò chơi: Bé chọn đúng, sai, có bao nhiêu đồ vật - Trẻ biết những - Nhận biết và phòng - HĐ học: nơi như: hồ, ao, tránh những nơi không + Trò chuyện với trẻ bể chứa nước, an toàn đến tính mạng về những nơi nguy giếng, bụi ( Bậc thang, lan can, hiểm bậc thang, hồ, rậm là nguy ao, suối, hồ, bụi rậm, ao, bể chứa nước, 16 hiểm và nói bể chứa nước, nhà giếng, bụi rậm được mối nguy bếp) + Xem video về cách hiểm khi đến phòng vệ khi ra ao gần. hồ, bể nước 18 - Trẻ có thể - Nhận biết một số - HĐ học: nhận biết được trường hợp khẩn cấp + Xem hình ảnh và một số trường và gọi người giúp đỡ: trò chuyện với trẻ về hợp không an không ra khỏi nhà khi tác hại của việc ra toàn và gọi không được phép của khỏi nhà khi không người giúp đỡ người lớn; nói được được phép của người như: Không ra địa chỉ nơi ở lớn khỏi nhà khi (thôn/bản, xã, huyện, + Thực hành: Nói địa không được tỉnh), số điện thoại gia chỉ, nơi ở (thôn/bản, phép của người đình, người thân và khi xã, huyện, tỉnh), số lớn; biết được bị lạc, biết hỏi, gọi điện thoại gia đình, địa chỉ nơi người lớn giúp đỡ. người thân, gọi người ở(Thôn/bản, xã, giúp đỡ khi bị lạc. huyện, tỉnh), số điện thoại gia đình, người thân
- 4 và khi bị lạc, biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học - Trẻ biết phối - Đặc điểm, công dụng - HĐ học: hợp các giác và cách sử dụng đồ + Thực hành gọi tên quan để quan dùng trong gia đình. đồ dùng trong gia sát, xem xét và - So sánh sự giống, khác đình 22 thảo luận về đặc nhau của các đồ dùng + Khám phá cái điểm, công dụng trong gia đình và sự đa cốc(ST) và cách sử dụng dạng của chúng. - HĐ chơi: đồ dùng trong + Thực hành so sánh gia đình sự giống và khác - Trẻ biết nhận nhau của các đồ dùng xét, thảo luận về trong gia đình. 25 đặc điểm, sự + Trò chơi mới: Hãy khác nhau, chọn đúng giống nhau của đồ dùng trong gia đình. - Trẻ biết thể - HĐ học: hiện hiểu biết về + Hát: Đồ dùng bé đồ dùng trong yêu; bé quét nhà. gia đình qua + Vẽ ấm pha trà. 27 hoạt động chơi, - HĐ chơi: âm nhạc và tạo + Trò chơi học tập: hình. Đây là cái gì? Làm bằng gì?; bữa ăn gia đình. - Trẻ biết phân - Phân loại đồ dùng - HĐ học: loại đồ dùng trong gia đình theo 2-3 + Một số đồ dùng 28 trong gia đình dấu hiệu trong gia đình, phân theo những dấu loại đồ dùng theo hiệu khác nhau. công dụng và chất liệu. - HĐ chơi: + Thực hành phân loại đồ dùng trong gia đình theo 2-3 dấu hiệu + Trò chơi: Tìm đồ dùng cùng nhóm.
- 5 - Trẻ biết nhận - Một số mối liên hệ - HĐ học: xét được mối đơn giản giữa đặc điểm, + Thực hành: Nhận 30 quan hệ đơn cấu tạo với cách sử xét về đặc điểm, cấu giản của đồ dụng của đồ dùng trong tạo và cách sử dụng dùng trong gia gia đình. đồ dùng trong gia đình đình. + Trải nghiệm: Sắp xếp đồ dùng để ăn, để uống, để mặc b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ biết quan - Đếm trong phạm vi 6 - HĐ học: tâm đến các con và đếm theo khả năng. + Ôn đếm số lượng số như thích nói trong phạm vi 6 về số lượng và - HĐ chơi: 31 đếm trong phạm + Đếm số lượng đồ vi 6. dùng trong gia đình - Trẻ biết đếm và đếm theo khả năng trên đối tượng 32 trong phạm vi 6 và đếm theo khả năng - Trẻ biết so - HĐ chơi: sánh số lượng + Thực hành: So sánh của 3 nhóm đối số lượng của 3 nhóm tượng trong đối tượng trong phạm phạm vi 6 bằng vi 6 bằng các cách các cách khác khác nhau 33 nhau và nói được kết quả: Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn, ít nhất. - Trẻ nhận biết - Các chữ số, số lượng - HĐ học: các số trong và số thứ tự trong + Củng cố nhận biết 34 phạm vi 6 và sử phạm vi 6. số lượng 6, nhận biết dụng các số đó chữ số 6, số thứ tự để chỉ số lượng, trong phạm vi 6. số thứ tự - Trẻ biết gộp - Gộp/tách các nhóm - HĐ học: các nhóm đối đối tượng trong phạm + Tách/ gộp các 35 tượng trong vi 6 bằng các cách nhóm đối tượng trong phạm vi 6 và khác nhau và đếm phạm vi 6. đếm - HĐ chơi: - Trẻ biết tách + Thực hành: Củng cố tách/ gộp các
- 6 một nhóm đối nhóm đối tượng trong 36 tượng trong phạmh vi 6 phạm vi 6 thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau. 37 - Trẻ có thể - Nhận biết ý nghĩa các - HĐ học: nhận biết các con số được sử dụng + Trò chuyện về biển con số được sử trong cuộc sống hằng số xe, số điện thoại dụng trong cuộc ngày (Biển số xe, số của người thân trong sống hằng ngày điện thoại, số cứu hỏa gia đình bé. như: Biển số xe, 114) + Thực hành: Đọc số điện thoại, số biển số xe, số điện cứu hoả thoại, số cứu hỏa 114. - HĐ chơi: + Trò chơi học tập: Địa chỉ nhà ai 42 - Trẻ biết gọi - Chắp ghép các hình - HĐ học: tên và chỉ ra các hình học để tạo thành + Ôn các hình tròn, điểm giống, các hình mới theo ý tam giác, vuông, chữ khác nhau giữa thích và theo yêu cầu. nhật. hình tròn, tam + Thực hành: Xếp giác, vuông và ngôi nhà bằng các hình chữ nhật hình hình học - HĐ chơi: + Cho trẻ sử dụng các hình hình học để xếp theo ý thích và theo yêu cầu. c) Khám phá xã hội - Trẻ có thể nói - Vị trí của trẻ trong - HĐ chơi: đúng vị trí của gia đình + Trò chuyện về vị trí trẻ trong gia của trẻ trong gia đình 47 đình khi được + Thực hành: Giới hỏi, trò chuyện. thiệu về vị trí của trẻ trong gia đình bằng tiếng việt, tiếng anh. - Trẻ có thể nói - Các thành viên trong - HĐ học tên, tuổi, giới gia đình, nghề nghiệp + Gia đình thân yêu 48 tính, công việc của bố, mẹ; sở thích của bé hằng ngày của của các thành viên - HĐ chơi: các thành viên trong gia đình; quy mô +Gia đình của bé; gia trong gia đình gia đình (Gia đình nhỏ, đình ai, về đúng nhà khi được hỏi, trò gia đình lớn). Nhu cầu mình
- 7 chuyện, xem gia đình, địa chỉ gia ảnh về gia đình. đình. - Trẻ có thể nói được địa chỉ gia 49 đình mình (Thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)) số điện thoại khi được hỏi, trò chuyện. 54 - Trẻ biết kể tên - Đặc điểm nổi bật của - HĐ học: và nói về hoạt ngày lễ hội: Ngày hội + Trò chuyện về ngày động nổi bật của của cô giáo 20/11. nhà giáo Việt Nam ngày lễ hội: 20/11. Ngày hội của cô giáo 20/11. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ có thể hiểu - Hiểu các từ khái quát - HĐ học: nghĩa của một chỉ đặc điểm, tính chất, + Nghe, hiểu, nhắc lại 57 số từ khái quát công dụng đồ dùng, đồ các âm: “Giường”, chỉ đặc điểm, chơi trong gia đình. “tủ”, “bếp”, “thái”, tính chất, công - Nghe và nhắc lại số “nấu”, giã, sứ, nhựa, dụng đồ dùng, từ 1 – 6 bằng tiếng kim loại, chiếu, chăn, đồ chơi trong anh. gối gia đình. Nghe + Trò chuyện về đặc số từ 1 – 6 bằng điểm, tính chất, công tiếng anh. dụng của một số đồ dùng trong gia đình: Giường, tủ, bếp - HĐ chơi: + Góc PV “Đóng vai theo chủ đề gia đình, bán hàng ”: thái, nấu, giã + Trò chơi học tập: “Hãy chọn đúng”: Sứ, nhựa, kim loại + Thực hành: Đếm số từ 1-6 bằng tiếng anh. - Hoạt động ngủ, vệ sinh: + Thực hành: Chải chiếu, chăn, gối - Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội dung - HĐ học: nghe và nhận các câu mở rộng về gia + Nghe truyện: Ba cô
- 8 58 xét ý kiến của đình trẻ. gái người đối thoại - Đặt các câu hỏi “tại + Nghe đọc thơ: Giữa về gia đình và sao”, “như thế nào”, vòng gió thơm: Rung đồ dùng trong “làm bằng gì”. rinh, im lặng, ầm ĩ” gia đình trẻ. + Thực hành: Đặt câu hỏi cái bát này được làm bằng chất liệu gì? Tại sao cái bát lòng lại sâu hơn cái đĩa? - HĐ chơi: + Trò chơi VĐ: Có bao nhiêu đồ vật: Bát, gương, lược - Trẻ nghe và - Nghe từ tên gọi, đồ - HĐ học: nhận diện, nhận dùng trong gia đình + Cho trẻ nghe từ 59 biết được một số quen thuộc bằng tiếng quen thuộc bằng từ chỉ tên gọi, anh của chủ đề gia tiếng anh: Ông, bà, đồ dùng trong đình – ngày 20/11. bố, mẹ, anh, chị, em, gia đình bằng cái bát, cái cốc, cái tiếng anh của đĩa, cái thìa, cái chảo, chủ đề Gia đình cái xoong qua video. – Ngày 20/11. - HĐ chơi: - Nghe và thực + Trò chơi: Bữa ăn 60 hiện được 2-3 gia đình yêu cầu liên tiếp - Nghe và làm theo đơn giản bằng một số yêu cầu đơn tiếng anh về Gia giản, phù hợp lứa tuổi đình – Ngày bằng tiếng anh. 20/11. Nghe và thực hiện được theo 61 hướng dẫn bằng cử chỉ, hành động hoặc lời nói ( 1 từ ) khi tham gia trò chơi đơn giản, phù hợp bằng tiếng anh về gia đình – ngày 20/11. - Trẻ biết kể rõ - Phát âm các tiếng có - HĐ chơi: ràng, có trình tự phụ âm đầu, phụ âm + Kể về gia đình trẻ 62 về gia đình trẻ cuối gần giống nhau và và một số đồ dùng để người nghe các thanh điệu về gia trong gia đình.
- 9 có thể hiểu đình và đồ dùng trong + Gọi tên các đồ vật được, nói rõ gia đình. trong gia đình: Đồ ràng. - Nhắc lại được, nói dùng để ăn, đồ dùng - Trẻ biết sử được một số từ tiếng để uống, đồ dùng để dụng được các Anh thông dụng chỉ mặc, đồ dùng vệ sinh, từ chỉ về gia người, tên gọi, đồ dùng đồ điện đình và đồ dùng trong gia đình và hành + Trò chơi HT: Kể đủ trong gia đình động đơn giản, quen 3 thứ. phù hợp với ngữ thuộc bằng tiếng Anh + Trò chơi: Chỉ cảnh. (Ông, bà, bố, mẹ, anh, nhanh nói đúng các - Trẻ có thể chị, em, cái bát, cái đồ dùng trong gia 63 nhắc lại được, cốc, cái đĩa, cái thìa, đình (bằng tiếng anh). nói được từ chỉ cái chảo, cái xoong ). người, các đồ dùng trong gia đình và hoạt động trong phạm vi từ vựng tiếng Anh được làm quen. - Trẻ biết dùng - Bày tỏ tình cảm, nhu - HĐ học: được câu khẳng cầu và hiểu biết của + Xem video về các định, câu phủ bản thân rõ ràng, dễ hoạt động của bé ở định về gia đình, hiểu bằng các câu đơn, trong gia đình, các đồ dùng trong câu ghép khác nhau về hoạt động ngày 20/11. 64 gia đình – ngày gia đình, dồ dùng + Kỹ năng gấp quần áo 20/11. trong gia đình – ngày + Trò chuyện về các 20/11. thành viên trong gia đình trẻ, đồ dùng trong gia đình. - Trẻ có thể - Nghe hiểu nội dung - HĐ học: nghe hiểu nội truyện kể: Bông hoa + Truyện: Ba cô gái dung câu cúc trắng; truyện đọc: + Nghe các bài hát: chuyện, thơ, Ba cô gái. Bàn tay mẹ, lời ru đồng dao, câu - Nghe các bài thơ: trên nương, Khi tóc đố phù hợp với Giữa vòng gió thơm; thầy bạc chủ đề gia đình vì con; Làm anh, đồng + Nghe đọc thơ Giữa 66 – ngày 20/11 dao: Cái bống là cái vòng gió thơm , Gió - Trẻ có thể hát bống bang ; ca dao: từ tay mẹ , cô giáo theo được một Công cha như núi thái của con. Nghe đồng số bài tiếng anh sơn ; câu đố về cái dao: Công cha như Family. gương, cái quạt nan, núi thái sơn, nghe kể cái giường, cái ghế truyện: Ba cô gái - Nghe hiểu nội dung - HĐ chơi: bài hát tiếng anh + Nghe, giải câu đố về
- 10 Family. đồ dùng đồ chơi: Búp bê, cái bàn, cái ghế, ấm chén, gường tủ 67 - Trẻ biết đọc - Đọc thơ: Giữa vòng - HĐ học: biểu cảm bài thơ gió thơm , Gió từ tay + Thơ: Cô giáo của Giữa vòng gió mẹ , nghe đồng dao: con, mẹ con ấm chén ( thơm , Gió từ tay Công cha như núi thái Say xưa, ấm áp, cần mẹ, cô giáo của sơn như hạt muối) con, ca dao, đồng + Thơ: Giữa vòng gió dao Công cha thơm (Khép rủ, phe như núi thái sơn. phẩy, rung rinh,) + Thơ: Gió từ tay mẹ (Quạt nan, Chớp chớp lay lay, ) + Đọc đồng dao: Mẹ em đi chợ đàng trong; Em tôi buồn ngủ buồn nghê + Đọc ca dao: Công cha như núi thái sơn - Trẻ biết sử - Sử dụng các từ biểu - HĐ học: dụng các từ: cảm, hình tượng. + Trò chuyện về sử 70 Cảm ơn, xin lỗi, dụng từ lễ phép, khi xin phép, thưa, nào con phải nói lời dạ, vâng phù “cảm ơn” “xin lỗi” hợp với tình chào mọi người, khi huống; trẻ biết gặp người lớn các không nói tục, con phải làm gì? Khi chửi bậy. đứng chào con phải như thế nào? + Thực hàmh: Chào hỏi + Thực hành: Nói lời cảm ơn, xin lỗi - HĐ ăn, ngủ, vệ sinh: + Trẻ nói cảm ơn, xin lỗi, xin phép, thưa, dạ, vâng, biết không nói tục, chửi bậy. - Trẻ có thể đọc - Phát âm tương đối rõ - HĐ chơi: được thành ràng các từ, cụm từ, + Trò chơi: Bé nào 72 tiếng một số từ mẫu câu chỉ người, nói giỏi nhất thông dụng khi một số đồ dùng trong + Cô nói tiếng việt trẻ xem tranh chỉ gia đình: (Ông, bà, bố, nói tiếng Anh và
- 11 người, các đồ mẹ, anh, chị, em, cái ngược lại. dùng trong gia bát, cái cốc, cái đĩa, cái đình trong phạm thìa, cái chảo, cái vi từ vựng được xoong ) bằng tiếng làm quen bằng Anh. tiếng Anh. - Trẻ biết chọn - Xem và đọc các loại - HĐ chơi: sách để đọc và sách về gia đình - Xem và đọc sách: Ba xem. Truyện ngày 20/11. Sách cô gái, 2 anh em tranh Ebook và Ebook “ Tôi yêu Việt + Xem sách Ebook “ phim hoạt hình Nam” Tôi yêu Việt Nam” - Truyện tranh Ebook ( - Truyện tranh Ebook Kiên nhẫn khi tắc ( Kiên nhẫn khi tắc đường; Sang đường đường; Sang đường đúng cách). Phim hoạt đúng cách). Phim hình: Tập 8: Hành hoạt hình: 73 trình đến đồi hoa lan- Tập 8: Hành trình đến Ngồi trên xe máy; đồi hoa lan- Ngồi trên Tập 9: Cồng chiêng bị xe máy; ốm- đèn giao thông Tập 9: Cồng chiêng cho người đi bộ; bị ốm- đèn giao thông Tập 10: Lễ hội Ê Đê cho người đi bộ; mầu sắc. Đèn cho Tập 10: Lễ hội Ê Đê người đi bộ; mầu sắc. Đèn cho Tập 11: Cá ơi đâu rồi? người đi bộ; An toàn khi đi thuyền Tập 11: Cá ơi đâu rồi? An toàn khi đi thuyền - Trẻ biết kể lại - Kể lại chuyện: Ba cô - HĐ học: chuyện: Ba cô gái” đã được nghe theo + Truyện: Ba cô gái 77 gái” đã được trình tự nhất định. nghe theo trình tự nhất định. - Trẻ có thể - HĐ học: nhận dạng được - Nhận dạng các chữ + LQ chữ cái e,ê 80 chữ cái e, ê cái e, ê. - HĐ chơi: trong bảng chữ + Trò chơi: Tay rơi; cái tiếng Việt. ghép nét chữ - Trẻ biết tô đồ - Tập tô các nét chữ - HĐ học: theo nét các chữ cái e, ê + Tập tô chữ cái: e, ê cái e, ê - HĐ chơi: + TCVCC: Bé xếp 81 chữ cái e, ê; In chữ trên cát (ST ) - Trẻ đọc theo - Xem tranh ảnh và - HĐ chơi: 82 được thành đọc theo thành tiếng từ + Xem hình ảnh và
- 12 tiếng một số từ chỉ người, một số đồ đọc thành tiếng từ chỉ thông dụng khi dùng trong gia đình- người, đồ dùng trong xem tranh minh Ngày 20/11 (Ông, bà, gia đình (Ông, bà, bố, họa chỉ người, bố, mẹ, anh, chị, em, mẹ, anh, chị, em,cô một số đồ dùng cô giáo, cái bát, cái giáo, cái bát, cái cốc, trong gia đình- cốc, cái đĩa, cái thìa, cái đĩa, cái thìa, cái Ngày 20/11 cái chảo, cái xoong ) chảo, cái xoong ) bằng tiếng anh. bằng tiếng Anh. bằng tiếng anh. - Trẻ tô mầu - Tô mầu một số nét - HĐ chơi: được một số nét chữ cái, từ tiếng anh + Tô mầu chữ cái: e, 83 chữ cái tiếng quen thuộc trong chủ + Từ tiếng anh gia anh trong chủ đề đề gia đình đình đông con, ít con, gia đình đồ dùng để ăn, uống 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội - Trẻ có thể nói - Thực hiện thông - HĐ học: được tên bố, tên qua nội dung khám + Trò chuyện về tên mẹ, địa chỉ nhà phá xã hội. bố, tên mẹ, địa chỉ (Thôn/bản, xã, - Khả năng và sở nhà (Thôn/bản, xã, huyện, tỉnh) hoặc thích của người thân huyện, tỉnh) hoặc điện thoại; trẻ nói điện thoại, khả năng, được khả năng, sở sở thích của người thích của người thân trong gia đình 84 thân. trẻ. + Thực hành: Bé giới thiệu về gia đình mình. - HĐ chơi: + Trò chơi: Gia đình tôi - Trẻ biết mình là - Vị trí và trách - HĐ học: con/cháu/anh/chị/ nhiệm của bản thân + Trò chuyện về: Vị 87 em trong gia đình trong gia đình trí và trách nhiệm của bản thân trẻ trong gia đình. - Trẻ biết vâng lời, - Thực hiện công - HĐ học: giúp đỡ bố mẹ việc được giao + Trò chuyện về: 88 những việc vừa sức (Trực nhật, xếp dọn Vâng lời bố mẹ. đồ chơi ) Những việc làm giúp - Trẻ cố gắng tự đỡ bố mẹ những công hoàn thành công việc nhỏ vừa sức. việc được giao: - HĐ lao động: Thể hiện sự vui + Bé làm trực nhật 89 thích khi hoàn - HĐ chơi: thành công việc; + Trò chơi: Bé nào mạnh dạn nói ý ngoan nhất
- 13 kiến của bản thân; Sẵn sáng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác. - Trẻ biết an ủi và - Yêu mến, quan - HĐ học: chia vui với người tâm đến người thân + Xem hình ảnh về thân: Biết kiềm trong gia đình. sự an ủi, chia vui với chế cảm xúc tiêu người thân cực khi được an ủi, + Trò chuyện về sự 93 giải thích. an ủi và chia sẻ với người thân - Trẻ thực hiện - Một số quy định ở - HĐ ăn: được một số quy gia đình: Vâng lời + Thực hành: Cất bát, định ở gia đình: ông bà, bố mẹ, anh thìa vào rổ vâng lời ông bà, bố chị, muốn đi chơi - HĐ học: mẹ, anh chị, muốn phải xin phép. + Trò chuyện về một đi chơi phải xin số quy định trong gia 97 phép. đình. - HĐ lao động: + Thực hành: Cất đồ dùng, đồ chơi vào nơi quy định - Trẻ biết nói lời - Sử dụng lời nói và - HĐ học cảm ơn, xin lỗi cô cử chỉ lễ phép, lịch + Bé nói lời yêu thương giáo và các bạn, sự trong gia đình + Trò chuyện về các cử 98 biết chào hỏi lễ chỉ, lời nói, lễ phép lịch sự phép với người lớn - HĐ chơi: trong gia đình + Chơi đóng vai: Gia đình, mẹ con, bác sỹ, cửa hàng bách hóa + Thực hành nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép + Trò chơi: Bé nào ngoan nhất 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Trẻ có thể chăm - Nghe và nhận biết - HĐ học: chú, lắng nghe và các thể loại âm nhạc + Nghe các bài hát: hưởng ứng cảm khác nhau chủ đề Bàn tay mẹ, lời ru 110 xúc (hát theo, nhún gia đình – ngày trên nương, Khi tóc nhảy, lắc lư thể 20/11 thầy bạc, đồ dùng bé hiện động tác minh - Nghe và nhận ra yêu. họa phù hợp) theo sắc thái (vui, buồn, + Nghe đọc thơ: Mẹ
- 14 bài hát, bản nhạc tình cảm tha thiết) con ấm chén, cô giáo về gia đình – ngày của các bài hát, bản của con, nghe đồng 20/11, thích nghe nhạc: Bàn tay mẹ, dao: Công cha như và đọc thơ, đồng lời ru trên nương. núi thái sơn, nghe kể dao, thích nghe kể - Nghe đọc thơ: truyện: Ba cô gái chuyện về trường Giữa vòng gió thơm - HĐ chơi: mầm non. Gió từ tay mẹ , cô + Xem video, nghe - Nghe bài thơ, bài giáo của con, nghe các bài hát, thơ bằng hát bằng tiếng anh đồng dao: Công cha tiếng anh: gia đình rất đơn giản, phù như núi thái sơn, thơ: cô giáo hợp với lứa tuổi. nghe kể truyện: Ba cô gái - Nghe bài hát bằng tiếng anh trong chương trình: gia đình, thơ: Cô giáo. - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, - HĐ học: giai điệu, lời ca hát lời ca và thể hiện + Hát: Cả nhà đều yêu, diễn cảm phù hợp sắc thái tình cảm ngôi nhà mới, bé quét 111 với sắc thái của các của bài hát: Cả nhà nhà bài hát: Cả nhà đều đều yêu, Cô và mẹ, + Hát theo bài hát tiếng yêu, Cô và mẹ, bé bé quét nhà anh: chào tạm biệt quét nhà qua giọng - Hát theo một số hát, nét mặt, điệu bài hát tiếng anh bộ, cử chỉ. đơn giản, phù hợp: - Trẻ có thể hát Bài chào tạm biệt được một số bài hát tiếng anh phù hợp với lứa tuổi - Trẻ có thể vận - Vận động nhịp - HĐ học: động nhịp nhàng nhàng theo giai điệu, + Vận động theo giai phù hợp với sắc nhịp điệu và thể hiện điệu, nhịp điệu bài: Múa: thái, nhịp điệu của sắc thái phù hợp với Cô giáo miền xuôi. 112 bài hát: Cô giáo các bài hát: Cô giáo + Gõ đệm, vỗ tay miền xuôi, ngôi miền xuôi, ngôi nhà theo tiết tấu chậm bài nhà mới, bé quét mới hát: Ngôi nhà mới, bé nhà - Sử dụng các dụng quét nhà. cụ gõ đệm theo nhịp - HĐ chơi bài: Ngôi nhà mới, + Trò chơi âm nhạc: bé quét nhà. Ai đoán giỏi - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - HĐ học: các kỹ năng vẽ để năng vẽ để tạo ra + Vẽ quà tặng cô giáo 114 tạo thành bức tranh sản phẩm có màu - HĐ chơi: có màu sắc hài sắc, kích thước, hình + Vẽ người thân hòa, bố cục cân dáng, đường nét, bố trong gia đình; Vẽ
- 15 đối về chủ đề gia cục về chủ đề gia quà tặng cô, vẽ ấm đình – ngày 20/11 đình bé Vẽ người pha trà thân trong gia đình; Vẽ quà tặng cô giáo 115 Trẻ phối hợp các - Phối hợp các kỹ - HĐ học: kỹ năng cắt, xé năng nặn để tạo ra + Làm nhà cao dán để tạo thành sản phẩm có màu tầng(ST) ngôi nhà cao tầng sắc, kích thước, hình có mầu sắc hài dáng, đường nét, bố hòa, bố cục cân cục chủ đề gia đình đối. bé. - Trẻ biết phối hợp - HĐ chơi: các kỹ năng xếp + Xếp hình ngôi nhà 117 hình để tạo thành của bé ( Nhà 1 tầng, các sản phẩm có nhà cao tầng, nhà sàn ) kểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Thanh Nưa, ngày 22 tháng 10 năm 2024 TỔ TRƯỞNG NGƯỜI LẬP Chu Thị Thu Phương Lù Thị Thanh Thủy

