Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Chủ đề: Thế giới thực vật quanh bé-Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Mai
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Chủ đề: Thế giới thực vật quanh bé-Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Mai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_the_gioi_thuc_vat.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Steam Mầm non Lớp Chồi + Lá - Chủ đề: Thế giới thực vật quanh bé-Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Mai
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI THỰC VẬT QUANH BÉ – TÊT VÀ MÙA XUÂN Thời gian thực hiện: 4 tuần (Từ ngày 20/01/2025 đến ngày 21/02/2025) Độ Hoạt động giáo Ghi Stt Mục tiêu Nội dung tuổi dục chú Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ - Hô hấp: Thổi - Bắt chéo 2 * Hoạt động học các động tác trong nơ, gà gáy tay trước ngực - Hô hấp: Thổi nơ, bài tập thể dục theo sáng, thổi nơ - Bước lên gà gáy sáng, thổi 1 3 hướng dẫn - Hai tay đưa phía trước, nơ. lên cao, ra phía sang ngang. - Tay: Hai tay đưa trước, sang 2 - Co duỗi chân. lên cao, ra phía Trẻ thực hiện đúng, bên.(kết hợp - Vỗ 2 tay vào trước, sang 2 đầy đủ, nhịp nhàng với vẫy bàn nhau (phía bên.(kết hợp với các động tác trong tay, nắm, mở trước, phía sau, vẫy bàn tay, nắm, bàn tay). mở bàn tay); Bắt bài tập thể dục theo trên đầu) - Cúi về phía chéo 2 tay trước hiệu lệnh - Ngửa người trước. ngực; Vỗ 2 tay vào ra sau. - Ngồi xổm, nhau (phía trước, đứng lên; - Nhún chân. phía sau, trên đầu) - Lưng, bụng: Cúi về phía trước; Ngửa người ra sau. 2 4 - Chân: Ngồi xổm, đứng lên; Bước lên phía trước, sang ngang; Co duỗi chân; Nhún chân. -Trò chơi: Con vỏi con voi, con mèo mà trèo cây cau, Bắt chước tạo dáng Trẻ biết kiểm soát - Đi thay đổi * Hoạt động học được vận động: hướng theo - Đi thay đổi hướng 5 3 đường dích dắc theo đường dích Trẻ biết kiểm soát - Đi dích dắc dắc + Đi dích dắc (đổi hướng) theo 6 4 được vận động: (đổi hướng) vật chuẩn theo vật chuẩn - TCVĐ: Kéo co Trẻ biết phối hợp * Hoạt động học 7 3 tay-mắt trong vận - Ném trúng đích động: nằm ngang + Ném Trẻ phối hợp tay- - Ném trúng trúng đích đứng 8 4 mắt trong vận động: đích bằng 1 tay bằng 1 tay (Đích đứng) - TCVĐ: Trời mưa - Bật tại chỗ + Bật Trẻ biết thể hiện - Bật (Về - Bước lên, tách, khép chân qua 9 3 nhanh, mạnh, phía trước xuống bục cao 5 ô khéo trong thực 30cm
- 2 hiện bài tập tổng - Ném trúng - Bật tại chỗ - TCVĐ: Chuyền hợp: đích bằng 1 bóng Trẻ thể hiện nhanh, tay(Đích - Trèo lên, - Bước lên, xuống mạnh, khéo trong ngang). xuống 5 gióng bục cao 30cm + thực hiện bài tập thang Trèo lên xuống 5 gióng thang 10 4 tổng hợp: - Bật tách chân, khép - TCVĐ: Thi tưới chân qua 5 ô cây - TCM: Tiếp sức Trẻ thực hiện được - Gập, đan các * Hoạt động chơi các vận động: ngón tay vào - Góc kỹ năng: 11 3 - Gập, đan ngón tay nhau, quay Rèn kỹ năng Đan vào nhau ngón tay, cổ (tre, giấy, lá, tay, cuộn cổ xốp ) - Rèn kỹ năng Vo, tay xoáy, xoắn, vặn, Trẻ biết thực hiện - Vo, xoáy, búng ngón tay, vê, 12 4 được các vận động: xoắn, vặn, véo, vuôt, miết, ấn - Cuộn - xoay tròn búng ngón tay, bàn tay, ngón tay, cổ tay. vê, véo, vuôt, gắn, nối. - Gập, mở, các miết, ấn bàn - Góc xây dựng: ngón tay. tay, ngón tay, Xây vườn rau, gắn, nối. vườn hoa mùa Trẻ phối hợp được cử - Xếp chồng xuân, vườn cây ăn động bàn tay, ngón các hình khối quả lắp ghép 13 3 tay trong một số hoạt khác nhau đường đi động. - Vẽ nguệch - Xếp chồng 8-10 ngoạc khối không đổ. Trẻ biết phối hợp - Lắp ghép được cử động bàn hình tay, ngón tay, phối - Vẽ hình 14 4 hợp tay-mắt trong một số hoạt động: - Vẽ hình người, nhà, cây. - Xây dựng lắp ráp với 10-12 khối. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có khả năng - Nhận biết * Hoạt động ăn biết tên một số món một số món ăn - Rèn trẻ kỹ năng 17 3 ăn hàng ngày: trứng quen thuộc( ở nhận biết một số rán, cá kho, canh trường và gia thực phẩm quen rau đình: Xôi nếp, thuộc ( ở trường: cá nướng, nộm Cơm, thịt đậu rim măng, cơm cà chua, thịt xào củ lam) quả, Cá rim cà Trẻ nói được tên - Nhận biết chua và ở gia một số món ăn dạng chế biến đình: Xôi nếp, cá 18 4 hàng ngày và dạng đơn giản của
- 3 chế biến đơn giản: một số thực nướng, nộm măng, rau có thể luộc, nấu phẩm, món ăn: cơm lam) canh; thịt có thể Luộc, xào, - Rèn trẻ kỹ năng luộc, rán, kho; gạo kho, rán, nhận biết dạng chế nấu cơm, nấu nướng, hấp, biến đơn giản của cháo nộm, đồ, nấu một số thực phẩm, Trẻ có một số hành - Nhận biết - Biết nói với món ăn: Luộc, xào, vi tốt trong vệ sinh, một số biểu người lớn khi kho, rán, nướng, phòng bệnh khi hiện khi ốm bị đau, chảy hấp, nộm, đồ, nấu 27 3 được nhắc nhở: máu. - Rèn trẻ kỹ năng nhận biết một số Trẻ có một số hành - Biết nói với biểu hiện khi ốm: vi tốt trong vệ sinh, người lớn khi Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy phòng bệnh khi bị đau, chảy máu hoặc sốt được nhắc nhở: máu hoặc sốt 28 4 - Rèn kỹ năng Trẻ biết tránh một - Nhận biết và nhận biết và phòng số hành động nguy phòng tránh tránh những hành hiểm khi được nhắc những hành động nguy hiểm nhở: động nguy đến tính mạng.(leo 33 3 hiểm đến tính trèo, cắn, cấu, nô Trẻ biết một số mạng.(leo đùa khi ăn, chơi hành động nguy trèo, cắn, cấu, các vật sắc nhọn, hiểm và phòng nô đùa khi ăn, nghịch lửa, nhét tránh khi được nhắc 34 4 chơi các vật các hột,hạt vào tai, nhở: sắc nhọn, mũi, ăn những nghịch lửa, hoa, lá, quả lạ trên Trẻ nhận ra một số - Nhận biết nhét các rừng, quanh nhà trường hợp nguy một số trường hột,hạt vào - Kỹ năng nhận hiểm và gọi người hợp khẩn cấp tai, mũi, ăn biết một số trường giúp đỡ: và gọi người những hoa, lá, hợp khẩn cấp và giúp đỡ quả lạ trên gọi người giúp 35 - Cách ứng xử rừng, quanh đỡ. đơn giản khi - Kỹ năng ửng xử nhà có thiên tai. - Nhận biết đơn giản khi gặp về nguồn lửa thiên tai. và một số sự - Kỹ năng nhận biết về nguồn lửa và cố có thể gây một số sự cố có thể ra cháy nổ( gây ra cháy nổ( Chập điện, Chập điện, cháy cháy nhà .) nhà .) 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ biết sử dụng - Cách chăm * Hoạt động học các giác quan để - Tìm hiểu về cây 37 sóc và bảo vệ xem xét, tìm hiểu cây. xanh và môi trường 3 đối tượng: nhìn, sống.
- 4 ngửi, nghe, sờ, để - Đặc điểm nổi - Tìm hiểu về một nhận ra đặc điểm bật/ bên ngoài số loài hoa nổi bật của các các và ích lợi của - Quả bưởi loài hoa, rau, củ, cây, củ, quả * Hoạt động chơi quả quen thuộc/ - Góc phân vai: Trẻ có khả năng Cửa háng bán rau, gần gũi thu thập thông tin củ, quả; Cửa háng về đối tượng bằng bán hoa nhiều cách khác - Chơi ngoài trời: nhau có sự gợi mở Trải nghiệm làm 39 của cô giáo như hoa đào, hoa mai; xem sách, tranh gieo hạt ảnh và trò chuyện - Xem video, tranh về thế giới thực ảnh, trò chuyện về vật. không khí và sự Trẻ biết mô tả cần thiết của nó với những dấu hiệu nổi cây xanh. bật của đối tượng 40 được quan sát với sự gợi mở của cô giáo về thế giới thực vật Trẻ biết phối hợp - So sánh sự các giác quan để khác nhau và xem xét sự vật, giống nhau hiện tượng như kết của 2 loài 42 hợp nhìn, ngửi, hoa, rau, củ, nghe, sờ, để nhận quả ra đặc điểm nổi bật của các các loài - Không khí hoa, rau, củ, quả và sự cần Trẻ biết thu thập thiết của nó 4 thông tin về đối với cuộc sống 44 tượng bằng nhiều của thực vật. cách khác về thế giới thực vật. Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các loài hoa, rau, củ, quả khi được quan sát. Trẻ biết phân loại 46 3 các loài hoa, quả, rau, củ theo một dấu hiệu nổi bật. Trẻ biết phân loại - Phân loại cây, các loại hoa, loài rau, củ, quả, 47 4 quả, rau, củ theo hoa theo 1, 2 dấu hiệu.
- 5 một hoặc hai dấu hiệu. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 65 3 Trẻ biết nhận ra - Xếp xen kẽ. * Hoạt động học quy tắc sắp xếp đơn - Đo độ dài một vật giản (mẫu) và sao bằng một đơn vị. chép lại - So sánh dài-ngắn. 4 Trẻ nhận ra quy tắc - So sánh, phát - So sánh cao - 66 sắp xếp của ít nhất hiện quy tắc thấp 3 đối tượng và sao sắp xếp và sắp - Xếp xen kẽ. So chép lại. xếp theo quy sánh, phát hiện quy tắc. tắc sắp xếp và sắp 3 Trẻ biết so sánh 2 - So sánh 2 đối xếp theo quy tắc. 67 đối tượng về kích tượng về khích * Hoạt động chơi thước và nói được thước: dài - Góc toán: Xếp các từ: To hơn/nhỏ hơn/ngắn hơn; xen kẽ, sắp xếp hơn; dài hơn/ngắn cao hơn/thấp theo quy tắc; So hơn; cao hơn/thấp hơn; bằng sánh dài – ngắn, hơn; bằng nhau. nhau cao – thấp 68 4 Trẻ biết sử dụng - Đo độ dài một vật được dụng cụ để đo vật bằng 1 đơn độ dài, dung tích vị đo của 2 đối tượng, - Đo dung tích nói kết quả đo và bằng một đơn so sánh. vị đo. c) Khám phá xã hội Trẻ kể tên một số lễ * Hoạt động học hội: Tết nguyên - Tết trên bản em 87 3 đán qua trò chuyện, tranh ảnh. Trẻ biết kể tên và - Đặc điểm nổi bật của sự kiện nói đặc điểm của văn hóa 89 4 một số ngày lễ hội: của quê hương, Tết nguyên đán đất nước: Tết nguyên đán 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ * Hoạt động học 93 3 khái quát gần gũi; chỉ người, tên - Truyện: Sự tích quần áo, đồ cơi, gọi đồ vật, sự hoa hồng. hoa, quả vật, hành - Thơ “Sắp đến tết động,hiện rồi”. tượng, gần gũi, * Hoạt động chơi quen thuộc. - Ca dao: Lúa ngô Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ là cô đạu nành; khái quát: Rau, chỉ đặc điểm, Đồng dao về củ 94 4 quả, con vật, đồ tính chất, công - Giải các câu đố gỗ dụng và các từ về các rau, củ, quả, biểu cảm. hoa
- 6 Trẻ lắng nghe và - Nghe hiểu - Trò chơi dân 95 3 trả lời được câu hỏi nội dung gian: Trồng nụ của người đối thoại. truyện kể, trồng hoa; Trẻ biết lắng nghe truyện đọc phù - Trả lời và - Trò chơi: Cỏ thấp và trao đổi với hợp với độ đặt các câu cây cao; lá và gió, người đối thoại. tuổi. hỏi: "Để làm gieo hạt - Nghe các bài gì?". - Trò chơi mới: hát, bài thơ, ca Chạy tiếp sức; Thi - Nghe hiểu dao, đồng dao, tưới cây; cửa hàng nội dung các 4 tục ngữ, câu bán hoa; Thi hái 96 câu phức. đố, hò, vè phù quả hợp với độ - Đóng kịch: Sự tuổi. tích hoa hồng Trẻ nói rõ các tiếng - Phát âm các - Góc học tập: Xem 3 Trẻ sử dụng được tiếng của tiếng các truyện tranh về các từ thông dụng việt/ các tiếng tết và mùa xuân, 97 chỉ sự vật, hoạt có chứa các âm thế giới thực vật; động, đặc điểm khó. làm anbum hoa, Trẻ nói rõ để người quả, rua, củ nghe có thể hiểu - Xem và nghe đọc được. các loại sách khác 98 4 Trẻ biết sử dụng nhau ; xem phim, được các từ chỉ sự tranh, ảnh về an vật, hoạt động, đặc toàn giao thông, điểm truyện tranh - Trẻ có khả năng sử - Bày tỏ tình Bày tỏ tình Ebook: Truy tìm dụng được câu đơn, cảm, nhu cầu cảm, nhu cầu kho báu; Đội mũ câu ghép. và hiểu biết và hiểu biết 99 3 bảo hiểm; Cùng của bản thân của bản thân bằng các câu bằng các câu chơi trốn tìm đơn đơn mở rộng. - Xem phim hoạt 4 Trẻ sử dụng được Bày tỏ tình hình Tôi Yêu Việt các loại câu đơn, cảm, nhu cầu Nam. Điểm đón xe câu ghép, câu và hiểu biết buýt-Nhận biết khẳng định, câu của bản thân điểm đón xe buýt; phủ định bằng các câu Chuyến xe kỳ thú- ghép. Quy tắc ứng xử 100 3 Trẻ kể lại được - Kể lại sự trên xe buýt; Băng những sự việc đơn việc/ Kể lại sự qua lãnh địa rồng giản đã ra của bản việc có nhiều lửa-Đường sắt cắt thân như: Đi thăm tình tiết khu dân cư; Cậu bé ông bà, đi chơi, tàng hình-Chắc xem phim chắn rằng tài xế 4 Trẻ kể lại sự việc thấy được mình; Ai 101 theo trình tự. là người may mắn- Số người được ngồi 3 Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thơ, ca trên xe máy 102 thơ, cao dao, đồng dao, đồng dao, 4 dao tục ngữ, hò vè. Trẻ kể lại truyện - Kể lại một 103 3 đơn giản đã được vài tình tiết/Kể
- 7 nghe với sự giúp đỡ lại truyện đã của người lớn. được nghe. - Nghe, kể lại Trẻ kể lại truyện có những câu mở đầu và kết thúc. chuyện về thế 4 giới thực vật, tết và mùa 104 xuân. Trẻ có khả năng bắt - Đóng vai trước giọng nói của theo lời dẫn 3 nhân vật trong truyện của giáo viên truyện. 4 Trẻ biết bắt trước - Đóng kịch giọng nói, điệu bộ 105 của nhân vật trong truyện. Trẻ đề nghị người - Xem và đọc - Cầm sách khác đọc sách cho các loại sách đúng chiều, mở khác nhau. 109 3 nghe, tự giở sách sách, xem sách xem tranh. - Xem phim, và đọc truyện. Trẻ biết chọn sách tranh, ảnh về để xem. an toàn giao - Phân biệt phần mở đầu Trẻ biết cầm sách thông, truyện kết thúc của đúng chiều và giở tranh Ebook và từng trang để xem phim hoạt hình sách. tranh ảnh. "Đọc" Tôi Yêu Việt - "Đọc" truyện sách theo tranh Nam. qua các tranh minh họa ("Đọc - Làm quen với vẽ. - Bảo vệ sách. vẹt") cách đọc và 4 viết tiếng việt: 110 + Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ; 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 125 3 Trẻ biết biểu lộ Biểu lộ trạng * Hoạt động chơi cảm xúc vui, buồn, thái cảm xúc - Chơi ngoài trời: sợ hãi, tức giận. qua nét mặt, cử Quan sát hoa lan ý, chỉ, giọng nói; hoa ngọc thảo, hoa trò chơi; hát, quân tử, hoa sam; vận động. quả bưởi, quả Trẻ biết biểu lộ một Biểu lộ trạng chuối, quả cam ; 126 4 số cảm xúc: vui, thái cảm xúc, Trải nghiệm gieo buồn, sợ hãi, tức tình cảm phù hạt, chăm sóc, lau giận, ngạc nhiên. hợp qua cử chỉ, lá, nhổ cỏ, trồng
- 8 giọng nói; trò cây Trải nghiệm chơi; hát, vận cho gà ăn, chăm động; vẽ, nặn, sóc động vật xếp hình. nuôi Trẻ thực hiện được - Nhận Yêu mến, bố - Góc thiên nhiên: một số quy định ở biết/phân biệt mẹ, anh chị, Trồng, chăm lớp và gia đình: hành vi "đúng" em ruột. sóc cây Sau khi chơi biết 132 3 - "Sai"; "Tôt" - xếp, cất đồ chơi, " Xấu". không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố - Một số quy mẹ. định ở lớp và gia đình về các Trẻ thực hiện được - Trật tự khi nguồn lửa và một số quy định ở ăn, khi ngủ; đi một số sự cố lớp và gia đình: Sau bên phải lề có thể gây ra khi chơi biết cất đồ đường (đi cháy nổ 4 chơi vào nơi quy đường nông định, giờ ngủ thôn, đường không làm ồn, vâng quốc lộ.) 133 lời ông bà, bố mẹ. - Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình. 3 Trẻ thích quan sát Bảo vệ, chăm cảnh vật thiên sóc con vật và 139 nhiên và chăm sóc cây cối. cây. Trẻ thích chăm sóc cây, con vật quen 140 4 thuộc. Trẻ không bẻ cành, ngắt hoa. 3 Trẻ biết bỏ rác - Bỏ rác đúng * Hoạt động chơi đúng nơi quy định. nơi quy định; - Kỹ năng bỏ rác 141 4 Phân loại rác đúng nơi quy định; Phân loại rác 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ vui sướng, chỉ, - Bộc lộ cảm * Hoạt động chơi sờ, ngắm nhìn và xúc/bộc lộ cảm - HĐNT: Du xuân, nói lên cảm nhận xúc phù Dạo chơi sân 143 3 của mình trước vẻ hợp(vui, buồn, trường; quan sát đẹp nổi bật (về màu thích thú ) các loại hoa sắc, hình dáng ) khi nghe âm - Hoạt động góc: của các tác phẩm. thanh gợi cảm, Góc thiên nhiên: Trẻ vui sướng, vỗ các bài hát, Gieo hạt, trồng cây, tay, làm động tác bản nhạc/gần chăm sóc mô phỏng và sử gũi và ngắm cây .Góc âm 144 4 dụng các từ gợi nhìn vẻ đẹp/ nhạc: Hát, vận cảm nói lên cảm nổi bật của các động các bài hát nhận của mình khi sự vật, hiện trong chủ đề. nghe các âm thanh tượng trong
- 9 gợi cảm và ngắm thiên nhiên, nhìn vẻ đẹp của các cuộc sống và sự vật, hiện tượng. tác phẩm nghệ Trẻ thích thú, ngắm thuật. nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm 145 xúc của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. Trẻ chú ý nghe, - Nghe các bài * Hoạt động học thích được hát theo, hát, bản - Dạy hát “Màu hoa vỗ tay, nhún nhảy, nhạc/nghe và con”; VTTN- TTC: lắc lư theo bài hát, nhận ra các Lá xanh VĐMN: bản nhạc. thích loại nhạc khác Bé chúc tết 147 3 nghe đọc thơ, ca nhau (nhạc - Nghe hát: Ngày tết dao, đồng dao, tục thiếu nhi, dân quê em, hoa trong ngữ; thích nghe kể ca) vườn, Lý cây xanh, câu chuyện. Hoa bé ngoan Trẻ chú ý nghe, - Trò chơi ÂN: Ai thích thú (hát, vỗ nhanh nhất, Ai tay, nhún nhảy, lắc đoán giỏi, Nghe tiết lư) theo bài hát, bản tấu tìm đồ vật. nhạc. thích nghe và * Hoạt động chơi 148 4 đọc thơ, ca dao, - Góc âm nhạc: đồng dao, tục ngữ, Nghe, hát các bài thích nghe và kể hát trong chủ đề; sử câu chuyện. dụng các dụng cũ: Trẻ biết hát tự - Hát đúng giai Trống; xắc xô, nhiên, hát được giai điệu, lời ca bài phách tre Vận 149 3 điệu bài hát quen hát/thể hiện sắc động minh họa; vỗ thuộc. thái, tình cảm tay theo phách, Trẻ hát đúng giai của bài hát. nhịp các bài hát điệu , lời ca, hát rõ trong chủ đề lời và thể hiện sắc - Dạy trẻ bài hát 150 4 thái của bài hát qua dân ca “Lý cây giọng hát, nét mặt, xanh” điệu bộ Trẻ biết vận động - Vận động theo nhịp điệu bài đơn hát, bản nhạc (Vỗ 151 3 giản/nhịp tay theo phách, nhàng theo nhịp, vận động nhịp điệu/giai minh họa). điệu của các Trẻ vận động nhịp Sử dụng các bài hát, bản nhàng theo nhịp dụng cụ gõ nhạc. điệu các bài hát, đệm theo tiết 152 - Sử dụng các 4 bản nhạc với các tấu dụng cụ gõ hình thức (Vỗ tay
- 10 theo nhịp, tiết tấu, đệm theo múa). phách, nhịp Trẻ biết sử dụng - Sử dụng/phối * Hoạt động học các nguyên vật liệu hợp các - Cây xanh (EDP) 153 3 tạo hình để tạo ra nguyên vật liệu - Nặn củ, quả (ĐT) sản phẩm tạo hình/vật * Hoạt động chơi theo sự gợi ý. liệu trong thiên - Góc tạo hình: Nặn Trẻ biết phối hợp nhiên để tạo ra Rau, củ, quả, ; các nguyên vật liệu các sản phẩm. cắt, dán rau, củ, 154 4 tạo hình để tạo ra quả, hoa sản phẩm. - Chơi ngoài trời; Trẻ biết vẽ các nét - Sử dụng một Vẽ, nặn rau, củ, thẳng, xiên, ngang số/sử dụng các quả, hoa gần gũi; 155 3 tạo thành bức tranh kỹ năng vẽ, Xếp hột hạt, que đơn nặn, cắt, xé kem, cành cây, Trẻ biết vẽ phối dán, xếp hình sỏi . hợp được các nét để tạo ra sản xiên, ngang, cong phẩm đơn 156 4 tròn tạo thành bức giản/có mầu tranh có mầu sắc và sắc, khích bố cục. thước, hình Trẻ biết xé theo dáng, đường dải, xé vụn và dán nét. 157 3 thành sản phẩm đơn giản. Trẻ có thể xé, cắt theo đường thẳng, 158 4 đường cong,,,và dán thành sản phẩm có mầu sắc, bố cục. Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹp đất nặn để tạo 159 3 thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt 160 4 nhọn, uốn cong đất nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách 161 3 tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản. Trẻ phối hợp các kỹ năng xếp hình 4 162 để tạo thành các sản phẩm có kiểu
- 11 dáng, màu sắc khác nhau. Trẻ biết vận động - Vận động * Hoạt động chơi theo ý thích các bài theo ý thích - Góc âm nhạc: hát, bản nhạc quen khi hát/ nghe Nghe, hát các bài 3 165 thuộc. các bài hát, hát trong chủ đề; sử bản nhạc quen dụng các dụng cũ: thuộc. Trống; xắc xô, Trẻ biết lựa chọn - Lựa chọn, thể phách tre Vận và thể hiện hình động minh họa; vỗ 166 hiện các hình thức vận động theo thức vận động tay theo phách, bài hát, bản nhạc. nhịp các bài hát theo nhạc. Trẻ biết lựa chọn trong chủ đề - Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm 4 dụng cụ âm theo nhịp điệu, tiết nhạc để gõ 167 tấu bài hát. đệm theo nhịp điệu bài hát. Ngày 16 tháng 01 năm 20205 Tổ trưởng chuyên môn ký duyệt Người lập Chu Thị Thu Phương Cà Thị Mai

