Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Nam Hồng
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Nam Hồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_p.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Nam Hồng
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 ĐỘ TUỔI 4- 5 TUỔI Mục tiêu giáo dục Nội dung Chủ Điều Mục tiêu đề chỉnh. T thực Bổ T hiện sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Chiều cao cân nặng trẻ cần đạt - Cân nặng : Trẻ trai : 12,7- cuổi độ tuổi 21,2kg ; Trẻ gái : 12,3 – 21,5 kg 1 - Chiều cao : Trẻ trai : 94,4– 9 119,7cm - Trẻ gái : 94,1 – 111,3cm Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp - Hô hấp: Hít vào thở ra nhàng các động tác trong bài tập - Tay: thể dục theo hiệu lệnh + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay) + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu. - Lưng, bụng, lườn: 2 + Cúi về phía trước, ngửa người 1->9 ra sau. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Nhún chân. + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. + Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối. Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: - Đi bằng gót chân, đi khụy gối, - Bước đi liên tục trên ghế thể dục đi lùi. 1,2,3, 3 hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn. - Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch 6 - Trẻ đi bước lùi liên tiếp được kẻ thẳng trên sàn. khoảng 3m. Trẻ kiểm soát được vận động: - Đi, chạy dích dắc (Đổi hướng) Đi/chạy thay đổi hướng vận động theo vật chuẩn. 4 4,5,8 đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật - Đi, chạy thay đổi tốc độ theo chuẩn đặt dích dắc). hiệu lệnh.
- Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động: - Tung bóng lên cao và bắt. - Tung bắt bóng với người đối - Tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn): bắt được 3 lần liền diện. không rơi bóng (khoảng cách 3m). - Đập và bắt bóng tại chỗ. 1,2,4, 5 - Trẻ biết ném trúng đích đứng - Ném trúng đích bằng 1 tay 7 (xa 1,5 m x cao 1,2 m). (Đích đứng) -Trẻ tự đập bắt bóng được 4-5 lần liên tiếp. Trẻ thể hiện được sự nhanh, mạnh, - Chạy 15m trong khoảng 10 khéo trong thực hiện bài tập tổng giây hợp: - Chạy chậm 60-80m. - Chạy liên tục theo hướng thẳng - Ném trúng đích bằng 1 tay 15m trong 10 giây. (Đích ngang) - Ném trúng đích ngang (xa 2 m). - Ném xa bằng 1 tay, 2 tay. - Bò trong đường dích dắc (3 - 4 - Chuyền bắt bóng qua đầu, qua điểm dích dắc, cách nhau 2m) chân. không chệch ra ngoài. - Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m. -Bò dích dắc qua 5 điểm. 1,2,3, 6 - Bò chui qua ống dài 1,2x0,6 m. 4,5,6, - Trèo qua ghế dài 1,5 x 30 cm. 7,8,9 - Trèo lên, xuống 5 gióng thang. - Bật liên tục về phía trước. - Bật xa 35- 40 cm. - Bật nhảy từ trên cao xuống 30- 35 cm. - Bật tách, khép chân qua 5 ô. - Bật qua vật cản cao 10 - 15 cm - Nhảy lò cò 3m - Trườn theo hướng thẳng. - Bò thấp chui qua cổng. Trẻ thực hiện được các vận động: - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón 7 - Cuộn - xoay tròn cổ tay. tay, vê, véo, vuôt, miết, ấn bàn 1,7 - Gập, mở, các ngón tay. tay, ngón tay, gắn, nối Trẻ biết phối hợp được cử động - Gập giấy. bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - - Lắp ghép hình mắt trong một số hoạt động: - Xé, cắt đường thẳng - Vẽ hình người, nhà, cây - Tô, vẽ hình. 2,3,4, 8 - Cắt thành thạo theo đường thẳng. - Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây 5,6 - Xây dựng, lắp ráp với 10-12 khối. - Biết tết sợi đôi. - Tự cài, cởi cúc, buộc dây giầy. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- Trẻ biết một số thực phẩm cùng - Nhận biết một số thực phẩm nhóm: thông thường trong các nhóm - Thịt, cá, có nhiều chất đạm. thực phẩm (Trên tháp dinh 1,6 - Rau, quả chín có nhiều vitamin. dưỡng) Trẻ nói được tên một số món ăn - Nhận biết dạng chế biến đơn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt ăn (một số món ăn của dân tộc 6 có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, Thái ) 9 nấu cháo Trẻ biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, - Nhận biết các bữa ăn trong thông minh và biết ăn nhiều loại ngày và ích lợi của ăn uống đủ thức ăn khác nhau để có đủ chất lượng và đủ chất. dinh dưỡng. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn 2,5,6 uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ) Trẻ thực hiện được một số việc - Tập đánh răng, lau mặt. khi được nhắc nhở: - Rèn luyện thao tác rửa tay - Trẻ biết tự rửa tay bằng xà bằng xà phòng. 2,4 phòng. Tự lau mặt, đánh răng. - Thay quần áo khi bị bẩn 10 - Trẻ tự thay được quần, áo khi bị - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. ướt, bẩn. - Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn - Tập cầm bát, thìa xúc ăn gọn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. 1,2 ăn. Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: - Trẻ biết mời cô, mời bạn khi ăn; Tập luyện một số thói quen tốt về 11 ăn từ tốn, nhai kỹ. 6 - Trẻ chấp nhận ăn rau và ăn nhiều giữ gìn sức khỏe. loại thức ăn khác nhau - Không uống nước lã. Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ - Lựa chọn trang phục phù hợp sinh, phòng bệnh và đặc biệt dịch với thời tiết. Cách mặc trang phục bệnh khi được nhắc nhở: thái, xá - Biết vệ sinh răng miệng, đội mũ - Ích lợi của mặc trang phục phù khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi hợp với thời tiết. 12 trời lạnh, đi dép, giày khi đi học. - Nhận biết một số biểu hiện khi - Biết nói với người lớn khi bị đau, ốm, ho, sốt, đau họng và cách chảy máu hoặc sốt phòng tránh đơn giản. - Biết đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh - Bỏ rác đúng nơi quy định. thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người. 2
- Trẻ nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng là nguy hiểm Nhận biết và phòng tránh những không đến gần. biết không nên vật dụng nguy hiểm đến tính 3,4,6 nghịch các vật sắc nhọn. mạng Trẻ nhận ra những nơi như: Hồ, ao, mương nước,suối, bể chứa Nhận biết và phòng tránh những 7,8 nước là nơi nguy hiểm, không nơi không an toàn đến tính mạng. được chơi gần. Biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở: ` Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt ` Không ăn thức ăn có mùi ôi; - Nhận biết và phòng tránh những 13 không ăn lá, quả lạ (không uống hành động nguy hiểm đến tính 6 rượu bia, cà phê; không tự ý uống mạng. thuốc khi không được phép của người lớn. ` Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ: ` Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khấn cấp: cháy, có - Nhận biết một số trường hợp người rơi xuống nước, ngã chảy 3,8 máu. khẩn cấp và gọi người giúp đỡ ` Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. nói được tên, địa chỉ gia đinh, số điện thoại người thân khi cần thiết. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ biết phối hợp các giác quan để - Chức năng các giác quan và các xem xét sự vật, hiện tượng như kết bộ phận khác của cơ thể. hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm để tìm - Đặc điểm, công dụng và cách sử hiểu đặc điểm của đối tượng. dụng đồ dùng, đồ chơi. Trẻ biết quan tâm đến những thay - Đặc điểm, công dụng của một số 1,2,5 14 đổi của sự vật, hiện tượng xung phương tiện giao thông và phân 6, 7, quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của loại theo 1-2 dấu hiệu. 8 cô giáo như đặt câu hỏi về những - Đặc điểm bên ngoài của con vật, thay đổi của sự vật, hiện tượng: Vì cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và sao cây lại héo? Vì sao lá cây bị tác hại đối với con người. ướt? - Một số hiện tượng thời tiết theo
- Trẻ biết thu thập thông tin về đối mùa và ảnh hưởng của nó đến tượng bằng nhiều cách khác nhau: sinh hoạt của con người. Một số xem sách, tranh ảnh, nhận xét và hiện tượng thời tiết đặc trưng của trò chuyện. địa phương theo mùa. Biểu hiện, nguyên nhân cơ bản của biến đổi khí hậu, ảnh hưởng cơ bản của biến đối khí hậu với con người và động thực vật, các loại thiên tai thường xảy ra ở Việt Nam. Dấu hiệu đặc trưng của từng loại thiên tai, nguyên nhân và một số hậu quả cơ bản của thiên tai thường xảy ra ở địa phương, cách ứng xử đơn giản khi có thiên tai. - Sự khác nhau giữa ngày và đêm. - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước. - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây. - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây. bảo vệ rừng - Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây. Trẻ có thể làm thử nghiệm và sử - Các nguồn nước trong môi dụng công cụ đơn giản để quan sát, trường sống. so sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha màu/ - Một số đặc điểm, tính chất của 15 8 đường/muối vào nước, dự đoán, nước. quan sát, so sánh. - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi. Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về - So sánh sự giống nhau và khác đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của 2-3 đồ dùng, đồ chơi. 1,5,6 nhau của các đối tượng được quan - So sánh sự khác nhau và giống sát. nhau của 2 con vật, cây, hoa quả. Trẻ biết phân loại các đối tượng - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1,3,5, 16 theo một hoặc hai dấu hiệu. 1 - 2 dấu hiệu. Đồ dùng gia đình 6,7 người Thái, Khơ mú
- Trẻ nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng - Một số mối liên hệ đơn giản gần gũi. mưa đá, động đất, lốc, hạn giữa đặc điểm cấu tạo với cách 17 hán ). Ví dụ: “Cho thêm đường/ sử dụng của đồ dùng, đồ chơi muối nên nước ngọt/mặn hơn”. quen thuộc. 1,5,6, - Quan sát, phán đoán mối liên 7,8 Trẻ biết sử dụng cách thức thích hệ đơn giản giữa con vật, cây với hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. môi trường sống. mưa đá, động 18 Ví dụ: Làm cho ván dốc hơn để ô đất, lốc, hạn hán ). tô đồ chơi chạy nhanh hơn. Trẻ thể hiện một số hiểu biết về đối Thực hiện thông qua các nội 19 tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc dung giáo dục của hoạt động vui 2,3,4 và tạo hình . chơi, âm nhạc, tạo hình. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến chữ số, số lượng 1, 2, như thích đếm các vật ở xung 3,4,5, quanh, hỏi: bao nhiêu? là số 6,7,8, mấy? 9 Trẻ biết đếm trên đối tượng trong - Đếm trên đối tượng trong phạm phạm vi 10. vi 10 và đếm theo khả năng. 20 Trẻ biết so sánh số lượng của hai - Xếp tương ứng 1-1;ghép đôi nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Trẻ có thể sử dụng các số từ 1-5 để - Chữ số, số lượng và số thứ tự chỉ số lượng, số thứ tự. trong phạm vi 5. Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng có - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm số lượng trong phạm vi 5, đếm và 1,2,3, 21 nói kết quả. 5 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng - Tách một nhóm đối tượng thành thành hai nhóm nhỏ hơn. các nhóm nhỏ hơn. Trẻ nhận biết được ý nghĩa các con - Nhận biết ý nghĩa các con số 22 số được sử dụng trong cuộc sống được sử dụng trong cuộc sống 7 hằng ngày. hằng ngày (Số nhà, biển số xe Trẻ nhận ra được quy tắc sắp xếp - So sánh, phát hiện quy tắc sắp 23 của ít nhất 3 đối tượng và sao chép xếp và sắp xếp theo quy tắc. 6 lại.
- Trẻ biết sử dụng được dụng cụ để - Đo độ dài một vật bằng một đơn đo độ dài, dung tích của 2 đối vị đo. 24 6,8 tượng, nói kết quả đo và so sánh. - Đo dung tích bằng một đơn vị đo. Trẻ có thể chỉ ra các điểm giống, - So sánh sự khác nhau và giống khác nhau giữa hai hình (tròn và nhau của các hình: hình vuông, 3,4 tam giác, vuông và chữ nhật hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật. 25 Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác - Sử dụng các vật liệu khác nhau nhau để tạo ra các hình đơn giản để tạo ra các hình đơn giản. - Chắp ghép các hình hình học để 3,7 tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. Sử dụng lời nói và hành động để - Xác định vị trí của đồ vật so với 2,9 chỉ vị trí của đồ vật so với người bản thân trẻ và so với bạn khác khác. (phía trước - phía sau, phía trên - Trẻ có khả năng tiếp cận công nghệ phía dưới, phía phải - phía trái). 26 số thông qua trò chơi trên phần mềm cung cấp cho bé nền tảng học toán và tư duy vững chắc qua những trò chơi sinh động Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình 8 tự thời gian trong ngày. Trẻ có khả năng tiếp cận công nghệ Nhận biết các buổi: sáng, trưa, 27 số thông qua trò chơi trên phần chiều, tối. mềm biết sự thay đổi của thời gian. c, Khám phá xã hội Trẻ nói được họ và tên, tuổi, giới - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm tính của bản thân khi được hỏi, trò bên ngoài, sở thích của bản thân. 2 chuyện. Trẻ có thể nói được họ, tên và công - Họ tên, công việc của bố mẹ, việc của bố, mẹ các thành viên những người thân trong gia đình 28 trong gia đình khi được hỏi, trò và công việc của họ. một số nhu chuyện, xem ảnh về gia đình. cầu của gia đình, địa chỉ gia đình. 3 Nói địa chỉ của gia đình (Số nhà, (gia đình dân tộc Thái, Khơm mú, đường phố/thôm, xóm) khi được một số đồ dùng trong gia đình hỏi trò chuyện. người dân tộc Thái, K’mú). Trẻ nói được tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò - Tên địa chỉ của trường, lớp. tên 29 chuyện. và công việc của cô giáo và các cô 1 bác ở trường.
- Trẻ nói được tên, một số công việc - Họ tên và một vài đặc điểm của của cô giáo và các bác công nhân các bạn; các hoạt động của trẻ ở viên trong trường khi được hỏi, trò trường, điểm trường chuyện. Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ kể được tên, công việc, công - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các cụ, sản phẩm/ ích lợi của một số hoạt động và ý nghĩa của các nghề 30 nghề khi được hỏi, trò chuyện. phổ biến, nghề truyền thống của 4 địa phương: đan nát, dệt thổ cẩm Trẻ kể được tên và nói đặc điểm - Đặc điểm nổi bật của một số di của một số ngày lễ hội. tích, danh lam, thắng cảnh, ngày Kể tên và nêu một vài đặc điểm của lễ hội của địa phương, ngày 7/5, 1,3,5, 31 cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa lễ hội hoa ban, di tích Hận thù 7,9 phương. Noong Nhai, đồi A1, bảo tàng chiến thắng ĐBP, 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a) Nghe hiểu lời nói 32 Trẻ thực hiện được 2, 3 yêu cầu Hiểu và làm theo được 2,3 yêu liên tiếp, ví dụ: “Cháu hãy lấy hình cầu. tròn màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng”. 2,7,9 Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: rau - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính quả, con vật, đồ gỗ chất, công dụng và các từ biểu cảm - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, 1,2,3, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè 4,5,6, phù hợp với độ tuổi. 7,8,9 Trẻ biết lắng nghe và trao đổi với - Nghe hiểu nội dung các câu 1,2,8 người đối thoại. phức - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng. b) Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày Trẻ có thể nói rõ để người nghe có - Phát âm các tiếng có chứa các thể hiểu được. âm khó 4 Trẻ sử dụng được các từ thông - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ 33 dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc phép. điểm - Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái gì? ở đâu? Khi nào? Để làm gì? 1,2,3, Tăng cường tiếng Việt 6,7
- Trẻ sử dụng được các loại câu đơn, - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu câu ghép, câu khẳng định, câu phủ biết của bản thân bằng các câu 2, định. đơn, câu ghép. 3,5,7 34 Trẻ biết kể lại sự việc theo trình tự. - Kể lại sự việc có nhiều tình tiết 7 1,2,3, 35 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục 4,5,6, dao ngữ, hò vè 7,8,9 - Kể lại truyện đã được nghe Trẻ biết kể chuyện có mở đầu, kết - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh 1,3,4, 36 thúc ảnh 5,8,9 Trẻ biết bắt chước giọng nói, điệu Đóng kịch bộ của nhân vật trong truyện 5 Trẻ biết sử dụng các từ như: "mời 37 cô", "mời bạn", "cảm ơn", "xin lỗi" trong giao tiếp Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép. 1 Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, 38 hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn nhở cảnh giao tiếp. 9 c) Làm quen với đọc viết 1,4,7, 39 Trẻ biết chọn sách để xem. - “Đọc” truyện qua các tranh vẽ 8 Trẻ biết mô tả hành động của các - Xem và nghe đọc các loại sách 40 nhân vật trong tranh khác nhau - Giữ gìn, bảo vệ sách 2 Trẻ biết cầm sách đúng chiều và - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc giở từng trang để xem tranh ảnh. của sách. “đọc” sách theo tranh minh họa - Giữ gìn, bảo vệ sách (“đọc vẹt”). - Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt: 41 + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới + Hướng viết của các nét chữ; 5,7,8, đọc ngắt nghỉ sau các dấu. 9 Trẻ biết sử dụng kí hiệu để “viết”: - Làm quen với một số ký hiệu 42 tên, làm vé tầu, thiệp chúc mừng, thông thường trong cuộc sống 3,6,7 Trẻ biết nhận ra kí hiệu thông (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy thường trong cuộc sống: nhà vệ hiểm, biển báo giao thông: đường 43 sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm, cho người đi bộ, ) - Nhận dạng một số chữ cái. - Tập tô, tập đồ các nét chữ. 7 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của 44 bản thân, tên bố, mẹ Tên, tuổi, giới tính 2
- Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc gì bé có thể làm được. Sở thích, khả năng của bản thân 2 Trẻ biết thể hiện sự tự tin: biết tự Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích. thích 4 45 Trẻ biết thể hiện sự tự lực: biết cố Cố gắng hoàn thành công việc gắng hoàn thành công việc được được giao (trực nhật, dọn đồ giao (trực nhật, dọn đồ chơi). chơi) 5-9 Trẻ nhận biết được cảm xúc vui, Nhận biết một số trạng thái cảm 2 buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, tranh, ảnh. giọng nói, tranh ảnh 46 Trẻ biết biểu lộ một số cảm xúc: Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nhiên nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình. Trẻ biết thể hiện tình cảm đối với Kính yêu Bác Hồ Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô 47 kể chuyện về Bác Hồ. Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác Hồ. Trẻ biết một vài cảnh đẹp, lễ hội - Quan tâm đến di tích lịch sử, 9 của quê hương, đất nước. cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước (di tích: Noong Nhai, 48 đồi A1, bảo tàng chiến thắng Điện Biên Phủ. Lễ hội hoa ban, Chiến thắng lịch sử Điện biên phủ 7/5, ) Trẻ biết thực hiện được một số quy Một số quy định ở lớp, gia đình định ở lớp và gia đình .: Sau khi (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; 49 chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, trật tự khi ăn, khi ngủ, đi bên phải giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông lề đường đi đường ven đồi, ven bà, bố mẹ núi, ven suối .). 1,3,7 Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào Lắng nghe ý kiến của người 50 hỏi lễ phép. khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ 1,3,4 Trẻ biết trao đổi, thoả thuận với phép. 51 bạn để cùng thực hiện hoạt động - Yêu mến, quan tâm đến người chung (chơi, trực nhật ). thân trong gia đình 3,6,8 - Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ 52 phép. Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói. - Quan tâm, giúp đỡ bạn. 1
- - Chờ đến lượt, hợp tác. 53 Trẻ biết chờ đến lượt khi được nhắc - Phân biệt hành vi “đúng”-“sai”, nhở. “tốt” - “xấu” 7 Trẻ thích chăm sóc cây, con vật Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây 54 thân thuộc cối, bảo vệ rừng Trẻ không bẻ cành, bứt hoa. 5,6 55 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định Giữ gìn vệ sinh môi trường 2,4 Trẻ không để tràn nước khi rửa tay, - Tiết kiệm điện, nước 56 tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng. 8 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ Trẻ cảm nhận và thể hiện được 1-9 cảm xúc: Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe từ gợi cảm nói lên cảm xúc của âm thanh gợi cảm, các bài hát, mình khi nghe các âm thanh gợi bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các các sự vật, hiện tượng trong thiên sự vật, hiện tượng nhiên, cuộc sống và tác phẩm Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ nghệ thuật. - Nghe và nhận ra các loại nhạc 57 tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca) đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích - Nghe hiểu nội dung truyện kể, nghe và kể câu chuyện. truyện đọc phù hợp với độ tuổi. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè và sử dụng các từ gợi cảm nói lên phù hợp với độ tuổi. cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời ca, - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hát rõ lời và thể hiện sắc thái của hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. 58 bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu 1,2,4, bộ 7,8 Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo - Vận động nhịp nhàng theo giai nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với điệu, nhịp điệu của các bài hát, các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết bản nhạc của dân tộc Thái, tấu, múa ) K’mú 2,3,4, 59 - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm 5,6,7, theo tiết tấu 8 - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp Trẻ biết phối hợp các nguyên vật Phối hợp các nguyên vật liệu tạo 60 liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm. hình, vật liệu trong thiên nhiên để 1,6,7, tạo ra các sản phẩm 9
- Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng, 61 xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. 1->9 Trẻ biết nặn, xé, cắt theo đường 1, 62 `thẳng, đường cong và dán thành Sử dụng các kĩ năng: nặn, cắt, xé 2,3,4, sản phẩm có màu sắc, bố cục dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm 5,6,7 Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, có màu sắc, kích thước, hình 63 vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn dáng/đường nét thành sản phẩm có nhiều chi tiết. 1,6 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp 64 hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. 3,4 Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo - Nhận xét sản phẩm tạo hình về 65 hình về màu sắc, đường nét, hình màu sắc, hình dáng/ đường nét dáng. 6,9 Trẻ biết lựa chọn và tự thể hiện - Lựa chọn, thể hiện các hình thức 2,4,6, hình thức vận động theo bài hát, vận động theo nhạc. 7 66 bản nhạc. Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để gõ - Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát. gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. Trẻ nói lên ý tưởng và tạo ra các - Nói lên ý tưởng tạo hình của 5,6,7, 67 sản phẩm tạo hình theo ý thích. mình 8,9 Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo 68 Đặt tên cho sản phẩm của mình hình 9 TM. BAN GIÁM HIỆU P. HIỆU TRƯỞNG (Kí duyệt)
- DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ - MGN NĂM HỌC 2024-2025 Thời STT Chủ đề Chủ đề nhánh Số tuần Lễ /hội Điều gian chỉnh (tháng, bổ từ ngày sung đến ngày ) (3 tuần) ổn định nề nếp (Từ 02/9-06/9) Thứ 2 là Từ ngày ngày 2/9 04/09 đến 1 Bé vui Trường MN - 1 tuần (Từ 27/09/20 đến Lớp học của bé 09/9-13/09) 24 trường Tết trung thu 1 tuần Từ ngày Tết trung 16-20/9) thu: Thứ 3 ngày 17/9 Đồ dùng đồ 1 tuần(Từ ngày chơi của lớp 23/9-27/09) (4 tuần) 2 Bản thân Bạn có biết tên 1 tuần (30/09- từ ngày tôi 04/10) 30/09 - Cơ thể diệu kỳ 1 Tuần ( 07/10- đến của bé 11/10) 25/10/20 24 Cảm xúc của bé 1 tuần (14/10- Ngày Phụ 18/10) nữ VN 20/10 Bé cần gì để lớn 1 tuần (21/10- lên và khỏe 25/10) mạnh (4 tuần) 3 Gia đình - Những người 1 tuần (28/10- từ ngày của bé – thân yêu của bé 01/11) 28/10 Ngày - Ngôi nhà bé 1 tuần (Từ đến 20/11 yêu 04/11-08/11) 22/11/20 24 Đồ dùng gia 1 tuần (11/11- đình bé 15/11) Ngày hội của cô 1 tuần (18/11- 20/11. giáo 22/11 Ngày nhà giáo Việt Nam (4 tuần) 4 Ngành - Nghề sản xuất 1 tuần (25/11- từ ngày nghề bé 29/11)
- 25/11 yêu - - Nghề xây 1 tuần (02/12- đến Ngày dựng 06/12) 20/12 22/12 - Bé tập làm bác 1 tuần (09/12- sỹ 13/12) - Bé tập làm chú 1 tuần (16/12- Ngày bộ đội 20/12) TLQĐND VN 22/12 (3 tuần ) 5 Những Một số con vật 1 tuần (23/12- Nghỉ từ ngày con vật nuôi trong gia 27/12/2024) tết 23/12/20 bé yêu đình dương 24 đến lịch 10/01/20 thứ 4 - Một số con vật 1 Tuần (30/12 25 ngày sống trong rừng -03/01/2025) 1/1/20 25 - Một số con 1 tuần (06/1- Kết thúc vật sống dưới 10/1/2025) HK1 vào nước 10/1 (5 tuần) 6 Cây Hoạt động trải Từ (13/1- từ ngày xung nghiệm 17/01/2025) 13/1 đến quanh 28/02/20 bé - 25 Tết Nguyên Tết và mùa xuân 1 TuầnTừ Đán (20/1 - 24/01/2025) Tuần từ Nghỉ tết (27/01- nguyên 31/01/2025) đán Cây xanh 1 Tuần (03/2 Dự trù đến 07/2/2025 nghỉ bù tết mùng 3,4 . Một số loại hoa 1 tuần ( 10/2- 14/02/2025) Một số loại Quả 1 tuần (17/02 - 21/02/2025) Một số loại rau 1 tuần (24/02- 28/02/2025) (5 tuần) 7 Phương Ngày hội 8/3 1 tuần (03/03- Ngày phụ từ ngày tiện và 07/03/2025) nữ 8/3 03/03 quy định đến giao
- 04/04/20 thông. Một số PTGT 1 tuần (10/3- 25 Ngày đường bộ 14/03/2025) 8/3 M.số PTGT 1 tuần (17/3- đường thủy 21/3/2025) M.số PTGT 1 tuần (24/03- đường hàng 28/3/2025) không Một số quy 1 tuần (31/03- định GT 04/4/2025) (4 tuần) 8 Nước và Nước thật đáng 1 tuần (07/4- Giỗ tổ từ ngày một số quý 11/4/2025) Hùng 07/4 đến hiện Vương 02/05/20 tượng tự Thứ 25 nhiên 2/ 07/04 1 tuần (14/4- Một số hiện 18/4/2025) tượng tự nhiên Mùa hè kỳ diệu 1 tuần (21/04- 25/04/2025) Đất, cát. Đá, sỏi 1 tuần (28/04- Nghỉ bù 02/05/2025) giải phóng miền nam 30/4-1/5 vào ngày thứ 4,5 (3 tuần) 9 Quê Quê hương điện 1 tuần (05/05- Chiến từ ngày hương- biên 09/5/2025) thắng ĐBP 05/05 Bác hồ 7/5 đến 23/05/20 Đất nước việt 1 Tuần (12/5- 25 nam 16/5/2025) Ngày sinh nhật 1 Tuần (19/5- Bác 23/5/2025) 35

