Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Trần Kiều Vân
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Trần Kiều Vân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_t.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Trần Kiều Vân
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 LỚP MẪU GIÁO NHỠ HẠ THANH I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, trong bài thể dục theo hiệu lệnh. phía sau, trên đầu). 1->9 1 - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Nhún chân. + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: - Đi bằng gót chân(1) - Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ - Đi khuỵu gối.(8) 1, 2, 7, 8, 9 2 thẳng trên sàn. - Đi lùi. (9) - Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m. - Đi trên ghế thể dục. (2,7) - Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn. (9) Kiểm soát được vận động: - Đi dích dắc (đổi hướng) theo vật chuẩn. (6) 3 - Đi/ chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật - Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh (3,4) 3, 4, 6,9 chuẩn (4 – 5 vật chuẩn đặt dích dắc). - Chạy thay đổi hướng theo vật chuẩn (9)
- 2 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động: - Tung bóng lên cao và bắt (1) - Tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn): bắt - Tung bắt bóng với người đối diện. (8) 4 được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3 m). - Đập và bắt bóng tại chỗ. (7) 1, 2, 6, 7, 8 - Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao 1,2 m). - Ném xa bằng 1 tay (2,), 2 tay (7,8) - Tự đập bắt bóng dược 4-5 lần liên tiếp. - Ném trúng đích đứng bằng 1 tay. (6,8) Trẻ thực hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài - Chạy 15m trong khoảng 10 giây. (7) tập tổng hợp: - Chạy chậm 60-80m. (5,9) - Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m trong 10 giây. - Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m. (1) - Ném trúng đích ngang (xa 2 m). - Bò dích dắc qua 5 điểm. (4) - Bò trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc, cách nhau - Bò chui qua cổng (5), ống dài 1,2m x 0,6m. (7) 2m) không chệch ra ngoài. - Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay. (4) - Trườn theo hướng thẳng. (2,8) - Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm. (3) 5 1->9 - Trèo lên, xuống 5 gióng thang. (6) - Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân. (5,9) - Bật liên tục về phía trước. (1) - Bật xa 35 - 40cm. (3,9) - Bật - nhảy từ trên cao xuống (cao 30 - 35cm). (4) - Bật tách chân, khép chân qua 5 ô. (5,6) - Bật qua vật cản cao 10 - 15cm. (7) - Nhảy lò cò 3m (2) Thực hiện được các vận động: - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, 6 - Cuộn - xoay tròn cổ tay. miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối 4, 9 - Gập, mở, các ngón tay. Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, - Gập giấy, lá. 1-> 9 7 phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: - Lắp ghép hình.
- 3 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề - Vẽ hình người, nhà, cây. - Xé, cắt đường thẳng. - Cắt thành thạo theo đường thẳng. - Tô, vẽ hình. - Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối. - Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây. - Biết tết sợi đôi. - Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết một số thực phẩm cùng nhóm: - Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các 8 - Thịt, cá, có nhiều chất đạm. nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng) và một số 2, 5, 6 - Rau, quả chín có nhiều vitamin. trong các thực phẩm của địa phương. Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng - Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực 9 chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có phẩm, món ăn như : Luộc, xào, kho, rán, nướng, 2,4, 6 thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo hấp, nộm. Trẻ biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và Ích lợi của ăn biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất uống đủ lượng và đủ chất. 10 1, 2, 3, 6 dinh dưỡng. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ). Trẻ thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: 1, 2, 3 11 - Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng. - Tập đánh răng, lau mặt. - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. - Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng. - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ 12 2, 3 thức ăn. Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: - Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ. - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức 13 - Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác 1, 2, 6 khỏe. nhau - Không uống nước lã.
- 4 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh khi được nhắc nhở: môi trường đối với sức khoẻ con người. - Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, - Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết, khi thời đi tất khi trời lạnh. đi dép giầy khi đi học. tiết nóng, lạnh. - Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết. 2, 3, 6, 8 sốt - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm Ho, sổ mũi, sốt. 14 - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. và cách phòng tránh đơn giản: không chơi nghịch ngoài nắng, mưa, đeo khẩu trang, vệ sinh thân thể sạch sẽ - Đi vệ sinh đúng nơi quy định (ở trường học, nơi công cộng, gia đình). - Tự phục vụ sau khi đi vệ sinh. Trẻ nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng - Nhận biết và phòng tránh những vật dụng nguy 15 là nguy hiểm không đến gần. Biết các vật sắc nhọn hiểm đến tính mạng như dao, kéo, que, bàn là, phích 1, 3 không nên nghịch. nước nóng, bật lửa, máy thái rau ). Trẻ nhận ra những nơi như: hồ, ao, mương nước, - Nhận biết những nơi không an toàn( lòng đường, suối, bể chứa nước là nơi nguy hiểm, không được chạy qua đường ) và nguy hiểm như : (bậc thang, 16 1, 8 chơi gần. lan can, ao, suối, hồ, bụi rậm, tổ ong, nhà bếp, giếng, bể nước, cột điện, cây. Trẻ biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh - Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy khi được nhắc nhở: hiểm như (chạy qua đường, leo trèo, cắn, cấu, nô Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các đùa khi ăn, chơi các vật sắc nhọn, nghịch lửa, cưỡi loại quả có hạt 17 trâu bò, trêu chó mèo, tự lấy thuốc uống nhét các 1, 2, 6 - Trẻ biết không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, hột, hạt vào tai, mũi, ăn những hoa, lá, quả lạ trên quả lạ không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý rừng, quanh nhà, trên đường đi học ). uống thuốc khi không được phép của người lớn. - Không được ra khỏi trường khi không được phép của
- 5 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề cô giáo. Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ: người giúp đỡ : bị lạc, chảy máu, cháy, rơi xuống - Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn nước, chó cắn, gặp mưa gió bão, sạt lở đất; khi bị cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu. mắc kẹt trong không gian kín (Nhà vệ sinh, ô tô, - Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa phòng kho ). 18 3, 7 , 8 chỉ gia đình (Thôn/bản, xã, huyện),số điện thoại - Một số quy định ở lớp, gia đình về các nguồn lửa người thân khi cần thiết. và cách phòng tránh một số sự cố có thể gây ra cháy nổ (cháy nhà, chập điện). - Phòng tránh, bảo vệ các bộ phận nhạy cảm trên cơ thể. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học - Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể. Trẻ biết quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện - Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô chơi. 19 giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, - So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 - 3 đồ 6, 8 hiện tượng: Vì sao cây lại héo? Vì sao lá cây bị dùng, đồ chơi. ướt? - Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 1 - 2 dấu hiệu (Xe máy, xe đạp, ô tô, máy bay). - Một số quy định về an toàn giao thông và biển báo Trẻ biết phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, giao thông. 1, 2, 3, 5, 6, 20 hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm để tìm - Nhận biết các tín hiệu phương tiện báo động cháy 7, 8 hiểu đặc điểm của đối tượng. nổ và có hành động phù hợp khi nghe các tín hiệu 21 Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản 6, 8
- 6 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề để quan sát, so sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha màu/ báo động cháy nổ. đường/muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh. - Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều gũi, ích lợi và tác hại đối với con người. 1, 3, 5, 6, 7, 22 cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò - So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, 8 chuyện. cây, hoa, quả. - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây. - Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người. Nắng nóng, rét, mát mẻ, ấm áp - Sự khác nhau giữa ngày và đêm. - Các nguồn nước trong môi trường sống: ao, hồ, sông, suối, mưa, giếng, nước máy, nước mó. - Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây. - Một số đặc điểm tính chất của nước. Trẻ nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách 1, 3, 4, 5, 6, 23 giống nhau của các đối tượng được quan sát. bảo vệ nguồn nước. 7, 8 - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây. - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi. - Các loại thiên tai thường xảy ra ở địa phương; Mưa đá, động đất, sấm sét, lũ lụt, giông lốc, sạt lở đất - Các dấu hiệu đặc trưng của từng loại thiên tai thông qua quan sát sự vật, hiện tượng, sinh hoạt của con người. - Biểu hiện và nguyên nhân đơn giản của BĐKH, biết ảnh hưởng cơ bản của con người, động vật,
- 7 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề thực vật. Trẻ nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với sự vật, hiện tượng gần gũi. Ví dụ: “Cho thêm đường/ cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. 24 muối nên nước ngọt/mặn hơn”. - Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con 1, 5, 6, 8 vật, cây với môi trường sống mưa đá, động đất, lốc, lũ lụt, sạt lở đất, giông lốc Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một hoặc hai - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 - 2 dấu hiệu. 1, 3, 4, 5, 6 25 dấu hiệu. - Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1 - 2 dấu hiệu. Trẻ biết sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo 26 vấn đề đơn giản. Ví dụ: Làm cho ván dốc hơn để ô tô 7 với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. đồ chơi chạy nhanh hơn. Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua - Trẻ thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình. + Chơi đóng vai (bắt chước các hành động của những người gần gũi như chuẩn bị bữa ăn của mẹ, 27 3, 5, 7 bác sĩ khám bệnh ). + Hát các bài hát chủ đề. + Vẽ, xé, dán, nặn các con vật, cây, đồ dùng đồ chơi, phương tiện giao thông đơn giản. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ biết quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm 28 các vật ở xung quanh, hỏi: bao nhiêu? là số mấy? - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo 29 Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10. 1,3,4,5,9 khả năng. Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng - Xếp tương ứng 1-1 ghép đôi. 30 trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
- 8 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề 31 Trẻ biết sử dụng các số từ 1để chỉ số lượng, số thứ tự. - Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 1. Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong 32 - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm. phạm vi 5, đếm và nói kết quả. 3,4,5,9 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm - Tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ 33 nhỏ hơn. hơn. Trẻ nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong - Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong 34 cuộc sống hàng ngày. cuộc sống hàng ngày (biển số xe, số điện thoại, số 9 cứu hỏa 114, cứu thương 115, bảo vệ trẻ em 111). Trẻ nhận ra qui tắc sắp xếp của ít nhất ba đối tượng - So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và sắp xếp theo 35 6,7 và sao chép lại. qui tắc. Trẻ sử dụng được dụng cụ để đo độ dài, dung tích của - Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo. 36 2 đối tượng, nói kết quả đo và so sánh. - Đo dung tích bằng một đơn vị đo. Trẻ chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai - So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: 37 hình (tròn và tam giác, vuông và chữ nhật, ). hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật. 3,7 Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình 38 các hình đơn giản. mới theo ý thích và theo yêu cầu. Trẻ sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của - Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so 39 đồ vật so với người khác. với bạn khác (phía trước - phía sau; phía trên - 2 phía dưới; phía phải - phía trái). Trẻ biết mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời - Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối. 40 8 gian trong ngày. c) Khám phá xã hội Trẻ nói họ và tên, tuổi, giới tính, dân tộc của bản thân - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở 41 2 khi được hỏi, trò chuyện. thích của bản thân. Trẻ nói được họ, tên và công việc của bố, mẹ, các - Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân 42 3 thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu
- 9 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề xem ảnh về gia đình. của gia đình. Trẻ nói được địa chỉ của gia đình mình (Thôn, bản, xã, 43 - Địa chỉ gia đình. huyện) khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ nói được tên và địa chỉ của trường, lớp khi được 44 - Tên, địa chỉ của trường lớp. hỏi, trò chuyện. Trẻ nói được tên, một số công việc của cô giáo và các - Tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở 45 bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò trường. 1 chuyện. Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm của các bạn - Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn; các hoạt 46 trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. động của trẻ ở trường. Trẻ biết kể tên, công việc, công cụ, sản phẩm/ích - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý lợi của một số nghề (nghề nông, đan lát, nghề may, nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của 47 4 nghề xây dựng) khi được hỏi, trò chuyện. địa phương (Làm ruộng, làm nương, đan lát, dệt thổ cẩm, gạo tám, khoai, sắn, ngô, séng cù, ). Trẻ biết kể tên và nói đặc điểm của một số ngày lễ - Tên và đặc điểm của một số ngày lễ hội . 48 hội (Ngày quốc khánh 2/9, lễ hội Hoa Ban, lễ hội đền 1,3,6,7,9 Hoàng ). Trẻ biết kể tên và nêu một vài đặc điểm của cảnh đẹp, di - Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, tích lịch sử ở địa phương. thắng cảnh, sự kiện văn hoá của quê hương, (Đồi Độc Lập, bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã 49 Thanh Nưa; lễ hội Hoa Ban, lễ hội đua thuyền ở 3,6,7,9 Mường Lay, đền Hoàng ở bản Phủ , của đất nước (Văn miếu quốc tử Giám, Chiến khu Việt Bắc, lễ hội chùa Hương, lễ hội đền Hùng). 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 50 Trẻ biết thực hiện được 2, 3 yêu cầu liên tiếp, ví dụ: - Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu. 4
- 10 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề “Cháu hãy lấy hình tròn màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng”. Trẻ biết hiểu nghĩa từ khái quát: rau quả, con vật, đồ - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và 1, 2, 3, 5, 6, 51 gỗ, đồ tre các từ biểu cảm. 7 Trẻ biết lắng nghe và trao đổi với người đối thoại. - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức. 2, 3, 5 52 - Trả lời và đặt các câu hỏi:“ai?; Cái gì?; Ở đâu?; 1 , 2, 3, 7 Khi nào?; Để làm gì?“ 53 Trẻ nói rõ để người nghe có thể hiểu được. Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc - Phát âm các tiếng có chứa các âm khó. điểm - Nhắc được một số từ đơn giản chỉ người sự vật, 1 -> 9 54 Trẻ nhắc được một từ đơn giản chỉ người sự vật, hiện hiện tượng, hành động, ký hiệu . tượng, hành động, ký hiệu. Trẻ biết sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân 55 1->9 khẳng định, câu phủ định. bằng các câu đơn, câu ghép 56 Trẻ biết kể lại sự việc theo trình tự. - Kể lại sự việc có nhiều tình tiết. 8 - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục 57 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. 1->9 - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp 58 Trẻ biết kể chuyện có mở đầu, kết thúc. với độ tuổi. 1->9 - Kể lại truyện đã được nghe. Trẻ biết bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật 59 - Đóng kịch. 6 trong truyện. Trẻ biết sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, cám ơn, 60 - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép. 1, 4 xin lỗi trong giao tiếp.
- 11 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp 61 5 được nhắc nhở. với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. 62 Trẻ biết mô tả hành động của các nhân vật trong tranh. - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh. 3, 4, 5 - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau. - Giữ gìn, bảo vệ sách. 63 Trẻ biết chọn sách để xem. 2->9 - Xem phim, tranh, ảnh về an toàn giao thông, truyện tranh Ebook và phim hoạt hình Tôi Yêu VN. - Làm quen với cách đọc và viết Tiếng Việt: + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên Trẻ biết cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem xuống dòng dưới. 64 2->9 tranh ảnh. “đọc” sách theo tranh minh họa (“đọc vẹt”). + Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. - “Đọc” truyện qua các tranh vẽ. Trẻ biết nhận ra kí hiệu thông thường trong cuộc - Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong 65 sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển 1, 7 báo giao thông: đường cho người đi bộ ). Trẻ biết sử dụng kí hiệu để “viết”: tên, làm vé tầu, - Nhận dạng một số chữ cái. thiệp chúc mừng, - Tập tô, tập đồ các nét chữ. 66 8, 9 - Nhận biết một số ký hiệu, tín hiệu của phương tiện cháy nổ. 4. Lĩnh vực giáo dục tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính, dân tộc của bản thân, - Tên, tuổi, giới tính, dân tộc của bản thân, tên bố, 67 2, 3 tên bố, mẹ. mẹ. Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc 68 - Sở thích, khả năng của bản thân. 2, 5, 6 gì bé có thể làm được. 69 Trẻ biết tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích. 1->9
- 12 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề Trẻ biết cố gắng hoàn thành công việc được giao 70 4 (trực nhật, dọn đồ chơi). Trẻ nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ 71 nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh. hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng 2, 3 nói, tranh ảnh. Trẻ biết biểu lộ một số cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, - Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua 72 tức giận, ngạc nhiên. cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, 2, 6, 7 xếp hình 73 Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác Hồ. Trẻ thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc - Kính yêu Bác Hồ. 9 74 thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ. Trẻ biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất - Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của 75 nước. quê hương, đất nước. 6, 9 - Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng như; để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia khi ngủ; đi bên phải lề đường, đi đường nông thôn, 76 đình: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ 1, 3, 7, 9 đường quốc lộ. ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ. - Phân biệt hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu”. - Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình. 77 Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép. - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép. 1, 2, 3, 6 78 Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói. - Lắng nghe ý kiến của người khác. 4 79 Trẻ biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở. - Chờ đến lượt. 2 Trẻ biết trao đổi, thoả thuận với bạn để cùng thực - Hợp tác với bạn. 80 1->9 hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật ). - Quan tâm, giúp đỡ bạn. 81 Trẻ thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc. 5, 6 - Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối. 82 Trẻ biết không bẻ cành, bứt hoa. 6, 9
- 13 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề - Giữ gìn vệ sinh môi trường trong gia đình, bản 83 Trẻ bỏ rác đúng nơi quy định. làng, trường lớp. 1, 3, 5 - Bỏ rác đúng nơi quy định; Phân loại rác thải. - Tiết kiệm điện, nước (Ra khỏi phòng tắt quạt, Trẻ biết không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt 84 điện, vặn vòi nước vừa đủ khi sử dụng, sử dụng 1, 3, 8 điện khi ra khỏi phòng. xong khóa vòi nước). 5. Lĩnh vực giáo dục phát triển thẩm mỹ Trẻ vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi 85 - Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. 6, 8 các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ và tác phẩm nghệ thuật. 86 gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, - Nghe các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, 87 lắc lư) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, dân ca). 1->9 đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện. Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình 88 hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu cảm của bài hát. 1->9 bộ - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài các bài hát, bản nhạc. 89 hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết 1->9 - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tấu, múa ). tiết tấu. Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo - Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu 90 1-> 9 ra sản phẩm. trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm.
- 14 Thực hiện TT Mục tiêu Nội dung giáo dục trong chủ đề Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong 91 1->9 tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. Trẻ biết xé, cắt theo đường thẳng, đường cong và 92 - Sử dụng các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình 3, 6, 7, 8,9 dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục. để tạo ra sản phẩm có màu sắc , kích thước, hình Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong 93 dáng / đường nét. 1->8 đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành 94 2, 3, 7, 9 các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, - Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình 95 7 đường nét, hình dáng. dáng/ đường nét. Trẻ biết lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động - Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo 96 8 theo bài hát, bản nhạc. nhạc. Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu, - Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp 97 4, 6, 9 tiết tấu bài hát. điệu, tiết tấu bài hát. Trẻ có thể nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo - Nói lên ý tưởng tạo hình của mình. 98 hình theo ý thích. - Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản 5, 9 phẩm theo ý thích. 99 Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình. - Đặt tên cho sản phẩm của mình. 6
- 15 II. DỰ KIẾN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN Thời gian Điều (Tháng, từ STT Chủ đề Chủ đề nhánh Số Lễ /hội chỉnh bổ ngày đến tuần sung ngày ) Trường mầm non của bé. 1 - Ngày hội đến trường Tháng 9 1 Trường Mầm non Tết trung thu của bé. của bé 05/9. (Từ 09/09- - tết trung thu. Lớp học của bé. 1 - Bé vui đón tết trung thu 04/10/2024) 15/8 âm lịch. 1 Đồ dùng, đồ chơi của lớp. 1 Bé giới thiệu về mình. 1 Tháng 10 1 Bé biết gì về bản Cơ thể kỳ diệu của bé. (Từ 07/10- 2 thân. 1 01/11/2024) Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh. Tuần lễ sức khỏe. 1 Gia đình và họ hàng của bé. 1 Tháng 11 1 Gia đình - Ngôi nhà thân yêu của bé. - Ngày hội của cô giáo (Từ 04/11- 3 Ngày 20/11. 1 20/11. 29/11/2024) Ngày hội của cô giáo 20/11. Đồ dùng trong gia đình bé. 1 1 Tháng 12 Nghề truyền thống ở địa phương. (Từ 02 - Các nghề phổ biến. 4 1 20/12/2024) Một số nghề phổ biến quen thuộc.
- 16 Thời gian Điều (Tháng, từ STT Chủ đề Chủ đề nhánh Số Lễ /hội chỉnh bổ ngày đến tuần sung ngày ) Ngày thành lập QĐND VN. 1 Động vật vuôi trong gia đình. 1 Tháng 12+01 Động vật sống trong rừng. 1 (Từ 23/12 - Thế giới động vật. 1 17/01/2025) 5 Động vật dưới nước - Côn trùng. Ôn. Bé vui đón tết và mùa xuân. 1 - Bé vui đón tết nguyên Tháng 01+02 Thế giới thực vật 1 Cây xanh - sự phát triển của cây. đán. (Từ 20/01- quanh bé - Tết và 1 (Nghỉ tết từ ngày 27/01- 21/02/2025) mùa xuân. Một số loại hoa. 6 02/02). Một số loại rau, quả. 1 PT giao thông đường bộ. 2 Ngày hội 8/3. 1 Tháng 02+03 Phương tiện và - Ngày hội của bà, mẹ, cô (Từ 24/02- 7 các quy định GT PT giao thông đường thủy, đường 1 giáo 8/3. 28/03/2025) – Ngày hội 8/3. hàng không, đường sắt. Một số quy định giao thông. 1 Tháng 03+04 Một số hiện Nước cần cho bé. 2
- 17 Thời gian Điều (Tháng, từ STT Chủ đề Chủ đề nhánh Số Lễ /hội chỉnh bổ ngày đến tuần sung ngày ) (Từ 31/03 - 8 tượng tự nhiên Ngày và đêm, không khí, ánh sáng. 1 18/4/2025) quanh bé. Mùa hè kỳ diệu. 1 Tháng 04+ 05 Bé yêu Quê hương, đất nước. 2 Quê hương - Đất (Từ 21/04- 9 nước - Bác Hồ. 23/05/2025) Bác Hồ kính yêu. 2 Thanh Nưa, ngày 30 tháng 08 năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI LẬP Phạm Tuyết Thanh Trần Kiều Vân Nguyễn Thị Duyên

