Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thái Hà

pdf 19 trang duythuan 09/07/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thái Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_steam_mam_non_lop_choi_la_nam_hoc_2024_202.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thái Hà

  1. MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC NĂM 2024-2025 STT MỤC TIÊU NỘI DUNG CĐ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT a. Phát triển vận động. Chiều cao cân nặng cần đạt cuối Cân nặng của trẻ (72 tháng): 1-> 9 độ tuổi Trai 15,9- 27,1 kg, Trẻ gái 1 15,3- 27,8kg Chiều cao của trẻ (72 tháng): Trai: 106,1- 125,8cm, Trẻ gái: 104,9 - 125,4cm Trẻ thực hiện đúng, thuần thục - Tay: 1-> 9 các động tác của bài thể dục theo + Đưa 2 tay lên cao, ra phía hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản trước, sang 2 bên (kết hợp với nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc vẫy bàn tay, quay cổ tay, động tác đúng nhịp. kiễng chân). + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. 2 - Lưng, bụng, lườn: + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. + Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. - Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể + Đi bằng mép ngoài bàn 2 khi thực hiện vận động: chân 3 + Đi lên, xuống trên ván dốc (dài + Đi khuỵu gối. 1 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao + Đi trên dây (dây đặt trên 5 0,30m. sàn)
  2. + Đi trên ván kê dốc. 6 + Đi nối bàn chân tiến, lùi. 7 - Không làm rơi vật đang đội trên - Đi trên ghế TD 7 đầu khi đi trên ghế thể dục. (2mx0,25m) không làm rơi vật đang đội trên đầu. - Đứng một chân và giữ thẳng - Đứng một chân và giữ thẳng 9 người trong 10 giây. người trong 10 giây. - Trẻ kiểm soát được vận động: + Đi thay đổi tốc độ, hướng, 3 - Đi/ chạy thay đổi hướng vận dích dắc theo hiệu lệnh. động theo đúng hiệu lệnh (đổi + Chạy thay đổi tốc độ, 9 4 hướng ít nhất 3 lần). hướng, dích dắc theo hiệu lệnh. - Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong + Bắt và ném bóng với người 8 vận động: đối diện ( khoảng cách 4 m). + Bắt và ném bóng với người đối +Tung bóng lên cao và bắt. 3 diện ( khoảng cách 4 m). + Đập bắt bóng tại chỗ. 6 + Ném trúng đích đứng (xa 2 m x + Chuyền, bắt bóng qua đầu, 6 cao 1,5 m). qua chân. 5 + Ném xa bằng 1 tay 1 + Ném xa bằng 2 tay. 2 + Ném trúng đích bằng 1 tay 4 + Ném trúng đích bằng 2 tay. 7 - Ném trúng đích đứng (xa 2 9 m x cao 1,5 m). - Đi, đập và bắt được bóng nảy 4 + Đi và đập bắt bóng. 9 - 5 lần liên tiếp - Thể hiện nhanh, mạnh, khéo + Chạy 18m trong khoảng 10 4 trong thực hiện bài tập tổng hợp: giây. - Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây. - Chạy liên tục 120m không + Chạy chậm khoảng 100 - 8 hạn chế thời gian ( Bộ chuẩn) 120m. - Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích + Bò bằng bàn tay và bàn 1 dắc, cách nhau 1,5 m theo đúng chân 4m-5m. 6 yêu cầu. + Bò dích dắc qua 7 điểm. 2 + Bò chui qua ống dài 1,5m x 4 0,6m. + Trườn kết hợp trèo qua ghế 3 dài1,5m x 30cm. - Trèo lên xuống thang ở độ +Trèo lên xuống 7 gióng 6 cao 1,5m so với mặt đất thang. - Bật xa tối thiểu 50cm. + Bật liên tục vào vòng 3 + Bật xa 40 - 50cm 1
  3. - Nhảy từ trên cao xuống. + Bật - nhảy từ trên cao 5 - Trẻ có thể biết một số kỹ thuật xuống (40 - 45cm). đá bóng cơ bản. (Đây là yếu tố + Bật tách chân, khép chân 4 địa phương. Thực hiện đối với trẻ qua 7 ô. TT đưa vào hoạt động chơi) + Bật qua vật cản cao 15 - 7 20cm. + Nhảy lò cò 5m 6 + Đá bóng vào gôn ( Đây là yếu tố địa phương. Thực hiện đối với trẻ TT đưa vào hoạt động chơi) Trẻ thực hiện và phối hợp được Các loại cử động bàn tay, 2,4 các cử động của bàn tay, ngón ngón tay và cổ tay. tay, phối hợp tay-mặt: - Bẻ, nắn. - Trẻ thực hiện được các vận - Uốn ngón tay, bàn tay; xoay động: cổ tay. + Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ - Gập, mở lần lượt từng ngón tay. tay + Gập, mở lần lượt từng ngón tay Lắp ráp - Cắt được theo đường viền của 7 hình vẽ. + Đan noóng mốt + Đan noóng mốt - Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu - Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu. - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, - Cài, cởi cúc áo cóm cài quai dép, đóng mở phecmơtuya. - Trẻ phối hợp được cử động bàn - Tô, đồ theo nét. 1-> 9 tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt - Tô kín màu không chờm ra trong một số hoạt động: ngoài - Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ biết lựa chọn được một số - Nhận biết, phân loại một số 2,5,6 thực phẩm khi được gọi tên thực phẩm thông thường theo nhóm: 4 nhóm thực phẩm. - Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, - Nhận biết một số ( Rau, củ, cá quả gần gũi) thực phẩm, đặc - Thực phẩm giàu vitamin và trưng của dân tộc Thái, Khơ, muối khoáng: rau, quả Mú - Trẻ nói được tên một số món ăn+ Làm quen với một 2,5,6 hàng ngày và dạng chế biến đơn số thao tác đơn giản trong
  4. 8 giản: rau có thể luộc, nấu canh; chế biến một số món ăn, thức thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu uống. cơm, nấu cháo - Trẻ biết: ăn nhiều loại thức ăn, - Nhận biết sự liên quan giữa 2,6 ăn chín, uống nước đun sôi để ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, khỏe mạnh; uống nhiều nước sâu răng, suy dinh dưỡng, béo ngọt, nước có ga, ăn nhiều đồ phì, bệnh covid- 19 ). ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. - Trẻ thực hiện được một số việc + Tập luyện kĩ năng: 1,2 đơn giản: - Đánh răng, lau mặt, rửa tay - Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự bằng xà phòng. rửa tay đúng lau mặt, đánh răng. cách để phòng, chống dịch - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn bệnh covid-19 9 và để vào nơi quy định. - Thay quần, áo khi bị ướt, - Đi vệ sinh đúng nơi qui định, bẩn và để vào nơi quy định. biết đi xong dội/ giật nước cho Mặc trang phục dân tộc Thái. sạch. + Đi vệ sinh đúng -Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục nơi quy định, sử dụng đồ vụ ăn uống thành thạo. dùng vệ sinh đúng cách. - Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo - Trẻ có một số hành vi và thói - Một số hành vi văn hóa, văn 1 quen tốt trong ăn uống: minh trong ăn uống - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn - Có thói quen vệ sinh rửa tay từ tốn. trước khi ăn, lau miệng, xúc - Không đùa nghịch, không làm miệng, uống nước sau khi ăn 10 đổ vãi thức ăn. - Ăn hết xuất, không kén - Ăn nhiều loại thức ăn khác chọn thức ăn nhau. - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. - Trẻ có một số hành vi và thói + Tập luyện một số thói quen 2, 4, 8 quen tốt trong vệ sinh, phòng tốt về giữ gìn sức khỏe. bệnh: + Tập luyện kĩ năng: Đánh - Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn răng trước khi đi ngủ và sau hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ khi ngủ dạy, có thói quen tắm dậy rửa sạch sẽ hàng ngày - Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo - Giữ gìn, vệ sinh đầu tóc, ấm khi trời lạnh. quần áo gọn gàng - Nói với người lớn khi bị đau, + Lựa chọn và sử dụng trang chảy máu hoặc sốt phục phù hợp với thời tiết. - Trẻ biết che miệng khi ho, hắt + Ích lợi của mặc trang phục hơi. phù hợp với thời tiết.
  5. 11 - Đi vệ sinh đúng nơi quy định - Nhận biết các ký hiệu - Biết bỏ rác đúng nơi qui định; hướng dẫn thoát hiểm và lối không nhổ bậy ra lớp thoát hiểm ở trường, những - Trẻ biết cách phòng tránh, thoát đồ dùng và nơi dễ sảy ra cháy hiểm khi xảy ra cháy nổ ở lớp; hệ thống và phương tiện PCCC, các khu vực dễ cháy ở trường, nhận biết tác hại, hậu quả của cháy. Nhận biết số điện thoại 114 - Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp lò + Phòng tránh những hành 3,4 đang đun, phích nước nóng là động nguy hiểm, những nơi những vật dụng nguy hiểm và nói không an toàn, những vật được mối nguy hiểm khi đến gần; dụng nguy hiểm đến tính không nghịch các vật sắc, nhọn. mạng. - Trẻ biết những nơi như: hồ, ao, Một số trường hợp khẩn cấp 8 bể chứa nước, giếng, bụi rậm và gọi người giúp đỡ là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần. -Trẻ nhận biết được nguy cơ Phòng tránh những hành 4,6, 8 không an toàn khi ăn uống và động nguy hiểm, những nơi phòng tránh: không an toàn, những vật - Biết cười đùa trong khi ăn, uống dụng nguy hiểm đến tính hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ mạng. bị hóc sặc, Kĩ năng ứng phó phù hợp với - Biết không tự ý uống thuốc. trước, trong và sau thiên tai - Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, 12 bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ. - Trẻ nhận biết được một số Một số trường hợp khẩn cấp 1,3,5,6, trường hợp không an toàn và gọi và gọi người giúp đỡ. 7, 8,9 người giúp đỡ - Không đi theo người lạ, - Biết gọi người lớn khi gặp không nhận quà của người lạ trường hợp khẩn cấp: cháy, có khi chưa được người lớn cho bạn/người rơi xuống nước, ngã phép chảy máu - Biết tránh một số trường hợp không an toàn: + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo - Biết được địa chỉ nơi ở, số điện
  6. thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ - Trẻ thực hiện được một số quy + Phòng tránh những hành 1,2,3,6, định ở trường, nơi công cộng về động nguy hiểm, những nơi 7 an toàn: không an toàn, những vật - Biết sau giờ học về nhà ngay, dụng nguy hiểm đến tính không tự ý đi chơi. mạng. - Thực hiện một số quy định phòng + Phòng tránh dịch bệnh + tránh dịch bệnh Một số luật lệ, biển báo giao - Biết đi bộ trên hè; đi sang đường thông đơn giản, gần gũi . phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. - Biết không leo trèo cây, ban công, tường rào LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC a. Khám phá khoa học - Trẻ thích tò mò tìm tòi, - Một số hiện tượng thời tiết thay 1-8 khám phá các sự vật, hiện đổi theo mùa và thứ tự các mùa. Ý tượng xung quanh như đặt nghĩa của biến đổi khí hậu, câu hỏi về sự vật, hiện nguyên nhân diễn biến của biến tượng: Tại sao có mưa? Mưa đổi khí hậu, thích ứng và hạn chế đá, giông, sấm sét, động đất? biến đổi khí hậu. Đặc trưng dấu -Trẻ biết phối hợp các giác hiệu cơ bản của mỗi loại thiên tai. quan để quan sát, xem xét và Nguyễn nhân, hậu quả của thiên thảo luận về sự vật, hiện tai thường xảy ra ở địa phương, tượng như sử dụng các giác như sử dụng các giác quan khác quan khác nhau để xem xét nhau để xem xét lá, hoa, quả, một lá, hoa, quả, một số hiện số hiện tượng thiên nhiên như 13 tượng thiên nhiên như Mưa Mưa đá, sấm sét, lũ lụt, động đất đá, sấm sét, lũ lụt, động đất và thảo luận về đặc điểm của đối và thảo luận về đặc điểm của tượng.cách ứng xử đơn giản khi đối tượng. có thiên tai. - Trẻ thực hiện thử nghiệm - Trò chơi “ Ngôi nhà khoa học và sử dụng công cụ đơn giản của SamMy” Bé khám phá thế để quan sát, so sánh, dự giới động vật, thực vật và các hiện đoán, nhận xét và thảo luận. tượng tự nhiên cùng bạn rắn Ví dụ: Thử nghiệm gieo Sammy hạt/trồng cây được tưới nước - Đặc điểm, công dụng và cách sử và không tưới, theo dõi và dụng đồ dùng, đồ chơi. so sánh sự phát triển. - Chức năng các giác quan và các - Trẻ biết thu thập thông tin bộ phận khác của cơ thể. về đối tượng bằng nhiều - Một số mối liên hệ đơn giản giữa
  7. cách khác nhau: xem sách đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng tranh ảnh, băng hình, trò của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. chuyện và thảo luận. - So sánh sự khác nhau và giống - Trẻ có khả năng tiếp cận nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự công nghệ số qua phần mềm đa dạng của chúng. trò chơi Kidmart - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - - Trẻ biết phân loại các đối 3 dấu hiệu. tượng theo những dấu hiệu - Đặc điểm, công dụng của một số khác nhau. phương tiện giao thông và phân - Trẻ nhận xét được mối loại theo 2 - 3 dấu hiệu. 8 quan hệ đơn giản của sự vật, - Đặc điểm, ích lợi và tác hại của hiện tượng. Ví dụ: “Nắp cốc con vật, cây, hoa, quả. có những giọt nước do nước - Quá trình phát triển của cây, con nóng bốc hơi” vật; điều kiện sống của một số loại 14 - Trẻ có thể biết giải quyết cây, con vật. vấn đề đơn giản bằng các - So sánh sự khác nhau và giống cách khác nhau. nhau của một số con vật, cây, hoa, - Trẻ nhận xét, thảo luận quả. 3,5,6,7, được về đặc điểm, sự khác - Phân loại cây, hoa, quả, con vật 8 nhau, giống nhau của các đối theo 2 - 3 dấu hiệu. tượng được quan sát. - Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống. - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây. - Sự thay đổi trong sinh hoạt của 15 con người, con vật và cây theo mùa. - Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng. - Các nguồn nước trong môi trường sống (sông, suối, khe ) - Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây - Một số đặc điểm, tính chất của nước. - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước. - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây. - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.
  8. -Trẻ có thể thể hiện hiểu biết - Thực hiện thông qua các nội 1-> 9 về đối tượng qua hoạt dung giáo dục của hoạt động vui 16 động chơi, âm nhạc và tạo chơi, âm nhạc, tạo hình hình b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ quan tâm đến các con - Các chữ số, số lượng và số thứ 7 số như thích nói về số lượng tự trong phạm vi 10. và đếm, hỏi: " bao nhiêu?" " đây là mấy?" - Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trong phạm vi 10 và đếm 1,3,5,7, tượng trong phạm vi 10 và theo khả năng. 9 đếm theo khả năng, trẻ có thể biết đếm từ 1 đến 10 - Số đếm từ 1 đến 10 bằng tiếng 17 bằng tiếng anh đối với trẻ anh (TT). - Trẻ biết so sánh số lượng - So sánh số lượng của 3 nhóm đối 9 của ba nhóm đối tượng trong tượng phạm vi 10 bằng các cách - Ghép thành cặp những đối tượng khác nhau và nói được kết có mối liên quan. quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. - Trẻ nhận biết các số từ 5 - 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. - Trẻ biết gộp các nhóm đối - Các chữ số, số lượng và số thứ 1,3,5,7, tượng trong phạm vi 10 và tự trong phạm vi 10. 9 18 đếm. - Trẻ biết tách một nhóm đối - Gộp/ tách các nhóm đối tượng và 1,3,5, tượng trong phạm vi 10 đếm. 7,9 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. - Trẻ có thể nhận biết các - Ý nghĩa các con số được sử dụng 3,7 19 con số được sử dụng trong trong cuộc sống hàng ngày (số cuộc sống hàng ngày. nhà, biển số xe, ). - Trẻ biết sắp xếp các đối - So sánh, phát hiện qui tắc sắp 8 20 tượng theo trình tự nhất định xếp và sắp xếp theo qui tắc. theo yêu cầu. -Tạo ra qui tắc sắp xếp. - Trẻ nhận ra qui tắc sắp xếp 8 21 (mẫu) và sao chép lại. - Trẻ có thể sáng tạo ra mẫu 8 sắp xếp và tiếp tục sắp xếp
  9. - Trẻ có thể sử dụng một số - Đo độ dài một vật bằng các đơn 6 dụng cụ để đo, đong và so vị đo khác nhau. 22 sánh, nói kết quả. - Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo. - Đo dung tích các vật, so sánh và 8 diễn đạt kết quả đo. - Trẻ biêt gọi tên và chỉ ra - Nhận ra, gọi tên khối cầu, khối 4 các điểm giống, khác nhau vuông, khối chữ nhật, khối trụ và giữa hai khối cầu và khối nhận dạng các khối hình đó trong 23 trụ, khối vuông và khối chữ thực tế. nhật. - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. - Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau. - Trẻ biết sử dụng lời nói và - Xác định vị trí của đồ vật (phía 2 hành động để chỉ vị trí của trước - phía sau; phía trên - phía 24 đồ vật so với vật làm chuẩn. dưới; phía phải - phía trái) so với - Trẻ có khả năng tiếp cận bản thân trẻ, với bạn khác, với một công nghệ số thông qua trò vật nào đó làm chuẩn. chơi trên phần mềm kidmast - Trò chơi: “ Ngôi nhà không gian và thời gian của TruyDy” - Trẻ gọi đúng tên các thứ - Nhận biết hôm qua, hôm nay, 1,6,8 trong tuần, các mùa trong ngày mai. năm. - Tên các thứ trong tuần. Tên các 25 mùa trong năm. - Trẻ có khả năng tiếp cận - Trò chơi: “ Ngôi nhà toán học công nghệ số thông qua trò của Mille” Bò Millie cung cấp cho chơi trên phần mềm kidmast bé nền tảng học toán và tư duy vững chắc qua những trò chơi sinh động c. Khám phá xã hội - Trẻ nói được đúng họ, tên, - Họ tên, ngày sinh, giới tính, ngày sinh, giới tính của bản thân đặc điểm bên ngoài, sở thích khi được hỏi, trò chuyện. của bản thân và vị trí của trẻ 2 trong gia đình - Trẻ có thể nói tên, tuổi, giới - Các thành viên trong gia tính, công việc hàng ngày của các đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; thành viên trong gia đình khi sở thích của các thành viên 3 được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về trong gia đình; qui mô gia gia đình. đình (gia đình nhỏ, gia đình 26 - Trẻ có thể nói được địa chỉ gia đình lớn). Nhu cầu của gia đình. mình (số nhà, đường phố/thôn, Địa chỉ gia đình (gia đình xóm), số điện thoại (nếu có) khi người thái, khơ mú, đồ dùng 3
  10. được hỏi, trò chuyện. đặc trưng trong gia đình của dân tộc thái, khơ mú ). - Trẻ nói được tên, địa chỉ và mô - Những đặc điểm nổi bật của tả một số đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non; công 1 trường, lớp khi được hỏi, trò việc của các cô bác trong chuyện. trường. - Trẻ có thể nói tên, công việc của - Đặc điểm, sở thích của các cô giáo và các bác công nhân viên bạn; các hoạt động của trẻ ở trong trường khi được hỏi, trò trường. 1 chuyện. - Trẻ nói được họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, 1 trò chuyện. - Trẻ có thể nói được đặc điểm và - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, sự khác nhau của một số nghề. Ví các hoạt động và ý nghĩa của 27 dụ: nói “Nghề nông làm ra lúa các nghề phổ biến, nghề gạo, nghề xây dựng xây nên truyền thống của địa phương 4 những ngôi nhà mới " (dệt thổ cẩm, đan mây tre, nghề sản xuất; gạo tám, séng cù, nhà sàn ). - Trẻ có thể kể tên một số lễ hội và - Đặc điểm nổi bật của một nói về hoạt động nổi bật của những số di tích, danh lam, thắng 28 dịp lễ hội lớn (2/9) và của địa cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn 1, 6, 9 phương. Ngày giải phóng Điện hoá của quê hương, đất nước: Biên 7/5, lễ hội Hoa Ban Ngày giải phóng Điện Biên - Trẻ có thể kể tên và nêu một 7/5, lễ hội Hoa Ban Di tích 29 vài nét đặc trưng của danh lam, Noong Nhai, Hầm Đờ cát, thắng cảnh, di tích lịch sử của quê Đồi A1, Tượng Đài chiến 9 hương, đất nước: Noong Nhai, thắng, Bảo tàng chiến Hầm Đờ cát, Đồi A1, Tượng Đài thắng chiến thắng, Bảo tàng chiến thắng LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ - Trẻ có thể thực hiện được Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu các yêu cầu trong hoạt động cầu liên tiếp. 30 tập thể Nghe và thực hiện được 2 đến 3 1 yêu cầu liên tiếp đơn giản, phù hợp với lứa tuổi bằng tiếng anh (TT) - Trẻ biết lắng nghe và nhận - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, xét ý kiến của người đối câu mở rộng, câu phức. thoại. - Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: tại sao? có gì giống nhau? có gì khác nhau? do đâu mà có?.
  11. - Đặt các câu hỏi: " tại sao?" 1,3,5,6, " như thế nào?" " làm bằng gì?." 7,8 31 - Trẻ hiểu được nghĩa của - Hiểu các từ khái quát, từ trái từ khái quát: phương tiện nghĩa. giao thông, động vật, thực - Hiểu một số từ chỉ tên gọi đồ vật vật, đồ dùng (đồ dùng gia trong trường mầm non, trong gia đình, đồ dùng học tập, ). đình bằng tiếng anh (TT) - Trẻ có khả năng nghe, hiểu Nghe và thực hiện hướng dẫn khi được một số từ đơn giản tham gia các trò chơi đơn giản, phù bằng tiếng Anh theo nhu cầu hợp với lứa tuổi bằng tiếng anh và khả năng của trẻ (TT) Nghe và phản hồi bằng cử chỉ, hành động hoặc trả lời ngắn trong một số tình huống giao tiếp đơn giản, quen thuộc khác - Trẻ có thể kể rõ ràng, có - Kể lại sự việc theo trình tự. trình tự về sự việc, hiện - Phản hồi bằng cử chỉ, hành động tượng nào đó để người nghe hoặc lời nói khi tham gia các trò 2 có thể hiểu được. chơi đơn giản, phù hợp với lứa tuổi bằng tiếng anh (TT) - Trẻ có thể miêu tả sự việc - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, với một số thông tin về hành nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn 32 động, tính cách, trạng thái cảnh giao tiếp. của nhân vật. - Thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt 5 đơn giản, phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản phù hợp với độ tuổi bằng tiếng anh (TT) - Trẻ có thể sử dụng các từ - Phát âm các tiếng có phụ âm chỉ sự vật, hoạt động, đặc đầu, phụ âm cuối gần giống nhau điểm, phù hợp với ngữ và các thanh điệu. cảnh. + Phát âm tương đối rõ ràng các từ đơn lẻ, cụm từ và một số mẫu câu quen thuộc trong phạm vi từ vựng 2, 5 được làm quen bằng tiếng anh (TT) - Trẻ người dân tộc thiểu số - Tăng cường tiếng Việt cho trẻ sử dụng đúng từ ngữ và câu dân tộc mọi lúc mọi nơi. bằng tiếng Việt trong giao tiếp hằng ngày. - Trẻ có khả năng giao tiếp Nhắc lại, nói từ chỉ người, tên đồ bằng tiếng Anh theo nhu cầu vật, sự vật, hiện tượng và hành và khả năng của trẻ (khu động đơn giản, quen thuộc bằng trung tâm.) tiếng anh
  12. - Trả lời bằng cử chỉ, hành động, 1- 3 từ hoặc một số mẫu câu đơn giản, quen thuộc khi được hỏi về khả năng và sở thích bằng tiếng anh (TT) - Trẻ có thể dùng được câu - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu 33 đơn, câu ghép, câu khẳng biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu 2 định, câu phủ định, câu bằng các câu đơn, câu ghép khác mệnh lệnh, nhau. - Trẻ biết đọc biểu cảm bài - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục thơ, đồng dao, cao dao ngữ, hò vè. - Nhắc lại một số câu vần, câu thơ 34 đơn giản bằng tiếng anh phù hợp với lứa tuổi bằng tiếng anh (TT) 1-> 9 - Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. - Trẻ có thể kể có thay đổi - Kể lại truyện đã được nghe theo một vài tình tiết như thay tên trình tự. nhân vật, thay đổi kết thúc, - Nghe hiểu nội dung truyện kể, 35 thêm bớt sự kiện trong nội truyện đọc phù hợp với độ tuổi. 2 -> 9 dung truyện. - Trẻ có thể đóng được vai - Đóng kịch. của nhân vật trong truyện 5 - Trẻ biết sử dụng các từ: - Sử dụng các từ biểu cảm, hình “cảm ơn”, “xin lỗi’. ‘xin tượng. phép”, “thưa”, “dạ’, “vâng” - Phản hồi bằng cử chỉ, hành động 36 phù hợp với tình huống. 1 hoặc trả lời ngắn trong một số tình huống giao tiếp đơn giản, quen thuộc khác bằng tiếng anh (TT) - Trẻ có thể điều chỉnh - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, 37 giọng nói phù hợp với ngữ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn 4 cảnh. cảnh giao tiếp. - Trẻ có thể chọn sách để - Xem và nghe đọc các loại sách “đọc” và xem. khác nhau. - Xem tranh ảnh, minh họa và đọc theo thành tiếng từ chỉ người, tên 5,6 gọi đồ vật, sự vật, hiện tượng, hành động trong phạm vi từ vựng
  13. được làm quen bằng tiếng anh 38 (TT) - Trẻ biết cách “đọc sách” từ - Làm quen với cách đọc và viết trái sang phải, từ trên xuống tiếng Việt: dưới, từ đầu sách đến cuối Hướng đọc, viết: từ trái sang sách. phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. 8,9 - Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. - Giữ gìn, bảo vệ sách. -Trẻ có thể kể truyện theo tranh - Kể chuyện theo đồ vật, theo minh họa và kinh nghiệm của tranh. 39 bản thân. - “Đọc” truyện qua các tranh vẽ. 7,8,9 - Xem truyện tranh và kể chuyện qua tranh bằng tiếng anh - Trẻ có thể nhận ra kí hiệu - Làm quen với một số ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, thông thường trong cuộc sống 40 nơi nguy hiểm, lối ra vào, (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy 1,4,7 cấm lửa, biển báo giao hiểm, biển báo giao thông: đường thông cho người đi bộ, ) - Trẻ nhận dạng được các - Nhận dạng các chữ cái chữ trong bảng chữ cái tiếng - Làm quen với 1 - 5 ký hiệu bằng 1-> 9 41 Việt. tiếng Anh thông thường (TT) - Trẻ biết tô, đồ các nét chữ, - Tập sao chép một số kí hiệu, chữ sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. cái, tên của mình. - Tập tô, tập đồ các nét chữ. - Trẻ có khả năng tiếp cận - Trò chơi: “Ngôi nhà văn học, 1-> 9 công nghệ số thông qua trò chữ viết HapPyKid” trên phần chơi trên phần mềm kidmast mềm kidmast GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI - Trẻ nói được họ tên, tuổi, - Tên, tuổi, giới tính của bản giới tính của bản thân, tên bố, thân, tên bố, mẹ, địa chỉ nhà 2,3 mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện hoặc điện thoại. 42 thoại. - Trẻ có thể nói được mình có - Điểm giống và khác nhau của điểm gì giống và khác bạn mình với người khác. (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, 2 sở thích và khả năng) - Trẻ có thể mạnh dạn nói ý - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến. kiến của bản thân 4 43 - Trẻ nói được điều bé thích, - Sở thích, khả năng của bản không thích., những việc bé làm thân.
  14. được và việc gì bé không làm - Thực hiện công việc được giao 2 được (trực nhật, xếp dọn đồ chơi ). - Trẻ biết mình là con/ cháu/ - Vị trí và trách nhiệm của bản anh/ chị/ em trong gia đình. thân trong gia đình và lớp học. 3 44 - Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ bố - Nghe lời, giúp đỡ bố, mẹ, cô mẹ, cô giáo những việc vừa giáo những công việc vừa sức. 1,3 sức. - Trẻ biết tự làm một số việc - Chủ động và độc lập trong một đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá số hoạt động. 45 nhân, trực nhật, chơi ). 2 - Trẻ cố gắng tự hoàn thành - Thực hiện công việc được giao công việc được giao. (trực nhật, xếp dọn đồ chơi ). 6 - Trẻ có thể nhận biết được - Nhận biết một số trạng thái một số trạng thái cảm xúc: vui, cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử 2 nhiên, xấu hổ qua tranh; qua chỉ, giọng nói, tranh ảnh. âm nét mặt, cử chỉ, giọng nói của nhạc 46 người khác. - Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác. - Trẻ có thể biết biểu lộ cảm - Bày tỏ tình cảm phù hợp với xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, trạng thái cảm xúc của người 2 ngạc nhiên, xấu hổ. khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau. - Trẻ biết an ủi và chia vui với - Yêu mến, quan tâm đến người 47 người thân và bạn bè. thân trong gia đình. 1,3 - Trẻ có thể nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ (chỗ 9 48 ở, nơi làm việc ) - Kính yêu Bác Hồ - Trẻ thể hiện được tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác 9 Hồ. - Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di - Quan tâm đến di tích lịch sử, tích lịch sử, lễ hội và một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, 49 nét văn hóa truyền thống (trang đất nước. 9 phục, món ăn, trò chơi dân gian, bài hát dân ca, nhà ở ) của quê hương Điện Biên, - Trẻ thực hiện được một số - Một số quy định ở lớp, gia đình quy định ở lớp và gia đình và và nơi công cộng (để đồ dùng, nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, 50 đồ chơi vào nơi quy định, khi ngủ; đi bên phải lề đường). 1,3,4,7 không làm ồn nơi công cộng, ,9
  15. vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép. - Trẻ biết chờ đến lượt 4,7,9 - Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, - Sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ 51 chào hỏi lễ phép phép, lịch sự. 2 - Trẻ biết chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người - Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận. 2 khác. - Trẻ biết lắng nghe ý kiến, - Lắng nghe ý kiến của người 52 trao đổi, thoả thuận, chia sẻ khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ 2 kinh nghiệm với bạn. phép lịch sự - Biết tìm cách để giải quyết - Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn, mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự chia sẻ với các bạn nghèo vùng 53 can thiệp của người khác, chấp cao Điện Biên, cảm thông, chia 2 nhận nhường nhịn). sẻ với mọi người trong hoàn cảnh thiên tai. - Trẻ thích chăm sóc cây, con - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây 54 vật thân thuộc. cối. 5,6 - Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy - Giữ gìn vệ sinh môi trường 55 định. 1 -Trẻ biết nhắc nhở người khác - Nhận xét và tỏ thái độ với hành 3,4,5,6 giữ gìn, bảo vệ môi trường vi “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu”. ,8, 9 (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa ). - Trẻ biết tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra - Tiết kiệm điện, nước. 56 khỏi phòng, khoá vòi nước sau 3,8 khi dùng, không để thừa thức ăn. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ - Trẻ có thể tán thưởng, tự - Thể hiện thái độ, tình cảm khi khám phá, bắt chước âm nghe âm thanh gợi cảm, các bài thanh, dáng điệu và sử dụng hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp 57 các từ gợi cảm nói lên cảm của các sự vật, hiện tượng trong 2,3,4 xúc của mình khi nghe các thiên nhiên, cuộc sống và tác âm thanh gợi cảm và ngắm phẩm nghệ thuật. nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. - Trẻ biết chăm chú lắng + Nghe và nhận biết các thể loại nghe và hưởng ứng cảm xúc âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, nhi, dân ca, nhạc cổ điển). 58 thể hiện động tác minh họa Nghe và nhận ra sắc thái (vui, 2 -9 phù hợp ) theo bài hát, bản buồn, tình cảm tha thiết) của các
  16. nhạc. Thích nghe và đọc thơ, bài hát, bản nhạc, dân ca Thái, dân đồng dao, ca dao, tục ngữ; tộc khơ mú thích nghe và kể câu chuyện + Nghe bài hát đơn giản bằng tiếng anh (TT) - Trẻ có thể hát đúng giai điệu, + Hát đúng giai điệu, lời ca và thể lời ca, hát diễn cảm phù hợp với hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. sắc thái, tình cảm của bài hát + Hát một số bài hát về giao thông qua giọng hát, nét mặt, điệu phù hợp với lứa tuổi 59 bộ, cử chỉ 1 ->9 + Hát theo một số bài hát đơn - Trẻ có thể hát theo, hát được một số bài hát quen thuộc với giản, phù hợp với lứa tuổi bằng lứa tuổi bằng tiếng anh (TT) tiếng anh (TT) - Trẻ có thể vận động nhịp + Vận động nhịp nhàng theo giai nhàng phù hợp với sắc thái, điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái 60 nhịp điệu bài hát, bản nhạc phù hợp với các bài hát, bản nhạc. 1,2,3,4 với các hình thức (vỗ tay theo ,6,7,8 các loại tiết tấu, múa). - Trẻ có thể tự nghĩ ra các -Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra hình thức để tạo ra âm thanh, âm thanh, vận động theo các bài vận động, hát theo các bản hát, bản nhạc yêu thích. 8 nhạc, bài hát yêu thích. - Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc (một câu hoặc một đoạn). - Trẻ có khả năng tiếp cận - Trò chơi: “ Bộ sưu tập thế giới công nghệ số thông qua trò sôi động 1 - Thinkin" Thinh” trên chơi trên phần mềm kidmast phần mềm kidmast - Phối hợp và lựa chọn các + Lựa chọn, phối hợp các nguyên nguyên vật liệu tạo hình, vật vật liệu tạo hình, vật liệu trong 61 liệu thiên nhiên để tạo ra sản thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các phẩm. sản phẩm. 1,2,3,4 + Tìm kiếm, lựa chọn các dụng ,5,6,7, cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo 9 ra sản phẩm theo ý thích. - Trẻ có thể phối hợp các kĩ 62 năng vẽ để tạo thành bức 1,2,3,4 tranh có màu sắc hài hoà, bố ,6, 8,9 cục cân đối. + Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, - Trẻ có thể phối hợp các kĩ cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản 63 năng cắt, xé dán để tạo thành phẩm có màu sắc, kích thước, 3,4,5,7 bức tranh có màu sắc hài hoà, hình dáng/ đường nét và bố cục. ,9 bố cục cân đối. - Trẻ có thể phối hợp các kĩ 64 năng nặn để tạo thành sản 1,2,3 phẩm có bố cục cân đối.
  17. - Trẻ có thể phối hợp các kĩ 65 năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, 1 -> 9 màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. Trẻ có thể gõ đệm bằng dụng + Sử dụng các dụng cụ gõ đệm 2,3,4 66 cụ theo tiết tấu tự chọn. theo phách, nhịp, tiết tấu ,7 - Trẻ thích thú, ngắm nhìn và - Thể hiện thái độ tình cảm khi sử dụng các từ gợi cảm nói lên ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật 67 cảm xúc của mình (về màu hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc 5-> 9 sắc, hình dáng, bố cục ) của sống và các tác phẩm nghệ thuật. các tác phẩm tạo hình. - Trẻ có thể nói lên ý tưởng + Nói lên ý tưởng tạo hình của và tạo ra các sản phẩm tạo mình. 7,8,9 68 hình theo ý thích. - Trẻ có thể đặt tên cho sản + Đặt tên cho sản phẩm của mình. 5,6,7,8 phẩm tạo hình. ,9 - Trẻ có thể nhận xét các sản + Nhận xét sản phẩm tạo hình về 69 phẩm tạo hình về màu sắc, màu sắc, hình dáng/ đường nét và 5,6,7,8 hình dáng, bố cục. bố cục. ,9
  18. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ Chủ đề Điều Thời (từ ngày, tháng Số chỉnh gian STT Chủ đề nhánh Lễ hội đến ngày, tuần bổ (Tháng) tháng ) sung 1 Ổn định nề nếp 2 Lớp học của bé 1 Trường MN của Dự án tết trung Tết trung thu 3 bé 1 thu (4 tuần, từ ngày 9 Trường MN của 4 11/9 - 1 bé 04/10/2024) Đồ dùng đồ chơi 5 1 của lớp 6 Tôi là ai 1 Ngày hội của bà, Ngày 20/10 7 Bé giới thiệu về mẹ, cô giáo, bạn 1 mình gái 10 (4 tuần, từ ngày Cơ thể diệu kì 8 1 7/10- 1/11/2024) của bé Bé cần gì để lớn 9 1 lên, khỏe mạnh 10 Gia đình bé 1 11 Ngôi nhà bé yêu 1 Gia đình của bé Ngày hội của 11 12 (4 tuần, từ ngày 1 các cô 20/11 Ngày 20/11 4/11- Nhu cầu gia 13 29/11/2024) 1 đình 14 Nghể Bác sĩ 1 Một số nghề gần 15 gũi Nghề xây dựng 1 11 - 12 16 (4 tuần, từ ngày Chú bộ đội 1 Ngày 22/12 02/12- Một số nghề 17 27/12/2024) truyền thống ở 1 địa phương Một số con vật Tết dương 18 sống trong gia 1 lịch Những con vật đình đáng yêu Một số con vật 19 1 12 -01 (4 tuần, từ ngày sống dưới nước 30/12/2024- Tổ chức các Ko 24/01/2025) hoạt động trải 20 soạn nghiệm/ các trò bài chơi, múa hát .
  19. Một số con côn 21 trùng ( Con 1 Bướm) 22 Nghỉ tết nguyên đán 23 Thực vật - Tết và Tết nguyên đán 1 Tết cổ truyền 24 mùa xuân – Ngày Mùa xuân 1 01- 02 8/3 Rau 1 (4 tuần, từ ngày 25 Cây xanh và môi 27/1/ -7/03/2025) 1 trường sống 26 Ngày 8/3 1 Ngày 8/3 Phương tiện giao thông 27 1 đường bộ, đường sắt Quy định và Phương tiện 28 phương tiện giao giao thông 1 03 thông đường thủy (4 tuần, từ ngày Phương tiện 10/3- 04/04/2025 giao thông 29 1 đường hàng không Quy định giao 30 1 thông 31 Hiện tượng tự Nước 1 nhiên - mùa hè Hiện tượng tự Ngày giỗ tổ 32 1 (3 tuần, từ ngày nhiên Hùng Vương 04 07/4 – Mùa hè 33 1 25/4/2025) Quê hương Ngày 30/4 và 34 Quê hương- đất 1 1/5 nước - Trường 35 Đất nước 1 04 - 05 tiểu học 36 Bác Hồ 1 (4 tuần, từ ngày Trường tiểu học 37 28/4 - 23/5/2025) 1 35 T.M BAN GIÁM HIỆU Phó hiệu trưởng (Ký duyệt)