Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Thế giới động vật - Chủ đề nhánh 2: Động vật sống trong rừng - - Năm học 2024-2025 - Bạc Thị Mến
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Thế giới động vật - Chủ đề nhánh 2: Động vật sống trong rừng - - Năm học 2024-2025 - Bạc Thị Mến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_choi_chu_de_the_gioi_don.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Thế giới động vật - Chủ đề nhánh 2: Động vật sống trong rừng - - Năm học 2024-2025 - Bạc Thị Mến
- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thời gian thực hiện chủ đề: 3 tuần (từ ngày 23/12/2024 – 10/01/2025) CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: Động vật sống trong rừng. 1 tuần: Từ ngày 30 - 03/01/2025 GV dạy sáng: Bạc Thị Mến Chiều: Nguyễn Thị Oanh Hoạt động Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 - Nhẹ nhàng đón trẻ cô cho trẻ vào lớp cô nhắc trẻ chào cô chào bạn, bố mẹ, cất dép ba lô vào đúng tủ cá nhân. Cô trò chuyện với trẻ về động vật sống trong rừng. Thể dục sáng, điểm danh. * Nội dung - Hô hấp: Gà gáy. - Tay: Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu). - Bụng: Cúi người về trước, ngửa người ra sau - Chân: Ngồi xổm đứng lên, bật tại chỗ. Đón trẻ, * Mục tiêu chơi - Thể - Trẻ biết tập các động tác theo, cô, theo nhạc. dục buổi - Phát triển hệ hô hấp, cơ tay, chân, bụng, biết tập theo nhịp. sáng * Chuẩn bị (80-90p) - Sân tập bằng phẳng, gậy, hoa tay, vòng thể dục, nhạc. * Tổ chức hoạt động 1. Khởi động: Cho trẻ vòng tròn, đi thường, đi bằng mũi chân, đi thường, đi bằng gót chân, đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, chuyển đội hình thành 3 hàng. 2. Trọng động: Trẻ nghe và tập theo nhạc, theo nhịp hô của cô các động tác: hô hấp, tay, bụng, chân. - Mỗi động tác tập 3 lần 8 nhịp. Thứ 2,4,6 tập với vòng, gậy. Thứ 3,5 tập với hoa tay. 3. Hồi tĩnh: Cho trẻ chơi trò chơi tay đâu, đi lại nhẹ nhàng 3- 4 phút và vào lớp Thể dục KPKH Nghỉ tết Toán Âm nhạc Chạy chậm Những con dương lịch Nhận biết số NDTT- NH: Hoạt động 60-80m (ST) vật bé yêu lượng 10, Chú voi con ở học TCVĐ: Thỏ nhận biết bản đôn (25-30p) tìm chuồng chữ số 5, số NDKH-VĐMH. thứ tự trong Đố bạn: TCÂN: phạm vi 5 Tai ai tinh - Trải nghiệm làm đất. Quan sát cây lan ý, cây sen cạn Hoạt động lao động Hoạt động nhặt cỏ vườn hoa chơi ngoài - TCVĐ: Gấu và người thợ săn, trời nắng, trời mưa con thỏ, đuổi bóng TCDG: trời Rồng rắn lên mấy, lộn cầu vồng, bịt mắt bắt dê (30-40p) - Chơi tự do: Khu cát nước, chơi với đồ chơi ngoài trời. * Nội dung * Mục tiêu * Chuẩn bị *Tổ chức hoạt động - Góc XD: - Biết xây trang - Các loại 1. 1. Cho trẻ cùng hát bài. Chơi, hoạt Xây trang trại trại chăn nuôi có khối, nút nhựa, Chú voi con ở bản đôn, động ở các chăn nuôi hàng dào, chuồng cây xanh, khối cô giới thiệu giờ chơi, góc - Góc PV: - Biết phản ánh gỗ, một số con các góc chơi, nhiệm vụ (40-50p) Bác sĩ, bán công việc của bác vật nuôi của các góc chơi, cho trẻ hàng sĩ, bán hàng như: - Bàn, ghế, tự nhận góc chơi, bạn - Góc TV: Chăm sóc bệnh bút, thước kẻ, chơi, trẻ tự phân vai
- Xem tranh nhân, chào mời sách chơi. Cô cho trẻ về góc ảnh làm khách, nói giá, - Các quyển chơi. album về tính tiền tranh truyện, 2. 2. Quá trình chơi: Cô gợi động vật sống - Biết cách giở sách ý cho trẻ lấy đồ chơi ra trong rừng sách, xem tranh, - Đất nặn, chơi, cô bao quát, giúp - Góc tạo cắt dán làm sách bẳng, bút trẻ chưa biết chơi, nhắc hình: Vẽ, nặn, tranh, sáp nhở trẻ chơi và liên kết tô màu, về - Biết dùng các vật - Dụng cụ các góc chơi với nhau. sống trong liệu tao hình để chăm sóc cây 3. Nhận xét: Cô nhận rừng vẽ, nặn, về động xét từng góc chơi, trẻ tập - Góc TN: vật sống trong trung về góc xây dựng Chăm sóc cây. rừng thăm quan nghe chủ - Biết sử dụng một công trình giới thiệu và số dụng cụ để nhận xét. Cô nx chung. chăm sóc cây - Cô trò chuyện chuẩn bị khăn mặt, bát thìa, kê bàn ghế, cho trẻ rửa tay bằng xà Ăn trưa phòng. Trước khi ăn, cô giới thiệu các món ăn, dạy trẻ mời cô mời bạn, trò (60-70p) chuyện về ích lợi của việc ăn uống đủ chất. Trẻ ăn xong cho trẻ cất bát, thìa đúng nơi quy đinh, uống nước, lau cho trẻ rửa tay bằng xà phòng, rửa mặt. Ngủ trưa - Trẻ cùng cô sắp xếp, chuẩn bị chỗ ngủ, chuẩn bị đồ dùng cho giờ ngủ (đủ chỗ (140-150p) ngủ, gối) Ăn phụ - Trẻ kê, xếp bàn ghế chuẩn bị đồ dùng cùng cô. Cho trẻ ăn theo thực đơn, (20-30p) khuyến khích trẻ ăn hết xuất. - Hoạt động - Làm quen - Làm quen - Hoạt động phòng giáo với tiếng với tiếng phòng thư viện. dục nghệ Anh. Anh. - Vệ sinh đồ Chơi, hoạt thuật. - Xem - Xem phim dùng đồ chơi động theo ý - TCM: Gấu Truyện tranh tôi yêu Việt của lớp. thích và người thợ EBook, tập Nam: Tập (70-80p) săn 10 Độ mũ 11- Cú đá bảo hiểm siêu phẩm Nêu gương cuối ngày/Nêu gương cuối tuần - Giờ trả trẻ cô giáo chỉnh sửa lại trang phục gọn gàng cho trẻ, cho trẻ vệ sinh cá Trả trẻ nhân, lấy đồ dùng, cô trao đổi với phụ huynh hoạt động trong ngày của trẻ. Trả (60-70) trẻ. Ngày 26 tháng 12 năm 2024 T.P chuyên môn ký duyệt Người lập Nguyễn Thanh Thương Bạc Thị Mến

