Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Chăn

pdf 12 trang duythuan 26/07/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Chăn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_la_chu_de_gia_dinh_ngay.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Chăn

  1. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH – NGÀY HỘI CỦA CÔ GIÁO (35MT) TGTH: 3 tuần (Từ ngày 4/11/2024 đến ngày 22/11/2024) Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT bổ sung I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động - Trẻ thực hiện đúng, Hô hấp: Thổi bóng * Hoạt động học: thuần thục, đầy đủ các - Tay: Hô hấp: Thổi bóng động tác của bài thể + Co và duỗi từng tay, kết - Tay: dục theo hiệu lệnh hợp kiễng chân. + Co và duỗi từng tay, hoặc theo nhạc bài + Đưa tay ra phía trước, kết hợp kiễng chân hát: “Cả nhà thương Sau + Đưa tay ra phía trước, nhau”. Bắt đầu và kết - Lưng, bụng, lườn: sau thúc động tác đúng + Nghiêng người sang 2 - Lưng, bụng, lườn: nhịp bên kết hợp tay chống + Nghiêng người sang 2 hông, chân bước sang phải bên kết hợp tay chống 1 sang trái. hông, chân bước sang + Ngửa người ra sau kết phải sang trái. hợp tay giơ lên cao, chân + Ngửa người ra sau kết bước sang phải, sang trái. hợp tay giơ lên cao, - Chân: chân bước sang phải, + Đưa ra phía trước, đưa sang trái. sang ngang, đưa về phía - Chân: sau. + Đưa ra phía trước, + Bật về các phía đưa sang ngang, đưa về phía sau. + Bật về các phía Trẻ giữ được thăng - Đi trên dây * Hoạt động học: bằng cơ thể khi thực - Đi trên dây 2 hiện vận động: Đi trên * Hoạt động chơi: dây - TCVĐ:Cóc nhẩy Trẻ biết phối hợp tay- - Ném xa bằng 1 tay * Hoạt động học: mắt trong vận động: - Ném xa bằng 1 tay - Ném xa bằng 1 tay Bò bằng bàn tay, bàn 4 chân 4-5m - TCM: Ném lon (TCST) - Trẻ biết thể hiện - Nhảy lò cò 5m * Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo - Nhảy lò cò 5m trong thực hiện bài - Trò chuyện về ích lợi 5 tập tổng hợp: của việc thường xuyên + Nhảy lò cò 5m tập luyện thể dục thể thao, rèn luyện sức khỏe.
  2. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT bổ sung * Hoạt động chơi - TCVĐ: Chuyền bóng qua đầu qua chân. - TCDG: Mèo đuổi chuột. Trẻ biết phối hợp - Tô đồ theo nét các chữ * Hoạt động chơi: được cử động bàn tay, cái e,ê chữ số 7 - Góc học tập: Vẽ và 6 ngón tay, phối hợp - Tô kín màu chữ, số sao chép các chữ cái e, tay - mắt trong một số không chờm ra ngoài ê; chữ số 7 hoạt động: * Hoạt động chơi: - Vẽ và sao chép các - Thực hành chơi, hoạt chữ cái e, ê; số 7 động ở các góc: góc nghệ thuật, góc học tập 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a,Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. Trẻ biết bàn là, bếp Bàn là, bếp điện, bếp lò * Hoạt động học điện, bếp ga đang đang đun, phích nước - Trò chuyện với trẻ về đun, phích nước nóng là những vật dụng những vật dụng nguy nóng là những vật nguy hiểm và mối nguy hiểm trong gia đình dụng nguy hiểm và hiểm khi đến gần, nghịch không nghịch, không 11 nói được mối nguy các vật sắc nhọn. chơi gần bàn là, bếp hiểm ở gia đình khi điện, bếp lò đang đun, đến gần. Không phích nước nóng, dao, nghịch các vật sắc kéo nhọn. - Trẻ nhận biết được - Gọi người lớn khi gặp * Hoạt động học một số trường hợp trường hợp khẩn cấp: cháy - GD trẻ phòng tránh không an toàn và gọi nhà, em nhỏ rơi xuống những hành động nguy người giúp đỡ: Biết nước, ngã chảy máu hiểm, những nơi không gọi người lớn khi gặp - Ra khỏi nhà, khi không an toàn trong gia đình, trường hợp khẩn cấp: được phép của người lớn. những vật dụng nguy cháy nhà, em nhỏ rơi - Địa chỉ, nơi ở, SĐT gia hiểm đến tính mạng: để xuống nước, ngã chảy đình, người thân và khi bị đồ dùng, đồ chơi đúng máu. lạc biết hỏi, gọi người lớn chỗ, trật tự khi ăn khi - Biết tránh 1 số giúp đỡ. ngủ, không trèo lan can, trường hợp không an cầu thang, tường rào, toàn: Ra khỏi nhà khi không tự ý đi chơi một không được phép của mình, sau giờ học phải bố mẹ, ông bà về nhà ngay, - Biết được địa chỉ, - Trò chuyện với trẻ biết 13 nơi ở, SĐT gia đình, gọi người giúp đỡ khi người thân và khi bị cần thiết cháy nhà, em
  3. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT bổ sung lạc biết hỏi, gọi người nhỏ rơi xuống nước, lớn giúp đỡ. ngã chảy máu, khi bị Trẻ biết thực hiện một Phòng tránh những hành lạc biết nói địa chỉ, nơi số quy định ở nơi động nguy hiểm, những ở, SĐT gia đình, người công cộng về an toàn: nơi không an toàn, những thân - Sau giờ học về nhà vật dụng nguy hiểm đến * Hoạt động chơi ngay, không tự ý đi tính mạng - GHT: Cho trẻ chơi trò chơi; chơi chọn hành vi đúng, - Không leo trèo cây, hành vi sai trong thực ban công, tường rào. hiện một số quy định ở trường, gia đình, nơi công cộng về an toàn. II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học Trẻ biết phối hợp các - Đặc điểm, công dụng và * Hoạt động học. giác quan để quan sát, cách sử dụng đồ dùng - KPKH : Bé yêu đồ xem xét và thảo luận trong gia đình dùng nhà bé (TCTV: về đặc điểm, công Cái giường bằng gỗ để dụng, cách sử dụng ngủ ) của đồ dùng trong gia - Trò chuyện với trẻ về đình. một số đồ dùng trong Trẻ biết phân loại các - So sánh sự khác nhau và gia đình bé (TCTV: Cái 15 đồ dùng trong gia giống nhau của đồ dùng xoong, cái chậu màu đình theo những dấu trong gia đình và sự đa cam để đựng hiệu khác nhau. dạng của chúng. - HĐ chơi NT: QS cây - Phân loại các đồ dùng đỗ khế, cây rau bắp cải, trong gia đình theo những cây hoa ngọc thảo dấu hiệu khác nhau. (đồ Trải nghiệm nhặt đỗ, dùng gia đình người Thái, bóc lạc, trải nghiệm Tày, Nùng ) ngày 20/11 Trẻ biết nhận xét, - So sánh sự khác nhau và * Hoạt động chơi thảo luận về đặc giống nhau của một số số - Chơi hoạt động ở các điểm, sự khác nhau, đồ dùng trong GĐ và sự đa góc: Góc PV (chơi bán giống nhau của một dạng của chúng. (đồ dùng hàng, nấu ăn, góc HT 19 số đồ dùng trong GĐ gia đình người Thái, Tày, (so sánh, phân loại một . Nùng ) số đd theo 2 - 3 dấu hiệu) - TCM: Tìm đúng nhà, Đồ dùng làm bằng gì Trẻ làm quen với máy - Khám phá một số trò * Hoạt động học tính, Chơi được 1 số chơi trong ngôi nhà Samy, - Hoạt động phòng vi 21 trò chơi trong phần trumy trong phần mềm tính: mềm kidsamrt kidsamrt + Khám phá ngôi nhà
  4. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT bổ sung sách, Làm quen chữ cái, e, ê + Ôn chữ cái chữ số đã học trong chủ đề + Khám phá ngôi nhà toán học, ôn chữ số đã học 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ biết quan tâm đến - Quan tâm đến chữ số 1- * Hoạt động học các con số như thích >7 thích đếm các vật ở - LQVT: Tách gộp nói về số lượng và xung quanh, hỏi: Bao trong phạm vi 7( Đếm, đếm, hỏi: bao nhiêu? nhiêu cái bát? (cái thìa, cái tách gộp một số đồ đây là mấy? đĩa ); Tương ứng là thẻ số dùng đồ chơi trong gia mấy? đình (cái rổ, cái bàn, cái Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng trong ghế, ) và đặt số tương tượng trong phạm vi 7 phạm vi 7 và đếm theo khả ứng 22 và đếm theo khả năng năng. - Thực hiện vở bé làm Trẻ có thể biết đếm từ - Đếm đến 7 bằng tiếng quen với toán 1 đến 7 bằng tiếng Anh * Hoạt động chơi Anh - GHT: Đếm số bàn số Trẻ biết nhận biết các - Các chữ số, số lượng và ghế, đồ chơi góc HT số từ 1 - 7 và sử dụng số thứ tự trong phạm vi 7. trong phạm vi 7 và tách các số đó để chỉ số gộp nhóm đồ dùng lượng, số thứ tự. thành 2 nhóm bằng các Trẻ biết gộp các - Gộp các nhóm đối tượng cách khác nhau và đặt nhóm đối tượng trong và đếm. thẻ số tương ứng phạm vi 7 và đếm. 23 Trẻ biết tách một - Tách một nhóm đối nhóm đối tượng trong tượng trong phạm vi 7 phạm vi 7 thành hai thành hai nhóm bằng các nhóm bằng các cách cách khác nhau và đếm. khác nhau Trẻ biết nhận biết các - Ý nghĩa các con số được * Hoạt động chơi con số được sử dụng sử dụng trong cuộc sống - GHT: Cho trẻ nhận 24 trong cuộc sống hàng hàng ngày (số nhà, biển số biết các con số: Số nhà, ngày xe, ). số đội, số trên biển số xe máy của gia đình trẻ. Trẻ biết sắp xếp các - So sánh, phát hiện qui tắc * Hoạt động học: đối tượng theo trình sắp xếp và sắp xếp theo - LQVT: Nhận ra quy 25 tự nhất định theo yêu qui tắc. tắc sắp xếp và sắp xếp cầu - Tạo ra qui tắc sắp xếp theo quy tắc
  5. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT bổ sung Trẻ biết nhận ra qui - GHT, góc phân vai : tắc sắp xếp (mẫu) và Cho trẻ sắp xếp theo qui sao chép lại. tắc một số đồ dùng trong gia đình như 1 cái 26 - Sáng tạo ra mẫu sắp xếp ấm 1 cái cốc uống nước, và tiếp tục sắp xếp 1 cái đĩa, Trẻ sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp 3. Khám phá xã hội - Trẻ biết nói tên, tuổi, - Tên, tuổi, giới tính, công * Hoạt động học: giới tính, công việc việc hàng ngày của các - KPXH: Gia đình của hàng ngày của các thành viên trong gia đình bé (Yêu thương kính thành viên trong gia khi được hỏi, trò chuyện, trọng ông bà cha mẹ, đình khi được hỏi, trò xem ảnh về gia đình những người thân trong chuyện, xem ảnh về ĐĐHCM: Yêu thương gia đình.) GĐ kính trọng ông bà cha mẹ, - Trò chuyện về: Địa 31 - Trẻ nói được địa chỉ những người thân trong chỉ GĐ, họ tên, công GĐ mình (Thôn, đội gia đình. việc của bố mẹ, cô, chú, bản), số điện thoại - Địa chỉ gia đình: Thôn, anh, chị (nếu có) khi được đôi, bản, số điện thoại + Thực hành: Bé giới hỏi, trò chuyện. khi được hỏi, trò chuyện. thiệu về GĐ của mình. Địa chỉ gia đình: (Thôn, đội, bản) số điện thoại của bố mẹ Trẻ biết nói tên và kể - Hoạt động nổi bật của * Hoạt động học: được một số hoạt ngày ngày hội của cô giáo - Trải nghiệm ngày động nổi bật của ngày 20/11. 20/11. hội của cô giáo 20/11 - Cho trẻ xem vi deo và trò chuyện về các HĐ trong ngày hội của cô giáo 20/11. Trò chuyện 33 với trẻ về tình cảm của cô giáo với các con và tình cảm của các con đối với cô giáo * Hoạt động chơi. - DCNT: Trải nghiệm: làm thiệp chúc mừng ngày 20/11 (5E) III. Phát triển ngôn ngữ
  6. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT bổ sung 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ khái quát, từ * Hoạt động học quát: đồ dùng trong trái nghĩa: Đồ dùng để ăn, - Cho trẻ xem video và gia đình. đồ dùng để nấu ăn, đồ kể tên một số đồ dùng Trẻ biết lắng nghe và dùng sinh hoạt, trong gia đình (đồ dùng nhận xét ý kiến của - Nghe hiểu nội dung một để ăn, đồ dùng để nấu người đối thoại. số truyện kể, truyện đọc ăn, đồ dùng trong sinh phù hợp với độ tuổi trong hoạt). (TCTV: Cái chủ đề Gia đình - Ngày hội muôi, đôi đũa để gắp, của cô giáo. cái mẹt dùng để sàng - Nghe các bài hát, bài thơ, gạo ) ca dao, đồng dao, tục ngữ, - Nghe hiểu nội dung câu đố, hò, vè phù hợp với một số truyện kể, truyện độ tuổi trong chủ đề Gia đọc phù hợp với độ tuổi: 35 đình- Ngày hội của cô Ba cô gái giáo. - Cho trẻ xem vi deo các - Phát âm các tiếng có phụ bài hát, bài thơ, ca dao, âm đầu, phụ âm cuối gần đồng dao, tục ngữ, câu giống nhau và các thanh đố trong chủ đề “Gia điệu về đồ dùng (đồ dùng đình - Ngày hội của cô GĐ).Sử dụng các từ chỉ giáo” (Cô giáo như mẹ tính chất đặc điểm của một hiền, gánh gánh gồng số đồ dùng (đồ dùng GĐ, gồng, bé quét nhà ) đồ dùng để nấu, đồ dùng * Hoạt động chơi: để uống ). - Chơi hoạt động ở góc - Lắng nghe và nhận xét ý PV: Bày bàn ăn kiến của người đối thoại. Trẻ nghe hiểu và trò - Các anh chị em, trai gái * Hoạt động học: chuyện về một số đều có thể làm cùng 1 - Cô trò chuyện với trẻ quyền trẻ em và bình nhiệm vụ giống nhau. về bình đẳng giới đẳng giới. - Ông bà, bố mẹ đều có thể + Cho trẻ kể về một số làm cùng 1 công việc xã công việc các anh chị hội như nhau. em, trai gái đều có thể - Một số quyền trẻ em làm cùng 1 nhiệm vụ giống nhau. 36 + Cho trẻ kể về những công việc xã hội ông bà, bố mẹ đều có thể làm như nhau. - Cô trò chuyện với trẻ về một số quyền trẻ em: + Quyền được sống (trẻ được có nhà ở, được
  7. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT bổ sung sống cùng cha mẹ ) + Quyền được bảo vệ (Không bị bạo hành, xâm hại) + Bổn phận của trẻ với gia đình: Kính trọng, lễ phép, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ, phụ híup cha mẹ và các thành viên trong gia đình những công việc phù hợp với độ tuổi. * Hoạt động chơi: - Cho trẻ chơi hoạt động ở các góc phân vai, góc XD, (Trẻ được tự do bày tỏ ý kiến và tôn trong ý kiến, tự do lựa chọn góc chơi) Trẻ biết đọc biểu cảm - Đọc thơ, ca dao, đồng * Hoạt động học: bài thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, hò vè trong - Thơ: Cô giáo như mẹ dao trong chủ đề chủ đề Gia đình - Ngày hội hiền 38 Gia đình - Ngày hội của cô giáo. - Đọc ca dao, đồng dao: của cô giáo. Gánh gánh gồng gồng * Hoạt động chơi: - TCDG: Dung dăng dung dẻ Trẻ biết kể có thay đổi - Kể lại truyện “Ba cô gái” * Hoạt động học: một vài tình tiết như theo trình tự. - Văn học: Truyện “Ba thay tên nhân vật, cô gái” thay đổi kết thúc, (TCTV: Ròng rã, Đi thêm bớt sự kiện ròng rã một ngày một 3 trong nội dung câu đêm mới đến nơi) 39 truyện “Ba cô gái” * Hoạt động chơi: - GHT: Trẻ xem tranh và kể lại truyện “Ba cô gái” 3. Làm quen với việc đọc - viết Trẻ có thể kể truyện - Giữ gìn, bảo vệ sách. * Hoạt động học theo tranh minh họa - Hoạt động phòng thư Hoạt động phòng thư 42 và kinh viện viện: Làm tranh sáng Trẻ biết cách “đọc tạo theo chủ đề. Kể sách” từ trái sang chuyện sáng tạo.
  8. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT bổ sung phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách. - Trẻ nhận dạng được - Nhận dạng các chữ cái e, * Hoạt động học. các chữ trong bảng ê - LQCC: e, ê 44 chữ cái TV: Chữ e, ê - LQCC: Tập tô chữ cái và một số chữ cái đã e, ê học * Hoạt động chơi: - Trẻ biết tô, đồ các - Tập tô, tập đồ các nét của - Tìm chữ cái e, ê theo nét chữ, sao chép một chữ cái e, ê hiệu lệnh của cô số kí hiệu, chữ cái e, ê - Xem tranh về CĐ gia và một số chữ cái đã đình, dưới tranh có từ học chứa chữ cái e, ê 45 - Hoạt động ngoài trời: Trò chơi với chữ cái (Xếp chữ cái, vẽ chữ cái e, ê và một số chữ đã học trên cát, sân trường ) IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân Trẻ nói được họ tên, - Tên của bố, mẹ, địa chỉ * Hoạt động học của bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại * Hoạt động học nhà hoặc điện thoại - Cho trẻ xem video về 46 các thành viên trong GĐ. Cho trẻ nói tên của bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại 2. Thể hiện sự tự tin tự lực Trẻ biết mình là con/ - Vị trí và trách nhiệm của * Hoạt động học: cháu/ anh/ chị/ em bản thân trong gia đình. - Cho trẻ xem tranh, ảnh trong gia đình. về các thành viên trong Trẻ biết vâng lời, giúp - Nghe lời, giúp đỡ bố, mẹ, gia đình đỡ bố mẹ những việc cô giáo những công việc Cho trẻ kể về các thành vừa sức. vừa sức. viên trong GĐ và biết được mình là con thứ 47 Trẻ biết tự làm một số - Chủ động và độc lập mấy trong GĐ và phải việc đơn giản hằng trong một số hoạt động (vệ đối xử như thế nào với ngày (vệ sinh cá nhân, sinh cá nhân, thay quần áo, ông bà, bố mẹ, anh chị, thay quần áo, kê bàn, kê bàn, xếp ghế, lấy gối, các em xếp ghế, lấy gối, cất cất chăn ) - Cho trẻ tự chủ động và chăn ) độc lập trong một số hoạt động (vệ sinh cá
  9. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT bổ sung nhân, thay quần áo, kê bàn, xếp ghế, lấy gối, cất chăn ) 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh Trẻ biết an ủi và chia Yêu mến, quan tâm đến * Hoạt động học: vui với người thân. người thân trong gia đình. - KNXH: Bé biết chia - ĐĐHCM: sẻ giúp đỡ người thân + Trẻ thể hiện yêu quý, trong gia đình (Lồng kính trọng ông bà cha mẹ ghép ĐĐHCM) của mình như: thưa gửi lễ - KNS: Dạy trẻ kĩ năng 49 phép, nghe lời, ngoan rót nước mời người lớn. ngoãn, quan tâm, chia sẻ * Hoạt động chơi. + Làm những công việc - Trẻ chơi GPV, vừa sức giúp đỡ cha, mẹ GXD, và những người xung quanh trẻ. 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở gia * Hoạt động chơi. một số quy định ở GĐ đình và nơi công cộng - KNS: Một số quy định và nơi công cộng: Sau (Sau khi chơi cất đồ chơi trong gia đình khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, không + Trò chuyện với trẻ về vào nơi quy định, làm ồn nơi công cộng, một số quy định ở gia không làm ồn nơi vâng lời ông bà, bố mẹ, đình và nơi công cộng công cộng, vâng lời anh chị, muốn đi chơi phải (Sau khi chơi cất đồ ông bà, bố mẹ, anh xin phép.). chơi vào nơi quy định, 52 chị, muốn đi chơi phải không làm ồn nơi công xin phép. cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép). * Hoạt động lao động: - Vệ sinh sắp xếp đồ dùng, ĐC, 5.Quan tâm đến môi trường Trẻ biết nhắc nhở Nhận xét và tỏ thái độ với * Hoạt động học: người khác giữ gìn, hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” - Trò chuyện với trẻ về bảo vệ môi trường - “xấu”. một số hành vi “đúng”- (không xả rác bừa bãi, - PCTT – UPBĐKH: giữ “sai”, “tốt” - “xấu” giữ không bẻ cành, hái gìn vệ sinh môi trường gìn, bảo vệ môi trường, 56 hoa ) không vứt rác bừa bãi, biết giáo dục trẻ nhắc nhở phân loại rác, không dùng người khác (không vứt túi bóng đựng đồ mà dùng rác bừa bãi, giữ gìn nhà làn để đựng đồ cửa sạch sẽ gọn gàng ngăn nắp )
  10. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT bổ sung - Nhắc nhở mọi người trong gia đình giữ gìn vệ sinh môi trường không vứt rác bừa bãi, biết phân loại rác, không dùng túi bóng đựng đồ mà dùng làn để đựng đồ * Hoạt động lao động: - Thực hành quét nhà, thu dọn đồ chơi Trẻ biết tiết kiệm Tiết kiệm điện, nước * Hoạt động học: trong sinh hoạt: tắt - KNS: Bé tiết kiệm điện, tắt quạt khi ra điện, nước (TC với trẻ khỏi phòng, khoá vòi về cách tiết kiệm điện, nước sau khi dùng, nước trong GĐ, vì sao 57 không để thừa thức lại phải tiết kiệm điện ăn. nước). - Thực hành: Cho trẻ thực hành cách tắt điện, tắt quạt, vặn vòi nước V. Phát triển thẩm mĩ 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình Trẻ có thể tán thưởng, - Thể hiện thái độ, tình * Hoạt động học: tự khám phá, bắt cảm khi nghe âm thanh gợi - Trẻ ngắm nhìn vẻ đẹp chước âm thanh, dáng cảm, các bài hát, bản nhạc của các sự vật, hiện điệu và sử dụng các từ và ngắm nhìn vẻ đẹp của tượng trong thiên nhiên, gợi cảm nói lên cảm các sự vật, hiện tượng cuộc sống và tác phẩm xúc của mình khi trong thiên nhiên, cuộc nghệ thuật (dệt thổ cẩm, 58 nghe các âm thanh sống và tác phẩm nghệ thêu khăn piêu ) gợi cảm và ngắm nhìn thuật (dệt thổ cẩm, thêu - Cho trẻ nghe, nhận ra vẻ đẹp của các sự vật, khăn piêu ) trong chủ đề sắc thái, thể loại âm hiện tượng trong chủ “Gia đình – Ngày hội của nhạc, thể hiện thái độ, đề “Gia đình – Ngày cô giáo” tình cảm và hưởng ứng hội của cô giáo” cảm xúc (hát theo, nhún Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết các thể nhảy, lắc lư, thể hiện lắng nghe và hưởng loại âm nhạc khác nhau động tác minh họa phù ứng cảm xúc (hát (nhạc thiếu nhi, dân ca, hợp) theo bài hát, bản theo, nhún nhảy, lắc nhạc cổ điển dân ca Thái, nhạc. 59 lư, thể hiện động tác dân tộc Tày, Nùng ). + Nghe bài hát: Cho minh họa phù hợp) - Nghe và nhận ra sắc thái con, BHDC: Ru con, theo bài hát, bản nhạc. (vui, buồn, tình cảm tha múa đàn. Thích nghe và đọc thiết) của các bài hát, bản - Hoạt động phòng âm
  11. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục STT bổ sung thơ, đồng dao, ca dao, nhạc trong chủ đề “Gia nhạc. tục ngữ; thích nghe và đình – Ngày hội của cô - Thích nghe và đọc thơ, kể câu chuyện trong giáo” đồng dao, ca dao, tục chủ đề “Gia đình – ngữ (Cô giáo như mẹ Ngày hội của cô giáo” hiền, buổi sáng ngủ dậy) thích nghe và kể câu chuyện: Ba cô gái - Trẻ có thể vận động - VĐMH nhịp nhàng theo * Hoạt động học: nhịp nhàng phù hợp giai điệu, nhịp điệu và thể - VĐMH: Bé quét nhà với sắc thái, nhịp điệu hiện sắc thái phù hợp với * Hoạt động chơi: bài hát với hình thức bài hát: Bé quét nhà - TCÂN: Vòng tròn tiết (VĐMH) các bài hát tấu. 62 trong chủ đề Gia đình - Chơi hoạt động ở các – Ngày hội của cô gọc: Góc NT: Trẻ hát giáo kết hợp VĐMH một số bài hát trong chủ đề Gia đình – Ngày hội của cô giáo (Bé quét nhà ) Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng vẽ, * Hoạt động học: kĩ năng cắt, xé dán để nặn, cắt, xé dán, xếp hình - Làm khung ảnh để bàn tạo thành các bức để tạo ra các sản phẩm có (EDP) tranh có màu sắc hài màu sắc, kích thước, hình - Cho trẻ nhận xét khung 66 hoà, bố cục cân đối dáng/ đường nét và bố cục ảnh để bàn, về màu trong chủ đề Gia đình trong chủ đề Gia đình – sắc, hình dáng/ đường – Ngày hội của cô Ngày hội của cô giáo nét và bố cục giáo * Hoạt động chơi: Trẻ có thể nhận xét Nhận xét sản phẩm tạo - Trẻ chơi góc NT: Vẽ các sản phẩm tạo hình hình về màu sắc, hình người thân trong gia 69 về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục đình, vẽ, tô màu, nặn đồ dáng, bố cục dùng trong gia đình, vẽ, xé dán hoa tặng cô CHUẨN BỊ - Cô cùng trẻ treo tranh ảnh, trang trí lớp theo chủ đề: Gia đình – Ngày hội của cô giáo. - Thẻ chữ cái, chữ số, đất nặn, sáp màu, bút chì, kéo, hồ dán giấy vẽ - Giấy khổ to (tận dụng bìa lịch, báo cũ ) để vẽ, kéo, bút chì, bút màu, sáp, đất nặn, giấy vẽ, giấy màu, hồ dán, giấy báo, hộp bìa cát tông (có thể vò xé) cho trẻ. - Lựa chọn 1 số bài hát (Bé quét nhà, Niềm vui gia đình ); trò chơi (Vòng tròn tiết tấu ); Câu truyện (Ba cô gái ); đồng dao (Buổi sáng ngủ dậy) liên quan đến chủ đề.
  12. - Tuyên truyền tới phụ huynh về chủ đề mới và yêu cầu phụ huynh giúp đỡ thu lượm các đồ dùng phế liệu đã qua sử dụng để làm đồ dùng đồ chơi; tranh ảnh về chủ đề “Gia đình – Ngày hội của cô giáo” Ngày 25 tháng 10 năm 2024 TỔ TRƯỞNG CM NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH ( Duyệt) Dương Thúy Tươi Lò Th ị Chăn