Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Một số hiện tượng tự nhiên quanh bé - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Mai Xinh
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Một số hiện tượng tự nhiên quanh bé - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Mai Xinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_mot_so_hien_tuong_tu.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Một số hiện tượng tự nhiên quanh bé - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Mai Xinh
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN QUANH BÉ (Số tuần: 3 từ ngày 31 tháng 3 năm 2025 đến ngày 18 tháng 4 năm 2025 Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh bổ sung TT Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Trẻ có thể thực - Hô hấp: Hít vào thở ra * HĐ học: hiện đúng, đủ, - Tay: Hai tay đánh - Hô hấp: Gió thổi thuần thục các xoay tròn trước ngực, - Tay: Hai tay đánh động tác của bài đưa lên cao xoay tròn trước ngực, tập thể dục theo - Lưng, bụng: Quay đưa lên cao 1 hiệu lệnh hoặc sang trái, sang phải kết - Lưng, bụng: Quay theo nhịp bản hợp tay dang ngang, sang trái, sang phải nhạc, bài hát. chân bước sang phải, kết hợp tay dang Bắt đầu và kết sang trái. ngang, chân bước thúc động tác - Chân: sang phải, sang trái. đúng nhịp. + Nhảy lên, đưa 2 chân - Chân: sang ngang. + Nhảy lên, đưa 2 + Đưa ra trước, đưa chân sang ngang. sang ngang, đưa về sau. + Đưa ra trước, đưa sang ngang, đưa về * HĐ chơi + Trò chơi: Gió gieo. - Trẻ biết giữ - Đi khuỵu gối. - HĐ học: được thăng bằng + Đi khuỵu gối. cơ thể khi thực - HĐ chơi: 2 hiện vận động: + Trò chơi mới: Trò Đi khuỵu gối. chơi VĐ: Mưa to, mưa nhỏ; Ai nhanh nhất; Nhảy qua suối nhỏ. - Trẻ biết phối - Ném trúng đích đứng - HĐ học: hợp tay - mắt bằng 1 tay, 2 tay. + Ném trúng đích 4 trong vận động: đứng bằng 1 tay, 2 Ném trúng đích tay. đứng (xa 2m x cao 1,5m). - Trẻ biết thể - Trườn kết hợp trèo - HĐ học: 5 hiện nhanh, qua ghế dài 1,5m x + Trườn kết hợp trèo mạnh, khéo 30cm. qua ghế dài 1,5m x trong thực hiện - Ném xa bằng 2 tay. 30cm.
- 2 bài tập: Trườn - Bật tách chân, khép + Ném xa bằng 2 tay. kết hợp trèo qua chân qua 7 ô. + Bật tách chân, khép ghế dài 1,5m x chân qua 7 ô. 30cm; Ném xa bằng 2 tay; Bật tách chân, khép chân qua 7 ô. - Trẻ biết phối - Lắp ráp - HĐ chơi: hợp được cử - Xé, cắt đường vòng + Góc xây dựng: Xây động bàn tay, cung. công viên nước, xây 7 ngón tay, phối - Tô, đồ theo nét bể bơi, xây khu du hợp tay - mắt lịch sinh thái. trong hoạt động: + Xé dán mây mưa, Cắt được theo ông mặt trời đường viền của + Cắt dán trang phục hình vẽ; Xếp mùa hè chồng 12-15 + Tập tô, đồ theo nét khối theo mẫu; các chữ cái đã học. vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ có một số - Lợi ích của việc giữ - HĐ học: hành vi và thói gìn vệ sinh thân thể đối + Quan sát hình ảnh quen tốt trong vệ với sức khỏe con và trò chuyện về ích sinh, phòng người. lợi của việc giữ gìn vệ 14 bệnh: Ra nắng - Lựa chọn và sử dụng sinh thân thể đối với đội mũ, mặc trang phục phù hợp với sức khỏe con người. quần áo mát khi thời tiết + Quan sát hình ảnh trời nóng; nói - Ích lợi của mặc trang và đàm thoại về tác với người lớn phục phù hợp với thời hại của việc không khi bị đau, ho, tiết. giữ gìn vệ sinh thân sốt; che miệng - Nhận biết một số biểu thể, một số bệnh con khi ho, hắt hơi. hiện khi ốm, nguyên người mắc phải do nhân và cách phòng không vệ sinh thân tránh. thể gây ra. + Trò chuyện về ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết của mùa hè. + Xem video và trò chuyện về một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh
- 3 + Hát: Tôi bị ốm - HĐ chơi + Thực hành: Kể về một số biểu hiện khi bị ốm - HĐ lao động + Thực hành lựa chọn và mặc trang phục phù hợp với thời tiết mùa hè. - Trẻ có thể nhận - Nhận biết và phòng - HĐ học: biết những nơi tránh những nơi không + Xem hình ảnh và trò như: Hồ, ao, bể an toàn đến tính mạng chuyện về những nơi chứa nước, (Ao, suối, hồ, giếng, bể không an toàn đến giếng là nguy nước ) tính mạng, tác hại của 16 hiểm và nói việc chơi ở những nơi được mối nguy không an toàn như: hiểm khi đến Hồ, ao, giếng, bể chứa gần. nước, sông, suối - HĐ chơi: + Trò chơi: Bé chọn đúng, sai 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học - Trẻ tò mò, tìm - Một số hiện tượng thời - HĐ học: tòi, khám phá về tiết thay đổi theo mùa và + Tìm hiểu về một số 21 các sự vật, hiện thứ tự các mùa trong nguồn nước tượng xung năm (nắng, mưa ). + Tìm hiểu về mặt quanh như đặt - Sự thay đổi trong sinh trời, mặt trăng và các câu hỏi về sự hoạt của con người theo vì sao vật, hiện tượng: mùa. + Mùa hè kỳ diệu. Tại sao có - Sự khác nhau giữa + Xem video về các mưa? ngày và đêm, mặt trời, nguồn nước, các hiện - Trẻ biết phối mặt trăng. tượng tự nhiên và các hợp các giác - Các nguồn nước trong hoạt động diễn ra 22 quan khác nhau môi trường sống (Ao, trong mùa hè. để quan sát, xem hồ, sông, suối, mưa, + Quan sát hình ảnh xét về tính chất giếng, nước chảy, nước và trò chuyện về sự của nước, mặt mó ). thay đổi trong sinh trời, mặt trăng - Ích lợi của nước đối với hoạt của con người và các vì sao và đời sống con người trong mùa hè; ích lợi thảo luận về đặc - Một số đặc điểm, tính của nước, không khí, điểm của chúng. chất của nước. nguồn ánh sáng đối - Trẻ biết làm với con người. 23 thử nghiệm và
- 4 sử dụng công cụ - Nguyên nhân gây ô + Quan sát hình ảnh đơn giản để quan nhiễm nguồn nước và và trò chuyện về sát, so sánh, dự cách bảo vệ nguồn nước nguyên nhân gây ô đoán và theo dõi - Không khí, các nguồn nhiễm nguồn nước, quá trình cây ánh sáng và sự cần thiết cách bảo vệ các nguồn được tưới nước của nó đối với cuộc sống nước, sử dụng tiết và không tưới con người. kiệm nước. - Trẻ biết thu - Một vài đặc điểm, tính + Xem video và trò thập thông tin về chất của đất, đá, cát, sỏi. chuyện về 1 số loại các nguồn nước, - Các loại thiên tai (mưa thiên tai thường xảy ra 24 mặt trời, mặt đá, động đất, sấm, sét, lũ tại địa phương trăng các vì sao, lụt, giông lốc, sạt lở đất, + Rèn KN: Cách ứng mùa hè bằng sương muối ), ý nghĩa 1 xử đơn giản khi có nhiều cách khác số tên gọi đặc biệt của thiên tai (ST). nhau: Xem sách thiên tai. Nguyên nhân + Thực hành thí tranh ảnh, băng diễn biến của biến đổi nghiệm: Sự bay hơi, hình, trò chuyện khí hậu theo mối liên hệ sự hòa tan, vật gì nổi, và thảo luận. đơn giản. vật gì chìm, sự đổi - Trẻ biết nhận - Một số đặc trưng, dấu màu của nước (ST) xét, thảo luận về hiệu, biểu hiện cơ bản - HĐ chơi: 25 đặc điểm, sự của mỗi loại thiên tai. + Thực hành chơi với khác nhau, - Nguyên nhân và 1 số đất, đá, cát, sỏi, nước. giống nhau của hậu quả cơ bản của thiên ngày và đêm, tai thường xảy ra tại địa mặt trời, mặt phương. trăng. - Cách ứng xử đơn giản - Trẻ biết giải khi có thiên tai. quyết vấn đề đơn 26 giản bằng các cách khác nhau. - Trẻ biết nhận - Quan sát, phán đoán - HĐ học: xét được mối mối liên hệ đơn giản + Trò chuyện về một quan hệ đơn giản giữa các hiện tượng tự số hiện tượng tự 30 của sự vật, hiện nhiên. nhiên. tượng: “Nắp cốc + Thực hành dự đoán có những giọt một số hiện tượng tự nước do nước nhiên đơn giản sắp nóng bốc hơi” xảy ra + Thực hành làm thí nghiệm: Sự bay hơi của nước - HĐ chơi: + Trò chơi học tập: Cầu vồng b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
- 5 - Trẻ biết sử - Đo dung tích các vật, - HĐ học: dụng được một so sánh và diễn đạt kết + Đo dung tích các 41 số dụng cụ để quả đo. vật, so sánh và diễn đo, đong và so đạt kết quả đo. sánh, nói kết - HĐ chơi: quả. + Trò chơi: Bé nào đong giỏi nhất - Trẻ biết gọi - Gọi tên các thứ trong - HĐ chơi: đúng tên các thứ tuần, các mùa trong + Trò chuyện về các trong tuần, các năm thứ trong tuần, những 44 mùa trong năm ngày trẻ đi học và những ngày trẻ được nghỉ học, trò chuyện với trẻ về thứ tự của các mùa trong năm. + Thực hành: Xem lịch và gọi tên các thứ trong tuần; thứ tự các mùa trong năm. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội dung - HĐ học: nghe và nhận xét các câu mở rộng, câu + Trẻ nghe kể truyện: ý kiến của người phức về các hiện tượng Giọt nước tí xíu, đối thoại về tự nhiên quanh bé. truyện đọc: Cô con út 58 nước - các hiện - Trả lời và đặt các câu của ông mặt trời. tượng tự nhiên hỏi về so sánh: “tại + Nghe đọc thơ: Gió, quanh bé. sao?”; “có gì giống nắng bốn mùa. nhau?”; “có gì khác - HĐ chơi: nhau?”; “do đâu mà + Thực hành so sánh: có?”. Sự khác và giống nhau của ngày và đêm; mặt trời, mặt trăng. + Thực hành đặt câu hỏi: Nước có từ đâu? Mưa do đâu mà có? Tại sao lại có gió? - Trẻ nghe và - Nghe từ chỉ tên gọi - HĐ học: nhận diện, nhận một số hiện tượng tự + Cho trẻ nghe từ biết được một số nhiên quanh bé bằng quen thuộc bằng tiếng từ chỉ tên gọi tiếng anh (Nắng, mưa, anh: (Nắng, mưa, cầu 59 một số hiện cầu vồng, mặt trời, mặt vồng, mặt trời, mặt tượng tự nhiên trăng, vì sao, gió ) trăng, vì sao, gió ) và hành động hành động đơn giản hành động đơn giản đơn giản (Nắng, (đội mũ, che ô ) (đội mũ, che ô ) qua
- 6 mưa, cầu vồng, - Nghe và làm theo một video. Trẻ nói theo mặt trời, mặt số yêu cầu đơn giản bằng tiếng anh qua trăng, vì sao, bằng tiếng anh. video. gió, đội mũ, che - HĐ chơi: ô ) bằng tiếng + Trò chơi: Hãy làm Anh. theo yêu cầu của tôi - Trẻ có thể nghe (bằng tiếng anh). và thực hiện được 2-3 yêu 60 cầu liên tiếp đơn giản bằng tiếng anh về một số hiện tượng tự nhiên quanh bé. - Trẻ nghe và thực hiện được theo hướng dẫn 61 bằng cử chỉ, hành động hoặc lời nói (1-3 từ) khi tham gia trò chơi đơn giản, phù hợp bằng tiếng anh - Trẻ biết kể rõ - Phát âm các tiếng có - HĐ chơi: ràng, có trình tự phụ âm đầu, phụ âm + Thực hành: Kể về 62 về vòng tuần cuối gần giống nhau và vòng tuần hoàn, sự hoàn của nước các thanh điệu về các bay hơi của nước để người nghe hiện tượng tự nhiên + Thực hành gọi tên , có thể hiểu được. quanh bé. đặc điểm của một số - Trẻ biết sử - Nhắc lại được, nói hiện tượng tự nhiên dụng được các được một số từ tiếng (mặt trời, mặt trăng 63 từ chỉ về Tên Anh thông dụng chỉ tên các vì sao, cầu vồng, gọi, đặc điểm, một số hiện tượng tự ngày và đêm, không Tính chất của nhiên quanh bé (Nắng, khí, ánh sáng ) nước, đất, đá, mưa, cầu vồng, mặt + Trò chơi. Mưa to cát, sỏi, mặt trời, trời, mặt trăng, vì sao, mưa nhỏ, cầu vồng mặt trăng các vì gió, không khí, ánh + Trò chơi: Chỉ nhanh sao, không khí, sáng ) và hành động nói đúng tên gọi của ánh sáng phù đơn giản, quen thuộc một số phương tiện hợp với ngữ bằng tiếng Anh (Đội giao thông (Nắng, cảnh mũ, che ô ). mưa, cầu vồng, mặt - Trẻ có thể nhắc trời, mặt trăng, vì sao, lại được, nói gió, không khí, ánh được từ chỉ tên
- 7 gọi một số hiện sáng ) bằng tiếng tượng tự nhiên anh. quanh bé và hoạt động trong phạm vi từ vựng tiếng Anh được làm quen. - Trẻ có thể dùng - Bày tỏ tình cảm, nhu - HĐ học: được câu ghép, cầu và hiểu biết của bản + Xem video, trò câu khẳng định, thân rõ ràng, dễ hiểu chuyện về một số hiện câu phủ định, bằng các câu ghép, câu tượng tự nhiên. câu mệnh lệnh khẳng định, câu phủ + Trò chuyện về nhu 64 về một số hiện định, câu mệnh lệnh về cầu, hiểu biết của bản tượng tự nhiên một số hiện tượng tự thân về một số hiện quanh bé. nhiên quanh bé. tượng tự nhiên mà trẻ biết + Thực hành sử dụng các câu ghép, câu khẳng định: Nước là nguồn tài nguyên quý giá rất cần thiết cho con người, cây cối và động vật. - Trẻ có thể nghe - Nghe hiểu nội dung - HĐ học: hiểu nội dung truyện kể: Lời ru của + Truyện: Lời ru của câu chuyện, thơ, trăng, truyện đọc: Cô trăng đồng dao, câu đố con út của ông mặt trời. + Nghe đọc thơ: Gió, 66 phù hợp với chủ - Nghe các bài thơ: gió, nắng bốn mùa, đồng đề một số hiện nắng bốn mùa, đồng dao nói ngược, nắng, tượng tự nhiên dao nói ngược, Nắng, trời mưa trời gió vang quanh bé. trời mưa trời gió vang vó ra ao - Trẻ có thể hát vó ra ao câu đố: Mặt - HĐ chơi: theo được bài trăng, sấm, mặt trời, + Nghe giải câu đố về: hát tiếng anh đám mây, cầu vồng Mặt trăng, sấm, mặt “What the - Nghe hiểu nội dung trời, đám mây, cầu weather like bài hát tiếng anh “What vồng today” the weather like + Nghe và hát theo bài today”. hát tiếng anh “What the weather like today”. - Trẻ có khả - Đọc thơ: Gió, nắng - HĐ học: năng đọc biểu bốn mùa, đồng dao nói + Thơ: Nắng bốn 67 cảm bài thơ: ngược, nắng, trời mưa mùa. Gió, nắng bốn trời gió vang vó ra ao + Đọc thơ: Gió mùa, đồng dao
- 8 nói ngược, nắng, + Đọc đồng dao: Nói trời mưa trời gió ngược, nắng, trời mưa vang vó ra ao trời gió vang vó ra ao - Trẻ biết kể có - Kể chuyện sáng tạo - HĐ chơi: thay đổi một vài + Góc thư viện (sách): 68 tình tiết như thay Cho trẻ thực hành kể tên nhân vật, chuyện sáng tạo theo thay đổi kết nội dung câu chuyện: thúc, thêm bớt Cô con gái út của ông sự kiện trong mặt trời nội dung truyện - Trẻ có thể đọc - Phát âm tương đối rõ - HĐ chơi: được thành tiếng ràng các từ, cụm từ, + Trò chơi: Bé nào nói một số từ thông mẫu câu chỉ tên một số giỏi nhất 72 dụng khi xem hiện tượng tự nhiên + Cô nói tiếng việt trẻ tranh chỉ tên một quanh bé: (Nắng, mưa, nói tiếng Anh và số hiện tượng tự cầu vồng, mặt trời, mặt ngược lại. nhiên quanh bé trăng, vì sao, gió, trong phạm vi từ không khí, ánh sáng ) vựng được làm bằng tiếng Anh. quen bằng tiếng Anh. - Trẻ biết chọn - Xem và đọc các loại - HĐ chơi: sách để đọc và sách khác nhau. + Góc thư viện: Xem xem. sách: Nàng tiên mưa, hồ nước và mây, giọt 73 nước tý xíu. + Nghe đọc sách: Đám mây xấu xí. + Xem sách về một số hiện tượng tự nhiên quanh bé. + Xem sách Ebook truyện tranh “Tôi yêu Việt Nam” phần 2 tập 3,4; xem phim hoạt hình “Vui giao thông” phần 2 tập 3,4 - Trẻ biết kể - Kể chuyện theo tranh: - HĐ chơi: chuyện theo Lời ru của trăng; cô con + Góc thư viện (sách): tranh minh họa gái út của ông mặt trời. Cho trẻ thực hành kể 74 và kinh nghiệm chuyện theo tranh của bản thân. minh họa câu chuyện: hồ nước và mây, nàng
- 9 tiên mưa. Cô con gái út của ông mặt trời - Trẻ biết kể lại - Kể lại truyện đã được - HĐ học: chuyện (Lời ru nghe theo trình tự (Lời + Truyện: Lời ru của 77 của trăng) đã ru của trăng). trăng (ST) được nghe theo trình tự nhất định. - Trẻ thích đọc - Đọc truyện qua các - HĐ chơi: theo truyện tranh tranh vẽ + Góc thư viện (sách): 78 đã biết. Trẻ đọc truyện qua các tranh vẽ: Hồ nước và mây, nàng tiên mưa. Đám mây xấu xí - Trẻ nhận dạng - Nhận dạng các chữ - HĐ học: các chữ cái: g,y; cái g,y; s,x + LQ chữ cái G,Y s,x trong bảng (ST) 80 chữ cái tiếng + LQ chữ cái S,X (ST) việt. Biết chữ + Đọc chữ cái g,y; s,x viết g,y; s,x có bằng tiếng anh thể đọc và thay - HĐ chơi: cho lời nói. + Sử dụng thẻ EL: Tìm chữ cái g,y; s,x theo hiệu lệnh của cô, săn tìm chữ cái, chữ cái trong tên tôi. - Trẻ biết tô đồ - Tập tô các nét chữ cái - HĐ học theo nét các chữ g,y. + Tập tô chữ cái: 81 cái g,y sao chép - Sao chép một số kí G,Y một chữ cái. hiệu biển báo giao - HĐ chơi: - Trẻ biết viết tên thông, chữ cái, tên của + TCVCC: Bé xếp của bản thân mình. chữ cái G,Y theo cách của + Thực hành: Sao mình. chép chữ cái, viết tên của trẻ. - Trẻ đọc theo - Xem tranh ảnh và đọc - HĐ chơi: được thành tiếng theo thành tiếng từ chỉ + Xem hình ảnh và một số từ thông tên một số hiện tượng đọc theo thành tiếng 82 dụng khi xem tự nhiên quanh bé và từ chỉ tên một số hiện tranh minh họa một số hành động đơn tượng tự nhiên quanh chỉ tên một số giản: (Nắng, mưa, cầu bé và một số hành hiện tượng tự vồng, mặt trời, mặt động đơn giản: (Nắng, nhiên quanh bé trăng, vì sao, gió, mưa, cầu vồng, mặt bằng tiếng anh. không khí, ánh sáng, trời, mặt trăng, vì sao,
- 10 đội mũ, che ô ) bằng gió, không khí, ánh tiếng Anh. sáng, đội mũ, che ô ) bằng tiếng Anh. - Trẻ tô màu - Tô màu một số nét, - HĐ chơi: được một số nét, chữ cái tiếng anh: G,Y. + Tập tô màu chữ cái 83 chữ cái tiếng tiếng anh: G,Y. Anh: G,Y 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội - Trẻ biết tiết kiệm - Tiết kiệm nước - HĐ học: nước trong sinh (vặn vòi nước vừa đủ + Quan sát hình ảnh hoạt: Khóa vòi khi sử dụng, sử dụng và đàm thoại về sự tiết nước sau khi dùng. xong khóa vòi kiệm nước trong sinh 106 nước ). hoạt. + Quan sát và trò chuyện với trẻ về các hành vi văn minh giữ gìn bãi biển các nguồn nước, sử dụng nước tiết kiệm. - HĐ vệ sinh cá nhân: + Thực hành: Bé rửa tay dưới vòi nước, khóa vòi nước sau khi dùng. - Trẻ mạnh dạn nói - Mạnh dạn, tự tin - HĐ chơi: 107 ý kiến của bản bày tỏ ý kiến. + Trò chơi: Ai tự tin thân. nhất. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Trẻ tán thưởng, tự - Thể hiện thái độ, - HĐ học: khám phá, bắt tình cảm khi nghe + Nghe âm thanh về chước âm thanh, âm thanh gợi cảm tiếng nước chảy róc dáng điệu và sử các bài hát, bản nhạc rách, tiếng gió thổi, 108 dụng các từ gợi và ngắm nhìn vẻ đẹp tiếng sấm, sét, tiếng cảm nói lên cảm của các hiện tượng mưa rơi tý tách, lộp xúc của mình khi tự nhiên trong thiên bộp nghe các âm thanh nhiên, cuộc sống. + Cho trẻ xem video gợi cảm và ngắm về các bài hát, bản nhìn vẻ đẹp của các nhạc có gắn các hình hiện tượng tự nhiên ảnh: Mưa rơi, bốn quanh bé. mùa em yêu. + Thực hành: Nói lên cảm nhận của mình về vẻ đẹp của các hiện tượng tự nhiên quanh
- 11 bé trong thiên nhiên, cuộc sống. - Trẻ có thể chăm - Nghe và nhận biết - HĐ học: chú, lắng nghe và các thể loại âm nhạc + Cho trẻ nghe các bài hưởng ứng cảm khác nhau về các hát: Bốn mùa em yêu, 110 xúc (hát theo, nhún hiện tượng tự nhiên nhạc dân ca: Mưa nhảy, lắc lư thể quanh bé. rơi hiện động tác minh - Nghe và nhận ra + Nghe đọc thơ: Gió, họa phù hợp) theo sắc thái (vui, buồn, nắng bốn mùa, đồng bài hát, bản nhạc về tình cảm tha thiết) dao nói ngược, nắng, các hiện tượng tự của các bài hát, bản trời mưa trời gió vang nhiên quanh bé, nhạc: Bốn mùa em vó ra ao; nghe kể thích nghe và đọc yêu, nhạc dân ca: truyện: Lời ru của thơ, đồng dao, Mưa rơi trăng. thích nghe kể - Nghe đọc thơ: Gió, + Nghe bài hát tiếng chuyện về các hiện nắng bốn mùa, đồng anh:What the weather tượng tự nhiên dao nói ngược, nắng, like today quanh bé. trời mưa trời gió - Nghe bài thơ, bài vang vó ra ao; nghe hát, truyện tranh kể truyện: Lời ru của bằng tiếng anh. trăng. - Nghe các bài hát đơn giản bằng tiếng Anh về một số hiện tượng tự nhiên: What the weather like today - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, - HĐ học: giai điệu, lời ca hát lời ca và thể hiện sắc + Hát: Cho tôi đi làm diễn cảm phù hợp thái tình cảm của bài mưa với, mùa hè đến, với sắc thái của các hát: Cho tôi đi làm nắng sớm 111 bài hát: Cho tôi đi mưa với, mùa hè + Hát theo bài hát làm mưa với, mùa đến, nắng sớm tiếng anh: What the hè đến, nắng - Hát theo bài hát weather like today. sớm qua giọng tiếng anh: What the hát, nét mặt, điệu weather like today. bộ, cử chỉ. - Trẻ có thể hát theo được bài hát tiếng anh trong chủ đề “Một số hiện tượng tự nhiên quanh bé”. - Trẻ có thể vận - Vận động nhịp - HĐ học: 112 động nhịp nhàng nhàng theo giai điệu,
- 12 phù hợp với sắc nhịp điệu và thể hiện + Vận động nhịp thái, nhịp điệu của sắc thái phù hợp với nhàng theo giai điệu bài hát: Cho tôi đi các bài hát: của bài hát: Mùa hè làm mưa với, mùa Mùa hè đến đến hè đến, nắng sớm - Sử dụng các dụng + Gõ đệm theo tiết cụ gõ đệm theo tiết tấu chậm bài: Cho tôi tấu chậm bài: Cho đi làm mưa với, nắng tôi đi làm mưa với, sớm nắng sớm - HĐ chơi: + TCÂN: Ai nhanh nhất - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - HĐ học: các kỹ năng vẽ để năng vẽ để tạo ra + Vẽ cảnh mùa hè 114 tạo thành bức tranh sản phẩm có màu - HĐ chơi: có màu sắc hài hòa, sắc, kích thước, hình + Vẽ cầu vồng, tia bố cục cân đối về dáng, đường nét, bố chớp các hiện tượng tự cục về các hiện + Vẽ các nguồn nhiên quanh bé. tượng tự nhiên nước quanh bé: Vẽ cảnh mùa hè. - Trẻ phối hợp các - Phối hợp các kỹ - HĐ học: kỹ năng cắt, xé dán năng cắt, xé dán để + Xé dán mây, mưa, 115 để tạo thành bức tạo ra sản phẩm có ông mặt trời tranh có màu sắc màu sắc, kích thước, + Xé dán mưa to, hài hòa, bố cục cân hình dáng, đường mưa nhỏ. đối về các hiện nét, bố cục về các + Cắt dán trang phục tượng tự nhiên hiện tượng tự nhiên mùa hè. quanh bé. quanh bé. - HĐ chơi: + Cắt dán và làm sách, anlbum về một số hiện tượng tự nhiên quanh bé. - Trẻ có khả năng - Tự nghĩ ra các hình - HĐ học: tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm + Cho trẻ nghe băng 119 thức để tạo ra âm thanh, vận động theo và vận động, hát theo thanh, vận động, các bài hát, bản nhạc các bản nhạc, bài hát hát theo các bản yêu thích. yêu thích về một số nhạc, bài hát yêu - Đặt lời theo giai hiện tượng tự nhiên thích. điệu một bài hát, bản quanh bé. - Trẻ biết gõ đệm nhạc quen thuộc + Thực hành: Đặt lời bằng dụng cụ theo (một đoạn) theo giai điệu bài hát, 120 tiết tấu tự chọn. bản nhạc quen thuộc (Cho trẻ đặt một đoạn) - HĐ chơi:
- 13 + Thực hành: Cho trẻ tạo ra âm thanh về tiếng nước chảy, tiếng gió thổi, tiếng sấm, sét, tiếng mưa Thanh Nưa, ngày 26 tháng 03 năm 2025 PHÓ HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI LẬP Phạm Tuyết Thanh Lò Thị Mai Xinh

