Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Đào Thắm
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Đào Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_be_gioi_thieu_ve_mi.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Đào Thắm
- CHỦ ĐỀ: BÉ GIỚI THIỆU VỀ MÌNH Thời gian thực hiện 3 tuần (Từ ngày 14/10 đến 01/11/2024) MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO HOẠT ĐỘNG GD TT MỤC TIÊU DỤC I. Lĩnh vực Phát triển Thể chất 1. Phát triển Vận động - Trẻ biết thực hiện đủ các a. Tập các động tác phát *HĐH: TDS động tác trong bài tập thể dục triển các nhóm cơ và hô - Hô hấp: Thổi nơ theo hướng dẫn hấp: - Tay: Đưa 2 tay lên cao - Hô hấp: Thổi nơ sang 2 bên - Tay: Đưa 2 tay lên cao - Lưng, Bụng, lườn: 1 sang 2 bên. Quay sang trái, sang - Lưng, Bụng, lườn: phải. Quay sang trái, sang - Chân: Bước sang phải. ngang. - Chân: Bước sang ngang. - Trẻ có thể giữ được thăng b. Vận động cơ bản. * HĐH bằng cơ thể khi thực hiện vận - Đi trong đường hẹp - Đi trong đường hẹp 2 động: + Đi hết đoạn đường hẹp ( 3m x 0,2m). - Trẻ biết phối hợp tay- mắt * HĐH trong vận động: - Đập bắt bóng với cô. - Đập bắt bóng với cô. 4 Tự đập – bắt bóng được 3 lần liền( đường kính bóng 18cm) - Trẻ biết thể hiện nhanh, * HĐH mạnh, khéo trong thực hiện - Trườn theo hướng thẳng - Trườn theo hướng 5 bài tập: Trườn theo hướng thẳng thẳng - Trẻ biết phối hợp được cử Phối hợp tay, mắt và sử * HĐ chơi: động bàn tay, ngón tay trong dụng một số đồ dùng, - Góc XD: Xếp hình bé một số hoạt động: dụng cụ trong 1 số hoạt tập TD; Xây nhà của - Xếp chồng 8 - 10 khối động. bé, xếp đường về nhà không đổ. - Sử dụng bút của bé. 7 - Tự cài, cởi cúc. - Xếp chồng 4-5 hình - Góc HT: Xem tranh khối khác nhau ảnh về cơ thể bé. - Cài, cởi cúc. - Góc NT: Vẽ các bộ phận còn thiếu; Tô màu bé trai, bé gái. In hình bàn tay của bé. 1
- * Hoạt động LĐ: - Thực hành tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. * Góc TN: CS cây, lau lá cây 2. Dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết ăn để chóng lớn, - Nhận biết các bữa ăn - HĐ ăn ngủ VS cá khoẻ mạnh và chấp nhận ăn trong ngày và ích lợi của nhân: Trò chuyện về 10 nhiều loại thức ăn khác nhau. ăn uống đủ lượng và đủ các món ăn trong ngày chất để phát triển cơ thể. - HĐC: Nấu ăn, Gia đình. Trẻ biết thực hiện được một - Làm quen cách xúc * Dạy KN: Cài cởi cúc số việc đơn giản với sự giúp miệng, lau mặt, rửa tay. áo. 11 đỡ của người lớn: - TCTV: Cái miệng, - Lau mặt, súc miệng. bàn tay, bàn chân. - Tháo tất, cởi quần, áo Trẻ có một số hành vi tốt - Tập luyện một số thói - HĐ ăn ngủ VS cá trong ăn uống khi được nhắc quen tốt về giữ gìn sức nhân: Hướng dẫn trẻ nhở: Uống nước đã đun khỏe cho bản thân: súc rửa tay trước khi ăn, lau sôi miệng bằng nước muối miệng, súc miệng bằng 13 pha loãng , rửa tay sau nước muối pha loãng khi vệ sinh rửa tay sau khi vệ sinh * HĐ chơi - Bác sỹ; bán hàng. - Biết tránh nơi nguy hiểm - Nhận biết những nơi - HĐC: ( ao, hồ, bể chứa nước, không an toàn. + Trò chuyện không giếng, hố vôi ) khi được được chơi dưới lòng 16 nhắc nhở đường, nơi xe cộ qua + Không chơi dưới lòng, lề lại. đường Trẻ biết tránh một số hành - Nhận biết và phòng * HĐC: động nguy hiểm khi được tránh những hành động - Trò chuyện về cách nhắc nhở: nguy hiểm, những nơi NB và phòng tránh - Không nghịch các vật sắc không an toàn, những vật những hành động nguy nhọn. dụng nguy hiểm đến tính hiểm đến tính mạng: 17 mạng như: Không được Không được sờ vào ổ sờ vào ổ điện, không điện, không được chơi được chơi các vật sắc các vật sắc nhọn, nước nhọn, nước sôi. sôi II. Lĩnh vực Phát triển Nhận thức 1. KPKH 2
- 19 Trẻ biết sử dụng các giác - Chức năng của các giác * HĐH: quan để xem xét, tìm hiểu quan và một số bộ phận - Trò chuyện về cơ thể đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, khác của cơ thể: Mắt, bé sờ, để nhận ra đặc điểm nổi mũi, tai, miệng - TCTV: Đôi mắt, cái bật của đối tượng. tai, cái mũi. Trẻ biết mô tả những dấu - Hiện tượng nắng, mưa, hiệu nổi bật của đối tượng nóng, lạnh và ảnh hưởng được quan sát với sự gợi mở của nó đến sinh hoạt của 24 của cô giáo. trẻ 2. Làm quen với biểu tượng toán sơ đẳng Trẻ quan tâm đến số lượng - Đếm trên đối tượng *HĐC: và đếm như hay hỏi về số trong phạm vi 5 và đếm - Đếm theo khả năng 26 lượng, đếm vẹt, biết sử dụng theo khả năng. của trẻ ngón tay để biểu thị số lượng Trẻ biết sử dụng lời nói và *HĐH: hành động để chỉ vị trí của - Nhận biết phía trên, - Nhận biết phía trên, đối tượng trong không gian phía dưới, phía trước, phía dưới, phía trước, 34 so với bản thân. phía sau của bản thân. phía sau của bản thân. - Nhận biết tay phải - tay - Nhận biết tay phải, tay trái của bản thân. trái của bản thân. 3. KPXH - Trẻ nói được tên, tuổi, giới - Tên, tuổi, giới tính của * HĐC: tính của bản thân khi được bản thân. - Trò chuyện, cho trẻ tự 35 hỏi, trò chuyện giới thiệu về mình. III. Lĩnh vực Phát triển Ngôn ngữ - Trẻ thực hiện được yêu cầu - Hiểu và làm theo yêu * HĐH, HĐ Chơi, HĐ đơn giản. cầu đơn giản của cô: Hãy LĐ tự phục vụ: 42 Ví dụ: “Cháu hãy lấy quả cất đồ chơi lên giá - Yêu cầu trẻ lấy dép bóng, ném vào rổ”. và đi vào chân hoặc làm Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát - Hiểu các từ chỉ người, 1 số việc tự phục vụ. gần gũi: Quần áo, đồ chơi, tên gọi đồ vật, sự vật, - Yêu cầu trẻ lấy khăn hoa, quả hành động, hiện tượng và tự rửa mặt 43 gần gũi, quen thuộc: - Yêu cầu trẻ thực hiện Quần áo, tự đi dép, tự lấy nhiệm vụ học tập theo khăn rửa mặt yêu cầu. Trẻ biết lắng nghe và trả lời - Nghe hiểu nội dung * HĐH: 44 được câu hỏi của người đối truyện kể: Tay phải tay - Truyện: Tay phải, tay 3
- thoại. trái. trái. - Nghe các bài hát, bài thơ, đồng dao phù hợp trong chủ đề bản thân - Trả lời và đặt các câu hỏi: Ai đây? Cái gì? Ở đâu? Khi nào? Khi cô hỏi Trẻ nói rõ các tiếng. - Phát âm các tiếng của * TCTV: Tên tuổi, sở tiếng Việt: Lưỡi, mắt, thích giới tính. miệng - Phát âm rõ các từ: 45 Cái lưỡi, đôi mắt, cái tai, cái mũi Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, - Đọc thơ “ Đôi mắt của * HĐH: đồng dao em; Cái lưỡi ” + Thơ: Đôi mắt của - Đồng dao “ Bàn tay em; Cái lưỡi. 49 đẹp” *TCTV: ( Xinh xinh, tròn tròn) - Đồng dao: Bàn tay đẹp Trẻ biết sử dụng các từ “ - Sử dụng các từ biểu thị - HĐC: 52 Vâng ạ”; “Dạ”; “ Thưa” sự lễ phép: Chào, cảm + Chơi ở các góc trong giao tiếp. ơn, xin lỗi + Chơi lúc đón trả trẻ. IV. Lĩnh vực Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, giới - Tên, tuổi, giới tính. * HĐC: 57 tính của bản thân. Biết coi - Trò chuyện, cho trẻ tự trọng bản thân. giới thiệu về mình. Trẻ nói được điều bé thích, - Những điều bé thích, * HĐH: TCKNXH: 58 không thích. không thích: Thích ăn - Tôi thích gì. bim bim, xem hoạt hình Trẻ có thể Nhận ra cảm xúc: - Nhận biết một số trạng * HĐ chơi: TCHT: vui, buồn, sợ hãi, tức giận thái cảm xúc (vui, buồn, - Vì sao bé buồn 61 qua nét mặt, giọng nói, qua sợ hãi, tức giận) qua nét tranh ảnh. mặt, cử chỉ, giọng nói. Trẻ biết chào hỏi và nói cảm - Cử chỉ, lời nói lễ phép * HĐC: ơn, xin lỗi khi được nhắc (chào hỏi, cảm ơn). Nhắc nhở trẻ chào cô, 66 nhở chào cô, chào bố mẹ, các chào bố mẹ, các bạn. bạn Trẻ biết cùng chơi với các - Chơi hoà thuận với bạn. * HĐ chơi: bạn trong các trò chơi theo - Góc PV: GĐ, bác sĩ. 68 nhóm nhỏ. Nấu ăn, bán hàng. TCM: Nhớ tên TCVĐ: Đuổi bóng. V. Lĩnh vực Phát triển Thẩm mỹ 4
- Trẻ chú ý nghe, thích được - Nghe các bài hát, bản * HĐH: Âm nhạc. hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, nhạc (nhạc thiếu nhi) Nghe hát: Mừng sinh lắc lư theo bài hát, bản nhạc; Mừng sinh nhật; Cò lả; nhật; Cò lả; Thật đáng 72 thích nghe đọc thơ, đồng dao, Thật đáng chê. chê. ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện. Trẻ biết hát tự nhiên, hát - Hát đúng giai điệu, lời * HĐH: DH: Bạn có 74 được theo giai điệu bài hát ca bài hát: “Bạn có biết biết tên tôi. quen thuộc tên tôi”. Trẻ biết vận động theo nhịp -Vận động đơn giản theo * HĐH: điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay nhịp điệu của các bài hát, - VTTN: Tay thơm tay theo phách, nhịp, vận động (Nào chúng ta cùng tập ngoan. 75 minh hoạ). TD) - VĐTN: Nào chúng ta - Sử dụng các dụng cụ gõ cùng tập TD. đệm theo nhịp bài (Tay - TCAN: Bộ gõ cơ thể thơm tay ngoan)/ Trẻ biết vẽ được các nét - Sử dụng một số kĩ năng * HĐH: Vẽ các bộ 77 thẳng tạo thành bức tranh vẽ để tạo ra sản phẩm phận còn thiếu. đơn giản. đơn giản. - Trẻ biết xé theo dải, xé vụn - Sử dụng một số kĩ năng và dán thành sản phẩm đơn xé dán để tạo ra sản - HĐH: Xé vụn giấy. giản phẩm đơn giản: Xé vụn 78 giấy. Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh - Sử dụng một số kĩ năng * HĐC: 80 nhau để tạo thành các sản xếp hình để tạo ra sản - Góc NT: Tô màu bé phẩm có cấu trúc đơn giản. phẩm đơn giản. trai bé gái. Trẻ biết vận động theo ý - Vận động theo ý thích * HĐC: Xếp bạn trai thích các bài hát, bản nhạc khi / nghe các bài hát, bạn gái; Trẻ trải quen thuộc. bản nhạc quen thuộc. nghiệm, gấp, tô màu, 82 đan tết, xâu hạt - VĐTN: Nào chúng ta cùng tập TD. Trẻ biết tạo ra các sản phẩm -Tạo ra các sản phẩm đơn 83 tạo hình theo ý thích. giản theo ý thích. CHUẨN BỊ: - Tranh ảnh, đồ dùng đồ chơi về chủ đề: Bé giới thiệu về mình - Đất nặn, sáp màu, bút chì, kéo, hồ dán giấy vẽ đủ cho trẻ. -Lựa chọn một số bài hát, trò chơi, câu truyện liên quan đến chủ đề Bé giới thiệu về mình. -Đàn, đài, băng cát xéc, hoa cài tay, đủ cho trẻ. - Phối hợp với phụ huynh chuẩn bị, sưu tầm tranh ảnh, đồ dùng, đồ chơi về chủ đề: Bé giới thiệu về mình 5

