Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Gia đình-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Trần Kiều Vân

pdf 9 trang duythuan 07/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Gia đình-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Trần Kiều Vân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_gia_dinh_ngay_2011.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Gia đình-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Trần Kiều Vân

  1. MỤC TIÊU GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH - NGÀY 20/11 Thời gian thực hiện 4 tuần (Từ ngày 04/11 đến 29/11/ 2024) Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a, Phát triển vận động - Trẻ thực hiện - Tập các động tác * Hoạt động học đúng, đầy đủ, nhịp phát triển các nhóm - Thể dục sáng. nhàng các động tác cơ và hô hấp: + Hô hấp: Thổi nơ. trong bài thể dục + Hô hấp: Thổi nơ. + Tay: Đưa 2 tay lên cao, theo hiệu lệnh hoặc + Tay: Đưa 2 tay lên ra phía trước, sang 2 bên. 1 theo nhịp bản nhạc, cao, ra phía trước, + Lườn: Nghiêng người bài hát. sang 2 bên. sang trái, sang phải. + Lườn: Nghiêng + Chân: Bật tại chỗ. người sang trái, sang - Tập theo nhạc: Cả nhà phải. thương nhau. + Chân: Bật tại chỗ. - TC: Mẹ yêu, gia đình ngón tay. - Kiểm soát được - Đi thay đổi tốc độ * Hoạt động học vận động: Đi, chạy - Đi thay đổi tốc độ theo 3 theo hiệu lệnh. thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. TCVĐ: Ếch ộp. hiệu lệnh. Trẻ biết phối hợp - Tung bắt bóng với * Hoạt động học tay - mắt trong vận người đối diện - Tung bắt bóng với động: Tung bắt người đối diện. TCVĐ: 4 bóng với người đối Trời nắng trời mưa diện: bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3 m). - Trẻ thể hiện sự - Trèo qua ghế dài * Hoạt động học nhanh mạnh trong 1,5mx30cm. - Trèo qua ghế dài 1,5m x thực hiện bài tập 5 - Bật xa 30-40cm. 30cm. TCVĐ: Cáo ơi ngủ tổng hợp; trèo qua à. ghế dài 1,5mx30cm, - Bật xa 35 - 40cmTCVĐ: bật xa 30-40cm. Ai chạy nhanh đến cờ. - Trẻ phối hợp được - Gập quạt. * Hoạt động chơi cử động bàn tay, - Tô, vẽ trang phục, đồ - Góc xây dựng: xây khu ngón tay, phối hợp dùng, dụng cụ trong tập thể, xây ngôi nhà của bé, tay - mắt trong một gia đình, ngôi nhà. xây ao cá của gia đình bé, 7 số hoạt động: Tô, vẽ - Lắp ghép ngôi nhà. xây vườn hoa. nhà, đồ dùng gập - Gập quạt. giấy, xây dựng, lắp - Tô vẽ ngôi nhà, đồ dùng ráp với 10-12 khối để dụng cụ trong gia đình bé
  2. 2 tạo thành khu tập thể, - TCM: Về đúng nhà mình. xây ngôi nhà của bé, xây ao cá của GĐ bé, xây vườn hoa. b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ biết ăn để cao - Nhận biết sự liên * Hoạt động chơi lớn, khoẻ mạnh, quan giữa ăn uống - Trò chuyện, xem video thông minh và biết với bệnh tật (ỉa chảy, về bữa ăn trong ngày : bữa 10 ăn nhiều loại thức sâu răng, suy dinh sáng, bữa trưa, bữa tối,ăn ăn khác nhau trong dưỡng, béo phì ). uống không hợp lý dẫn gia đình trẻ để có đến sâu răng, ỉa chảy, suy đủ chất dinh dưỡng. dinh dưỡng, béo phì. - Trẻ thực hiện được - Lợi ích của việc giữ * Hoạt động vệ sinh cá một số việc khi được gìn vệ sinh thân thể, nhân 11 nhắc nhở: Tự thay vệ sinh môi trường - Trò chuyện về ích lợi quần, áo khi bị ướt, đối với sức khoẻ con của việc rửa tay bằng xà bẩn. người. phòng và quy trình rửa - Tự cầm bát, thìa - Đi vệ sinh đúng nơi tay, đi vệ sinh đúng nơi xúc ăn gọn gàng, quy định tại gia đình. quy định ở lớp, ở gia đình. 12 không rơi vãi, đổ - Trò chuyện vệ lợi ích vệ thức ăn. sinh răng miệng, mặc áo - Trẻ có một số ấm, đi tất khi trời lạnh. đi hành vi tốt trong vệ dép giầy khi đi học. sinh, phòng bệnh - Rèn kỹ năng rửa tay, lau khi được nhắc nhở: mặt đúng quy trình. - Vệ sinh răng * Hoạt động ăn 14 miệng, mặc áo ấm, - Trò chuyện với trẻ cách đi tất khi trời lạnh. cầm bát, thìa đúng cách và đi dép giầy khi đi ăn uống gọn gàng không học. làm rơi vãi, đổ cơm, thức - Đi vệ sinh đúng nơi ăn. quy định tại gia đình. - Trẻ nhận ra bếp - Nhận biết và phòng * Hoạt động chơi đang đun, phích tránh những vật dụng - Trò chuyện, xem hình nước nóng, bàn là, nguy hiểm đến tính ảnh về tác hại của bếp bật lửa, là nguy hiểm mạng như: dao, kéo, đang đun, phích nước không nghịch và đến que, bàn là, phích nóng, bếp ga, bật lửa, bàn 15 gần. Biết dao, kéo, nước nóng, bật là, dao, kéo, hướng dẫn trẻ que, các vật sắc lửa, ) trong chủ đề cách phòng tránh. nhọn không nên gia đình. - Rèn kỹ năng phòng tránh nghịch trong chủ đề những vật dụng nguy gia đình. hiểm đến tính mạng: dao, - Trẻ nhận ra một - Nhận biết một số kéo, bàn là, phích 18 số trường hợp nguy trường hợp khẩn cấp - Xem tranh ảnh, video trò
  3. 3 hiểm và gọi người và gọi người giúp đỡ : chuyện với trẻ về một số giúp đỡ: nói được địa chỉ nơi ở quy định ở gia đình: - Biết gọi người (thôn/bản, xã, huyện, Không nghịch lửa, các sự giúp đỡ khi bị lạc. tỉnh), số điện thoại cố có thể gây ra cháy nổ Nói được tên, địa gia đình, người thân - Thực hành: Nói địa chỉ, chỉ gia đình và khi bị lạc, biết hỏi, nơi ở (thôn/bản, xã, (Thôn/bản, xã, gọi người lớn giúp huyện, tỉnh), số điện thoại huyện), số điện đỡ. gia đình, người thân, gọi thoại người thân - Biết một số quy người giúp đỡ khi bị lạc. khi cần thiết. định ở gia đình về các - TC: Bé chọn sai. nguồn lửa và cách phòng tránh một số sự cố có thể gây ra cháy nổ (cháy nhà, chập điện). 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a)Khám phá khoa học - Trẻ biết phối hợp - Đặc điểm, công dụng * Hoạt động học các giác quan để và cách sử dụng đồ - Một số đồ dùng trong xem xét sự vật, hiện dùng trong gia đình. gia đình. tượng như kết hợp - So sánh sự khác - Ngôi nhà em yêu (ST). 20 nhìn, sờ để tìm hiểu nhau và giống nhau * Hoạt động chơi đặc điểm, của đồ của 2 - 3 đồ dùng - Thực hành gọi tên, phân dùng ở trong gia trong gia đình. loại một số đồ dùng trong đình. - Nguồn lửa, nguồn gia đình theo 1-2 dấu - Trẻ biết thu thập nhiệt và một số vật hiệu. so sánh sự giống và thông tin về đồ dụng có thể gây cháy, khác nhau của các đồ dùng trong gia đình nổ trong gia đình. dùng trong gia đình. bằng nhiều cách - GD kỹ năng sống: Kỹ 22 khác nhau: xem năng xử lý một số tình sách, tranh ảnh, huống khi có cháy. nhận xét và trò - Góc NT: Hát “Cháu yêu chuyện về gia đình. bà, cả nhà thương nhau, - Trẻ biết nhận xét, bé quét nhà” thảo luận về đặc - Góc TH: Vẽ, tô màu đồ điểm, sự khác nhau, dùng gia đình. 23 giống nhau của đồ Góc PV: Gia đình. dùng trong gia - TCM: Cái túi kì lạ. đình. - Trẻ biết phân loại - Phân loại đồ dùng đồ dùng trong gia trong gia đình theo 1 - 25 đình theo một hoặc 2 dấu hiệu. 2 dấu hiệu. 27 - Trẻ biết thể hiện - Chơi đóng vai (bắt
  4. 4 hiểu biết về công chước các hành động việc của các thành của những người gần viên trong gia đình, gũi như chuẩn bị bữa đồ dùng trong gia ăn của mẹ ). đình qua hoạt động - Hát các bài hát trong chơi, âm nhạc và chủ đề “Gia đình”. tạo hình. - Vẽ, nặn, xé dán đồ dùng trong gia đình. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ biết quan tâm - Đếm trên đối tượng * Hoạt động học đến chữ số, số trong phạm vi 7 và - Nhận biết nhóm có số lượng như thích nói đếm theo khả năng. lượng 7. Nhận biết chữ số 28 về số lượng và đếm - Chữ số, số lượng và 2, số thứ tự trong pv 2. các vật xung quanh số thứ tự trong phạm * Hoạt động chơi trong phạm vi 7. vi 3. - Đếm số lượng đồ dùng Trẻ biết đếm trên trong gia đình và đếm đối tượng trong theo khả năng. 29 phạm vi 7 và đếm - Thực hành: So sánh số theo khả năng. lượng của 2 nhóm đối Trẻ biết so sánh số tượng trong phạm vi 7 lượng của 2 nhóm bằng các cách khác nhau. đối tượng trong - Thực hành: Nhận biết phạm vi 7 bằng các chữ số 2, số thứ tự trong 30 cách khác nhau và phạm vi 2. nói được kết quả: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Trẻ sử dụng các số 31 từ 1-2 để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp hai * Hoạt động chơi nhóm đối tượng có - Gộp hai nhóm đối Củng cố tách/gộp nhóm 32 số lượng trong tượng và đếm trong đối tượng trong phạm vi phạm vi 2, đếm và phạm vi 2. 2. nói kết quả. Trẻ biết tách một - Tách một nhóm đối nhóm đối tượng 2 tượng 2 thành hai 33 thành hai nhóm nhỏ nhóm nhỏ hơn. hơn. Trẻ chỉ ra các điểm - So sánh sự khác * Hoạt động học giống, khác nhau nhau và giống nhau - So sánh hình tròn - hình 37 giữa hai hình (tròn của các hình: hình tam giác, hình vuông - và tam giác, vuông tròn và tam giác, hình hình chữ nhật. và chữ nhật). vuông và hình chữ * Hoạt động chơi
  5. 5 nhật. - Sử dung các hình học Trẻ biết sử dụng - Chắp ghép các hình xếp theo ý thích, yêu cầu. các vật liệu khác hình học để tạo thành - Thực hành: Xếp các loại 38 nhau để tạo ra các hình mới theo ý nhà bằng hình học (nhà 1 các hình đơn thích và theo yêu cầu. tầng, nhà nhiều tầng). giản. c. Khám phá xã hội Trẻ nói được họ, - Họ tên, công việc * Hoạt động học tên và công việc của bố mẹ, những - Cây gia đình (ST). của bố, mẹ, các người thân trong gia * Hoạt động chơi 42 thành viên trong gia đình. Một số nhu cầu - TCM: Gia đình của bé; đình khi được hỏi, của gia đình, địa chỉ Gia đình của tôi; gia đình trò chuyện, xem gia đình. của bạn. ảnh về gia đình. Trẻ biết kể tên và - Tên và đặc điểm của * Hoạt động học nói được đặc điểm ngày nhà giáo Việt - Trải nghiệm về ngày nhà 48 nổi bật của ngày Nam 20/11. giáo Việt Nam 20/11. 20/11 ngày nhà giáo Việt Nam. Trẻ biết kể tên và - Đặc điểm nổi bật * Hoạt động chơi nêu một vài đặc điểm của một số thắng - Tham quan quanh bản. 49 của cảnh đẹp ở địa cảnh của quê hương. phương. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ đặc * Hoạt động học khái quát chỉ đặc điểm, tính chất, công - Thơ: Em yêu nhà em; Đoá 51 điểm, tính chất, dụng của đồ dùng hoa dành tặng cô thân yêu. công dụng đồ dùng trong gia đình. (TCTV: Ngào ngạt, râu bắp, trong gia đình. chuối mật, đoá hồng); Quạt - Trẻ biết lắng nghe - Nghe hiểu nội dung cho bà ngủ (TCTV: Khẽ và nhận xét ý kiến về câu đơn về gia rủ). của người đối thoại đình trẻ. - Truyện: Gấu con chia quà 52 về gia đình và đồ - Đặt các câu hỏi: (TCTV: Hươu, khoái trí). dùng trong gia đình Đây là ai? đây là cái * Hoạt động chơi trẻ. gì? Để làm gì? Ở - Xem video, trò chuyện đâu? về các thành viện trong Trẻ nói rõ về gia gia đình, các hoạt động đình, đồ dùng trong - Nhắc được một số của gia đình, đồ dùng 53 gia đình để người từ đơn giản nói tên trong gia đình. nghe có thể hiểu gọi thành viên, đồ - Đồng dao: Dích dích dắc được. dùng trong gia đình, dắc. Sử dụng được các nõi rõ để người nghe - Đọc câu đố về đồ dùng 54 từ chỉ tên gọi, đặc có thể hiểu được. trong gia đình. điểm của các thành
  6. 6 viên trong gia đình, - TCM: Rồng rắn lên mây. đồ dùng trong gia - Trò chuyện với trẻ để trẻ đình. mô tả và bắt chước các hành Trẻ sử dụng được - Bày tỏ tình cảm, động nhân vật trong tranh các loại câu đơn, nhu cầu và hiểu biết ảnh, phim mà trẻ nhìn thấy. câu ghép về gia của bản thân bằng câu 55 đình, đồ dùng trong đơn, câu ghép về gia gia đình. đình, đồ dùng trong gia đình Trẻ đọc thuộc bài - Đọc các bài thơ, thơ, đồng dao, câu đồng dao, câu đố, phù đố trong chủ đề gia hợp với độ tuổi. Thơ đình ngày 20/11: em yêu nhà em, đoá 57 Em yêu nhà em, hoa dành tặng cô thân Đoá hoa dành tặng yêu, quạt cho bà ngủ. cô thân yêu; Dích - Đồng dao: Dích dích dắc dắc. dích dắc dắc. Trẻ biết kể lại - Nghe hiểu nội dung chuyện “Gấu con truyện kể, truyện đọc chia quà” có mở ; thế giới kẹo mút, đầu, kết thúc. Nghe truy tìm kho báu. 58 hiểu nội dung - Kể lại truyện đã truyện kể; thế giới được nghe: Gấu con kẹo mút, truy tìm chia quà. kho báu. Trẻ biết mô tả hành - Mô tả hành động động của các nhân của các nhân vật vật qua các câu trong truyện: thế giới 62 chuyện: thế giới kẹo kẹo mút, truy tìm kho mút, truy tìm kho báu, gấu con chia báu, gấu con chia quà. quà. - Xem và nghe đọc các * Hoạt động chơi loại sách khác nhau. - Góc thư viện: Xem sách, - Giữ gìn, bảo vệ sách. truyện chủ đề gia đình Trẻ biết chọn sách - Xem phim, tranh, - Nghe đọc sách: Truyện 63 để xem. ảnh về an toàn giao “Tích chu”. thông, truyện tranh - Xem sách về các hoạt Ebook và phim hoạt động, một số đồ dùng hình Tôi Yêu VN. trong gia đình bé. Trẻ biết cầm sách - Làm quen với cách - Xem sách Ebook truyện đúng chiều và giở đọc và viết tiếng Việt: tranh “Tôi yêu Việt Nam”; 64 từng trang để xem Hướng đọc, viết: từ Tập 7 - Thế giới kẹo mút; tranh ảnh. “Đọc” trái sang phải, từ Tập 5- Chú cảnh sát giao
  7. 7 sách theo tranh minh dòng trên xuống dòng thông, Tập 8 - Truy tìm họa (“đọc vẹt”) về dưới. kho báu"; Tập 6 - kiên chủ đề gia đình – nhẫn khi tắc đường. Ngày 20/11. 4. Lĩnh vực giáo dục tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính, * Hoạt động chơi tuổi, giới tính, dân dân tộc của bản thân, - Trò chuyện về tên tuổi, 67 tộc của bản thân, tên bố, mẹ. giới tính, dân tộc, sở thích, tên bố, mẹ. khả năng của bản thân, bố, Trẻ biết tự chọn đồ - Sở thích, khả năng mẹ. chơi, trò chơi theo ý của bản thân. - Góc PV: Gia đình bác sỹ, 69 thích. Sở thích, khả bán hàng. năng của bản thân. - Xem video, hình ảnh, cử Trẻ nhận biết cảm - Nhận biết một số chỉ, nét mặt về trạng thái xúc vui, buồn, sợ trạng thái cảm xúc cảm xúc vui buồn, sợ hãi, hãi, tức giận, ngạc (vui, buồn, sợ hãi, tức tức giận, ngạc nhiên. Thể 71 nhiên qua nét mặt, giận, ngạc nhiên) qua hiện các trạng thái cảm xúc lời nói, cử chỉ, qua nét mặt, cử chỉ, giọng của bé. tranh, ảnh. nói, tranh ảnh. Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở * Hoạt động chơi một số quy định ở trong gia đình : Vâng - Xem video, hình ảnh về trong gia đình như: lời ông bà, bố mẹ, cất sự yêu mến, quan tâm đến cất đồ dùng đúng đồ dùng đúng nơi quy người thân trong gia đình. nơi quy định, vâng định. - Trò chuyện về một số quy lời ông bà bố mẹ, - Yêu mến quan tâm định ở trong gia đình, sự 76 yêu mến quan tâm đến người thân trong quan tâm yêu mến những đến người thân gia đình. người thân trong gia đình. trong gia đình. - Thực hành: Những quy định trong gia đình bé. * Hoạt động lao động - Thực hành: Cất đồ dùng gia đình vào nơi quy định. Trẻ biết nói lời cảm - Sử dụng lời nói và cử * Hoạt động đón trẻ ơn, xin lỗi, chào chỉ lễ phép với ông bà, - Trò chuyện về các cử chỉ, hỏi lễ phép với ông bố mẹ, người thân lời nói, lễ phép. 77 bà, bố mẹ, người trong gia đình, cô giáo. * Hoạt động chơi thân trong gia đình, - Góc PV: Gia đình, bác cô giáo. sỹ, bán hàng, làm bánh Trẻ biết trao đổi, - Quan tâm, giúp đỡ bố (ST). thoả thuận với ông mẹ, người thân trong - HĐNT: Trải nghiệm ngày bà, bố mẹ, người gia đình. 20/11. 80 thân trong gia đình - Thực hành: Nói lời cảm để thực hiện một số ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ hoạt động chung phép.
  8. 8 như: sắp mâm, sắp * Hoạt động lao động xếp đồ dùng - Kê bàn ghế, chuẩn bị khăn, bát, chải chiếu, gấp Trẻ bỏ rác đúng nơi - Giữ gìn vệ sinh môi chăn, cất gối 83 quy định của gia trường trong và xung - Thực hành: Nhặt lá, cỏ, đình. quanh gia đình. rác đúng nơi quy định. - Tiết kiệm điện, nước * Hoạt động vệ sinh Trẻ biết không để (Ra khỏi phòng tắt - Thực hành rửa tay; vặn tràn nước khi rửa quạt, điện, vặn vòi vòi nước vừa đủ, tắt nước, 84 tay, tắt quạt, tắt nước vừa đủ khi sử tắt quạt điện khi ra khỏi điện khi ra khỏi dụng, sử dụng xong phòng. nhà. khóa vòi nước). 5. Lĩnh vực giáo dục phát triển thẩm mĩ Trẻ chú ý nghe, tỏ ra - Nghe các loại nhạc Hoạt động học thích thú (hát, vỗ khác nhau về gia - Dạy hát: Cả nhà thương tay, nhún nhảy, lắc đình: Bàn tay mẹ ; nhau; VTTTTC: nhà của 87 lư) theo bài hát, bản cho con, cô giáo miền tôi; VĐ minh họa: cô và nhạc; Bàn tay mẹ, xuôi. mẹ. cho con, cô giáo - Nghe hát: Bàn tay mẹ, miền xuôi. cho con, cô giáo miền Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, xuôi. điệu, lời ca, hát rõ lời ca và thể hiện sắc - TCÂN: Ai đoán giỏi, ai lời và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài nhanh nhất. thái của bài hát qua hát; Cháu yêu bà, cả * Hoạt động chơi 88 giọng hát, nét mặt, nhà thương nhau,nhà - Hát BHDC: Bà còng. điệu bộ bài : Cả nhà của tôi, cô và mẹ. - Góc âm nhạc: Hát, múa, thương nhau, nhà vỗ tay theo tiết tấu chậm, của tôi, cô và mẹ, vận động theo nhịp điệu, bà còng. giai điệu bài hát trẻ yêu Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp thích. nhàng theo nhịp nhàng theo giai điệu, điệu các bài hát, nhịp điệu của các bài bản nhạc với các hát, bản nhạc; Nhà 89 hình thức vỗ tay của tôi, cô và mẹ. theo tiết tấu chậm; - Sử dụng các dụng Nhà của tôi, cô và cụ gõ đệm theo tiết mẹ. tấu chậm bài: Nhà của tôi, cô và mẹ. Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các * Hoạt động học các nguyên vật liệu nguyên vật liệu tạo - Tạo hình: Vẽ quà tặng tạo hình để tạo ra hình, vật liệu trong cô giáo (ĐT). 90 sản phẩm trong chủ thiên nhiên để tạo - Tạo hình: Nặn đồ dùng đề gia đình ngày thành ngôi nhà, trong gia đình (ĐT). 20/11. giường, tủ, quạt, ti vi * Hoạt động chơi
  9. 9 Trẻ biết vẽ phối hợp - Sử dụng các kĩ năng - Góc tạo hình: vẽ, cắt dán các nét thẳng, xiên, vẽ, cắt dán, để tạo ra ngôi nhà, một số đồ dùng ngang, cong tròn tạo ngôi nhà, quà tặng cô trong gia đình. 91 thành bức tranh có giáo - Góc xây dựng: Xếp ngôi màu sắc, bố cục về nhà; 1 tầng, nhiều tầng, gia đình ngày 20/11. nhà sàn, xếp bàn, ghế Trẻ biết cắt theo - Hoạt động ngoài trời: đường thẳng và dán Dùng rơm, hột hạt, giấy, thành sản phẩm có lá cây, bìa, nan, giấy tạo 92 màu sắc, bố cục về thành ngôi nhà, quạt, tủ, gia đình ngày giường, tivi, thiệp chúc 20/11. mừng 20/11 Trẻ biết làm lõm, - Sử dụng các kĩ năng dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nặn, xếp hình để tạo nhọn, uốn cong đất ra một số đồ dùng 93 nặn để nặn thành trong gia đình, ngôi một số đồ dùng nhà. trong gia đình. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành 94 các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau xếp bàn, ghế, tủ, ngôi nhà. Ngày 24 tháng 10 năm 2024 TP chuyên môn ký duyệt Người lập kế hoạch Nguyễn Thanh Thương Trần Kiều Vân