Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Trường mầm non - Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Chu Thị Thu Phương
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Trường mầm non - Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Chu Thị Thu Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_truong_mam_non_tet_t.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Trường mầm non - Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Chu Thị Thu Phương
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON - TẾT TRUNG THU (Số tuần: 3 Từ ngày 09 tháng 9 năm 2024 đến ngày 27 tháng 9 năm 2024 Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung TT Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Trẻ có thể thực - Hô hấp: Thổi bóng * HĐ học: hiện đúng, đủ, bay. - Hô hấp: Thổi bóng thuần thục các - Tay: bay động tác của bài + Đưa 2 tay lên cao, ra - Tay: tập thể dục theo phía trước, sang 2 bên + Đưa 2 tay lên cao, ra 1 hiệu lệnh hoặc (kết hợp với vẫy bàn phía trước, sang 2 bên theo nhịp bản tay). (kết hợp với vẫy bàn nhạc, bài hát. + Co duỗi từng tay, kết tay). Bắt đầu và kết hợp kiễng chân + Co duỗi từng tay, thúc động tác - Lưng, bụng: Ngửa kết hợp kiễng chân đúng nhịp. người ra sau kết hợp - Lưng, bụng: Ngửa tay giơ lên cao. người ra sau kết hợp - Chân: Đưa ra trước, tay giơ lên cao. đưa sang ngang, đưa về - Chân: Đưa ra trước, sau. đưa sang ngang, đưa về sau. - Trẻ giữ được - Đi bằng mép ngoài - HĐ học: thăng bằng cơ thể bàn chân + Đi bằng mép ngoài khi thực hiện vận bàn chân. 2 động: Đi bằng + Trò chơi: Ném còn mép ngoài bàn chân. - Trẻ biết phối - Tung bóng lên cao và - HĐ học: hợp tay - mắt bắt + Tung bóng lên cao 4 trong vận động: và bắt. Tung bóng lên + Trò chơi: Nhảy vào cao và bắt nhảy ra - Trẻ biết thể - Bò bằng bàn tay, bàn - HĐ học: hiện nhanh, chân 4-5m. + Bò bằng bàn tay, mạnh, khéo bàn chân 4-5m 5 trong thực hiện + Trò chơi:Truyền tin bài tập: Bò bằng - HĐ chơi:
- bàn tay, bàn + Trò chơi mới: Trò chân 4-5m. chơi VĐ: Nhảy vào nhảy ra. Đổi đồ chơi cho bạn + Trò chơi dân gian: Ném vòng. - Trẻ biết phối - Lắp ráp - HĐ chơi: hợp được cử + Góc xây dựng: Xây động bàn tay, dựng trường mầm non 7 ngón tay, phối Thanh Nưa của bé, hợp tay - mắt xây dựng lớp MG lớn trong hoạt động: A của bé; xây dựng Xếp chồng 12- công viên của bé. 15 khối theo mẫu b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ biết thực - Tập luyện kỹ năng: - HĐ vệ sinh: hiện được một Rửa tay bằng xà phòng + Trò chuyện về ích 11 số việc đơn giản: lợi của việc rửa tay Tự rửa tay bằng bằng xà phòng xà phòng, sau + Thực hành rửa tay khi đi vệ sinh và bằng xà phòng theo khi tay bẩn. các bước. + Kỹ năng tự phục vụ sau khi đi vệ sinh. - Trẻ có một số - Tập luyện một số thói - HĐ học: hành vi và thói quen tốt trong ăn uống: + Xem video về tổ quen tốt trong ăn Mời cô, mời bạn khi ăn chức giờ ăn và trò uống: Mời cô, và ăn từ tốn. Không đùa chuyện về hành vi tốt 13 mời bạn khi ăn nghịch, không làm đổ trong ăn uống. và ăn từ tốn. vãi thức ăn. - HĐ ăn: Không đùa + Trò chuyện về một nghịch, không số hành vi tốt trong ăn làm đổ vãi thức uống ăn. + Tổ chức giờ ăn - Trẻ biết bếp - Nhận biết và phòng - HĐ học: điện, bếp lò đang tránh những vật dụng + Xem hình ảnh và trò đun là những vật nguy hiểm đến tính chuyện về những vật 15 dụng nguy hiểm mạng (Dao, kéo, que) dụng nguy hiểm đến và nói được mối tính mạng: Bếp điện, nguy hiểm khi bếp lò đang đun. đến gần; không + Trò chuyện về tác nghịch các vật hại của việc nghịch: sắc, nhọn: Dao, Bếp điện, bếp lò đang kéo, que. đun và những vật sắc
- nhọn như: Dao, kéo, que. + Kỹ năng an toàn khi sử dụng đồ sắc nhọn. + Tham quan nhà bếp - HĐ chơi: + Trò chơi: Bé chọn đúng, sai. - Trẻ có thể nhận - Nhận biết và phòng - HĐ chơi: biết được nguy tránh những hành động + Xem hình ảnh về cơ không an toàn nguy hiểm đến tính những hành động khi ăn uống và mạng: Cười đùa trong nguy hiểm đến tính phòng tránh: khi ăn, uống. mạng: Cười đùa trong 17 Cười đùa trong ăn, uống. khi ăn, uống. + Trò chơi: Bé chọn đúng, sai - HĐ ăn: + Trò chuyện về tác hại của việc cười đùa trong ăn uống. - Trẻ nhận biết - Nhận biết một số - HĐ học: được một số trường hợp khẩn cấp và + Xem hình ảnh và trò trường hợp gọi người giúp đỡ: Ra chuyện về tác hại của không an toàn và khỏi khu vực trường, việc ra khỏi khu vực gọi người giúp lớp khi không được trường, lớp khi chưa 18 đỡ: Ra khỏi khu phép của cô giáo. được sự cho phép của vực trường, lớp cô giáo. khi không được + Thực hành: Gọi phép của cô người giúp đỡ khi gặp giáo. khó khăn. + Ứng phó khi bị mắc kẹt trong nhà vệ sinh. - Trẻ biết thực - Một số quy định ở - HĐ học: hiện đúng một trường, lớp mầm non + Xem hình ảnh về số quy định ở về an toàn (ra khỏi những quy định của trường, lớp mầm trường, lớp khi chưa có trường, lớp mầm non. non về an toàn: sự đồng ý của cô giáo) + Trò chuyện về tác 19 Sau giờ học về hại của việc: Tự ý đi nhà ngay, không chơi, ra khỏi trường, tự ý đi chơi. lớp. - HĐ chơi: + Trò chơi: Bé nào chọn đúng. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học
- - Trẻ biết phối - Đặc điểm, công dụng - HĐ học: hợp các giác và cách sử dụng đồ + Gọi tên đồ dùng, đồ quan để quan dùng, đồ chơi. chơi của trường, lớp sát, xem xét và - So sánh sự giống, khác + Tìm hiểu về đồ 22 thảo luận về đặc nhau của đồ dùng, đồ dùng, đồ chơi của lớp điểm, công dụng chơi và sự đa dạng của + Quan sát đu quay, và cách sử dụng chúng. bập bênh, cầu trượt, đồ dùng, đồ chơi - Đặc điểm thời tiết mùa xích đu ở trường lớp thu + Quan sát thời tiết mầm non; đặc của mùa thu. điểm thời tiết - HĐ chơi: của mùa thu. + So sánh sự giống và - Trẻ biết thu khác nhau của các đồ thập thông tin về dùng đồ chơi của lớp 24 đồ dùng, đồ chơi ở trường lớp mầm non bằng nhiều cách khác nhau - Trẻ biết nhận xét, thảo luận về 25 đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của đồ dùng, đồ chơi ở lớp - Trẻ biết phân - Phân loại đồ dùng, đồ - HĐ chơi: loại đồ dùng, đồ chơi của lớp theo 2-3 + Phân loại đồ dùng, 28 chơi của lớp dấu hiệu đồ chơi theo 2-3 dấu theo những dấu hiệu hiệu khác nhau. + Trò chơi: Tìm đồ chơi cùng nhóm. - Trẻ biết nhận - Một số mối liên hệ đơn - HĐ học: xét được mối giản giữa đặc điểm, cấu + Nhận xét về đặc 30 quan hệ đơn giản tạo với cách sử dụng của điểm, cấu tạo và cách của đồ dùng, đồ đồ dùng, đồ chơi của sử dụng đồ dùng, đồ chơi của lớp. lớp. chơi của lớp. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ biết quan - Đếm trong phạm vi 5 - HĐ học: 31 tâm đến các con và đếm theo khả năng. + Ôn đếm trên đối số như thích nói tượng trong phạm vi về số lượng và 5. đếm trong phạm vi 5.
- - Trẻ biết đếm + Đếm số lượng đồ trên đối tượng chơi trong trường MN 32 trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng và đếm theo khả - HĐ chơi: năng + Đếm đồ dùng đồ chơi của lớp. - Trẻ biết so sánh - HĐ chơi: số lượng của 3 + So sánh số lượng nhóm đối tượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 trong phạm vi 5 bằng 33 bằng các cách các cách khác nhau khác nhau và nói được kết quả: Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn, ít nhất. - Trẻ nhận biết - Các chữ số, số lượng - HĐ học: các số trong và số thứ tự trong phạm + Củng cố nhận biết 34 phạm vi 5 và sử vi 5. số lượng, số thứ tự và dụng các số đó chữ số trong phạm vi để chỉ số lượng, 5. số thứ tự - Trẻ biết gộp - Gộp/tách các nhóm - HĐ học: các nhóm đối đối tượng trong phạm + Củng cố, tách/ gộp 35 tượng trong vi 5 bằng các cách khác các nhóm đối tượng phạm vi 5 và nhau và đếm trong phạm vi 5. đếm - HĐ chơi: - Trẻ biết tách + Thực hành: Củng cố một nhóm đối tách/ gộp các nhóm 36 tượng trong đối tượng trong phạm vi 5 thành phạmh vi 5 2 nhóm bằng các cách khác nhau. c) Khám phá xã hội - Trẻ có thể nói - Những đặc điểm nổi - HĐ học: được tên, địa chỉ bật của trường, lớp + Trường mầm non 50 và mô tả một số mầm non (tên lớp, Thanh Nưa của bé. đặc điểm nổi bật trường, địa chỉ + Lớp mẫu giáo lớn A của trường, lớp trường ). của bé khi được hỏi và + Trò chuyện về tên, trò chuyện công việc của các cô - Trẻ có thể nói - Tên, công việc của các bác trong trường 51 được tên, công các cô bác trong mầm non. việc của cô giáo, trường. - HĐ chơi:
- và các bác công + Trò chơi học tập: nhân viên trong Truyền tin trường mầm non khi được hỏi và trò chuyện - Trẻ có thể nói - Đặc điểm, sở thích - HĐ học: được họ tên và của các bạn trong lớp. + Trò chuyện về các 52 đặc điểm của các - Các hoạt động của trẻ thành viên trong lớp bạn trong lớp khi ở trường. + Xem video về các được hỏi, trò hoạt động của trẻ ở chuyện. trường + Kể về các hoạt động của trẻ ở trường. - Trẻ biết kể tên - Đặc điểm nổi bật của - HĐ học: và nói về hoạt ngày lễ hội: Ngày hội + Trải nghiệm về động nổi bật của đến trường của bé; bé ngày hội đến trường ngày lễ hội: Ngày vui đón tết trung thu. của bé. 54 hội đến trường + Trải nghiệm về của bé; bé vui đón ngày hội bé vui đón tết trung thu. tết trung thu. - HĐ chơi: + Trải nghiệm sáng tạo: Làm bánh, làm khung tranh trang trí lớp học (ST); làm đèn lồng (ST), làm đèn ông sao, làm bánh trung thu 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ có thể hiểu - Hiểu các từ khái quát - HĐ học: nghĩa của một số chỉ đặc điểm, tính chất, + Trò chuyện về đặc từ khái quát chỉ công dụng đồ dùng (đồ điểm, tính chất, công đặc điểm, tính dùng học tập), đồ chơi dụng ĐDĐC của 57 chất, công dụng trong trường, lớp MN. trường, lớp MN. đồ dùng (đồ - Nghe và nhắc lại số từ - HĐ chơi: dùng học tập), 1-5 bằng tiếng anh. + Trò chơi: Ai đếm số đồ chơi trong bằng tiếng anh nhanh trường, lớp MN; nhất. trẻ nghe số từ 1- 5 bằng tiếng anh.
- - Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội dung - HĐ học: nghe và nhận xét các câu đơn về trường, + Nghe truyện: Mèo 58 ý kiến của người lớp mầm non- tết trung con và quyển sách, đối thoại về thu. bạn mới, sự tích bánh trường, lớp mầm trung thu. non - tết trung + Nghe đọc thơ: Tình thu. bạn, cô giáo của em, trung thu đến. Trăng rằm tháng tám - Trẻ nghe và - Nghe từ chỉ người, tên - HĐ học: nhận diện, nhận gọi, đồ vật và hành + Cho trẻ nghe từ biết được một số động đơn giản, quen quen thuộc bằng tiếng từ chỉ người (cô thuộc bằng tiếng anh anh: Cô giáo, bạn, 59 giáo, bạn, (cô giáo, bạn, trường trường học, lớp học, trường học, lớp học, lớp học, đứng lên, đứng lên, ngồi xuống, học) hành động ngồi xuống, giơ tay ) giơ tay qua video. đơn giản (Đứng - Nghe và làm theo một Trẻ nói theo bằng lên, ngồi xuống, số yêu cầu đơn giản tiếng anh qua video. giơ tay ) bằng bằng tiếng anh. - HĐ chơi: tiếng Anh. + Trò chơi: Hãy làm - Trẻ có thể nghe theo yêu cầu của tôi và thực hiện (bằng tiếng anh). 60 được 2-3 yêu cầu liên tiếp đơn giản bằng tiếng anh (ra ngoài, quả bóng, cái bút ) - Trẻ nghe và thực hiện được theo hướng dẫn 61 bằng cử chỉ, hành động hoặc lời nói (1-3 từ) khi tham gia trò chơi đơn giản, phù hợp bằng tiếng anh - Trẻ biết kể rõ - Phát âm các tiếng có - HĐ học: ràng, có trình tự phụ âm đầu, phụ âm + Xem video về các 62 về trường, lớp cuối gần giống nhau và hoạt động diễn ra mầm non - tết các thanh điệu về trong trường mầm trung thu để trường, lớp mầm non - non - tết trung thu. người nghe có tết trung thu. - HĐ chơi: thể hiểu được.
- - Trẻ biết sử - Nhắc lại được, nói + Kể về trường, lớp dụng được các được một số từ tiếng mầm non - tết trung từ chỉ về trường, anh thông dụng về thu và các hoạt động lớp mầm non trường, lớp mầm non diễn ra trong trường, 63 phù hợp với ngữ (Trường học, lớp học, lớp học. cảnh; trẻ có thể cô giáo, các bạn, đứng + Trẻ nhắc lại một số nhắc lại được, lên, ngồi xuống, giơ từ bằng tiếng anh: nói được từ: Cô tay ). Trường học, lớp học, giáo, lớp học, cô giáo, các bạn, đứng bạn, trường học, lên, ngồi xuống, giơ đứng lên, ngồi tay xuống, giơ tay bằng tiếng anh. - Trẻ có thể biết - Bày tỏ tình cảm, nhu - HĐ học: dùng được câu cầu và hiểu biết của bản + Xem video về các đơn về trường, thân rõ ràng, dễ hiểu hoạt động của trường, lớp mầm non - bằng các câu đơn về lớp mầm non - tết 64 tết trung thu. trường, lớp mầm non - trung thu và trò tết trung thu. chuyện về trường, lớp mầm non. TCTV: (Lớp mẫu giáo lớn, đồ dùng, đồ chơi, đồ nhựa, đồ gỗ, đồ sắt, đèn lồng, đèn ông sao ) - Trẻ có thể nghe - Nghe hiểu nội dung - HĐ học: hiểu nội dung truyện kể: Bạn mới. + Truyện: Bạn mới câu chuyện, thơ, - Nghe các bài hát + Nghe các bài hát: đồng dao, câu đố Ngày đầu tiên đi học, Ngày đầu tiên đi học, phù hợp với chủ cô giáo, mùa thu ngày cô giáo, mùa thu ngày 66 đề trường mầm khai trường, chiếc đèn khai trường, chiếc đèn non - tết trung ông sao bài thơ: Cô ông sao thu. giáo của em, tình bạn, + Nghe đọc thơ "Cô trung thu đến đồng giáo của em, tình bạn, dao: Dung dăng dung trung thu đến đồng dẻ câu đố về đồ dùng dao: Dung dăng dung đồ chơi: Búp bê, quả dẻ; bóng, bập bênh, đèn - HĐ chơi: ông sao, đèn lồng + Nghe, giải câu đố về đồ dùng đồ chơi: Búp bê, quả bóng, bập bênh, về trung thu: Đèn ông sao, đèn lồng
- - Trẻ có khả - Đọc thơ: Cô giáo của - HĐ học: năng đọc diễn em, tình bạn, trung thu + Thơ: Cô giáo của cảm bài thơ: Cô đến. Đồng dao: Dung em (Xếp hàng, đi đều 67 giáo của em, tình dăng dung dẻ. bước, ngay ngắn, bạn, trung thu nghiêm trang) đến. Đồng dao: + Thơ: Trung thu đến Dung dăng dung + Đọc thơ: Tình bạn dẻ + Đọc đồng dao: Dung dăng dung dẻ - Trẻ nhắc lại - Phát âm tương đối rõ - HĐ chơi: được, nói được ràng các từ: Trường + Trò chơi: Bé nào nói từ chỉ người, đồ học, lớp học, cô giáo, giỏi nhất 72 vật, hành động các bạn, quả bóng, cái + Cô nói tiếng việt trẻ trong phạm vi từ bút, đứng lên, ngồi nói tiếng anh và vựng được làm xuống bằng tiếng anh. ngược lại. quen bằng tiếng anh. - Trẻ biết chọn - Xem và đọc các loại - HĐ chơi: sách để đọc và sách khác nhau về + Góc thư viện: Trẻ xem về trường trường, lớp mầm non - chọn sách để đọc và lớp mầm non - tết trung thu. xem những hình ảnh tết trung thu. trong sách: Mèo con 73 và quyển sách, tựu trường vui vui, mầm non à tớ đến đây, ngày đầu tiên đi học, sự tích bánh trung thu + Xem sách Ebook truyện tranh và phim hoạt hình “Tôi yêu Việt Nam” tập 1, 2, 3, 4. - Trẻ biết cách - Làm quen với cách - HĐ chơi: ”đọc sách” từ đọc và viết tiếng việt: + Xem sách truyện trái sang phải, từ Hướng đọc, viết: Từ tranh: Nếu không đi 75 trên xuống dưới trái sang phải, từ dòng học, vì sao bé Bin nín về chủ đề: trên xuống dòng dưới. khóc Trường mầm + Xem sách về trường non - tết trung mầm non - tết trung thu. thu. - Trẻ biết kể lại - Kể lại chuyện: Bạn - HĐ học: chuyện: Bạn mới” đã được nghe + Truyện: Bạn mới 77 mới” đã được theo trình tự nhất định. (ST) nghe theo trình tự nhất định.
- - Trẻ có thể nhận - Làm quen với một số - HĐ học: ra được ký hiệu ký hiệu thông thường + Nhận biết ký hiệu về thông thường trong trường, lớp mầm nhà vệ sinh (bé trai, bé 79 về: Nhà vệ sinh, non: Nhà vệ sinh, lối ra gái) lối ra vào, nơi lối ra vào, nơi vào, nơi nguy hiểm nguy hiểm trong nguy hiểm trong trường mầm non (nhà trường, lớp mầm bếp). non. - Trẻ có thể nhận - Nhận dạng các chữ HĐ học: dạng được chữ cái o, ô, ơ. + LQ chữ cái O, Ô, Ơ. 80 cái o, ô, ơ trong bảng chữ cái tiếng Việt. - Trẻ biết tô đồ - Tập tô các nét chữ cái - HĐ học: theo nét các chữ o, ô, ơ. + Tập tô chữ cái: O, 81 cái o, ô, ơ Ô, Ơ. - HĐ chơi: + TCVCC: Bé xếp chữ cái O,Ô, Ơ - Trẻ đọc theo - Xem tranh ảnh và đọc - HĐ chơi: được thành tiếng theo thành tiếng từ chỉ + Xem hình ảnh và một số từ thông ký hiệu thông thường đọc ký hiệu về nhà vệ dụng khi xem về: Nhà vệ sinh, lối ra sinh (bé trai, bé gái) 82 tranh minh họa vào, nơi nguy hiểm lối ra vào, nơi nguy ký hiệu thông trong trường, lớp mầm hiểm trong trường thường về: Nhà non. mầm non (nhà bếp) vệ sinh, lối ra bằng tiếng anh. vào, nơi nguy hiểm trong trường, lớp mầm non bằng tiếng anh. - Trẻ tô màu - Tô màu một số nét, - HĐ chơi: 83 được một số nét, chữ cái tiếng anh: O. + Tập tô màu chữ cái chữ cái tiếng tiếng anh: O. Anh: O. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội - Trẻ biết mình là - Vị trí và trách - HĐ học: thành viên trong nhiệm của bản thân + Trò chuyện về: Họ, 87 lớp học và trường trong lớp học. tên, tuổi, giới tính, mầm non. dân tộc, tên lớp/ trường mà trẻ học, trách nhiệm của trẻ trong lớp học.
- - Trẻ biết vâng lời, - Thực hiện công - HĐ học: 88 giúp đỡ cô giáo việc được giao (Trực + Trò chuyện về: những việc vừa sức nhật, xếp dọn đồ Vâng lời cô giáo. - Trẻ cố gắng tự chơi ) Những việc làm giúp hoàn thành công đỡ cô giáo những việc được giao công việc nhỏ vừa 89 sức. - HĐ lao động: + Bé làm trực nhật - HĐ chơi: + Trò chơi: Bé nào ngoan nhất - Trẻ biết an ủi và - Mối liên hệ giữa - HĐ chơi: chia vui với bạn bè. hành vi của trẻ và cảm + Xem hình ảnh về sự 93 Trẻ biết kiềm chế xúc của người khác. an ủi, chia vui với bạn cảm xúc tiêu cực khi bè được an ủi, giải thích. + Trò chuyện về sự an ủi và chia sẻ với bạn bè. - Trẻ biết thực hiện - Một số quy định ở - HĐ ăn: được một số quy lớp: Để đồ dùng, đồ + Thực hành: Cất bát, định của lớp: Sau chơi đúng chỗ; trật thìa vào rổ. 97 khi chơi biết cất đồ tự khi ăn, khi ngủ. - HĐ học: dùng, đồ chơi vào + Trò chuyện về một nơi quy định, trật số quy định của lớp tự khi ăn, khi ngủ. - HĐ lao động: + Thực hành: Cất đồ dùng, đồ chơi vào nơi quy định. - Trẻ biết nói lời - Sử dụng lời nói và - HĐ học cảm ơn, xin lỗi cô cử chỉ lễ phép lịch sự + Trò chuyện về các giáo và các bạn, với cô giáo và các cử chỉ, lời nói, lễ phép biết chào hỏi lễ cô, bác trong trường lịch sự 98 phép với cô giáo. mầm non. + Lời chào dễ thương - HĐ chơi: + Chơi đóng vai: Lớp học, cô giáo, bán hàng. + Thực hành nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép với cô giáo, các bạn và mọi người xung qaunh. + Trò chơi: Bé nào ngoan nhất
- - Trẻ biết bỏ rác - Giữ gìn, vệ sinh - HĐ lao động: đúng nơi quy định trường lớp + Thực hành: Bỏ rác 104 vào thùng rác + Nhặt rác, lá cây bỏ vào nơi quy định. - Trẻ biết tiết kiệm - Tết kiệm điện, - HĐ ăn: trong sinh hoạt: Tắt không để thừa thức + Trò chuyện với trẻ 106 quạt, tắt điện khi ra ăn trong trường mầm về việc ăn hết suốt khỏi phòng, không non. không để thừa thức để thừa thức ăn. ăn. - HĐ học: + Trò chuyện về ích lợi của việc tiết kiệm điện ở trường MN + Thực hành: Tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Trẻ có thể chăm - Nghe và nhận biết - HĐ học: chú, lắng nghe và các thể loại âm nhạc + Nghe các bài hát: hưởng ứng cảm khác nhau về trường, Ngày đầu tiên đi học, xúc (hát theo, nhún lớp mầm non - tết cô giáo, mùa thu ngày nhảy, lắc lư thể trung thu. khai trường, chiếc đèn 110 hiện động tác minh - Nghe và nhận ra ông sao. họa phù hợp) theo sắc thái (vui, buồn, + Nghe đọc thơ: Cô bài hát, bản nhạc về tình cảm tha thiết) giáo của em, tình bạn, trường, lớp mầm của các bài hát, bản trung thu đến, nghe non - tết trung thu, nhạc: Ngày đầu tiên đồng dao: Dung dăng thích nghe và đọc đi học, Mùa thu ngày dung dẻ, nghe kể thơ, đồng dao, khai trường, chiếc truyện: Bạn mới. thích nghe kể đèn ông sao. + Nghe bài hát tiếng chuyện về trường - Nghe đọc thơ: Cô anh: Good morning mầm non - tết trung giáo của em, tình song. thu. bạn, trung thu đến, - Nghe bài thơ, bài nghe đồng dao: hát, truyện tranh Dung dăng dung dẻ, bằng tiếng anh. nghe kể truyện: Bạn mới - Nghe các bài hát đơn giản bằng tiếng anh về trường lớp mầm non: Good morning song. 111 - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, - HĐ học: giai điệu, lời ca hát lời ca và thể hiện sắc
- diễn cảm phù hợp thái tình cảm của bài + Hát: Ngày vui của với sắc thái của các hát: Ngày vui của bé, bé, chào ngày mới, em bài hát: Ngày vui chào ngày mới, em đi mẫu giáo, rước đèn của bé; chào ngày đi mẫu giáo, rước dưới ánh trăng. mới, em đi mẫu đèn dưới ánh trăng. + Hát bài hát tiếng giáo, rước đèn dưới - Hát theo bài hát anh: Good morning ánh trăng qua tiếng anh: Good song. giọng hát, nét mặt, morning song. điệu bộ, cử chỉ; trẻ có thể hát theo được bài hát tiếng anh trong trường mầm non. - Trẻ có thể vận - Vận động nhịp - HĐ học: động nhịp nhàng nhàng theo giai điệu, + Vận động theo giai phù hợp với sắc nhịp điệu và thể hiện điệu, nhịp điệu bài: thái, nhịp điệu của sắc thái phù hợp với Em đi mẫu giáo 112 bài hát: Ngày vui các bài hát: Em đi + Múa: Rước đèn của bé, chào ngày mẫu giáo, rước đèn dưới ánh trăng. mới; em đi mẫu dưới ánh trăng + Gõ đệm, vỗ tay theo giáo, rước đèn dưới - Sử dụng các dụng nhịp bài hát: Ngày vui ánh trăng. cụ gõ đệm theo nhịp của bé; chào ngày bài: Ngày vui của bé; mới. chào ngày mới. - HĐ chơi + Trò chơi âm nhạc: Ai nhanh nhất - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - HĐ học: các kỹ năng vẽ để năng vẽ để tạo ra sản + Vẽ chân dung cô tạo thành bức tranh phẩm có màu sắc, giáo. 114 có màu sắc hài hòa, kích thước, hình + Vẽ trường MN của bố cục cân đối về dáng, đường nét, bố bé trường, lớp mầm cục về trường mầm - HĐ chơi: non - tết trung thu. non: Vẽ trường MN + Vẽ trường mầm non của bé, vẽ chân dung của bé. Xếp hình, vẽ cô giáo. chân dung cô giáo, vẽ bánh trung thu, đền ông sao - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - HĐ chơi: các kỹ năng nặn để năng nặn để tạo ra + Nặn: Bánh trung tạo thành sản phẩm sản phẩm có màu thu (ST) 116 có bố cục cân đối sắc, kích thước, hình + Nặn đồ chơi của về chủ đề “Trường dáng, đường nét, bố lớp. mầm non - tết trung cục về trường MN - thu” tết trung thu: Nặn đồ
- chơi của lớp, nặn bánh trung thu. Thanh Nưa, ngày 04 tháng 9 năm 2024 PHÓ HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI LẬP Phạm Tuyết Thanh Chu Thị Thu Phương

