Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Thế giới thực vật quanh bé-Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Oanh
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Thế giới thực vật quanh bé-Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Oanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_the_gioi_thuc_vat.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Thế giới thực vật quanh bé-Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Oanh
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI THỰC VẬT QUANH BÉ TẾT VÀ MÙA XUÂN Thời gian thực hiện 4 tuần ( Từ ngày 20/01 đến 21/02/ 2025) Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a, Phát triển vận động -Trẻ có thể thực hiện - Tập các động tác * Hoạt động học đúng, đầy đủ, nhịp phát triển các nhóm - Thể dục sáng nhàng các động tác cơ và hô hấp: Hô hấp : Thổi bóng trong bài thể dục + Hô hấp : Thổi Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra theo hiệu lệnh. bóng phía trước. + Tay: Đưa 2 tay lên Lườn: Nghiêng người 1 cao, ra phía trước. sang trái, sang phải + Lườn: Nghiêng Chân: Ngồi xổm đứng người sang trái, sang lên. Bật tại chỗ phải - Tập theo nhạc: Lý cây + Chân: Ngồi xổm xanh, sắp đến tết rồi đứng lên. Bật tại chỗ - TC: Gieo hạt, bão đến, con muỗi, chuồn chuồn bay - Kiểm soát được - Đi dích dắc (đổi * Hoạt động học vận động: Đi dích hướng) theo vật - Đi dích dắc (đổi hướng) 3 dắc (đổi hướng) theo chuẩn theo vật chuẩn; TCVĐ: vật chuẩn Chuyền bóng - Trẻ biết phối hợp - Ném trúng đích * Hoạt động học tay- Ném trúng đích đứng bằng 1 tay - Ném trúng đích đứng 4 đứng bằng 1 tay bằng 1 tay; TCVĐ; Chạy tiếp cờ - Trẻ thể hiện sự - Trèo lên, xuống 5 * Hoạt động học nhanh mạnh trong gióng thang - Trèo lên, xuống 5 gióng thực hiện bài tập tổng - Bật tách chân, khép thang; TCVĐ: Thỏ tìm hợp: Trèo lên, xuống chân qua 5 ô chuồng 5 5 gióng thang. Bật - Bật tách chân, khép tách chân, khép chân chân qua 5 ô; TCVĐ: Bắt qua 5 ô. bướm - TCM: Thi tưới cây, Ném
- còn - Trẻ phối hợp được - Lắp ghép hình. * Hoạt động chơi cử động bàn tay, ngón - Tô, vẽ hình cây, các - Góc xây dựng: Công tay, phối hợp tay - loại hoa, lá, rau củ viên cây xanh, vườn hoa mắt trong một số hoạt quả, hoa mùa xuân ngày tết, chợ xuân, vườn động: Vẽ, xé, cắt cây ăn quả theo đường thẳng để - Góc học tập: Cắt, xé dán cây xanh, hoa mùa xuân, tạo ra sản phẩm theo 7 các loại cây xanh, hoa, ý thích về chủ đề thế quả, bánh có trong ngày giới thực vật quanh tết bé tết và mùa xuân - Góc tạo hình: Vẽ một số + Xây dựng, lắp ráp loại hoa. với 10-12 khối để tạo thành vườn cây, vườn rau, vườn hoa b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ biết một số thực - Nhận biết một số * Hoạt động chơi phẩm cùng nhóm: thực phẩm thông - Rèn kĩ năng nhận biết về 8 Rau, quả chín có thường trong các về các món ăn hàng ngày nhiều vitamin. nhóm thực phẩm và dạng chế biến, sự liên - Trẻ nói được tên - Nhận biết dạng chế quan giữa ăn uống và một số món ăn hàng biến đơn giản của bệnh tật. ngày và dạng chế một số thực phẩm, - Trải nghiệm: Thái rau, 9 biến đơn giản: rau có món ăn như : rau có trộn làm salat; cắt tỉa cà thể luộc, nấu canh thể luộc, nấu canh, chua, cà rốt làm thành xào bông hoa - Rèn kĩ năng nhận biết về - Trẻ biết ăn để cao - Nhận biết sự liên một số biểu hiện khi ốm, lớn, khoẻ mạnh, quan giữa ăn uống nguyên nhân và cách thông minh và biết với bệnh tật (ỉa chảy, phòng tránh. ăn nhiều loại thức ăn sâu răng, suy dinh - Rèn kĩ năng ăn các loại 10 khác nhau để có đủ dưỡng, béo phì ). quả có hạt. chất dinh dưỡng * Hoạt động ăn như: các loại rau củ - Rèn kĩ năng nhận biết về quả cung cấp chất vitamin cách chế biến các món ăn - Trẻ có một số hành hàng ngày. vi tốt trong ăn uống: - Rèn kĩ năng mời cô, mời Mời cô, mời bạn. bạn khi ăn - Tập luyện một số Khi ăn, ăn từ tốn, - Rèn kĩ năng nhận biết về 13 thói quen tốt về giữ nhai kĩ. Chấp nhận việc ăn nhiều loại thức ăn gìn sức khỏe. ăn rau và ăn nhiều khác nhau, không kén chọn loại thức ăn khác thức ăn. nhau - Rèn kĩ năng không ăn
- - Không uống nước nhiều đồ ngọt, uống nhiều lã. nước có ga. - Trẻ có một số hành - Nhận biết một số - Rèn kĩ năng không uống vi tốt trong vệ sinh, biểu hiện khi ốm ho, nước lã, ăn quà vặt ngoài phòng bệnh khi sổ mũi, sốt, đau, chảy đường. được nhắc nhở:Biết máu và cách phòng nói với người lớn tránh đơn giản: mặc 14 khi bị đau, chảy máu áo ấm, đeo khẩu hoặc ho,sốt trang, vệ sinh thân thể sạch sẽ, không nghịch các vật sắc nhọn - Trẻ biết một số - Nhận biết và phòng hành động nguy tránh những hành hiểm và phòng động nguy hiểm như tránh khi được nhắc leo trèo, nô đùa khi nhở: ăn, nhét các hột, hạt 17 Không cười đùa vào tai, mũi, ăn trong khi ăn các loại những hoa, lá, quả lạ quả có hạt, không ăn trên rừng ăn lá, quả lạ, không uống rượu bia, cafe 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a)Khám phá khoa học - Trẻ biết quan tâm - Đặc điểm bên ngoài * Hoạt động học đến những thay đổi của cây, hoa, quả, rau - Sự phát triển của cây từ của cây, hoa,rau quả gần gũi, ích lợi đối hạt với sự gợi ý, hướng với con người. - Tìm hiểu khám phá hoa dẫn của cô giáo như - So sánh sự khác hồng 19 đặt câu hỏi về những nhau và giống nhau - Tìm hiểu về một số loại thay đổi của câu hoa,quả, rau, mùa của 2 loại rau, củ rau, quả xuân: Vì sao cây lại quả, cây, hoa * Hoạt động chơi héo? Tại sao quả - Cách chăm sóc và - TCM: Hoa nào quả ấy, màu vàng? bảo vệ cây. cửa hàng bán hoa. 20 - Trẻ biết phối hợp - Quan sát, phán đoán - Thí nghiệm: Vì sao cây các giác quan để mối liên hệ đơn giản lại héo, sự nẩy mầm của xem xét về cây hoa, giữa cây với môi hạt, sự đổi màu của hoa quả, rau như kết hợp trường sống. - Trải nghiệm những bông nghe, nhìn, sờ, ngửi, - Phân loại cây, hoa, hoa sắc màu nếm để tìm hiểu đặc quả, rau theo 1 hoặc - Trò chơi: Tìm những điểm của cây, hoa, 2 dấu hiệu. cây xanh, hoa, rau, quả quả, rau. cùng nhóm. - Xem hình ảnh về quá
- 21 - Trẻ biết làm thử trình phát triển của cây từ nghiệm và sử dụng hạt, nhận xét về quá trình công cụ đơn giản để phát triển của cây từ hạt quan sát, so sánh, dự và điều kiện sống của cây, đoán. Ví dụ: Pha hoa, rau màu, đường/muối và nước, dự đoán, quan sát, so sánh. - Trẻ biết thu thập thông tin về chủ đề Thế giới thực vật 22 quanh bé-tết và mùa xuân bằng nhiều cách khác nhau. - Trẻ có thể nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác 23 nhau, giống nhau của một số cây, hoa, quả, rau gần gũi. - Trẻ có thể nhận xét được một số mối 24 quan hệ đơn giản của cây,hoa, quả, rau. - Trẻ biết phân loại cây, hoa, quả, rau 25 theo một hoặc hai dấu hiệu. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ có thể nhận ra - So sánh, phát hiện * Hoạt động học qui tắc sắp xếp của ít qui tắc sắp xếp và sắp - So sánh, phát hiện qui 35 nhất ba đối tượng và xếp theo qui tắc. tắc sắp xếp và sắp xếp sao chép lại. theo quy tắc. - Trẻ có thể sử dụng - Đo độ dài một vật - Đo độ dài một vật bằng được dụng cụ để đo bằng một đơn vị đo. một đơn vị đo. độ dài của một vật - So sánh sắp xếp - So sánh, sắp xếp chiều 36 bằng một đơn vị đo chiều dài của ba đối dài của ba đối tượng và nói kết quả đo, so tượng - So sánh, sắp xếp chiều sánh chiều dài, chiều - So sánh sắp xếp cao của ba đối tượng cao của 3 đối tượng chiều cao của ba đối
- tượng * Hoạt động chơi - Hoạt động góc: Cắt dán, sắp xếp các loại hoa, rau, củ, quả theo quy tắc - Hoạt động ngoài trời: Trẻ sử dụng các loại hạt ngô, đỗ, gấc tự tạo ra các quy tắc sắp xếp theo ý thích c) Khám phá xã hội - Trẻ có thể kể tên - Tên và đặc điểm của * Hoạt động chơi và nói đặc điểm ngày Tết Nguyên Đán - Cho trẻ xem video tranh ngày tết Nguyên ảnh về một số hoạt động Đán. trong ngày Tết Nguyên 48 Đán. - Trải nghiệm một số công việc ngày tết: Cắm hoa, gói bánh, trang trí cây đào 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ có thể hiểu - Hiểu các từ chỉ đặc * Hoạt động học nghĩa từ khái quát: điểm, tính chất, công - Thơ: Cây bàng, tết đang 51 hoa, quả, mùa dụng và các từ biểu vào nhà xuân cảm - Truyện: Nhổ củ cải - Trẻ có thể nói rõ để - Phát âm các tiếng * Hoạt động chơi người nghe có thể có chứa các âm khó - Trẻ nghe hiểu, nhắc lại hiểu được những từ trong chủ đề thế giới các từ như: Rét buốt, trụi 53 khó trong chủ đề thế thực vật quanh bé - trơ, cái nong, rung rinh giới thực vật quanh tết và mùa xuân - Đọc đồng dao: Lúa ngô - Nhắc lại được, nói bé - tết và mùa xuân là cô đậu nành, đồng dao được một số từ tiếng các loại hoa - Sử dụng được các Anh thông dụng chỉ từ chỉ tên gọi, hoạt - Giải câu đố về cây, hoa, tên một số loại cây, quả, rau, tết mùa xuân. động, đặc điểm hoa, quả, rau của một số cây, hoa, - Đóng kịch: Truyện: Nhổ 54 quả, rau củ cải. - Trẻ có thể nói được - Góc thư viện: Xem sách, từ chỉ tên gọi một số cắt dán, làm album về một cây xanh, hoa, quả, số cây xanh, một số loại rau bằng Tiếng Anh hoa, một số loại rau, quả, - Trẻ có thể sử dụng - Bày tỏ tình cảm, mùa xuân, đọc truyện qua 55 được các loại câu nhu cầu và hiểu biết tranh vẽ: Nhổ củ cải, sự tích quả dưa hấu đơn, câu ghép, câu của bản thân bằng
- khẳng định, câu phủ các câu đơn, câu - Xem sách Ebook: Tập 14 định về các loại cây, ghép về các loại cây, “ An toàn khi đi xe đạp”; tập 15 “Chuyến du ngoạn rau,hoa, quả, tết và hoa quả chợ nổi mùa xuân - Xem phim “Tôi yêu Việt - Trẻ đọc thuộc bài - Nghe các bài hát, Nam”: thơ: Cây bàng, tết bài thơ phù hợp với Tập 16 -“Rừng đào trĩu đang vào nhà; đồng độ tuổi: Cây bàng, tết quả”; Tập 17: “Điểm đón dao: Bí ngô là cô đang vào nhà, mùa xe buýt”; Tập 18: “Chuyến đậu nành; các câu đố xuân xe kì thú”. 57 trong trong chủ đề - Đồng dao: lúa ngô Thế giới thực vật là cô đậu nành quanh bé – tết mùa - Giải các câu đố về xuân chủ đề “Thế giới thực vật quanh bé – tết mùa xuân’’ - Trẻ biết kể chuyện - Trẻ nghe hiểu nôi “ Nhổ củ cải” có mở dung chuyện kể “Nhổ đầu, kết thúc. của cải, đi xe đạp như người lớn-An toàn khi đi xe đạp, Bản hoà ca giao thông- 58 Chú cảnh sát giao thông” phù hợp với độ tuổi - Kể lại truyện đã được nghe: Nhổ củ cải, có mở đầu kết thúc. - Trẻ biết bắt chước giọng nói, điệu bộ - Đóng kịch truyện: 59 của nhân vật trong Nhổ củ cải truyện “ Nhổ củ cải” - Trẻ biết cầm sách - Làm quen với cách đúng chiều và giở đọc và viết tiếng từng trang để xem Việt: Hướng viết của tranh ảnh. “đọc” sách các nét chữ; đọc ngắt 64 theo tranh minh họa nghỉ sau các dấu. (“đọc vẹt”) về chủ đề - “Đọc” truyện qua thực vật-Tết mùa xuân các tranh vẽ. 4. Lĩnh vực giáo dục tình cảm và kỹ năng xã hội - Trẻ có thể nói - Sở thích, khả năng của * Hoạt động học 68 được điều bé bản thân.
- thích, không thích, - PTTCXH: Ngày tết quê những việc gì bé em có thể làm được * Hoạt động chơi đối với cây, hoa, - Trò chuyện về: Khi nào quả, rau và các con cảm thấy vui, buồn, hoạt động trong sợ hãi, tức giận, ngạc ngày tết Nguyên nhiên, xấu hổ. Đán - Xem video tranh ảnh về - Trẻ biết tự chọn đồ chợ tết, các hoạt động chơi, trò chơi theo ý chuẩn bị cho ngày tết và thích, khi tham gia các hoạt động diễn ra chơi ở các hoạt trong ngày tết Nguyên 69 động trong chủ đề Đán Thế giới thực vật - Cho trẻ xem video về quanh bé-Tết và nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép mùa xuân - Cho trẻ xem video và - Trẻ biết biểu lộ - Biểu lộ trạng thái cảm đàm thoại về cách chăm một số cảm xúc: xúc, tình cảm phù hợp vui, buồn, sợ hãi, qua cử chỉ, giọng nói; sóc và bảo vệ cây cối, rau, tức giận, ngạc trò chơi; hát, vận động; hoa, quả, bảo vệ rừng. 72 nhiên. vẽ, nặn, xếp hình về - Góc phân vai: Bán hàng, chủ đề Thế giới thực vật nấu ăn, mẹ con, gia đình quanh bé-Tết và mùa - Xây dựng: Công viên xuân cây xanh, vườn hoa ngày tết, chợ xuân, vườn cây ăn - Trẻ biết một vài - Quan tâm đến ngày lễ quả nét đẹp về ngày tết hội của quê hương ;Tết - Góc thiên nhiên: Làm 75 Truyền thống của Nguyên Đán đất trồng cây, chăm sóc dân tộc: Ngày Tết cây, gieo hạt Nguyên Đán, - Trẻ biết nói cảm - Sử dụng lời nói và cử * Hoạt động lao động 77 ơn, xin lỗi, chào chỉ lễ phép. - Cùng bạn kê bàn ghế, hỏi lễ phép. lau dọn các góc, làm vệ - Trẻ biết trao đổi, - Hợp tác với bạn. sinh chung của lớp thoả thuận với bạn - Quan tâm, giúp đỡ bạn. - Chăm sóc nhặt lá già, để cùng thực hiện lau lá, tưới hoa, quả của 80 hoạt động chung lớp (chơi, cất dọn đồ chơi, chuẩn bị chỗ ngủ, bàn ăn ) - Trẻ thích chăm - Bảo vệ, chăm sóc cây 81 sóc cây, hoa , quả
- quen thuộc. - Trẻ biết không 82 bẻ cành, bứt hoa. 5. Lĩnh vực giáo dục phát triển thẩm mĩ - Trẻ vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc * Hoạt động học tay, làm động tác mô phù hợp khi nghe âm - Dạy hát: Màu hoa: VTTT phỏng và sử dụng thanh gợi cảm, các chậm: Lý cây xanh: các từ gợi cảm nói bài hát, bản nhạc và VĐMH: Bánh chưng xanh lên cảm xúc của ngắm nhìn vẻ đẹp - Nghe hát: Mùa xuân ơi mình khi nghe các của cây, hoa, rau, củ Lý cây bông, hoa trong 85 âm thanh gợi cảm và quả, trong thiên vườn; Hoa thơm bướm ngắm nhìn vẻ đẹp nhiên, trong cuộc lượn, tết ơi là tết của cây, hoa, rau, củ sống, trong các tác - TCÂN: Ai nhanh nhất, quả trong thiên phẩm tạo hình nhảy theo nhạc, chuyển đồ nhiên, trong cuộc vật theo bài hát, tai ai tinh sống, trong các tác * Hoạt động chơi phẩm tạo hình - Xem video các bài hát, - Trẻ thích thú, ngắm bản nhạc có gắn các hình nhìn, chỉ, sờ và sử ảnh: Vườn hoa khoe sắc, dụng các từ gợi cảm vườn cây ăn quả, cây xanh, nói lên cảm xúc của vườn hoa mùa xuân 86 mình (về màu sắc, - Nghe âm thanh về mùa hình dáng ) của xuân (tiếng chim hót ) các tác phẩm tạo - Nghe hát các bài hát dân hình. ca về cây, hoa, quả qua - Trẻ chú ý nghe, tỏ - Nghe các loại nhạc máy tính ra thích thú (hát, vỗ khác nhau (nhạc - Nghe hát Tiếng Anh tay, nhún nhảy, lắc thiếu nhi, dân ca). Happy new year lư) theo bài hát, Lý cây bông, hoa - Hát dân ca: Lý cây bông bản nhạc: Lý cây trong vườn, sắc màu 87 bông, hoa trong trái cây, mùa xuân vườn, sắc màu trái ơi. cây, mùa xuân ơi, - Nghe bài hát Tiếng Happy new year Anh Happy new year - Trẻ có thể hát đúng - Hát đúng giai điệu, giai điệu, lời ca, hát lời ca và thể hiện sắc rõ lời và thể hiện sắc thái, tình cảm của thái của bài hát qua bài hát: Lý cây xanh, 88 giọng hát, nét mặt, màu hoa, bánh điệu bộ bài: Lý cây chưng xanh xanh, màu hoa, quả, bánh chưng xanh
- - Trẻ có thể vận - Vận động minh động nhịp nhàng hoạ, vỗ tay theo tiết theo nhịp điệu các tấu chậm theo giai bài hát, bản nhạc với điệu của các bài hát, 89 các hình thức vỗ tay bản nhạc; Lý cây theo tiết tấu chậm; xanh, bánh chưng Lý cây xanh, vận xanh, mùa xuân đến động minh hoạ; rồi Bánh chưng xanh. - Phối hợp các * Hoạt động học: - Trẻ biết phối hợp nguyên vật liệu tạo - Tạo hình: Xé dán hoa các nguyên vật liệu hình, vật liệu trong (ĐT) tạo hình để tạo ra 90 thiên nhiên để tạo ra * Hoạt động chơi sản phẩm trong chủ các sản phẩm trong - Chơi ngoài trời: Dùng đề Thực vật-Tết mùa chủ đề Thực vật-Tết rơm, hột hạt, giấy, lá cây, xuân mùa xuân bìa, rơm, nan, giấy tạo - Trẻ biết vẽ phối hợp - Sử dụng các kĩ thành cây, hoa, rau, củ, các nét thẳng, xiên, năng vẽ, cắt, xé dán, quả, bánh chưng 91 ngang, cong tròn tạo để tạo thành những In dấu, dùng hột hạt, thành bức tranh những bông hoa bé yêu, rơm khô, lá cây để tạo bông hoa bé yêu những quả bóng bay thành các loại cây, hoa, - Trẻ biết xé, cắt về chủ để Thế giới quả gần gũi. theo đường thẳng, thực vật quanh bé- - Hoạt động góc: Vẽ theo cong và dán thành Tết mùa xuân. ý thích, xé, cắt dán và làm 92 sản phẩm có màu sách, anbum về chủ đề sắc, bố cục tạo thành “thế giới thực vật quanh bé bức tranh xé dán hoa – tết và mùa xuân”. Sử dụng các kĩ năng + Nặn mâm ngũ quả, - Trẻ biết làm lõm, nặn để tạo thành nặn hoa, quả dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt những sản phẩm có - Làm tranh về các loại nhọn, uốn cong đất màu sắc, khích hoa bằng vật liệu thiên 93 nặn để nặn thành sản nhiên. thước, hình dáng về phẩm về chủ để Thế chủ để Thế giới thực giới thực vật quanh vật quanh bé-Tết bé-Tết mùa xuân. mùa xuân. - Trẻ biết lựa chọn - Lựa chọn dụng cụ * Hoạt động chơi dụng cụ để gõ đệm âm nhạc để gõ đệm Góc âm nhạc: gõ phách theo nhịp điệu, tiết theo nhịp điệu, tiết tre, xắc xô, trống, gõ đệm tấu chậm các bài bài tấu chậm các bài hát theo nhịp, theo tiết tấu 97 hát trong chủ đề trong chủ đề “Thế chậm các bài hát trong “Thế giới thực vật giới thực vật quanh chủ đề “Thế giới thực vật quanh bé-Tết mùa bé-Tết mùa xuân“ quanh bé-Tết mùa xuân“ xuân“ 99 - Trẻ biết đặt tên cho - Nói lên ý tưởng, * Hoạt động chơi:
- sản phẩm tạo hình. đặt tên cho sản phẩm Cho trẻ nói về ý tưởng của mình sản phẩm tạo hình của mình. Thanh Nưa, ngày 16 tháng 01 năm 2025 T.P Chuyên môn duyệt Người lập Nguyễn Thanh Thương Nguyễn Thị Oanh

